Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần I · Câu 28. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 28: Cho hai tập hợp A = (1;5 ; B = ( 2;7 . Tập hợp A \ B là:
A. (1; 2 B. ( 2;5 ) C. ( −1;7 D. ( −1; 2 )
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần I · Câu 29. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 29: Cho tập hợp A = ( 2; + ) . Khi đó CR A là:
A. 2; + ) B. ( 2; + ) C. ( −; 2 D. ( −; −2
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần I · Câu 30. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 30: Cho A = 1; 4 ; B = ( 2;6 ) ; C = (1; 2 ) . Tìm A B C :
A. 0; 4. B. 5; + ) . C. ( −;1) . D. .
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần II · Câu 1. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần II · Câu 1. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần II · Câu 1. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần II · Câu 1. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần II · Câu 2. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 42: Cho mệnh đề P ( x ) :" x x 2 " . Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a) P (1) .
1
b) P .
2
c) x , P ( x )
d) x , P ( x ) .
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần II · Câu 2. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 42: Cho mệnh đề P ( x ) :" x x 2 " . Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a) P (1) .
1
b) P .
2
c) x , P ( x )
d) x , P ( x ) .
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần II · Câu 2. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 42: Cho mệnh đề P ( x ) :" x x 2 " . Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a) P (1) .
1
b) P .
2
c) x , P ( x )
d) x , P ( x ) .
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần II · Câu 2. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 42: Cho mệnh đề P ( x ) :" x x 2 " . Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a) P (1) .
1
b) P .
2
c) x , P ( x )
d) x , P ( x ) .
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần II · Câu 3. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 43: Cho các mệnh đề: A : “ n , n2 − 8 = 0 ”, B : “ x , ( x − 2 ) x − 2 ”,
2
C : “ n , n2 + 11n + 2 chia hết cho 11”. Trong các câu khẳng định sau câu nào đúng?
a) Mệnh đề A sai.
b) Mệnh B đúng.
c) Mệnh đề phủ định của mệnh đề C là: C :“ n , n2 + 11n + 2 không chia hết cho 11”.
d) Mệnh đề C đúng.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần II · Câu 3. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 43: Cho các mệnh đề: A : “ n , n2 − 8 = 0 ”, B : “ x , ( x − 2 ) x − 2 ”,
2
C : “ n , n2 + 11n + 2 chia hết cho 11”. Trong các câu khẳng định sau câu nào đúng?
a) Mệnh đề A sai.
b) Mệnh B đúng.
c) Mệnh đề phủ định của mệnh đề C là: C :“ n , n2 + 11n + 2 không chia hết cho 11”.
d) Mệnh đề C đúng.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần II · Câu 3. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 43: Cho các mệnh đề: A : “ n , n2 − 8 = 0 ”, B : “ x , ( x − 2 ) x − 2 ”,
2
C : “ n , n2 + 11n + 2 chia hết cho 11”. Trong các câu khẳng định sau câu nào đúng?
a) Mệnh đề A sai.
b) Mệnh B đúng.
c) Mệnh đề phủ định của mệnh đề C là: C :“ n , n2 + 11n + 2 không chia hết cho 11”.
d) Mệnh đề C đúng.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần II · Câu 3. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 43: Cho các mệnh đề: A : “ n , n2 − 8 = 0 ”, B : “ x , ( x − 2 ) x − 2 ”,
2
C : “ n , n2 + 11n + 2 chia hết cho 11”. Trong các câu khẳng định sau câu nào đúng?
a) Mệnh đề A sai.
b) Mệnh B đúng.
c) Mệnh đề phủ định của mệnh đề C là: C :“ n , n2 + 11n + 2 không chia hết cho 11”.
d) Mệnh đề C đúng.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần II · Câu 4. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 44: Cho hai tập hợp A = 1; 2; 4;5;6 và B = 1; 2;3
a) B A .
b) A B = 3 .
c) A \ B = 4;5;6 .
d) A không có phần bù trong .
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần II · Câu 4. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 44: Cho hai tập hợp A = 1; 2; 4;5;6 và B = 1; 2;3
a) B A .
b) A B = 3 .
c) A \ B = 4;5;6 .
d) A không có phần bù trong .
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần II · Câu 4. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 44: Cho hai tập hợp A = 1; 2; 4;5;6 và B = 1; 2;3
a) B A .
b) A B = 3 .
c) A \ B = 4;5;6 .
d) A không có phần bù trong .
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần II · Câu 4. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 44: Cho hai tập hợp A = 1; 2; 4;5;6 và B = 1; 2;3
a) B A .
b) A B = 3 .
c) A \ B = 4;5;6 .
d) A không có phần bù trong .
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần II · Câu 5. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 45: Cho hai tập hợp A = −2;3) và B = ( 0; + ) .
a) A B = −2; + ) .
b) Trong tập A B có 2 số nguyên.
c) A \ B = −2;0 ) .
d) C A = ( −; −2 ) 3; + ) .
