Làm thử Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Toán 10 trường THPT Hoàng Văn Thụ (Hà Nội) năm 2025–2026 · Ngân hàng câu hỏi airdu Đang làm bài
Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Toán 10 trường THPT Hoàng Văn Thụ (Hà Nội) năm 2025–2026 · Ngân hàng câu hỏi · THỬ
Câu 1/24 · Đã trả lời 0/24
Câu 1. Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?
A Trời mưa to quá!
B Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau.
C 18 là số chính phương.
D Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
Câu 2. Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A Tổng hai số tự nhiên chẵn khi và chỉ khi cả hai đều chẵn.
B Tích hai số tự nhiên chẵn khi và chỉ khi cả hai đều chẵn.
C Tổng hai số tự nhiên lẻ khi và chỉ khi cả hai đều lẻ.
D Tích hai số tự nhiên lẻ khi và chỉ khi cả hai đều lẻ.
**Câu 3.** Hình nào minh họa $A \subset B$?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5.** Cho $X=\{2;4;6;9\}$, $Y=\{1;2;3;4\}$. Tập $X\setminus Y$ là:
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 6. Tập nào là tập rỗng ?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 7.** Cho $A=\{x\in\mathbb{R}\mid -5<x\leq5\}$. Viết $A$:
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 8.** Cho $P=(-2;5)$, $Q=(0;+\infty)$, $R=[5;7]$. Mệnh đề nào **đúng**?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 9. Hội nghị: 35 dịch Anh, 30 dịch Pháp, 16 cả hai. Tổng số người là:
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 10.** Cho $\tan\alpha=2$. Tính $P=\dfrac{-3\sin\alpha+2\cos\alpha}{5\cos\alpha+7\sin\alpha}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 11.** Rút gọn $S=\cos(90°-x)\sin(180°-x)-\sin(90°-x)\cos(180°-x)$:
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 12.** Tam giác $ABC$: $AB=5$, $BC=7$, $CA=8$. Góc $A$ là:
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 13.** Tam giác $ABC$: $AB=2$, $AC=5$, $A=60°$. Tính $BC$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 14.** Tam giác $ABC$: $AB=4$, $BC=6$, $AC=2\sqrt7$. $M\in BC$, $MC=2MB$. Tính $AM$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 15.** Các cạnh thỏa $b(b^2-a^2)=c(a^2-c^2)$. Góc $BAC$ là:
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 16.** Tam giác $ABC$: $a=4$, $c=6$, $B=120°$. Diện tích là:
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 17.** Tam giác $ABC$: $b=8$, $c=5$, $\cos A=\frac{4}{5}$. Chiều cao $h_a$:
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 18.** Hai tàu từ $A$, tốc độ 20 và 30 hải lí/giờ, góc $60°$. Sau 2 giờ cách nhau:
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 19.** Quan sát cây (hình vẽ): $AH=4\text{m}$, $HB=20\text{m}$, $\widehat{BAC}=45°$. Chiều cao cây gần nhất với:
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 20. Bất phương trình nào là bậc nhất hai ẩn?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 21.** Bất phương trình $x+5y-3\leq0$. Khẳng định nào **đúng**?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 22.** Miền nghiệm của $x-y\geq-2$ là phần tô đậm trong hình nào?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 23. Miền không gạch chéo trên hình là miền nghiệm của hệ nào?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 24.** GTNN của $f(x;y)=x-2y$ với $\begin{cases}x\geq0\\0\leq y\leq5\\x+y\geq2\\x-y\leq2\end{cases}$:
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại B1. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề a) Tổng hai cạnh trong một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại B1. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
**Mệnh đề b)** $\sqrt{5}$ là số vô tỉ.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại B1. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại B1. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề d) Tích ba số tự nhiên liên tiếp luôn chia hết cho 3.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại **B2.** Cho $A=\{x\in\mathbb{R}\mid-5\leq x<2\}$, $B=\{x\in\mathbb{R}\mid x<1\}$, $C=\{x\in\mathbb{R}\mid x>7\}$.
**Mệnh đề a)** $A=(-5;2)$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại **B2.** Cho $A=\{x\in\mathbb{R}\mid-5\leq x<2\}$, $B=\{x\in\mathbb{R}\mid x<1\}$, $C=\{x\in\mathbb{R}\mid x>7\}$.
**Mệnh đề b)** $B=(-\infty;1)$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại **B2.** Cho $A=\{x\in\mathbb{R}\mid-5\leq x<2\}$, $B=\{x\in\mathbb{R}\mid x<1\}$, $C=\{x\in\mathbb{R}\mid x>7\}$.
