Làm thử Đề cương ôn tập Giữa kì 1 · Toán 10 · THPT Đức Trọng · 2025–2026 airdu Đang làm bài
Đề cương ôn tập Giữa kì 1 · Toán 10 · THPT Đức Trọng · 2025–2026 · THỬ
Câu 1/17 · Đã trả lời 0/17
Câu 1.1. Câu nào không là mệnh đề?
A $x>2$
B $3<1$
C $4-5=1$
D Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau.
Câu 1.2. Câu nào là mệnh đề?
A Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
B Bạn học lớp nào.
C Không được làm việc riêng trong giờ học.
D Bạn làm bài tập chưa.
Câu 1.3. Câu nào không là mệnh đề?
A $x^2-1=0$
B $3<1$
C $4-5=1$
D Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau.
Câu 2.1. Mệnh đề nào đúng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 2.2. Câu nào không phải mệnh đề?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2.3.** Với $P(x):2x+5=1$, mệnh đề nào đúng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3.1.** Phủ định của “$5>1$” là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3.2.** Phủ định của $\forall x\in\mathbb R,x^2+x+5>0$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3.3.** Phủ định của $\exists x\in\mathbb R,x^2+x+5<0$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 4.1. Cách viết nào không đúng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 4.2. Liệt kê các số tự nhiên chia hết cho 3 và nhỏ hơn 25.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4.3.** Cho $A=\{x\in\mathbb N\mid x(x-1)(x+2)=0\}$. Tập $A$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5.1.** Cho $A=\{-2;0;1;5;7\}$, $B=\{0;5;6;9\}$. $A\cap B$ bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5.2.** Cho $A=\{-3;2;3;7\}$, $B=\{0;2;7\}$. $A\cup B$ bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5.3.** Cho $A=\{x\in\mathbb N\mid x\le3\}$, $B=\{0;1;2\}$. $A\cap B$ bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5.4.** Cho $A=\{0;-3;4;5;2\}$, $B=\{0;3;4;7\}$. $A\cup B$ bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5.5.** Cho $A=\{0;1;2\}$, $B=\{n\in\mathbb N\mid1\le n<5\}$. Mệnh đề đúng là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 1.1a. Xét câu đã cho.
“3 là số lẻ” là mệnh đề.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1.1b.** Xét câu đã cho.
“$1+2>3$” không là mệnh đề.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1.1c.** Xét câu đã cho.
“$\pi$ là số vô tỉ phải không?” là mệnh đề.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 1.1d. Xét câu đã cho.
“Đến năm 2050, con người sẽ đặt chân lên Sao Hỏa” là mệnh đề.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1.2a.** Xét các mô tả tập hợp.
$\{x\mid x=2n,n\in\mathbb N\}$ là tập các số tự nhiên lẻ.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1.2b.** Xét các mô tả tập hợp.
$B=\{(x;y)\mid x,y\in\mathbb Z,x+3y=1\}$ là tập nghiệm nguyên của $x+3y=1$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1.2c.** Xét các mô tả tập hợp.
Các số nguyên tố nhỏ hơn 18 là $\{2;3;5;7;11;13;17\}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1.2d.** Xét các mô tả tập hợp.
Tập nghiệm của $x^2+3x-4=0$ là $\{-4;1\}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1.3a.** Cho $A=\{0;1;2;3;4\}$, $B=\{0;2;4\}$.
$A\subset B$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1.3b.** Cho $C=\{x\in\mathbb R\mid x^2=4\}$, $D=\{x\in\mathbb R\mid|x|=2\}$.
$C=D$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1.3c.** Gọi $E$ là tập hình bình hành, $F$ là tập tứ giác có hai cặp cạnh đối song song.
$E=F$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1.3d.** Gọi $G$ là tập số tự nhiên chia hết cho 3, $H$ là tập số tự nhiên chia hết cho 6.
$G\subset H$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1.4a.** Xét dạng câu.
“Tam giác đều có một góc bằng $60^\circ$ phải không?” là mệnh đề.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 1.4b. Xét dạng câu.
“Hôm nay trời mưa quá” không là mệnh đề.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1.4c.** Xét dạng câu.
“$\sqrt3$ là số vô tỉ” là mệnh đề.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 1.4d. Xét dạng câu.
“Ngày mai là thứ 6” là mệnh đề.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2.1a.** Xét quan hệ thuộc.
$3\in\mathbb Z$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2.1b.** Với $n\in\mathbb N$.
$n\in\mathbb Q$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2.1c.** Xét quan hệ thuộc.
$-5/8
otin\mathbb Z$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2.1d.** Xét quan hệ thuộc.
$1/2\in\mathbb R$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2.2a.** Đổi điều kiện sang khoảng.
$\{x\in\mathbb R\mid1<x<5\}=[1;5]$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2.2b.** Đổi điều kiện sang khoảng.
$\{x\in\mathbb R\mid1<x<5\}=(1;5]$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2.2c.** Đổi điều kiện sang khoảng.
$\{x\in\mathbb R\mid1<x<5\}=(1;5)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2.2d.** Đổi điều kiện sang khoảng.
$\{x\in\mathbb R\mid1\le x<5\}=[1;5)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2.3a.** Đổi điều kiện sang khoảng.
$\{x\mid-2<x<3\}=[-2;3]$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2.3b.** Đổi điều kiện sang khoảng.
$\{x\mid1\le x\le10\}=(1;10)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2.3c.** Đổi điều kiện sang khoảng.
$\{x\mid-5<x\le\sqrt3\}=(-5;\sqrt3]$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2.3d.** Đổi điều kiện sang khoảng.
$\{x\mid\pi\le x<4\}=[\pi;4)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2.4a.** Xét câu chứa biến.