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần II · Câu 5. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 45: Cho hai tập hợp A = −2;3) và B = ( 0; + ) .
a) A B = −2; + ) .
b) Trong tập A B có 2 số nguyên.
c) A \ B = −2;0 ) .
d) C A = ( −; −2 ) 3; + ) .
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần II · Câu 5. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 45: Cho hai tập hợp A = −2;3) và B = ( 0; + ) .
a) A B = −2; + ) .
b) Trong tập A B có 2 số nguyên.
c) A \ B = −2;0 ) .
d) C A = ( −; −2 ) 3; + ) .
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần II · Câu 5. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 45: Cho hai tập hợp A = −2;3) và B = ( 0; + ) .
a) A B = −2; + ) .
b) Trong tập A B có 2 số nguyên.
c) A \ B = −2;0 ) .
d) C A = ( −; −2 ) 3; + ) .
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần II · Câu 6. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 46: Cho tập hợp C = x | −2 x 7 và D = x | x 4 .
a) C = 3; 4;5;6;7 .
b) C D = ( −2;7 .
c) C D = 0; 4 ) .
d) Số phần tử của D là 4 .
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần II · Câu 6. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 46: Cho tập hợp C = x | −2 x 7 và D = x | x 4 .
a) C = 3; 4;5;6;7 .
b) C D = ( −2;7 .
c) C D = 0; 4 ) .
d) Số phần tử của D là 4 .
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần II · Câu 6. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 46: Cho tập hợp C = x | −2 x 7 và D = x | x 4 .
a) C = 3; 4;5;6;7 .
b) C D = ( −2;7 .
c) C D = 0; 4 ) .
d) Số phần tử của D là 4 .
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần II · Câu 6. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 46: Cho tập hợp C = x | −2 x 7 và D = x | x 4 .
a) C = 3; 4;5;6;7 .
b) C D = ( −2;7 .
c) C D = 0; 4 ) .
d) Số phần tử của D là 4 .
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần II · Câu 7. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
a) Tập hợp A có 3 phần tử
b) Tập hợp B có 4 phần tử.
c) Tập hợp A B có 1 phần tử
d) Tập hợp A B có 5 phần tử
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần II · Câu 7. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
a) Tập hợp A có 3 phần tử
b) Tập hợp B có 4 phần tử.
c) Tập hợp A B có 1 phần tử
d) Tập hợp A B có 5 phần tử
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần II · Câu 7. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
a) Tập hợp A có 3 phần tử
b) Tập hợp B có 4 phần tử.
c) Tập hợp A B có 1 phần tử
d) Tập hợp A B có 5 phần tử
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần II · Câu 7. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
a) Tập hợp A có 3 phần tử
b) Tập hợp B có 4 phần tử.
c) Tập hợp A B có 1 phần tử
d) Tập hợp A B có 5 phần tử
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần II · Câu 8. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần II · Câu 8. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần II · Câu 8. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần II · Câu 8. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần II · Câu 9. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 49: Cho A = ( 2023; + ) và B = m; + ) .
a) Với m = 2023 thì A B = A .
b) Với m = 2022 thì B \ A = 2022; 2023) .
c) Với m 2023 thì B là con của A .
d) Có 2023 giá trị nguyên dương của tham số m để ( B \ A) .
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần II · Câu 9. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 49: Cho A = ( 2023; + ) và B = m; + ) .
a) Với m = 2023 thì A B = A .
b) Với m = 2022 thì B \ A = 2022; 2023) .
c) Với m 2023 thì B là con của A .
d) Có 2023 giá trị nguyên dương của tham số m để ( B \ A) .
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần II · Câu 9. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 49: Cho A = ( 2023; + ) và B = m; + ) .
a) Với m = 2023 thì A B = A .
b) Với m = 2022 thì B \ A = 2022; 2023) .
c) Với m 2023 thì B là con của A .
d) Có 2023 giá trị nguyên dương của tham số m để ( B \ A) .
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần II · Câu 9. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 49: Cho A = ( 2023; + ) và B = m; + ) .
a) Với m = 2023 thì A B = A .
b) Với m = 2022 thì B \ A = 2022; 2023) .
c) Với m 2023 thì B là con của A .
d) Có 2023 giá trị nguyên dương của tham số m để ( B \ A) .
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần II · Câu 10. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
d) Có 27 học sinh thích chơi cả hai môn cầu lông và bóng đá?
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần II · Câu 10. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
d) Có 27 học sinh thích chơi cả hai môn cầu lông và bóng đá?
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần II · Câu 10. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
d) Có 27 học sinh thích chơi cả hai môn cầu lông và bóng đá?