**Mệnh đề c)** $A\subset B$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại **B2.** Cho $A=\{x\in\mathbb{R}\mid-5\leq x<2\}$, $B=\{x\in\mathbb{R}\mid x<1\}$, $C=\{x\in\mathbb{R}\mid x>7\}$.
**Mệnh đề d)** $B\subset C$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 9 – 12 · chạm để mở lại **B3.** Cho $A=[-5;1]$, $B=(-3;2)$.
**Mệnh đề a)** $A\cup B=[-3;2)$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 9 – 12 · chạm để mở lại **B3.** Cho $A=[-5;1]$, $B=(-3;2)$.
**Mệnh đề b)** $A\cap B=(-3;1]$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 9 – 12 · chạm để mở lại **B3.** Cho $A=[-5;1]$, $B=(-3;2)$.
**Mệnh đề c)** $A\setminus B=[-5;-3]$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 9 – 12 · chạm để mở lại **B3.** Cho $A=[-5;1]$, $B=(-3;2)$.
**Mệnh đề d)** $C_{\mathbb{R}}(A\cup B)=(-\infty;-5)\cup[1;+\infty)$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 13 – 16 · chạm để mở lại B4. Các mệnh đề về bất phương trình hai ẩn:
**Mệnh đề a)** Bpt $3-2y>0$ có miền nghiệm là nửa mp bờ $3-2y=0$ chứa $O$ (không kể bờ).
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 13 – 16 · chạm để mở lại B4. Các mệnh đề về bất phương trình hai ẩn:
**Mệnh đề b)** Bpt $2x+y>1$ có miền nghiệm là nửa mp bờ $2x+y=1$ chứa $O$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 13 – 16 · chạm để mở lại B4. Các mệnh đề về bất phương trình hai ẩn:
**Mệnh đề c)** Bpt $2x-y\geq1$ có miền nghiệm là nửa mp bờ $2x-y=1$ chứa $O$ (kể bờ).
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 13 – 16 · chạm để mở lại B4. Các mệnh đề về bất phương trình hai ẩn:
**Mệnh đề d)** Bpt $-2x+3y\leq-5$ có miền nghiệm là nửa mp bờ $2x-3y=5$ chứa $O$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 17 – 20 · chạm để mở lại **B5.** Đội sản xuất: 3 giờ/sp loại I, 2,5 giờ/sp loại II. Tối đa 20 giờ. $x,y$: số sp loại I, II.
**Mệnh đề a)** Tổng thời gian loại I là $2{,}5x$, loại II là $3y$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 17 – 20 · chạm để mở lại **B5.** Đội sản xuất: 3 giờ/sp loại I, 2,5 giờ/sp loại II. Tối đa 20 giờ. $x,y$: số sp loại I, II.
**Mệnh đề b)** Bpt là $3x+2{,}5x<20$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 17 – 20 · chạm để mở lại **B5.** Đội sản xuất: 3 giờ/sp loại I, 2,5 giờ/sp loại II. Tối đa 20 giờ. $x,y$: số sp loại I, II.
**Mệnh đề c)** $(3;4)$ là một nghiệm ($x,y\in\mathbb{N}$).
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 17 – 20 · chạm để mở lại **B5.** Đội sản xuất: 3 giờ/sp loại I, 2,5 giờ/sp loại II. Tối đa 20 giờ. $x,y$: số sp loại I, II.
**Mệnh đề d)** $(5;3)$ là một nghiệm ($x,y\in\mathbb{N}$).
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 21 – 24 · chạm để mở lại **B6.** Bác Minh đầu tư $\leq240$ triệu vào $X$ và $Y$: $Y\geq40$ triệu, $X\geq3Y$. Gọi $x,y$ là tiền đầu tư vào $X,Y$.
**Mệnh đề a)** Hệ bpt: $\begin{cases}x+y\leq240\\y\geq40\\x\geq3y\end{cases}$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 21 – 24 · chạm để mở lại **B6.** Bác Minh đầu tư $\leq240$ triệu vào $X$ và $Y$: $Y\geq40$ triệu, $X\geq3Y$. Gọi $x,y$ là tiền đầu tư vào $X,Y$.
Mệnh đề b) Miền nghiệm là tứ giác.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 21 – 24 · chạm để mở lại **B6.** Bác Minh đầu tư $\leq240$ triệu vào $X$ và $Y$: $Y\geq40$ triệu, $X\geq3Y$. Gọi $x,y$ là tiền đầu tư vào $X,Y$.