“$O(x):2x=1$” không là mệnh đề chứa biến.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2.4b.** Xét câu chứa biến.
“$P(n):n$ chia hết cho 5” là mệnh đề chứa biến.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2.4c.** Xét câu chứa biến.
“$S(x,y,z):x^2+y^2=z^2$” là mệnh đề chứa biến.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2.4d.** Xét câu chứa biến.
“$R(x,y):2x+y=3$” không là mệnh đề chứa biến.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 6.1.** Cho $A=\{1;5;8\}$, $B=\{0;5;9\}$. $A\cap B$ bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 6.2a.** Cho $A=\{1;2;a;b\}$, $B=\{1;a;b;c\}$. $A\cup B$ bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 6.2b.** Cho $A=[-2;1)$, $B=(0;6)$. Tìm $A\cap B$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 6.3.** Cho $A=[1;4)$, $B=[2;8)$. Tìm $A\setminus B$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 6.4.** Cho $A=[-2;5)$, $B=[0;+\infty)$. Tìm $A\cup B$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 7.1.** Cho $A=[0;7]$, $B=[7;+\infty)$. Tìm $A\setminus B$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 7.2.** Cho $X=(-\infty;3)$. Phần bù trong $\mathbb R$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 7.3.** Cho $X=\{x\in\mathbb R\mid-2<x\le1\}$, $Y=\{x\in\mathbb N\mid x<4\}$. Tìm $X\cap Y$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 7.4a.** Cho $A=[-1;6)$, $B=[6;+\infty)$.
$A\cap B=\varnothing$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 7.4b.** Cho $A=[-1;6)$, $B=[6;+\infty)$.
$A\cup B=\mathbb R$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 7.4c.** Cho $A=[-1;6)$, $B=[6;+\infty)$.
$B\setminus A=\{6\}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 7.4d.** Cho $A=[-1;6)$, $B=[6;+\infty)$.
$A\setminus B=[-1;6]$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 8.1. Bất phương trình nào là bậc nhất hai ẩn?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 8.2.** Cho $x+3y\le2$. Khẳng định đúng là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 8.3. Bất phương trình nào không phải bậc nhất hai ẩn?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 8.4a.** Cho $5x+y\le6$.
Bất phương trình có đúng một nghiệm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 8.4b.** Cho $5x+y\le6$.
Miền nghiệm không chứa $O(0;0)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 8.4c.** Cho $5x+y\le6$.
Miền nghiệm là một nửa mặt phẳng trong hệ $Oxy$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 8.4d.** Cho $5x+y\le6$.
Miền nghiệm chứa đường thẳng $5x+y=6$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 9.1.** Miền nghiệm của $3(x-1)+2y<5$ không chứa điểm nào?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 9.2.** Miền nghiệm của $x+y\ge2$ là phần không gạch trong hình nào?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 9.3.** Hình nào biểu diễn miền nghiệm của $3x+2y>6$?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 9.4.** Cặp $(1;-1)$ là nghiệm của bất phương trình nào?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 9.5. Bất phương trình nào là bậc nhất hai ẩn?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 9.6. Phần không tô đậm, không kể bờ, trong hình là miền nghiệm nào?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 9.7. Bất phương trình nào không phải bậc nhất hai ẩn?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 9.8.** Cặp $(1;-2)$ là nghiệm của bất phương trình nào?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 9.9. Miền nghiệm trong hình là nửa mặt phẳng không gạch nào?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 9.10.** Miền nghiệm của $x-3y\le6$ không chứa điểm nào?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 10.1.** Cho $\{x-y+3>0;2x+y-4\le0\}$. Điểm nào không thuộc miền nghiệm?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 10.2. Miền không tô đậm trong hình là nghiệm của hệ nào?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 10.3. Hệ nào không phải hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 10.4. Hệ nào là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 10.5.** Điểm $M(0;-3)$ thuộc miền nghiệm hệ nào?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 10.6. Phần không gạch sọc, kể cả bờ, là miền nghiệm hệ nào?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 10.7.** Cặp nào là nghiệm của $\{x+y-2\le0;2x-3y+2>0\}$?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 12.1. Đẳng thức nào đúng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 12.2. Đẳng thức nào đúng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 12.3.** Tính $\cos45^\circ+\sin45^\circ$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 13.1. Đẳng thức nào đúng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 13.2.** $\alpha,\beta$ khác nhau và bù nhau. Đẳng thức nào sai?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 13.3. Các đẳng thức nào sai?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 14.1.** Tính $\sin15^\circ-\cos75^\circ-1$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 14.2.** Tính $\tan165^\circ+\cot15^\circ$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 14.3.** Tính $P=\cos30^\circ\cos60^\circ-\sin30^\circ\sin60^\circ$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 15.1.** Tam giác có cạnh $a,b,c$ đối góc $A,B,C$. Mệnh đề đúng là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 15.2.** Tam giác có $B=135^\circ$. Công thức diện tích đúng là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 15.3.** Tam giác có $B=135^\circ$. Công thức bán kính ngoại tiếp đúng là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 16.1.** Trong tam giác $ABC$, công thức nào sai?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 16.2.** Với $R,r,S$ là bán kính ngoại tiếp, nội tiếp và diện tích, phát biểu nào sai?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 16.3. Công thức tính diện tích tam giác đúng là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 17.1. Mệnh đề nào đúng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 17.2. Mệnh đề nào đúng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 17.3. Mệnh đề nào đúng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 18.1.** Tam giác có $b=6,c=8,A=60^\circ$. Tính $a$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 18.2.** Tam giác có $B=60^\circ,a=8,c=5$. Tính $b$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 18.3.** Tam giác có $C=150^\circ,BC=\sqrt3,AC=2$. Tính $AB$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 19.1.** Tam giác có $AB=4,BC=7,AC=9$. Tính $\cos A$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 19.2.** Tam giác có $a=6,b=8,c=10$. Diện tích bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 19.3.** Tam giác có $a=4,c=5,B=150^\circ$. Diện tích bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 20.1.** Tam giác có $AB=2a,AC=4a,\angle BAC=120^\circ$. Diện tích bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 20.2.** Tam giác có $a=4,b=6,c=8$. Diện tích bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 20.3.** Tam giác có $b=7,c=5,\cos A=3/5$. Đường cao $h_a$ bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 19.4a.** Tam giác có $b=7,c=5,\cos A=3/5$.