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần II · Câu 10. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
d) Có 27 học sinh thích chơi cả hai môn cầu lông và bóng đá?
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần II · Câu 11. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần II · Câu 11. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần II · Câu 11. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần II · Câu 11. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần III · Câu 1.
Câu 52: Cho các câu sau đây:
1. “Phan-xi-păng là ngọn núi cao nhất Việt Nam”.
2. “ 9,86 ”.
3. “Đẹp quá!”.
4. “Bạn ơi, mấy giờ rồi?”.
Hỏi có bao nhiêu câu là mệnh đề?
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần III · Câu 3.
Câu 54: Số phần tử của tập hợp A = x 2 x 4 bằng bao nhiêu?
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần III · Câu 4.
Câu 55: Cho tập M = x ( x − 4 x + 3) .( x − m ) = 0 . Có bao nhiêu giá trị của tham số m để tổng giá trị của
2
tất cả các phần tử của tập M bằng 4?
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần III · Câu 5.
Câu 56: Cho hai tập hợp A = 1; 2;3 và B = 1; 2;3; 4;5 . Có tất cả bao nhiêu tập X thỏa A X B ?
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần III · Câu 6.
Câu 57: Cho hai tập hợp khác rỗng A = ( m − 2;6 và B = ( −2; 2m + 2 ) với m . Có bao nhiêu giá trị nguyên
của tham số m để A B ?
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần III · Câu 7.
Câu 58: Cho hai tập hợp A = (m;6] , B = (4; 2021 − 5m) và A, B khác rỗng. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m
để ( A \ B) = ?
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần III · Câu 8.
Câu 59: Một lớp có 45 học sinh. Mỗi em đều đăng ký chơi ít nhất một trong hai môn: bóng đá và bóng chuyền.
Có 35 em đăng ký môn bóng đá, 15 em đăng ký môn bóng chuyền. Hỏi có bao nhiêu em đăng ký chơi
cả 2 môn?
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bất phương trình hai ẩn · Phần II · Câu 1. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 23: Cho bất phương trình 3x + 2 y − 4 0 . Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a) Miền nghiệm của bất phương trình chứa điểm (1;1) .
b) Miền nghiệm của bất phương trình không chứa điểm ( 2; −1) .
c) Miền nghiệm của bất phương trình chứa điểm (1; −1) .
d) Miền nghiệm của bất phương trình không chứa điểm ( −1; 2 ) .
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bất phương trình hai ẩn · Phần II · Câu 1. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 23: Cho bất phương trình 3x + 2 y − 4 0 . Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a) Miền nghiệm của bất phương trình chứa điểm (1;1) .
b) Miền nghiệm của bất phương trình không chứa điểm ( 2; −1) .
c) Miền nghiệm của bất phương trình chứa điểm (1; −1) .
d) Miền nghiệm của bất phương trình không chứa điểm ( −1; 2 ) .
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bất phương trình hai ẩn · Phần II · Câu 1. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 23: Cho bất phương trình 3x + 2 y − 4 0 . Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a) Miền nghiệm của bất phương trình chứa điểm (1;1) .
b) Miền nghiệm của bất phương trình không chứa điểm ( 2; −1) .
c) Miền nghiệm của bất phương trình chứa điểm (1; −1) .
d) Miền nghiệm của bất phương trình không chứa điểm ( −1; 2 ) .
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bất phương trình hai ẩn · Phần II · Câu 1. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 23: Cho bất phương trình 3x + 2 y − 4 0 . Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a) Miền nghiệm của bất phương trình chứa điểm (1;1) .
b) Miền nghiệm của bất phương trình không chứa điểm ( 2; −1) .
c) Miền nghiệm của bất phương trình chứa điểm (1; −1) .
d) Miền nghiệm của bất phương trình không chứa điểm ( −1; 2 ) .
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bất phương trình hai ẩn · Phần II · Câu 2. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 24: Cho bất phương trình x − 2 y 4 có miền nghiệm là miền nghiệm như hình vẽ. Xét tính đúng, sai của
các mệnh đề sau:
a) Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng chứa điểm (1;1) , có bờ là đường thẳng
x − 2 y = 4 kể cả đường thẳng đó.
b) Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng chứa điểm (1; −2 ) , có bờ là đường thẳng
x − 2y = 4 .
c) Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng chứa điểm (1;0 ) , có bờ là đường thẳng
x − 2y = 4 .
d) Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng chứa điểm ( 2;1) , có bờ là đường thẳng
x − 2y = 4 .
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bất phương trình hai ẩn · Phần II · Câu 2. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 24: Cho bất phương trình x − 2 y 4 có miền nghiệm là miền nghiệm như hình vẽ. Xét tính đúng, sai của
các mệnh đề sau:
a) Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng chứa điểm (1;1) , có bờ là đường thẳng
x − 2 y = 4 kể cả đường thẳng đó.
b) Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng chứa điểm (1; −2 ) , có bờ là đường thẳng
x − 2y = 4 .
c) Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng chứa điểm (1;0 ) , có bờ là đường thẳng
x − 2y = 4 .
d) Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng chứa điểm ( 2;1) , có bờ là đường thẳng
x − 2y = 4 .