**Mệnh đề c)** Điểm $C(200;40)$ không thuộc miền nghiệm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 21 – 24 · chạm để mở lại **B6.** Bác Minh đầu tư $\leq240$ triệu vào $X$ và $Y$: $Y\geq40$ triệu, $X\geq3Y$. Gọi $x,y$ là tiền đầu tư vào $X,Y$.
**Mệnh đề d)** Điểm $A(180;60)$ có tung độ lớn nhất thuộc miền nghiệm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 25 – 28 · chạm để mở lại **B7.** Cho $\sin\alpha=\frac{3}{5}$ ($90°<\alpha<180°$).
**Mệnh đề a)** $\cos\alpha>0$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 25 – 28 · chạm để mở lại **B7.** Cho $\sin\alpha=\frac{3}{5}$ ($90°<\alpha<180°$).
**Mệnh đề b)** $\cos^2\alpha=\frac{16}{25}$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 25 – 28 · chạm để mở lại **B7.** Cho $\sin\alpha=\frac{3}{5}$ ($90°<\alpha<180°$).
**Mệnh đề c)** $\cos\alpha=\frac{4}{5}$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 25 – 28 · chạm để mở lại **B7.** Cho $\sin\alpha=\frac{3}{5}$ ($90°<\alpha<180°$).
**Mệnh đề d)** $\tan\alpha=\frac{3}{4}$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 29 – 32 · chạm để mở lại **B8.** Cho $\cot\alpha=-\sqrt2$ ($0°<\alpha<180°$).
**Mệnh đề a)** $\sin\alpha>0$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 29 – 32 · chạm để mở lại **B8.** Cho $\cot\alpha=-\sqrt2$ ($0°<\alpha<180°$).
**Mệnh đề b)** $\sin\alpha=\pm\frac{1}{\sqrt3}$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 29 – 32 · chạm để mở lại **B8.** Cho $\cot\alpha=-\sqrt2$ ($0°<\alpha<180°$).
**Mệnh đề c)** $\cos\alpha=-\frac{\sqrt6}{3}$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 29 – 32 · chạm để mở lại **B8.** Cho $\cot\alpha=-\sqrt2$ ($0°<\alpha<180°$).
**Mệnh đề d)** $\tan\alpha=\frac{1}{\sqrt2}$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 33 – 36 · chạm để mở lại **B9.** Cho $\triangle ABC$, $AC=8$, $AB=5$, $\hat A=60°$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 33 – 36 · chạm để mở lại **B9.** Cho $\triangle ABC$, $AC=8$, $AB=5$, $\hat A=60°$.
**Mệnh đề b)** $S_{ABC}=10$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 33 – 36 · chạm để mở lại **B9.** Cho $\triangle ABC$, $AC=8$, $AB=5$, $\hat A=60°$.
**Mệnh đề c)** $R=\frac{7\sqrt3}{3}$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 33 – 36 · chạm để mở lại **B9.** Cho $\triangle ABC$, $AC=8$, $AB=5$, $\hat A=60°$.
**Mệnh đề d)** $r=\frac{\sqrt3}{2}$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 1.** Cho $A=\{x\in\mathbb{R}\mid-2<x\leq1\}$, $B=\{x\in\mathbb{R}\mid x>0\}$. a) Viết dạng khoảng. b) Tìm $A\cap B$, $A\cup B$, $B\setminus A$, $C_{\mathbb{R}}A$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 2.** Cho nguyên $m$, $X=\{x\in\mathbb{Z}\mid x^2-2mx+2m-1=0\}$, $Y=\{x\in\mathbb{Z}\mid(x^3+1)(2x^2-3x+1)=0\}$. Tìm $m$ để $X=Y$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 3.** Cho $A=(-3;m+1]$, $B=[2m-4;6]$, $m\in\mathbb{R}$. Tìm $m$ để $A\subset B$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 4.