$a=4\sqrt2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 19.4b.** Tam giác có $b=7,c=5,\cos A=3/5$.
$\sin A=4/5$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 19.4c.** Tam giác có $b=7,c=5,\cos A=3/5$.
Diện tích $S=7$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 19.4d.** Tam giác có $b=7,c=5,\cos A=3/5$.
$R=3\sqrt2/2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 20.4a.** Tam giác có $a=21,b=17,c=10$.
Nửa chu vi $p=24$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 20.4b.** Tam giác có $a=21,b=17,c=10$.
Diện tích $S=84$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 20.4c.** Tam giác có $a=21,b=17,c=10$.
Đường cao $h_a=4$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 20.4d.** Tam giác có $a=21,b=17,c=10$.
Bán kính nội tiếp $r=3{,}5$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 21a.** Cho $A=(-3;5]$, $B=(2;+\infty)$.
$A\cap B=(1;5]$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 21b.** Cho $A=(-3;5]$, $B=(2;+\infty)$.
$A\cup B=(-3;+\infty)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 21c.** Cho $A=(-3;5]$, $B=(2;+\infty)$.
$A\setminus B=(-2;2]$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 21d.** Cho $A=(-3;5]$, $B=(2;+\infty)$.
$\mathbb R\setminus A=(-\infty;-3]\cup(5;+\infty)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 22a.** Tam giác có $b=7,c=5,\cos A=3/5$.
$\sin A=4/5$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 22b.** Tam giác có $b=7,c=5,\cos A=3/5$.
$S=14$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 22c.** Tam giác có $b=7,c=5,\cos A=3/5$.
$a=3\sqrt2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 22d.** Tam giác có $b=7,c=5,\cos A=3/5$.
$R=4-\sqrt2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**TL 1.1a.** Cho $A=\{1;3;4;5;9;10\}$, $B=\{4;5;6;12\}$. Tìm $A\cap B,A\cup B,A\setminus B,B\setminus A$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**TL 1.1b.** Cho $A=(-\infty;2)$, $B=[-3;+\infty)$. Tìm $A\cap B,A\cup B,A\setminus B,B\setminus A$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**TL 1.2.** Cho $A=\{x\in\mathbb R\mid-3<x<4\}$, $B=[-2;5]$. Tìm $A\cap B,A\cup B,A\setminus B,B\setminus A$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**TL 1.3.** Cho $A=\{x\in\mathbb R\mid|x|<1\}$, $B=[0;2)$. Tìm $A\cap B,A\cup B,A\setminus B,B\setminus A$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 2.1. Trồng ngô và đậu xanh trên 8 ha; mỗi ha lần lượt cần 20,30 công và thu 40,50 triệu; tổng công không quá 180. Tìm diện tích mỗi loại để thu tối đa.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2.2.** Dùng nguyên liệu A,B,C sản xuất P,Q theo bảng: lượng có $10,4,12$ kg; mỗi kg P dùng $2,0,2$; mỗi kg Q dùng $2,2,4$; lợi nhuận P,Q là 3 và 5 triệu/kg. Lập phương án lãi lớn nhất.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 2.3. Gia đình cần ít nhất 900 protein, 400 lipit; 1 kg bò có 800,200, 1 kg lợn có 600,400; mua tối đa 1,5 kg bò và 1 kg lợn, giá 200 và 100 nghìn/kg. Tìm lượng mua chi phí thấp nhất.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 2.4. Chiết xuất ít nhất 140 kg A và 9 kg B. Một tấn nguyên liệu I giá 4 triệu cho 20 kg A, 0,6 kg B; loại II giá 3 triệu cho 10 kg A, 1,5 kg B; tối đa 10 tấn I, 9 tấn II. Tìm lượng dùng chi phí thấp nhất.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 2.5. Thuê xe chở trên 140 người và trên 9 tấn hàng. Có tối đa 10 xe A giá 4 triệu, chở 20 người, 0,6 tấn; 9 xe B giá 3 triệu, chở 10 người, 1,5 tấn. Tìm số xe để chi phí thấp nhất.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 3.1.** Tam giác $ABC$ có $AB=6,AC=8,A=120^\circ$. a) Tính diện tích; b) tính $BC$ và bán kính nội tiếp $r$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 3.2.** Tam giác có $a=8,b=10,c=13$. a) Có góc tù không? b) Tính bán kính ngoại tiếp; c) tính diện tích.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 3.3.** Tam giác có $A=60^\circ,B=45^\circ,b=2$. Tính $a,c$, bán kính ngoại tiếp và diện tích.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 3.4.** Tam giác có $b=7,c=5,\cos A=3/5$. Tính đường cao $h_a$ và diện tích.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 141 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Trắc nghiệm lựa chọn 0/17 1 2 3 4 5
6 7 8 9 10
11 12 13 14 15
16 17
Mệnh đề và tập hợp · Đúng/sai 0/32 1 2 3 4 5
6 7 8 9 10
11 12 13 14 15
16 17 18 19 20
21 22 23 24 25
26 27 28 29 30
31 32
Phép toán tập hợp · Trắc nghiệm lựa chọn 0/8
Phép toán tập hợp · Đúng/sai 0/4
Bất phương trình · Trắc nghiệm lựa chọn 0/3
Bất phương trình · Đúng/sai 0/4
Bất phương trình và hệ · Trắc nghiệm lựa chọn 0/17 1 2 3 4 5
6 7 8 9 10
11 12 13 14 15
16 17
Hệ thức lượng trong tam giác · Trắc nghiệm lựa chọn 0/27 1 2 3 4 5
6 7 8 9 10
11 12 13 14 15
16 17 18 19 20
21 22 23 24 25
26 27
Tập hợp và tam giác · Đúng/sai 0/16 Đã trả lời
Đánh dấu xem lại
Chưa làm
0/141 Câu 2.3. Với P ( x ) : 2 x + 5 = 1 P(x):2x+5=1 P ( x ) : 2 x + 5 = 1 , mệnh đề nào đúng?
