Phần III – Câu 2. Lớp 10A có 10 học sinh giỏi Toán, 10 giỏi Lý, 11 giỏi Hóa; 6 giỏi Toán và Lý, 5 giỏi Hóa và Lý, 4 giỏi Toán và Hóa, 3 giỏi cả ba môn. Tính số học sinh giỏi ít nhất một môn.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III – Câu 4.** Thuê xe chở 180 người và 8 tấn hàng. Xe A có tối đa 30 người, $0{,}8$ tấn, giá 5 triệu; xe B có tối đa 20 người, $1{,}6$ tấn, giá 4 triệu; có tối đa 10 xe A và 9 xe B. Chi phí thấp nhất đạt tại $x,y$. Tính $x+y$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I – Câu 1. Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề “∀x∈R:x2+x+2018>0”.
∀x∈R:x2+x+2018<0
∀x∈R:x2+x+2018≤0
∃x∈R:x2+x+2018<0
∃x∈R:x2+x+2018≤0
{x;y}
{x;∅}
{x}
{x;y;∅}
Phần I – Câu 3. Miền nghiệm của bất phương trình −3x+y+2≤0 không chứa điểm nào?
A(1;2)
B(2;1)
C(1;1/2)
D(3;1)
Phần I – Câu 5. Cho hình bình hành ABGE. Đẳng thức vectơ nào đúng?
Phần I – Câu 6. Vectơ có điểm đầu là D, điểm cuối là E được kí hiệu là
Phần I – Câu 7. Cho bốn điểm phân biệt A,B,C,D. Tổng AB+CD+BC+DA bằng
Phần I – Câu 8. Cho hình bình hành ABCD, I là giao điểm hai đường chéo. Khẳng định nào đúng?
Phần I – Câu 9. Cho f(x)=2x2−5x+7. Đáp án nào đúng?
Phần I – Câu 10. Tập xác định của hàm số y=3x2 là
Phần II – Câu 1. Cho A=(−∞;3] và B=[−1;5).
Ý A.A∩B=[−1;3].
Phần II – Câu 1. Cho A=(−∞;3] và B=[−1;5).
Ý B.A∪B=(−∞;5).
Phần II – Câu 1. Cho A=(−∞;3] và B=[−1;5).
Ý C.A∖B=(−∞;−1].
Phần II – Câu 1. Cho A=(−∞;3] và B=[−1;5).
Ý D. Tập B∖A chứa 2 số nguyên.
Phần II – Câu 2. Cước nội mạng là 1 nghìn đồng/phút, ngoại mạng 2 nghìn đồng/phút; x,y là số phút tương ứng và tổng cước dưới 100 nghìn đồng.
Ý A. Tiền nội mạng là x nghìn đồng, tiền ngoại mạng là 2y nghìn đồng; x,y∈N.
Phần II – Câu 2. Cước nội mạng là 1 nghìn đồng/phút, ngoại mạng 2 nghìn đồng/phút; x,y là số phút tương ứng và tổng cước dưới 100 nghìn đồng.
Ý B. Bất phương trình mô tả là x+2y<100.
Phần II – Câu 2. Cước nội mạng là 1 nghìn đồng/phút, ngoại mạng 2 nghìn đồng/phút; x,y là số phút tương ứng và tổng cước dưới 100 nghìn đồng.
Ý C. Cặp x=50,y=20 là nghiệm.
Phần II – Câu 2. Cước nội mạng là 1 nghìn đồng/phút, ngoại mạng 2 nghìn đồng/phút; x,y là số phút tương ứng và tổng cước dưới 100 nghìn đồng.
Phần III – Câu 1. Cho A={1,2,3}. Tìm số tập con của A.
Phần III – Câu 3. Cho △ABC có AB=5, A=40∘, B=60∘. Tính BC (làm tròn đến hàng phần trăm).
Phần III – Câu 4. Thuê xe chở 180 người và 8 tấn hàng. Xe A có tối đa 30 người, 0,8 tấn, giá 5 triệu; xe B có tối đa 20 người, 1,6 tấn, giá 4 triệu; có tối đa 10 xe A và 9 xe B. Chi phí thấp nhất đạt tại x,y. Tính x+y.
Phần IV – Câu 1. Cho A=(m;m+1) và B=[−1;3]. Tìm tất cả m để A∩B=∅.
Phần IV – Câu 2. Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình 2x+y>1 trên mặt phẳng tọa độ.
Phần IV – Câu 3. Cho tam giác ABC có BC=6 cm, AC=7 cm, AB=5 cm. Tính diện tích tam giác.