** Hệ $(I)$: $\begin{cases}x\leq0\\y\geq-1\\4x-3y\geq-12\\x+y\leq1\end{cases}$. a) Biểu diễn miền nghiệm. b) Tìm GTLN, GTNN của $f(x;y)=4x-3y$ trên $(I)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 5.** Tam giác $ABC$: $a=12$, $b=15$, $c=13$. a) Tính góc. b) Tính $S$, $R$, $r$. c) $M\in BC$, $BM=8$, tính $AM$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 6.** Tam giác $ABC$: $AB=6$, $AC=8$, $A=120°$. a) Diện tích. b) Tính $BC$ và $AH$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 7.** Tam giác $ABC$: $A=30°$, $B=120°$, $b=8$. a) Tính $a$, $c$. b) Tính $R$. c) Diện tích.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 8.** Bpt $x+8y-200\geq0$. a) Một nghiệm. b) Một cặp không là nghiệm. c) Biểu diễn miền nghiệm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 9.** Chiến và Bình sản xuất sản phẩm I (lãi 500 nghìn, Chiến 3h/Bình 1h) và II (lãi 400 nghìn, Chiến 2h/Bình 6h). Chiến $\leq180$h, Bình $\leq220$h/tháng. Tìm số lượng mỗi loại để lãi lớn nhất.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 10.** Thợ mộc: bàn (lãi 150 nghìn, 6h), ghế (lãi 100 nghìn, 3h). Tuần $\leq60$h. Số ghế $\geq2\times$ số bàn. Tìm số bàn, ghế để lãi tối đa.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần A · Trắc nghiệm nhiều phương án 0/24 1 2 3 4 5
6 7 8 9 10
11 12 13 14 15
16 17 18 19 20
21 22 23 24
Phần B · Trắc nghiệm đúng/sai 0/36 1 2 3 4 5
6 7 8 9 10
11 12 13 14 15
16 17 18 19 20
21 22 23 24 25
26 27 28 29 30
31 32 33 34 35
36
Đã trả lời
Đánh dấu xem lại
Chưa làm
0/70 Câu 3. Hình nào minh họa A ⊂ B A \subset B A ⊂ B ?
Câu 5. Cho X = { 2 ; 4 ; 6 ; 9 } X=\{2;4;6;9\} X = { 2 ; 4 ; 6 ; 9 } , Y = { 1 ; 2 ; 3 ; 4 } Y=\{1;2;3;4\} Y = { 1 ; 2 ; 3 ; 4 } . Tập X ∖ Y X\setminus Y X ∖ Y là:
Câu 7. Cho A = { x ∈ R ∣ − 5 < x ≤ 5 } A=\{x\in\mathbb{R}\mid -5<x\leq5\} A = { x ∈ R ∣ − 5 < x ≤ 5 } . Viết A A A :
Câu 8. Cho P = ( − 2 ; 5 ) P=(-2;5) P = ( − 2 ; 5 ) , Q = ( 0 ; + ∞ ) Q=(0;+\infty) Q = ( 0 ; + ∞ ) , R = [ 5 ; 7 ] R=[5;7] R = [ 5 ; 7 ] . Mệnh đề nào đúng ?
Câu 10. Cho tan α = 2 \tan\alpha=2 tan α = 2 . Tính P = − 3 sin α + 2 cos α 5 cos α + 7 sin α P=\dfrac{-3\sin\alpha+2\cos\alpha}{5\cos\alpha+7\sin\alpha} P = 5 cos α + 7 sin α − 3 sin α + 2 cos α .
Câu 11. Rút gọn S = cos ( 90 ° − x ) sin ( 180 ° − x ) − sin ( 90 ° − x ) cos ( 180 ° − x ) S=\cos(90°-x)\sin(180°-x)-\sin(90°-x)\cos(180°-x) S = cos ( 90° − x ) sin ( 180° − x ) − sin ( 90° − x ) cos ( 180° − x ) :
Câu 12. Tam giác A B C ABC A B C : A B = 5 AB=5 A B = 5 , B C = 7 BC=7 B C = 7 , C A = 8 CA=8 C A = 8 . Góc A A A là:
Câu 13. Tam giác A B C ABC A B C : A B = 2 AB=2 A B = 2 , A C = 5 AC=5 A C = 5 , A = 60 ° A=60° A = 60° . Tính B C BC B C .
Câu 14. Tam giác A B C ABC A B C : A B = 4 AB=4 A B = 4 , B C = 6 BC=6 B C = 6 , A C = 2 7 AC=2\sqrt7 A C = 2 7 . M ∈ B C M\in BC M ∈ B C , M C = 2 M B MC=2MB M C = 2 M B . Tính A M AM A M .