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bất phương trình hai ẩn · Phần II · Câu 2. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 24: Cho bất phương trình x − 2 y 4 có miền nghiệm là miền nghiệm như hình vẽ. Xét tính đúng, sai của
các mệnh đề sau:
a) Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng chứa điểm (1;1) , có bờ là đường thẳng
x − 2 y = 4 kể cả đường thẳng đó.
b) Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng chứa điểm (1; −2 ) , có bờ là đường thẳng
x − 2y = 4 .
c) Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng chứa điểm (1;0 ) , có bờ là đường thẳng
x − 2y = 4 .
d) Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng chứa điểm ( 2;1) , có bờ là đường thẳng
x − 2y = 4 .
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bất phương trình hai ẩn · Phần II · Câu 2. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 24: Cho bất phương trình x − 2 y 4 có miền nghiệm là miền nghiệm như hình vẽ. Xét tính đúng, sai của
các mệnh đề sau:
a) Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng chứa điểm (1;1) , có bờ là đường thẳng
x − 2 y = 4 kể cả đường thẳng đó.
b) Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng chứa điểm (1; −2 ) , có bờ là đường thẳng
x − 2y = 4 .
c) Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng chứa điểm (1;0 ) , có bờ là đường thẳng
x − 2y = 4 .
d) Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng chứa điểm ( 2;1) , có bờ là đường thẳng
x − 2y = 4 .
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bất phương trình hai ẩn · Phần II · Câu 3. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 25: Cho bất phương trình 2 x − 5 y 5 (1) . Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Bất phương trình (1) là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
b) Cặp số ( x, y ) = (1,1) thuộc miền nghiệm của bất phương trình (1) .
c) Bất phương trình (1) có một nghiệm duy nhất.
d) Miền được tô đậm (không kể bờ d ) trong hình sau là miền nghiệm của bất phương trình (1) .
y
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bất phương trình hai ẩn · Phần II · Câu 3. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 25: Cho bất phương trình 2 x − 5 y 5 (1) . Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Bất phương trình (1) là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
b) Cặp số ( x, y ) = (1,1) thuộc miền nghiệm của bất phương trình (1) .
c) Bất phương trình (1) có một nghiệm duy nhất.
d) Miền được tô đậm (không kể bờ d ) trong hình sau là miền nghiệm của bất phương trình (1) .
y
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bất phương trình hai ẩn · Phần II · Câu 3. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 25: Cho bất phương trình 2 x − 5 y 5 (1) . Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Bất phương trình (1) là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
b) Cặp số ( x, y ) = (1,1) thuộc miền nghiệm của bất phương trình (1) .
c) Bất phương trình (1) có một nghiệm duy nhất.
d) Miền được tô đậm (không kể bờ d ) trong hình sau là miền nghiệm của bất phương trình (1) .
y
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bất phương trình hai ẩn · Phần II · Câu 3. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 25: Cho bất phương trình 2 x − 5 y 5 (1) . Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Bất phương trình (1) là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
b) Cặp số ( x, y ) = (1,1) thuộc miền nghiệm của bất phương trình (1) .
c) Bất phương trình (1) có một nghiệm duy nhất.
d) Miền được tô đậm (không kể bờ d ) trong hình sau là miền nghiệm của bất phương trình (1) .
y
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bất phương trình hai ẩn · Phần II · Câu 4. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 26: Cho bất phương trình 9 x + 8 y 6 ( x + y + 1) (1) . Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Bất phương trình (1) không là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
b) Với y = 0 thì chỉ có 3 giá trị của x thỏa mãn bất phương trình (1) .
c) Cặp số ( 2; − 2 ) là một nghiệm của bất phương trình (1) .
d) Nửa mặt phẳng không bị gạch trong hình sau là miền nghiệm của bất phương trình (1) .
y
3
1
x
-1 O 1 2 4 5
-1
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bất phương trình hai ẩn · Phần II · Câu 4. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 26: Cho bất phương trình 9 x + 8 y 6 ( x + y + 1) (1) . Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Bất phương trình (1) không là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
b) Với y = 0 thì chỉ có 3 giá trị của x thỏa mãn bất phương trình (1) .
c) Cặp số ( 2; − 2 ) là một nghiệm của bất phương trình (1) .
d) Nửa mặt phẳng không bị gạch trong hình sau là miền nghiệm của bất phương trình (1) .
y
3
1
x
-1 O 1 2 4 5
-1
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bất phương trình hai ẩn · Phần II · Câu 4. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 26: Cho bất phương trình 9 x + 8 y 6 ( x + y + 1) (1) . Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Bất phương trình (1) không là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
b) Với y = 0 thì chỉ có 3 giá trị của x thỏa mãn bất phương trình (1) .