Câu 3.1. Phủ định của “5 > 1 5>1 5 > 1 ” là
Câu 3.2. Phủ định của ∀ x ∈ R , x 2 + x + 5 > 0 \forall x\in\mathbb R,x^2+x+5>0 ∀ x ∈ R , x 2 + x + 5 > 0 là
Câu 3.3. Phủ định của ∃ x ∈ R , x 2 + x + 5 < 0 \exists x\in\mathbb R,x^2+x+5<0 ∃ x ∈ R , x 2 + x + 5 < 0 là
Câu 4.3. Cho A = { x ∈ N ∣ x ( x − 1 ) ( x + 2 ) = 0 } A=\{x\in\mathbb N\mid x(x-1)(x+2)=0\} A = { x ∈ N ∣ x ( x − 1 ) ( x + 2 ) = 0 } . Tập A A A là
Câu 5.1. Cho A = { − 2 ; 0 ; 1 ; 5 ; 7 } A=\{-2;0;1;5;7\} A = { − 2 ; 0 ; 1 ; 5 ; 7 } , B = { 0 ; 5 ; 6 ; 9 } B=\{0;5;6;9\} B = { 0 ; 5 ; 6 ; 9 } . A ∩ B A\cap B A ∩ B bằng
Câu 5.2. Cho A = { − 3 ; 2 ; 3 ; 7 } A=\{-3;2;3;7\} A = { − 3 ; 2 ; 3 ; 7 } , B = { 0 ; 2 ; 7 } B=\{0;2;7\} B = { 0 ; 2 ; 7 } . A ∪ B A\cup B A ∪ B bằng
Câu 5.3. Cho A = { x ∈ N ∣ x ≤ 3 } A=\{x\in\mathbb N\mid x\le3\} A = { x ∈ N ∣ x ≤ 3 } , B = { 0 ; 1 ; 2 } B=\{0;1;2\} B = { 0 ; 1 ; 2 } . A ∩ B A\cap B A ∩ B bằng
Câu 5.4. Cho A = { 0 ; − 3 ; 4 ; 5 ; 2 } A=\{0;-3;4;5;2\} A = { 0 ; − 3 ; 4 ; 5 ; 2 } , B = { 0 ; 3 ; 4 ; 7 } B=\{0;3;4;7\} B = { 0 ; 3 ; 4 ; 7 } . A ∪ B A\cup B A ∪ B bằng
Câu 5.5. Cho A = { 0 ; 1 ; 2 } A=\{0;1;2\} A = { 0 ; 1 ; 2 } , B = { n ∈ N ∣ 1 ≤ n < 5 } B=\{n\in\mathbb N\mid1\le n<5\} B = { n ∈ N ∣ 1 ≤ n < 5 } . Mệnh đề đúng là
Câu 1.1b. Xét câu đã cho.
“1 + 2 > 3 1+2>3 1 + 2 > 3 ” không là mệnh đề.
Câu 1.1c. Xét câu đã cho.
“π \pi π là số vô tỉ phải không?” là mệnh đề.
Câu 1.2a. Xét các mô tả tập hợp.
{ x ∣ x = 2 n , n ∈ N } \{x\mid x=2n,n\in\mathbb N\} { x ∣ x = 2 n , n ∈ N } là tập các số tự nhiên lẻ.
Câu 1.2b. Xét các mô tả tập hợp.
B = { ( x ; y ) ∣ x , y ∈ Z , x + 3 y = 1 } B=\{(x;y)\mid x,y\in\mathbb Z,x+3y=1\} B = {( x ; y ) ∣ x , y ∈ Z , x + 3 y = 1 } là tập nghiệm nguyên của x + 3 y = 1 x+3y=1 x + 3 y = 1 .
Câu 1.2c. Xét các mô tả tập hợp.
Các số nguyên tố nhỏ hơn 18 là { 2 ; 3 ; 5 ; 7 ; 11 ; 13 ; 17 } \{2;3;5;7;11;13;17\} { 2 ; 3 ; 5 ; 7 ; 11 ; 13 ; 17 } .
Câu 1.2d. Xét các mô tả tập hợp.
Tập nghiệm của x 2 + 3 x − 4 = 0 x^2+3x-4=0 x 2 + 3 x − 4 = 0 là { − 4 ; 1 } \{-4;1\} { − 4 ; 1 } .
Câu 1.3a. Cho A = { 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 } A=\{0;1;2;3;4\} A = { 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 } , B = { 0 ; 2 ; 4 } B=\{0;2;4\} B = { 0 ; 2 ; 4 } .
A ⊂ B A\subset B A ⊂ B .
Câu 1.3b. Cho C = { x ∈ R ∣ x 2 = 4 } C=\{x\in\mathbb R\mid x^2=4\} C = { x ∈ R ∣ x 2 = 4 } , D = { x ∈ R ∣ ∣ x ∣ = 2 } D=\{x\in\mathbb R\mid|x|=2\} D = { x ∈ R ∣ ∣ x ∣ = 2 } .