Câu 15. Các cạnh thỏa b ( b 2 − a 2 ) = c ( a 2 − c 2 ) b(b^2-a^2)=c(a^2-c^2) b ( b 2 − a 2 ) = c ( a 2 − c 2 ) . Góc B A C BAC B A C là:
Câu 16. Tam giác A B C ABC A B C : a = 4 a=4 a = 4 , c = 6 c=6 c = 6 , B = 120 ° B=120° B = 120° . Diện tích là:
Câu 17. Tam giác A B C ABC A B C : b = 8 b=8 b = 8 , c = 5 c=5 c = 5 , cos A = 4 5 \cos A=\frac{4}{5} cos A = 5 4 . Chiều cao h a h_a h a :
Câu 18. Hai tàu từ A A A , tốc độ 20 và 30 hải lí/giờ, góc 60 ° 60° 60° . Sau 2 giờ cách nhau:
Câu 19. Quan sát cây (hình vẽ): A H = 4 m AH=4\text{m} A H = 4 m , H B = 20 m HB=20\text{m} H B = 20 m , B A C ^ = 45 ° \widehat{BAC}=45° B A C = 45° . Chiều cao cây gần nhất với:
Câu 21. Bất phương trình x + 5 y − 3 ≤ 0 x+5y-3\leq0 x + 5 y − 3 ≤ 0 . Khẳng định nào đúng ?
Câu 22. Miền nghiệm của x − y ≥ − 2 x-y\geq-2 x − y ≥ − 2 là phần tô đậm trong hình nào?
Câu 24. GTNN của f ( x ; y ) = x − 2 y f(x;y)=x-2y f ( x ; y ) = x − 2 y với { x ≥ 0 0 ≤ y ≤ 5 x + y ≥ 2 x − y ≤ 2 \begin{cases}x\geq0\\0\leq y\leq5\\x+y\geq2\\x-y\leq2\end{cases} ⎩ ⎨ ⎧ x ≥ 0 0 ≤ y ≤ 5 x + y ≥ 2 x − y ≤ 2 :
Mệnh đề b) 5 \sqrt{5} 5 là số vô tỉ.
Mệnh đề c) x 2 + 1 < 0 x^2+1<0 x 2 + 1 < 0
B2. Cho A = { x ∈ R ∣ − 5 ≤ x < 2 } A=\{x\in\mathbb{R}\mid-5\leq x<2\} A = { x ∈ R ∣ − 5 ≤ x < 2 } , B = { x ∈ R ∣ x < 1 } B=\{x\in\mathbb{R}\mid x<1\} B = { x ∈ R ∣ x < 1 } , C = { x ∈ R ∣ x > 7 } C=\{x\in\mathbb{R}\mid x>7\} C = { x ∈ R ∣ x > 7 } .
Mệnh đề a) A = ( − 5 ; 2 ) A=(-5;2) A = ( − 5 ; 2 )
B2. Cho A = { x ∈ R ∣ − 5 ≤ x < 2 } A=\{x\in\mathbb{R}\mid-5\leq x<2\} A = { x ∈ R ∣ − 5 ≤ x < 2 } , B = { x ∈ R ∣ x < 1 } B=\{x\in\mathbb{R}\mid x<1\} B = { x ∈ R ∣ x < 1 } , C = { x ∈ R ∣ x > 7 } C=\{x\in\mathbb{R}\mid x>7\} C = { x ∈ R ∣ x > 7 } .
Mệnh đề b) B = ( − ∞ ; 1 ) B=(-\infty;1) B = ( − ∞ ; 1 )
B2. Cho A = { x ∈ R ∣ − 5 ≤ x < 2 } A=\{x\in\mathbb{R}\mid-5\leq x<2\} A = { x ∈ R ∣ − 5 ≤ x < 2 } , B = { x ∈ R ∣ x < 1 } B=\{x\in\mathbb{R}\mid x<1\} B = { x ∈ R ∣ x < 1 } , C = { x ∈ R ∣ x > 7 } C=\{x\in\mathbb{R}\mid x>7\} C = { x ∈ R ∣ x > 7 } .
Mệnh đề c) A ⊂ B A\subset B A ⊂ B
B2. Cho A = { x ∈ R ∣ − 5 ≤ x < 2 } A=\{x\in\mathbb{R}\mid-5\leq x<2\} A = { x ∈ R ∣ − 5 ≤ x < 2 } , B = { x ∈ R ∣ x < 1 } B=\{x\in\mathbb{R}\mid x<1\} B = { x ∈ R ∣ x < 1 } , C = { x ∈ R ∣ x > 7 } C=\{x\in\mathbb{R}\mid x>7\} C = { x ∈ R ∣ x > 7 } .
Mệnh đề d) B ⊂ C B\subset C B ⊂ C
B3. Cho A = [ − 5 ; 1 ] A=[-5;1] A = [ − 5 ; 1 ] , B = ( − 3 ; 2 ) B=(-3;2) B = ( − 3 ; 2 ) .
Mệnh đề a) A ∪ B = [ − 3 ; 2 ) A\cup B=[-3;2) A ∪ B = [ − 3 ; 2 )
B3. Cho A = [ − 5 ; 1 ] A=[-5;1] A = [ − 5 ; 1 ] , B = ( − 3 ; 2 ) B=(-3;2) B = ( − 3 ; 2 ) .