c) Cặp số ( 2; − 2 ) là một nghiệm của bất phương trình (1) .
d) Nửa mặt phẳng không bị gạch trong hình sau là miền nghiệm của bất phương trình (1) .
y
3
1
x
-1 O 1 2 4 5
-1
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bất phương trình hai ẩn · Phần II · Câu 4. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 26: Cho bất phương trình 9 x + 8 y 6 ( x + y + 1) (1) . Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Bất phương trình (1) không là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
b) Với y = 0 thì chỉ có 3 giá trị của x thỏa mãn bất phương trình (1) .
c) Cặp số ( 2; − 2 ) là một nghiệm của bất phương trình (1) .
d) Nửa mặt phẳng không bị gạch trong hình sau là miền nghiệm của bất phương trình (1) .
y
3
1
x
-1 O 1 2 4 5
-1
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bất phương trình hai ẩn · Phần II · Câu 5. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bất phương trình hai ẩn · Phần II · Câu 5. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bất phương trình hai ẩn · Phần II · Câu 5. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bất phương trình hai ẩn · Phần II · Câu 5. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bất phương trình hai ẩn · Phần II · Câu 6. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bất phương trình hai ẩn · Phần II · Câu 6. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bất phương trình hai ẩn · Phần II · Câu 6. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bất phương trình hai ẩn · Phần II · Câu 6. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bất phương trình hai ẩn · Phần II · Câu 7. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
x − 2 y 0
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bất phương trình hai ẩn · Phần II · Câu 7. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
x − 2 y 0
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bất phương trình hai ẩn · Phần II · Câu 7. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
x − 2 y 0
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bất phương trình hai ẩn · Phần II · Câu 7. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
x − 2 y 0
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bất phương trình hai ẩn · Phần II · Câu 8. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 30: Cho hệ bất phương trình: (1) . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
x + 2 y −2
a) Hệ bất phương trình (1) là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
b) Cặp số (1;1) là một nghiệm của hệ bất phương trình (1) .
c) Miền nghiệm của hệ bất phương trình là nữa mặt phẳng nằm phía trên trục hoành.
d) Miền nghiệm của hệ bất phương trình là phần mặt phẳng chưa bị gạch bỏ ở hình bên dưới:
y − 2x 2
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bất phương trình hai ẩn · Phần II · Câu 8. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 30: Cho hệ bất phương trình: (1) . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
x + 2 y −2
a) Hệ bất phương trình (1) là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
b) Cặp số (1;1) là một nghiệm của hệ bất phương trình (1) .
c) Miền nghiệm của hệ bất phương trình là nữa mặt phẳng nằm phía trên trục hoành.
d) Miền nghiệm của hệ bất phương trình là phần mặt phẳng chưa bị gạch bỏ ở hình bên dưới:
y − 2x 2
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bất phương trình hai ẩn · Phần II · Câu 8. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 30: Cho hệ bất phương trình: (1) . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
x + 2 y −2
a) Hệ bất phương trình (1) là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
b) Cặp số (1;1) là một nghiệm của hệ bất phương trình (1) .
c) Miền nghiệm của hệ bất phương trình là nữa mặt phẳng nằm phía trên trục hoành.
d) Miền nghiệm của hệ bất phương trình là phần mặt phẳng chưa bị gạch bỏ ở hình bên dưới:
y − 2x 2
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bất phương trình hai ẩn · Phần II · Câu 8. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 30: Cho hệ bất phương trình: (1) . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
x + 2 y −2
a) Hệ bất phương trình (1) là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
b) Cặp số (1;1) là một nghiệm của hệ bất phương trình (1) .
c) Miền nghiệm của hệ bất phương trình là nữa mặt phẳng nằm phía trên trục hoành.
d) Miền nghiệm của hệ bất phương trình là phần mặt phẳng chưa bị gạch bỏ ở hình bên dưới:
y − 2x 2
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bất phương trình hai ẩn · Phần II · Câu 9. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 31: Cho hệ bất phương trình: 2 y − x 4 (1) . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
x+ y 5
a) Hệ bất phương trình (1) có vô số nghiệm.
b) Cặp số ( 0;0 ) là một nghiệm của hệ bất phương trình.
c) Miền nghiệm của hệ trên là miền tam giác.
d) Cho biểu thức F = 2 x + 3 y với x, y thoả mãn hệ (1) . Giá trị lớn nhất của biểu thức F đạt được
khi x = 0; y = 2 .
x + 2 y − 100 0
2 x + y − 80 0
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bất phương trình hai ẩn · Phần II · Câu 9. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 31: Cho hệ bất phương trình: 2 y − x 4 (1) . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
x+ y 5
a) Hệ bất phương trình (1) có vô số nghiệm.