C = D C=D C = D .
Câu 1.3c. Gọi E E E là tập hình bình hành, F F F là tập tứ giác có hai cặp cạnh đối song song.
E = F E=F E = F .
Câu 1.3d. Gọi G G G là tập số tự nhiên chia hết cho 3, H H H là tập số tự nhiên chia hết cho 6.
G ⊂ H G\subset H G ⊂ H .
Câu 1.4a. Xét dạng câu.
“Tam giác đều có một góc bằng 60 ∘ 60^\circ 6 0 ∘ phải không?” là mệnh đề.
Câu 1.4c. Xét dạng câu.
“3 \sqrt3 3 là số vô tỉ” là mệnh đề.
Câu 2.1a. Xét quan hệ thuộc.
3 ∈ Z 3\in\mathbb Z 3 ∈ Z .
Câu 2.1b. Với n ∈ N n\in\mathbb N n ∈ N .
n ∈ Q n\in\mathbb Q n ∈ Q .
Câu 2.1c. Xét quan hệ thuộc.
− 5 / 8 o t i n Z -5/8
otin\mathbb Z − 5/8 o t in Z .
Câu 2.1d. Xét quan hệ thuộc.
1 / 2 ∈ R 1/2\in\mathbb R 1/2 ∈ R .
Câu 2.2a. Đổi điều kiện sang khoảng.
{ x ∈ R ∣ 1 < x < 5 } = [ 1 ; 5 ] \{x\in\mathbb R\mid1<x<5\}=[1;5] { x ∈ R ∣ 1 < x < 5 } = [ 1 ; 5 ] .
Câu 2.2b. Đổi điều kiện sang khoảng.
{ x ∈ R ∣ 1 < x < 5 } = ( 1 ; 5 ] \{x\in\mathbb R\mid1<x<5\}=(1;5] { x ∈ R ∣ 1 < x < 5 } = ( 1 ; 5 ] .
Câu 2.2c. Đổi điều kiện sang khoảng.
{ x ∈ R ∣ 1 < x < 5 } = ( 1 ; 5 ) \{x\in\mathbb R\mid1<x<5\}=(1;5) { x ∈ R ∣ 1 < x < 5 } = ( 1 ; 5 ) .
Câu 2.2d. Đổi điều kiện sang khoảng.
{ x ∈ R ∣ 1 ≤ x < 5 } = [ 1 ; 5 ) \{x\in\mathbb R\mid1\le x<5\}=[1;5) { x ∈ R ∣ 1 ≤ x < 5 } = [ 1 ; 5 ) .
Câu 2.3a. Đổi điều kiện sang khoảng.
{ x ∣ − 2 < x < 3 } = [ − 2 ; 3 ] \{x\mid-2<x<3\}=[-2;3] { x ∣ − 2 < x < 3 } = [ − 2 ; 3 ] .
Câu 2.3b. Đổi điều kiện sang khoảng.
{ x ∣ 1 ≤ x ≤ 10 } = ( 1 ; 10 ) \{x\mid1\le x\le10\}=(1;10) { x ∣ 1 ≤ x ≤ 10 } = ( 1 ; 10 ) .
Câu 2.3c. Đổi điều kiện sang khoảng.
{ x ∣ − 5 < x ≤ 3 } = ( − 5 ; 3 ] \{x\mid-5<x\le\sqrt3\}=(-5;\sqrt3] { x ∣ − 5 < x ≤ 3 } = ( − 5 ; 3 ] .
Câu 2.3d. Đổi điều kiện sang khoảng.
{ x ∣ π ≤ x < 4 } = [ π ; 4 ) \{x\mid\pi\le x<4\}=[\pi;4) { x ∣ π ≤ x < 4 } = [ π ; 4 ) .
Câu 2.4a. Xét câu chứa biến.
“O ( x ) : 2 x = 1 O(x):2x=1 O ( x ) : 2 x = 1 ” không là mệnh đề chứa biến.
Câu 2.4b. Xét câu chứa biến.
“P ( n ) : n P(n):n P ( n ) : n chia hết cho 5” là mệnh đề chứa biến.
Câu 2.4c. Xét câu chứa biến.
“S ( x , y , z ) : x 2 + y 2 = z 2 S(x,y,z):x^2+y^2=z^2 S ( x , y , z ) : x 2 + y 2 = z 2 ” là mệnh đề chứa biến.
Câu 2.4d. Xét câu chứa biến.
“R ( x , y ) : 2 x + y = 3 R(x,y):2x+y=3 R ( x , y ) : 2 x + y = 3 ” không là mệnh đề chứa biến.
Câu 6.1. Cho A = { 1 ; 5 ; 8 } A=\{1;5;8\} A = { 1 ; 5 ; 8 } , B = { 0 ; 5 ; 9 } B=\{0;5;9\} B = { 0 ; 5 ; 9 } . A ∩ B A\cap B A ∩ B bằng
Câu 6.2a. Cho A = { 1 ; 2 ; a ; b } A=\{1;2;a;b\} A = { 1 ; 2 ; a ; b } , B = { 1 ; a ; b ; c } B=\{1;a;b;c\} B = { 1 ; a ; b ; c } . A ∪ B A\cup B A ∪ B bằng
Câu 6.2b. Cho A = [ − 2 ; 1 ) A=[-2;1) A = [ − 2 ; 1 ) , B = ( 0 ; 6 ) B=(0;6) B = ( 0 ; 6 ) . Tìm A ∩ B A\cap B A ∩ B .
Câu 6.3. Cho A = [ 1 ; 4 ) A=[1;4) A = [ 1 ; 4 ) , B = [ 2 ; 8 ) B=[2;8) B = [ 2 ; 8 ) . Tìm A ∖ B A\setminus B A ∖ B .
