A · Phần I · Câu 6. Lớp có 45 học sinh, lần lượt 25 giỏi Toán, 23 giỏi Lý, 20 giỏi Hóa; giao đôi là 11,8,9 và mọi em giỏi ít nhất một môn. Có bao nhiêu em giỏi cả ba?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 100 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**A · Phần I · Câu 30.** Pha nước cam và táo với các giới hạn 24 g hương liệu, 9 lít nước, 210 g đường; cam dùng $(1,1,30)$ và được 60 điểm, táo dùng $(4,1,10)$ và được 80 điểm. Phương án tối ưu là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 100 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**A · Phần III · Bài 1.** Với $P$: “Tam giác $ABC$ cân”, $Q$: “Tam giác $ABC$ có hai đường cao bằng nhau”, phát biểu $P\Leftrightarrow Q$ bằng bốn cách.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 100 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**A · Phần III · Bài 2.** a) Cho $E=(-\infty;8]$, $F=(4;15]$, tìm $E\cap F$ và $\mathbb R\setminus F$. b) Cho $A=(-10;5)$, $B=[0;+\infty)$, tìm $A\cap B,A\cup B,B\setminus A$ và phần bù được in trong đề.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 100 câu, AI chấm và phân tích ngay.
A · Phần III · Bài 5a. Mảnh vườn 8 m² trồng cà chua và rau; mỗi m² lần lượt cần 20,30 công và thu 300,400 nghìn đồng; tổng công không quá 180. Tìm diện tích mỗi loại để thu tối đa.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 100 câu, AI chấm và phân tích ngay.
A · Phần III · Bài 5b. Chậu nhỏ giá 200 nghìn, làm 1 giờ; chậu lớn giá 500 nghìn, làm 2 giờ; có tối đa 18 giờ và phải làm ít nhất 10 chậu. Tìm số mỗi loại để doanh thu tối đa.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 100 câu, AI chấm và phân tích ngay.
A · Phần III · Bài 7. Lớp 10C có 15 học sinh thi cầu lông và 9 học sinh thi bóng bàn; số chỉ thi cầu lông gấp đôi số chỉ thi bóng bàn. Tìm số thi cả hai.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 100 câu, AI chấm và phân tích ngay.
A · Phần III · Bài 8. Nước mắm loại I dùng 3 kg cá, 2 giờ, lãi 45.000 đồng/lít; loại II dùng 2 kg cá, 3 giờ, lãi 35.000; có 230 kg cá và 220 giờ. a) Viết hệ ràng buộc; b) viết lợi nhuận và nêu cách xác định phương án tối ưu.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 100 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**B · Phần II · Câu 3b.** Hình thang $ABCD$ có đáy $AB,CD$; $M,N$ là trung điểm $AD,BC$.
Có 4 vectơ khác không cùng phương $AB$ mà giá không trùng $AB$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 100 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**B · Phần II · Câu 3c.** Hình thang $ABCD$ có đáy $AB,CD$; $M,N$ là trung điểm $AD,BC$.
Có 3 vectơ khác không cùng hướng $AB$ mà giá không trùng $AB$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 100 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**B · Phần II · Câu 3d.** Hình thang $ABCD$ có đáy $AB,CD$; $M,N$ là trung điểm $AD,BC$.
Có 5 vectơ khác không cùng phương $AB$ mà giá không trùng $AB$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 100 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**B · Phần III · Bài 1.** Hai tàu xuất phát từ $A$ theo hai hướng tạo góc $65^\circ$, vận tốc 8 và 12 hải lí/giờ. Sau 2,5 giờ, tính khoảng cách giữa hai tàu đến hàng phần mười.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 100 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**B · Phần III · Bài 4.** An và Bình xuất phát từ $P$ theo hai hướng tạo góc $40^\circ$ đến $D$, $\angle PAD=100^\circ$; dựa vào hình, tính quãng đường Bình còn phải đi.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 100 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**B · Phần III · Bài 7.** Hai tỉnh $A,B$ đi vòng qua $C$ với $AC=70$ km, $CB=100$ km, góc giữa hai đường $60^\circ$; cứ 20 km tốn 1 lít. Tính nhiên liệu tiết kiệm nếu làm hầm thẳng $AB$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 100 câu, AI chấm và phân tích ngay.