b) Cặp số ( 0;0 ) là một nghiệm của hệ bất phương trình.
c) Miền nghiệm của hệ trên là miền tam giác.
d) Cho biểu thức F = 2 x + 3 y với x, y thoả mãn hệ (1) . Giá trị lớn nhất của biểu thức F đạt được
khi x = 0; y = 2 .
x + 2 y − 100 0
2 x + y − 80 0
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bất phương trình hai ẩn · Phần II · Câu 9. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 31: Cho hệ bất phương trình: 2 y − x 4 (1) . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
x+ y 5
a) Hệ bất phương trình (1) có vô số nghiệm.
b) Cặp số ( 0;0 ) là một nghiệm của hệ bất phương trình.
c) Miền nghiệm của hệ trên là miền tam giác.
d) Cho biểu thức F = 2 x + 3 y với x, y thoả mãn hệ (1) . Giá trị lớn nhất của biểu thức F đạt được
khi x = 0; y = 2 .
x + 2 y − 100 0
2 x + y − 80 0
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bất phương trình hai ẩn · Phần II · Câu 9. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 31: Cho hệ bất phương trình: 2 y − x 4 (1) . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
x+ y 5
a) Hệ bất phương trình (1) có vô số nghiệm.
b) Cặp số ( 0;0 ) là một nghiệm của hệ bất phương trình.
c) Miền nghiệm của hệ trên là miền tam giác.
d) Cho biểu thức F = 2 x + 3 y với x, y thoả mãn hệ (1) . Giá trị lớn nhất của biểu thức F đạt được
khi x = 0; y = 2 .
x + 2 y − 100 0
2 x + y − 80 0
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bất phương trình hai ẩn · Phần II · Câu 10. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 32: Cho hệ bất phương trình: (1) . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
x 0
y 0
a) Cặp số ( 0;0 ) không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình.
b) Miền nghiệm của hệ là miền tứ giác.
c) Miền nghiệm của hệ bất phương trình là đa giác có diện tích bằng 1100 .
d) Cho biểu thức F = 4 x − y với x, y thoả mãn hệ (1) . Giá trị lớn nhất của biểu thức F bằng 160 .
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bất phương trình hai ẩn · Phần II · Câu 10. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 32: Cho hệ bất phương trình: (1) . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
x 0
y 0
a) Cặp số ( 0;0 ) không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình.
b) Miền nghiệm của hệ là miền tứ giác.
c) Miền nghiệm của hệ bất phương trình là đa giác có diện tích bằng 1100 .
d) Cho biểu thức F = 4 x − y với x, y thoả mãn hệ (1) . Giá trị lớn nhất của biểu thức F bằng 160 .
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bất phương trình hai ẩn · Phần II · Câu 10. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 32: Cho hệ bất phương trình: (1) . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
x 0
y 0
a) Cặp số ( 0;0 ) không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình.
b) Miền nghiệm của hệ là miền tứ giác.
c) Miền nghiệm của hệ bất phương trình là đa giác có diện tích bằng 1100 .
d) Cho biểu thức F = 4 x − y với x, y thoả mãn hệ (1) . Giá trị lớn nhất của biểu thức F bằng 160 .
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bất phương trình hai ẩn · Phần II · Câu 10. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 32: Cho hệ bất phương trình: (1) . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
x 0
y 0
a) Cặp số ( 0;0 ) không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình.
b) Miền nghiệm của hệ là miền tứ giác.
c) Miền nghiệm của hệ bất phương trình là đa giác có diện tích bằng 1100 .
d) Cho biểu thức F = 4 x − y với x, y thoả mãn hệ (1) . Giá trị lớn nhất của biểu thức F bằng 160 .
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bất phương trình hai ẩn · Phần II · Câu 11. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
b) Số tiền để bỏ ra thuê xe là: f ( a ; b ) = 4a + 3b triệu đồng
d) Cần phải thuê 5 xe loại A và 4 xe loại B để chi phí thuê xe là thấp nhất.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bất phương trình hai ẩn · Phần II · Câu 11. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
b) Số tiền để bỏ ra thuê xe là: f ( a ; b ) = 4a + 3b triệu đồng
d) Cần phải thuê 5 xe loại A và 4 xe loại B để chi phí thuê xe là thấp nhất.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bất phương trình hai ẩn · Phần II · Câu 11. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
b) Số tiền để bỏ ra thuê xe là: f ( a ; b ) = 4a + 3b triệu đồng
d) Cần phải thuê 5 xe loại A và 4 xe loại B để chi phí thuê xe là thấp nhất.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bất phương trình hai ẩn · Phần II · Câu 11. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
b) Số tiền để bỏ ra thuê xe là: f ( a ; b ) = 4a + 3b triệu đồng
d) Cần phải thuê 5 xe loại A và 4 xe loại B để chi phí thuê xe là thấp nhất.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bất phương trình hai ẩn · Phần II · Câu 12. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
c) Gọi F (nghìn đồng) là số tiền phải trả cho x kilôgam thịt bò và y kilôgam thịt lợn. Biểu thức biểu
diễn F theo x và y là F ( x; y ) = 250 x + 160 y .