Câu 6.4. Cho A = [ − 2 ; 5 ) A=[-2;5) A = [ − 2 ; 5 ) , B = [ 0 ; + ∞ ) B=[0;+\infty) B = [ 0 ; + ∞ ) . Tìm A ∪ B A\cup B A ∪ B .
Câu 7.1. Cho A = [ 0 ; 7 ] A=[0;7] A = [ 0 ; 7 ] , B = [ 7 ; + ∞ ) B=[7;+\infty) B = [ 7 ; + ∞ ) . Tìm A ∖ B A\setminus B A ∖ B .
Câu 7.2. Cho X = ( − ∞ ; 3 ) X=(-\infty;3) X = ( − ∞ ; 3 ) . Phần bù trong R \mathbb R R là
Câu 7.3. Cho X = { x ∈ R ∣ − 2 < x ≤ 1 } X=\{x\in\mathbb R\mid-2<x\le1\} X = { x ∈ R ∣ − 2 < x ≤ 1 } , Y = { x ∈ N ∣ x < 4 } Y=\{x\in\mathbb N\mid x<4\} Y = { x ∈ N ∣ x < 4 } . Tìm X ∩ Y X\cap Y X ∩ Y .
Câu 7.4a. Cho A = [ − 1 ; 6 ) A=[-1;6) A = [ − 1 ; 6 ) , B = [ 6 ; + ∞ ) B=[6;+\infty) B = [ 6 ; + ∞ ) .
A ∩ B = ∅ A\cap B=\varnothing A ∩ B = ∅ .
Câu 7.4b. Cho A = [ − 1 ; 6 ) A=[-1;6) A = [ − 1 ; 6 ) , B = [ 6 ; + ∞ ) B=[6;+\infty) B = [ 6 ; + ∞ ) .
A ∪ B = R A\cup B=\mathbb R A ∪ B = R .
Câu 7.4c. Cho A = [ − 1 ; 6 ) A=[-1;6) A = [ − 1 ; 6 ) , B = [ 6 ; + ∞ ) B=[6;+\infty) B = [ 6 ; + ∞ ) .
B ∖ A = { 6 } B\setminus A=\{6\} B ∖ A = { 6 } .
Câu 7.4d. Cho A = [ − 1 ; 6 ) A=[-1;6) A = [ − 1 ; 6 ) , B = [ 6 ; + ∞ ) B=[6;+\infty) B = [ 6 ; + ∞ ) .
A ∖ B = [ − 1 ; 6 ] A\setminus B=[-1;6] A ∖ B = [ − 1 ; 6 ] .
Câu 8.2. Cho x + 3 y ≤ 2 x+3y\le2 x + 3 y ≤ 2 . Khẳng định đúng là
Câu 8.4a. Cho 5 x + y ≤ 6 5x+y\le6 5 x + y ≤ 6 .
Bất phương trình có đúng một nghiệm.
Câu 8.4b. Cho 5 x + y ≤ 6 5x+y\le6 5 x + y ≤ 6 .
Miền nghiệm không chứa O ( 0 ; 0 ) O(0;0) O ( 0 ; 0 ) .
Câu 8.4c. Cho 5 x + y ≤ 6 5x+y\le6 5 x + y ≤ 6 .
Miền nghiệm là một nửa mặt phẳng trong hệ O x y Oxy O x y .
Câu 8.4d. Cho 5 x + y ≤ 6 5x+y\le6 5 x + y ≤ 6 .
Miền nghiệm chứa đường thẳng 5 x + y = 6 5x+y=6 5 x + y = 6 .
Câu 9.1. Miền nghiệm của 3 ( x − 1 ) + 2 y < 5 3(x-1)+2y<5 3 ( x − 1 ) + 2 y < 5 không chứa điểm nào?
Câu 9.2. Miền nghiệm của x + y ≥ 2 x+y\ge2 x + y ≥ 2 là phần không gạch trong hình nào?
Câu 9.3. Hình nào biểu diễn miền nghiệm của 3 x + 2 y > 6 3x+2y>6 3 x + 2 y > 6 ?
Câu 9.4. Cặp ( 1 ; − 1 ) (1;-1) ( 1 ; − 1 ) là nghiệm của bất phương trình nào?
Câu 9.8. Cặp ( 1 ; − 2 ) (1;-2) ( 1 ; − 2 ) là nghiệm của bất phương trình nào?
Câu 9.10. Miền nghiệm của x − 3 y ≤ 6 x-3y\le6 x − 3 y ≤ 6 không chứa điểm nào?
Câu 10.1. Cho { x − y + 3 > 0 ; 2 x + y − 4 ≤ 0 } \{x-y+3>0;2x+y-4\le0\} { x − y + 3 > 0 ; 2 x + y − 4 ≤ 0 } . Điểm nào không thuộc miền nghiệm?
Câu 10.5. Điểm M ( 0 ; − 3 ) M(0;-3) M ( 0 ; − 3 ) thuộc miền nghiệm hệ nào?
Câu 10.7. Cặp nào là nghiệm của { x + y − 2 ≤ 0 ; 2 x − 3 y + 2 > 0 } \{x+y-2\le0;2x-3y+2>0\} { x + y − 2 ≤ 0 ; 2 x − 3 y + 2 > 0 } ?
Câu 12.3. Tính cos 45 ∘ + sin 45 ∘ \cos45^\circ+\sin45^\circ cos 4 5 ∘ + sin 4 5 ∘ .
Câu 13.2. α , β \alpha,\beta α , β khác nhau và bù nhau. Đẳng thức nào sai?
Câu 14.1. Tính sin 15 ∘ − cos 75 ∘ − 1 \sin15^\circ-\cos75^\circ-1 sin 1 5 ∘ − cos 7 5 ∘ − 1 .