A · Phần I · Câu 3. Cho A=[−2;4), B=(0;+∞). Khẳng định nào đúng?
A∪B=(4;+∞)
A∩B=(0;4)
B∖A=[−2;+∞)
A∖B=[−2;0)
A · Phần I · Câu 4. Cho A=(2;+∞). Phần bù của A trong R là
A · Phần I · Câu 5. Hình nào biểu diễn [−2;1]∩(0;1)?
A · Phần I · Câu 8. Cặp nào không là nghiệm của 2x+y<1?
A · Phần I · Câu 9. Cho 0∘<α<90∘. Khẳng định nào đúng?
A · Phần I · Câu 10. Điểm A(−1;3) thuộc miền nghiệm nào?
A · Phần I · Câu 11. Phần gạch chéo, không gồm đường d, trong hình là miền nghiệm nào?
A · Phần I · Câu 14. Cách phát biểu nào không thể dùng cho P⇔Q?
A · Phần I · Câu 16. Cặp nào là nghiệm của {x−3y>5;2x+y<3}?
A · Phần I · Câu 17. Gốc O(0;0) thuộc miền nghiệm của hệ nào?
A · Phần I · Câu 18. Cho A={x∈R∣x≥2}. Khẳng định đúng là
A · Phần I · Câu 20. Cho A={−1;2;3;5;7}, B={1;2;3;4;5}. Giao hai tập là
A · Phần I · Câu 22. Phủ định của “∃x∈R:5x−x2e0” là
A · Phần I · Câu 23. Với P(x):x2+3x+2=0, mệnh đề nào đúng?
A · Phần I · Câu 24. Cho B=(−10;7]. Mô tả nào đúng?
A · Phần I · Câu 25. Biểu đồ Ven nào có phần gạch biểu diễn A∩B?
A · Phần I · Câu 26. Cho E={x∈N∣2x2+3x+1=0}. Tập E có bao nhiêu phần tử?
A · Phần I · Câu 27. Với −x+2+2(y−2)<2(1−x), khẳng định nào sai?
A · Phần I · Câu 29. Cho {x−y≤2;3x+5y≤15;x≥0;y≥0}. Mệnh đề nào sai?
A · Phần I · Câu 30. Pha nước cam và táo với các giới hạn 24 g hương liệu, 9 lít nước, 210 g đường; cam dùng (1,1,30) và được 60 điểm, táo dùng (4,1,10) và được 80 điểm. Phương án tối ưu là
A · Phần II · Câu 1a. Cho A={x∈R∣x<3}, B=(0;2).
A=(−∞;3).
A · Phần II · Câu 1b. Cho A={x∈R∣x<3}, B=(0;2).
B⊂A.
A · Phần II · Câu 1c. Cho A={x∈R∣x<3}, B=(0;2).
B∖A=∅.
A · Phần II · Câu 1d. Cho A={x∈R∣x<3}, B=(0;2).
A∩B chứa đúng 3 số nguyên.
A · Phần II · Câu 2a. Tam giác ABC có A=45∘,B=60∘,a=7; S là diện tích.
S=21absinC.
A · Phần II · Câu 2b. Tam giác ABC có A=45∘,B=60∘,a=7.
C=65∘.
A · Phần II · Câu 2c. Tam giác ABC có A=45∘,B=60∘,a=7.
b=76/2.
A · Phần II · Câu 2d. Tam giác ABC có A=45∘,B=60∘,a=7.
R=73/3.
A · Phần II · Câu 3a. Cho hệ {3−y<0;2x−3y+1>0}.
Hệ không phải hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
A · Phần II · Câu 3b. Cho hệ {3−y<0;2x−3y+1>0}.
(4;3) thuộc miền nghiệm.
A · Phần II · Câu 3c. Cho hệ {3−y<0;2x−3y+1>0}.
(7;4) thuộc miền nghiệm.