d) Để chi phí ít nhất gia đình thì cần mua 0,3kg thịt bò và 1,1 thịt lợn
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bất phương trình hai ẩn · Phần II · Câu 12. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
c) Gọi F (nghìn đồng) là số tiền phải trả cho x kilôgam thịt bò và y kilôgam thịt lợn. Biểu thức biểu
diễn F theo x và y là F ( x; y ) = 250 x + 160 y .
d) Để chi phí ít nhất gia đình thì cần mua 0,3kg thịt bò và 1,1 thịt lợn
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bất phương trình hai ẩn · Phần II · Câu 12. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
c) Gọi F (nghìn đồng) là số tiền phải trả cho x kilôgam thịt bò và y kilôgam thịt lợn. Biểu thức biểu
diễn F theo x và y là F ( x; y ) = 250 x + 160 y .
d) Để chi phí ít nhất gia đình thì cần mua 0,3kg thịt bò và 1,1 thịt lợn
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bất phương trình hai ẩn · Phần II · Câu 12. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
c) Gọi F (nghìn đồng) là số tiền phải trả cho x kilôgam thịt bò và y kilôgam thịt lợn. Biểu thức biểu
diễn F theo x và y là F ( x; y ) = 250 x + 160 y .
d) Để chi phí ít nhất gia đình thì cần mua 0,3kg thịt bò và 1,1 thịt lợn
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bất phương trình hai ẩn · Phần III · Câu 1.
Câu 35: Tìm số giá trị nguyên âm của tham số m sao cho là nghiệm của bất phương trình
y = −1
x
m − (m + 1) y + 2 0
2
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bất phương trình hai ẩn · Phần III · Câu 2.
Câu 36: Cho tam giác ABC có A(0;3); B(−1; 2); C (2;1) . Tìm số giá trị nguyên của tham số m để điểm
2m − 1
M m; nằm bên trong tam giác ABC ?
2
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần I · Câu 18. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 18: Cho tam giác ABC có C = 60 , BC = 9cm, AC = 7cm . Tính A ?
A. 68 . B. 86 . C. 27 . D. 72 .
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần I · Câu 20. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 20: Cho ABC có B = 600 , BC = 8, AB = 5. Độ dài cạnh AC bằng:
A. 49 B. 7 C. 129 . D. 129
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần II · Câu 1. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 43: Cho góc = AOM với điểm M ( x0 ; y0 ) trên nửa đường tròn đơn vị. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) sin = x0 ;cos = y0 .
b) Nếu x0 0 thì 00 900 .
1 2 2 1
c) Nếu x0 = ; y0 = thì giá trị cot = .
3 3 2 2
1 2 2 tan − cot 7
d) Nếu x0 = − ; y0 = thì giá trị = .
3 3 tan + cot 9
1
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần II · Câu 1. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 43: Cho góc = AOM với điểm M ( x0 ; y0 ) trên nửa đường tròn đơn vị. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) sin = x0 ;cos = y0 .
b) Nếu x0 0 thì 00 900 .
1 2 2 1
c) Nếu x0 = ; y0 = thì giá trị cot = .
3 3 2 2
1 2 2 tan − cot 7
d) Nếu x0 = − ; y0 = thì giá trị = .
3 3 tan + cot 9
1
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần II · Câu 1. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 43: Cho góc = AOM với điểm M ( x0 ; y0 ) trên nửa đường tròn đơn vị. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) sin = x0 ;cos = y0 .
b) Nếu x0 0 thì 00 900 .
1 2 2 1
c) Nếu x0 = ; y0 = thì giá trị cot = .
3 3 2 2
1 2 2 tan − cot 7
d) Nếu x0 = − ; y0 = thì giá trị = .
3 3 tan + cot 9
1
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần II · Câu 1. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 43: Cho góc = AOM với điểm M ( x0 ; y0 ) trên nửa đường tròn đơn vị. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) sin = x0 ;cos = y0 .
b) Nếu x0 0 thì 00 900 .
1 2 2 1
c) Nếu x0 = ; y0 = thì giá trị cot = .
3 3 2 2
1 2 2 tan − cot 7
d) Nếu x0 = − ; y0 = thì giá trị = .
3 3 tan + cot 9
1
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần II · Câu 2. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 44: Cho góc lượng giác thỏa cos = và 00 900 . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
3
a) tan 0.
b) sin ( 900 + ) =
2
3
c) Giá trị tan = 2 2.