Câu 14.2. Tính tan 165 ∘ + cot 15 ∘ \tan165^\circ+\cot15^\circ tan 16 5 ∘ + cot 1 5 ∘ .
Câu 14.3. Tính P = cos 30 ∘ cos 60 ∘ − sin 30 ∘ sin 60 ∘ P=\cos30^\circ\cos60^\circ-\sin30^\circ\sin60^\circ P = cos 3 0 ∘ cos 6 0 ∘ − sin 3 0 ∘ sin 6 0 ∘ .
Câu 15.1. Tam giác có cạnh a , b , c a,b,c a , b , c đối góc A , B , C A,B,C A , B , C . Mệnh đề đúng là
Câu 15.2. Tam giác có B = 135 ∘ B=135^\circ B = 13 5 ∘ . Công thức diện tích đúng là
Câu 15.3. Tam giác có B = 135 ∘ B=135^\circ B = 13 5 ∘ . Công thức bán kính ngoại tiếp đúng là
Câu 16.1. Trong tam giác A B C ABC A B C , công thức nào sai?
Câu 16.2. Với R , r , S R,r,S R , r , S là bán kính ngoại tiếp, nội tiếp và diện tích, phát biểu nào sai?
Câu 18.1. Tam giác có b = 6 , c = 8 , A = 60 ∘ b=6,c=8,A=60^\circ b = 6 , c = 8 , A = 6 0 ∘ . Tính a a a .
Câu 18.2. Tam giác có B = 60 ∘ , a = 8 , c = 5 B=60^\circ,a=8,c=5 B = 6 0 ∘ , a = 8 , c = 5 . Tính b b b .
Câu 18.3. Tam giác có C = 150 ∘ , B C = 3 , A C = 2 C=150^\circ,BC=\sqrt3,AC=2 C = 15 0 ∘ , B C = 3 , A C = 2 . Tính A B AB A B .
Câu 19.1. Tam giác có A B = 4 , B C = 7 , A C = 9 AB=4,BC=7,AC=9 A B = 4 , B C = 7 , A C = 9 . Tính cos A \cos A cos A .
Câu 19.2. Tam giác có a = 6 , b = 8 , c = 10 a=6,b=8,c=10 a = 6 , b = 8 , c = 10 . Diện tích bằng
Câu 19.3. Tam giác có a = 4 , c = 5 , B = 150 ∘ a=4,c=5,B=150^\circ a = 4 , c = 5 , B = 15 0 ∘ . Diện tích bằng
Câu 20.1. Tam giác có A B = 2 a , A C = 4 a , ∠ B A C = 120 ∘ AB=2a,AC=4a,\angle BAC=120^\circ A B = 2 a , A C = 4 a , ∠ B A C = 12 0 ∘ . Diện tích bằng
Câu 20.2. Tam giác có a = 4 , b = 6 , c = 8 a=4,b=6,c=8 a = 4 , b = 6 , c = 8 . Diện tích bằng
Câu 20.3. Tam giác có b = 7 , c = 5 , cos A = 3 / 5 b=7,c=5,\cos A=3/5 b = 7 , c = 5 , cos A = 3/5 . Đường cao h a h_a h a bằng
Câu 19.4a. Tam giác có b = 7 , c = 5 , cos A = 3 / 5 b=7,c=5,\cos A=3/5 b = 7 , c = 5 , cos A = 3/5 .
a = 4 2 a=4\sqrt2 a = 4 2 .
Câu 19.4b. Tam giác có b = 7 , c = 5 , cos A = 3 / 5 b=7,c=5,\cos A=3/5 b = 7 , c = 5 , cos A = 3/5 .
sin A = 4 / 5 \sin A=4/5 sin A = 4/5 .
Câu 19.4c. Tam giác có b = 7 , c = 5 , cos A = 3 / 5 b=7,c=5,\cos A=3/5 b = 7 , c = 5 , cos A = 3/5 .
Diện tích S = 7 S=7 S = 7 .
Câu 19.4d. Tam giác có b = 7 , c = 5 , cos A = 3 / 5 b=7,c=5,\cos A=3/5 b = 7 , c = 5 , cos A = 3/5 .
R = 3 2 / 2 R=3\sqrt2/2 R = 3 2 /2 .
Câu 20.4a. Tam giác có a = 21 , b = 17 , c = 10 a=21,b=17,c=10 a = 21 , b = 17 , c = 10 .
Nửa chu vi p = 24 p=24 p = 24 .
Câu 20.4b. Tam giác có a = 21 , b = 17 , c = 10 a=21,b=17,c=10 a = 21 , b = 17 , c = 10 .
Diện tích S = 84 S=84 S = 84 .
Câu 20.4c. Tam giác có a = 21 , b = 17 , c = 10 a=21,b=17,c=10 a = 21 , b = 17 , c = 10 .
Đường cao h a = 4 h_a=4 h a = 4 .
Câu 20.4d. Tam giác có a = 21 , b = 17 , c = 10 a=21,b=17,c=10 a = 21 , b = 17 , c = 10 .
Bán kính nội tiếp r = 3,5 r=3{,}5 r = 3 , 5 .
Câu 21a. Cho A = ( − 3 ; 5 ] A=(-3;5] A = ( − 3 ; 5 ] , B = ( 2 ; + ∞ ) B=(2;+\infty) B = ( 2 ; + ∞ ) .
A ∩ B = ( 1 ; 5 ] A\cap B=(1;5] A ∩ B = ( 1 ; 5 ] .
Câu 21b. Cho A = ( − 3 ; 5 ] A=(-3;5] A = ( − 3 ; 5 ] , B = ( 2 ; + ∞ ) B=(2;+\infty) B = ( 2 ; + ∞ ) .