A · Phần II · Câu 3d. Cho hệ {3−y<0;2x−3y+1>0}.
Phần không gạch, không kể bờ, trong hình là miền nghiệm.
A · Phần II · Câu 4a. Cho hệ {2x+3y−6≤0;x≥0;2x−3y−1≤0}.
Đây là hệ bất phương trình bậ nhất hai ẩn.
A · Phần II · Câu 4b. Cho hệ {2x+3y−6≤0;x≥0;2x−3y−1≤0}.
(0;0) là một nghiệm.
A · Phần II · Câu 4c. Cho hệ {2x+3y−6≤0;x≥0;2x−3y−1≤0}.
(1;−1) là một nghiệm.
A · Phần II · Câu 4d. Cho hệ trên, L=y−x có giá trị lớn nhất a, nhỏ nhất b.
a+b=7/2.
A · Phần II · Câu 5a. Đầu tư không quá 240 triệu; y≥40 và x ít nhất gấp ba y.
Hệ ràng buộc là x+y≤240, y≥40, x≥3y.
A · Phần II · Câu 5b. Đầu tư không quá 240 triệu; y≥40, x≥3y.
Miền nghiệm là một tứ giác.
A · Phần II · Câu 5c. Đầu tư không quá 240 triệu; y≥40, x≥3y.
Điểm (200;40) không thuộc miền nghiệm.
A · Phần II · Câu 5d. Đầu tư không quá 240 triệu; y≥40, x≥3y.
Điểm (180;60) có tung độ lớn nhất trong miền nghiệm.
A · Phần III · Bài 1. Với P: “Tam giác ABC cân”, Q: “Tam giác ABC có hai đường cao bằng nhau”, phát biểu P⇔Q bằng bốn cách.
A · Phần III · Bài 2. a) Cho E=(−∞;8], F=(4;15], tìm E∩F và R∖F. b) Cho A=(−10;5), B=[0;+∞), tìm A∩B,A∪B,B∖A và phần bù được in trong đề.
A · Phần III · Bài 3. Không dùng máy tính, tính P=sin10∘+sin150∘−sin170∘.
A · Phần III · Bài 4. Tam giác có a=13,b=14,c=15. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.
A · Phần III · Bài 6. Cho A=(−3;5), B=(2;+∞). Tìm A∩B,A∪B,A∖B,B∖A.
B · Phần I · Câu 1. Tam giác ABC có AB=2,AC=3,∠BAC=60∘. Tính BC.
B · Phần I · Câu 2. Tam giác ABC có B=30∘,C=45∘,AB=3. Tính AC.
B · Phần I · Câu 3. Tính diện tích tam giác có ba cạnh 5,12,13.
B · Phần I · Câu 4. Tam giác có a=4,c=5,B=150∘. Diện tích bằng
B · Phần I · Câu 5. Tam giác có BC=a,CA=b,AB=c. Đẳng thức nào sai?
B · Phần I · Câu 6. Cho cosα=−2/3. Tính P=(cotα+3tanα)/(2cotα+tanα).
B · Phần I · Câu 7. Tam giác vuông cân tại A có bán kính ngoại tiếp R, nội tiếp r; R/r=a+bc. Tính a+b+c.
B · Phần I · Câu 10. Nếu α là góc tù, khẳng định nào đúng?
B · Phần I · Câu không đánh số sau Câu 10. Tam giác có AB=5,BC=7,CA=8. Diện tích bằng
B · Phần I · Câu 11. Tam giác có AB=4,BC=7,AC=9. Tính cosA.
B · Phần I · Câu 12. Tam giác đều cạnh a có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng
B · Phần I · Câu 13. Tứ giác ABCD tạo được bao nhiêu vectơ khác vectơ không có điểm đầu, cuối là các đỉnh?
B · Phần I · Câu 14. Với 5 điểm A,B,C,D,E, có bao nhiêu vectơ khác không có điểm đầu A và điểm cuối là một điểm đã cho?
B · Phần I · Câu 15. Trong lục giác đều ABCDEF tâm O, các vectơ nào bằng AB?