Mệnh đề b) A ∩ B = ( − 3 ; 1 ] A\cap B=(-3;1] A ∩ B = ( − 3 ; 1 ]
B3. Cho A = [ − 5 ; 1 ] A=[-5;1] A = [ − 5 ; 1 ] , B = ( − 3 ; 2 ) B=(-3;2) B = ( − 3 ; 2 ) .
Mệnh đề c) A ∖ B = [ − 5 ; − 3 ] A\setminus B=[-5;-3] A ∖ B = [ − 5 ; − 3 ]
B3. Cho A = [ − 5 ; 1 ] A=[-5;1] A = [ − 5 ; 1 ] , B = ( − 3 ; 2 ) B=(-3;2) B = ( − 3 ; 2 ) .
Mệnh đề d) C R ( A ∪ B ) = ( − ∞ ; − 5 ) ∪ [ 1 ; + ∞ ) C_{\mathbb{R}}(A\cup B)=(-\infty;-5)\cup[1;+\infty) C R ( A ∪ B ) = ( − ∞ ; − 5 ) ∪ [ 1 ; + ∞ )
Mệnh đề a) Bpt 3 − 2 y > 0 3-2y>0 3 − 2 y > 0 có miền nghiệm là nửa mp bờ 3 − 2 y = 0 3-2y=0 3 − 2 y = 0 chứa O O O (không kể bờ).
Mệnh đề b) Bpt 2 x + y > 1 2x+y>1 2 x + y > 1 có miền nghiệm là nửa mp bờ 2 x + y = 1 2x+y=1 2 x + y = 1 chứa O O O .
Mệnh đề c) Bpt 2 x − y ≥ 1 2x-y\geq1 2 x − y ≥ 1 có miền nghiệm là nửa mp bờ 2 x − y = 1 2x-y=1 2 x − y = 1 chứa O O O (kể bờ).
Mệnh đề d) Bpt − 2 x + 3 y ≤ − 5 -2x+3y\leq-5 − 2 x + 3 y ≤ − 5 có miền nghiệm là nửa mp bờ 2 x − 3 y = 5 2x-3y=5 2 x − 3 y = 5 chứa O O O .
B5. Đội sản xuất: 3 giờ/sp loại I, 2,5 giờ/sp loại II. Tối đa 20 giờ. x , y x,y x , y : số sp loại I, II.
Mệnh đề a) Tổng thời gian loại I là 2,5 x 2{,}5x 2 , 5 x , loại II là 3 y 3y 3 y .
B5. Đội sản xuất: 3 giờ/sp loại I, 2,5 giờ/sp loại II. Tối đa 20 giờ. x , y x,y x , y : số sp loại I, II.
Mệnh đề b) Bpt là 3 x + 2,5 x < 20 3x+2{,}5x<20 3 x + 2 , 5 x < 20 .
B5. Đội sản xuất: 3 giờ/sp loại I, 2,5 giờ/sp loại II. Tối đa 20 giờ. x , y x,y x , y : số sp loại I, II.
Mệnh đề c) ( 3 ; 4 ) (3;4) ( 3 ; 4 ) là một nghiệm (x , y ∈ N x,y\in\mathbb{N} x , y ∈ N ).
B5. Đội sản xuất: 3 giờ/sp loại I, 2,5 giờ/sp loại II. Tối đa 20 giờ. x , y x,y x , y : số sp loại I, II.
Mệnh đề d) ( 5 ; 3 ) (5;3) ( 5 ; 3 ) là một nghiệm (x , y ∈ N x,y\in\mathbb{N} x , y ∈ N ).
B6. Bác Minh đầu tư ≤ 240 \leq240 ≤ 240 triệu vào X X X và Y Y Y : Y ≥ 40 Y\geq40 Y ≥ 40 triệu, X ≥ 3 Y X\geq3Y X ≥ 3 Y . Gọi x , y x,y x , y là tiền đầu tư vào X , Y X,Y X , Y .
Mệnh đề a) Hệ bpt: { x + y ≤ 240 y ≥ 40 x ≥ 3 y \begin{cases}x+y\leq240\\y\geq40\\x\geq3y\end{cases} ⎩ ⎨ ⎧ x + y ≤ 240 y ≥ 40 x ≥ 3 y
B6. Bác Minh đầu tư ≤ 240 \leq240 ≤ 240 triệu vào X X X và Y Y Y : Y ≥ 40 Y\geq40 Y ≥ 40 triệu, X ≥ 3 Y X\geq3Y X ≥ 3 Y . Gọi x , y x,y x , y là tiền đầu tư vào X , Y X,Y X , Y .