A ∪ B = ( − 3 ; + ∞ ) A\cup B=(-3;+\infty) A ∪ B = ( − 3 ; + ∞ ) .
Câu 21c. Cho A = ( − 3 ; 5 ] A=(-3;5] A = ( − 3 ; 5 ] , B = ( 2 ; + ∞ ) B=(2;+\infty) B = ( 2 ; + ∞ ) .
A ∖ B = ( − 2 ; 2 ] A\setminus B=(-2;2] A ∖ B = ( − 2 ; 2 ] .
Câu 21d. Cho A = ( − 3 ; 5 ] A=(-3;5] A = ( − 3 ; 5 ] , B = ( 2 ; + ∞ ) B=(2;+\infty) B = ( 2 ; + ∞ ) .
R ∖ A = ( − ∞ ; − 3 ] ∪ ( 5 ; + ∞ ) \mathbb R\setminus A=(-\infty;-3]\cup(5;+\infty) R ∖ A = ( − ∞ ; − 3 ] ∪ ( 5 ; + ∞ ) .
Câu 22a. Tam giác có b = 7 , c = 5 , cos A = 3 / 5 b=7,c=5,\cos A=3/5 b = 7 , c = 5 , cos A = 3/5 .
sin A = 4 / 5 \sin A=4/5 sin A = 4/5 .
Câu 22b. Tam giác có b = 7 , c = 5 , cos A = 3 / 5 b=7,c=5,\cos A=3/5 b = 7 , c = 5 , cos A = 3/5 .
S = 14 S=14 S = 14 .
Câu 22c. Tam giác có b = 7 , c = 5 , cos A = 3 / 5 b=7,c=5,\cos A=3/5 b = 7 , c = 5 , cos A = 3/5 .
a = 3 2 a=3\sqrt2 a = 3 2 .
Câu 22d. Tam giác có b = 7 , c = 5 , cos A = 3 / 5 b=7,c=5,\cos A=3/5 b = 7 , c = 5 , cos A = 3/5 .
R = 4 − 2 R=4-\sqrt2 R = 4 − 2 .
TL 1.1a. Cho A = { 1 ; 3 ; 4 ; 5 ; 9 ; 10 } A=\{1;3;4;5;9;10\} A = { 1 ; 3 ; 4 ; 5 ; 9 ; 10 } , B = { 4 ; 5 ; 6 ; 12 } B=\{4;5;6;12\} B = { 4 ; 5 ; 6 ; 12 } . Tìm A ∩ B , A ∪ B , A ∖ B , B ∖ A A\cap B,A\cup B,A\setminus B,B\setminus A A ∩ B , A ∪ B , A ∖ B , B ∖ A .
TL 1.1b. Cho A = ( − ∞ ; 2 ) A=(-\infty;2) A = ( − ∞ ; 2 ) , B = [ − 3 ; + ∞ ) B=[-3;+\infty) B = [ − 3 ; + ∞ ) . Tìm A ∩ B , A ∪ B , A ∖ B , B ∖ A A\cap B,A\cup B,A\setminus B,B\setminus A A ∩ B , A ∪ B , A ∖ B , B ∖ A .
TL 1.2. Cho A = { x ∈ R ∣ − 3 < x < 4 } A=\{x\in\mathbb R\mid-3<x<4\} A = { x ∈ R ∣ − 3 < x < 4 } , B = [ − 2 ; 5 ] B=[-2;5] B = [ − 2 ; 5 ] . Tìm A ∩ B , A ∪ B , A ∖ B , B ∖ A A\cap B,A\cup B,A\setminus B,B\setminus A A ∩ B , A ∪ B , A ∖ B , B ∖ A .
TL 1.3. Cho A = { x ∈ R ∣ ∣ x ∣ < 1 } A=\{x\in\mathbb R\mid|x|<1\} A = { x ∈ R ∣ ∣ x ∣ < 1 } , B = [ 0 ; 2 ) B=[0;2) B = [ 0 ; 2 ) . Tìm A ∩ B , A ∪ B , A ∖ B , B ∖ A A\cap B,A\cup B,A\setminus B,B\setminus A A ∩ B , A ∪ B , A ∖ B , B ∖ A .
Câu 2.2. Dùng nguyên liệu A,B,C sản xuất P,Q theo bảng: lượng có 10 , 4 , 12 10,4,12 10 , 4 , 12 kg; mỗi kg P dùng 2 , 0 , 2 2,0,2 2 , 0 , 2 ; mỗi kg Q dùng 2 , 2 , 4 2,2,4 2 , 2 , 4 ; lợi nhuận P,Q là 3 và 5 triệu/kg. Lập phương án lãi lớn nhất.
Bài 3.1. Tam giác A B C ABC A B C có A B = 6 , A C = 8 , A = 120 ∘ AB=6,AC=8,A=120^\circ A B = 6 , A C = 8 , A = 12 0 ∘ . a) Tính diện tích; b) tính B C BC B C và bán kính nội tiếp r r r .
Bài 3.2. Tam giác có a = 8 , b = 10 , c = 13 a=8,b=10,c=13 a = 8 , b = 10 , c = 13 . a) Có góc tù không? b) Tính bán kính ngoại tiếp; c) tính diện tích.
Bài 3.3. Tam giác có A = 60 ∘ , B = 45 ∘ , b = 2 A=60^\circ,B=45^\circ,b=2 A = 6 0 ∘ , B = 4 5 ∘ , b = 2 . Tính a , c a,c a , c , bán kính ngoại tiếp và diện tích.
Bài 3.4. Tam giác có b = 7 , c = 5 , cos A = 3 / 5 b=7,c=5,\cos A=3/5 b = 7 , c = 5 , cos A = 3/5 . Tính đường cao h a h_a h a và diện tích.