B · Phần I · Câu 16. Trong lục giác đều ABCDEF tâm O, có bao nhiêu vectơ khác không, cùng phương OC, với điểm đầu cuối là các đỉnh?
B · Phần II · Câu 1a. Cho cotα=−2, 0∘<α<180∘.
sinα>0.
B · Phần II · Câu 1b. Cho cotα=−2, 0∘<α<180∘.
sinα=±1/3.
B · Phần II · Câu 1c. Cho cotα=−2, 0∘<α<180∘.
cosα=−6/3.
B · Phần II · Câu 1d. Cho cotα=−2, 0∘<α<180∘.
tanα=1/2.
B · Phần II · Câu 2a. Tam giác ABC có b=7,c=5,A=120∘.
a=127 cm.
B · Phần II · Câu 2b. Tam giác ABC có b=7,c=5,A=120∘.
cosC≈0,91.
B · Phần II · Câu 2c. Tam giác ABC có b=7,c=5,A=120∘.
cosB≈0,21.
B · Phần II · Câu 2d. Tam giác ABC có b=7,c=5,A=120∘.
R≈6,03 cm.
B · Phần II · Câu 3a. Hình thang ABCD có đáy AB,CD; M,N là trung điểm AD,BC.
MN∥CD.
B · Phần II · Câu 3b. Hình thang ABCD có đáy AB,CD; M,N là trung điểm AD,BC.
Có 4 vectơ khác không cùng phương AB mà giá không trùng AB.
B · Phần II · Câu 3c. Hình thang ABCD có đáy AB,CD; M,N là trung điểm AD,BC.
Có 3 vectơ khác không cùng hướng AB mà giá không trùng AB.
B · Phần II · Câu 3d. Hình thang ABCD có đáy AB,CD; M,N là trung điểm AD,BC.
Có 5 vectơ khác không cùng phương AB mà giá không trùng AB.
B · Phần II · Câu 4a. Hình thang ABCD có ∣AC∣=∣BD∣ và ∣BC∣=∣AD∣.
Hai đường chéo AC,BD bằng nhau.
B · Phần II · Câu 4b. Hình thang ABCD có ∣AC∣=∣BD∣ và ∣BC∣=∣AD∣.
ABCD là hình thang cân.
B · Phần II · Câu 4c. Hình thang ABCD có ∣AC∣=∣BD∣ và ∣BC∣=∣AD∣.
Hai cạnh bên AD,BC không bằng nhau.
B · Phần II · Câu 4d. Xét các dấu hiệu của hình thang cân.
Nếu ∣BC∣=∣AD∣ thì ∣AC∣=∣BD∣.
B · Phần III · Bài 1. Hai tàu xuất phát từ A theo hai hướng tạo góc 65∘, vận tốc 8 và 12 hải lí/giờ. Sau 2,5 giờ, tính khoảng cách giữa hai tàu đến hàng phần mười.
B · Phần III · Bài 2. Tam giác ABC có BC=20,CA=7,AB=15. a) Tính diện tích; b) tính cosC.
B · Phần III · Bài 3. Dựa vào hình đo đạc, ước lượng chiều cao CT của tháp đổ nát, làm tròn đến hàng đơn vị.
B · Phần III · Bài 4. An và Bình xuất phát từ P theo hai hướng tạo góc 40∘ đến D, ∠PAD=100∘; dựa vào hình, tính quãng đường Bình còn phải đi.
B · Phần III · Bài 6. Hình bình hành ABCD có M,N là trung điểm AB,DC; AN,CM cắt BD tại E,F. Chứng minh DE=EF=FB.
B · Phần III · Bài 7. Hai tỉnh A,B đi vòng qua C với AC=70 km, CB=100 km, góc giữa hai đường 60∘; cứ 20 km tốn 1 lít. Tính nhiên liệu tiết kiệm nếu làm hầm thẳng AB.
B · Phần III · Bài 8. Người quan sát cao 5 m, cách chân tòa nhà 18 m; góc ngắm chân và đỉnh cột cờ là 40∘,50∘. Tính chiều cao cột cờ.