B6. Bác Minh đầu tư ≤ 240 \leq240 ≤ 240 triệu vào X X X và Y Y Y : Y ≥ 40 Y\geq40 Y ≥ 40 triệu, X ≥ 3 Y X\geq3Y X ≥ 3 Y . Gọi x , y x,y x , y là tiền đầu tư vào X , Y X,Y X , Y .
Mệnh đề c) Điểm C ( 200 ; 40 ) C(200;40) C ( 200 ; 40 ) không thuộc miền nghiệm.
B6. Bác Minh đầu tư ≤ 240 \leq240 ≤ 240 triệu vào X X X và Y Y Y : Y ≥ 40 Y\geq40 Y ≥ 40 triệu, X ≥ 3 Y X\geq3Y X ≥ 3 Y . Gọi x , y x,y x , y là tiền đầu tư vào X , Y X,Y X , Y .
Mệnh đề d) Điểm A ( 180 ; 60 ) A(180;60) A ( 180 ; 60 ) có tung độ lớn nhất thuộc miền nghiệm.
B7. Cho sin α = 3 5 \sin\alpha=\frac{3}{5} sin α = 5 3 (90 ° < α < 180 ° 90°<\alpha<180° 90° < α < 180° ).
Mệnh đề a) cos α > 0 \cos\alpha>0 cos α > 0
B7. Cho sin α = 3 5 \sin\alpha=\frac{3}{5} sin α = 5 3 (90 ° < α < 180 ° 90°<\alpha<180° 90° < α < 180° ).
Mệnh đề b) cos 2 α = 16 25 \cos^2\alpha=\frac{16}{25} cos 2 α = 25 16
B7. Cho sin α = 3 5 \sin\alpha=\frac{3}{5} sin α = 5 3 (90 ° < α < 180 ° 90°<\alpha<180° 90° < α < 180° ).
Mệnh đề c) cos α = 4 5 \cos\alpha=\frac{4}{5} cos α = 5 4
B7. Cho sin α = 3 5 \sin\alpha=\frac{3}{5} sin α = 5 3 (90 ° < α < 180 ° 90°<\alpha<180° 90° < α < 180° ).
Mệnh đề d) tan α = 3 4 \tan\alpha=\frac{3}{4} tan α = 4 3
B8. Cho cot α = − 2 \cot\alpha=-\sqrt2 cot α = − 2 (0 ° < α < 180 ° 0°<\alpha<180° 0° < α < 180° ).
Mệnh đề a) sin α > 0 \sin\alpha>0 sin α > 0
B8. Cho cot α = − 2 \cot\alpha=-\sqrt2 cot α = − 2 (0 ° < α < 180 ° 0°<\alpha<180° 0° < α < 180° ).
Mệnh đề b) sin α = ± 1 3 \sin\alpha=\pm\frac{1}{\sqrt3} sin α = ± 3 1
B8. Cho cot α = − 2 \cot\alpha=-\sqrt2 cot α = − 2 (0 ° < α < 180 ° 0°<\alpha<180° 0° < α < 180° ).
Mệnh đề c) cos α = − 6 3 \cos\alpha=-\frac{\sqrt6}{3} cos α = − 3 6
B8. Cho cot α = − 2 \cot\alpha=-\sqrt2 cot α = − 2 (0 ° < α < 180 ° 0°<\alpha<180° 0° < α < 180° ).
Mệnh đề d) tan α = 1 2 \tan\alpha=\frac{1}{\sqrt2} tan α = 2 1
B9. Cho △ A B C \triangle ABC △ A B C , A C = 8 AC=8 A C = 8 , A B = 5 AB=5 A B = 5 , A ^ = 60 ° \hat A=60° A ^ = 60° .
B9. Cho △ A B C \triangle ABC △ A B C , A C = 8 AC=8 A C = 8 , A B = 5 AB=5 A B = 5 , A ^ = 60 ° \hat A=60° A ^ = 60° .
Mệnh đề b) S A B C = 10 S_{ABC}=10 S A B C = 10
B9. Cho △ A B C \triangle ABC △ A B C , A C = 8 AC=8 A C = 8 , A B = 5 AB=5 A B = 5 , A ^ = 60 ° \hat A=60° A ^ = 60° .
Mệnh đề c) R = 7 3 3 R=\frac{7\sqrt3}{3} R = 3 7 3
B9. Cho △ A B C \triangle ABC △ A B C , A C = 8 AC=8 A C = 8 , A B = 5 AB=5 A B = 5 , A ^ = 60 ° \hat A=60° A ^ = 60° .
Mệnh đề d) r = 3 2 r=\frac{\sqrt3}{2} r = 2 3
Bài 1. Cho A = { x ∈ R ∣ − 2 < x ≤ 1 } A=\{x\in\mathbb{R}\mid-2<x\leq1\} A = { x ∈ R ∣ − 2 < x ≤ 1 } , B = { x ∈ R ∣ x > 0 } B=\{x\in\mathbb{R}\mid x>0\} B = { x ∈ R ∣ x > 0 } . a) Viết dạng khoảng. b) Tìm A ∩ B A\cap B A ∩ B , A ∪ B A\cup B A ∪ B , B ∖ A B\setminus A B ∖ A , C R A C_{\mathbb{R}}A C R A .
Bài 2. Cho nguyên m m m , X = { x ∈ Z ∣ x 2 − 2 m x + 2 m − 1 = 0 } X=\{x\in\mathbb{Z}\mid x^2-2mx+2m-1=0\} X = { x ∈ Z ∣ x 2 − 2 m x + 2 m − 1 = 0 } , Y = { x ∈ Z ∣ ( x 3 + 1 ) ( 2 x 2 − 3 x + 1 ) = 0 } Y=\{x\in\mathbb{Z}\mid(x^3+1)(2x^2-3x+1)=0\} Y = { x ∈ Z ∣ ( x 3 + 1 ) ( 2 x 2 − 3 x + 1 ) = 0 } . Tìm m m m để X = Y X=Y X = Y .
Bài 3. Cho A = ( − 3 ; m + 1 ] A=(-3;m+1] A = ( − 3 ; m + 1 ] , B = [ 2 m − 4 ; 6 ] B=[2m-4;6] B = [ 2 m − 4 ; 6 ] , m ∈ R m\in\mathbb{R} m ∈ R . Tìm m m m để A ⊂ B A\subset B A ⊂ B .
Bài 4. Hệ ( I ) (I) ( I ) : { x ≤ 0 y ≥ − 1 4 x − 3 y ≥ − 12 x + y ≤ 1 \begin{cases}x\leq0\\y\geq-1\\4x-3y\geq-12\\x+y\leq1\end{cases} ⎩ ⎨ ⎧ x ≤ 0 y ≥ − 1 4 x − 3 y ≥ − 12 x + y ≤ 1 . a) Biểu diễn miền nghiệm. b) Tìm GTLN, GTNN của f ( x ; y ) = 4 x − 3 y f(x;y)=4x-3y f ( x ; y ) = 4 x − 3 y trên ( I ) (I) ( I ) .
Bài 5. Tam giác A B C ABC A B C : a = 12 a=12 a = 12 , b = 15 b=15 b = 15 , c = 13 c=13 c = 13 . a) Tính góc. b) Tính S S S , R R R , r r r . c) M ∈ B C M\in BC M ∈ B C , B M = 8 BM=8 B M = 8 , tính A M AM A M .
Bài 6. Tam giác A B C ABC A B C : A B = 6 AB=6 A B = 6 , A C = 8 AC=8 A C = 8 , A = 120 ° A=120° A = 120° . a) Diện tích. b) Tính B C BC B C và A H AH A H .
Bài 7. Tam giác A B C ABC A B C : A = 30 ° A=30° A = 30° , B = 120 ° B=120° B = 120° , b = 8 b=8 b = 8 . a) Tính a a a , c c c . b) Tính R R R . c) Diện tích.
Bài 8. Bpt x + 8 y − 200 ≥ 0 x+8y-200\geq0 x + 8 y − 200 ≥ 0 . a) Một nghiệm. b) Một cặp không là nghiệm. c) Biểu diễn miền nghiệm.
Bài 9. Chiến và Bình sản xuất sản phẩm I (lãi 500 nghìn, Chiến 3h/Bình 1h) và II (lãi 400 nghìn, Chiến 2h/Bình 6h). Chiến ≤ 180 \leq180 ≤ 180 h, Bình ≤ 220 \leq220 ≤ 220 h/tháng. Tìm số lượng mỗi loại để lãi lớn nhất.
Bài 10. Thợ mộc: bàn (lãi 150 nghìn, 6h), ghế (lãi 100 nghìn, 3h). Tuần ≤ 60 \leq60 ≤ 60 h. Số ghế ≥ 2 × \geq2\times ≥ 2 × số bàn. Tìm số bàn, ghế để lãi tối đa.