1 + sin 2
d) = 1 + 2 tan 2
1 − sin
2
5
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần II · Câu 2. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 44: Cho góc lượng giác thỏa cos = và 00 900 . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
3
a) tan 0.
b) sin ( 900 + ) =
2
3
c) Giá trị tan = 2 2.
1 + sin 2
d) = 1 + 2 tan 2
1 − sin
2
5
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần II · Câu 2. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 44: Cho góc lượng giác thỏa cos = và 00 900 . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
3
a) tan 0.
b) sin ( 900 + ) =
2
3
c) Giá trị tan = 2 2.
1 + sin 2
d) = 1 + 2 tan 2
1 − sin
2
5
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần II · Câu 2. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 44: Cho góc lượng giác thỏa cos = và 00 900 . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
3
a) tan 0.
b) sin ( 900 + ) =
2
3
c) Giá trị tan = 2 2.
1 + sin 2
d) = 1 + 2 tan 2
1 − sin
2
5
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần II · Câu 3. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần II · Câu 3. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần II · Câu 3. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần II · Câu 3. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần II · Câu 4. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 46: Cho cos a = với 0 a . Trong các mệnh đề sau đúng hay sai?
2 2
a) Giá trị tan a = 3
b) Giá trị sin a + =1
3
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần II · Câu 4. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 46: Cho cos a = với 0 a . Trong các mệnh đề sau đúng hay sai?
2 2
a) Giá trị tan a = 3
b) Giá trị sin a + =1
3
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần II · Câu 4. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 46: Cho cos a = với 0 a . Trong các mệnh đề sau đúng hay sai?
2 2
a) Giá trị tan a = 3
b) Giá trị sin a + =1
3
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần II · Câu 4. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 46: Cho cos a = với 0 a . Trong các mệnh đề sau đúng hay sai?
2 2
a) Giá trị tan a = 3
b) Giá trị sin a + =1
3
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần II · Câu 5. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 47: Cho cot = − 2, ( 0 180 ) . Khi đó:
a) sin 0
1
b) sin =
3
6
c) cos = −
3
1
d) tan =
2
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần II · Câu 5. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 47: Cho cot = − 2, ( 0 180 ) . Khi đó:
a) sin 0
1
b) sin =
3
6
c) cos = −
3
1
d) tan =
2
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần II · Câu 5. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 47: Cho cot = − 2, ( 0 180 ) . Khi đó:
a) sin 0
1
b) sin =
3
6
c) cos = −
3
1
d) tan =
2
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần II · Câu 5. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 47: Cho cot = − 2, ( 0 180 ) . Khi đó:
a) sin 0
1
b) sin =
3
6
c) cos = −
3
1
d) tan =
2
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần II · Câu 6. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 48: Cho tam giác ABC có AB = 3, AC = 2,Aˆ = 60 . Trên cạnh BC lấy điểm M nằm giữa hai điểm B và C .
0
a) BC 2 = AB 2 + AC 2 + 2 AB. AC.cos A .
b) BC = 7 .
7
c) cos B = .
7
189
d) Độ dài AM nhỏ nhất bằng .
49
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần II · Câu 6. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 48: Cho tam giác ABC có AB = 3, AC = 2,Aˆ = 60 . Trên cạnh BC lấy điểm M nằm giữa hai điểm B và C .
0
a) BC 2 = AB 2 + AC 2 + 2 AB. AC.cos A .
b) BC = 7 .
7
c) cos B = .
7
189
d) Độ dài AM nhỏ nhất bằng .
49
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần II · Câu 6. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 48: Cho tam giác ABC có AB = 3, AC = 2,Aˆ = 60 . Trên cạnh BC lấy điểm M nằm giữa hai điểm B và C .
0
a) BC 2 = AB 2 + AC 2 + 2 AB. AC.cos A .
b) BC = 7 .
7
c) cos B = .
7
189
d) Độ dài AM nhỏ nhất bằng .
49
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần II · Câu 6. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 48: Cho tam giác ABC có AB = 3, AC = 2,Aˆ = 60 . Trên cạnh BC lấy điểm M nằm giữa hai điểm B và C .
0
a) BC 2 = AB 2 + AC 2 + 2 AB. AC.cos A .
b) BC = 7 .
7
c) cos B = .
7
189
d) Độ dài AM nhỏ nhất bằng .
49
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần II · Câu 7. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 49: Cho ABC , có diện tích bằng 12 3 , cạnh AB = 6, BAC = 1200 . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Có BC = AB + AC − 2 AB AC cos B .
2 2 2
b) Độ dài cạnh BC = 2 37 .
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần II · Câu 7. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 49: Cho ABC , có diện tích bằng 12 3 , cạnh AB = 6, BAC = 1200 . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Có BC = AB + AC − 2 AB AC cos B .
2 2 2
b) Độ dài cạnh BC = 2 37 .
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần II · Câu 7. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 49: Cho ABC , có diện tích bằng 12 3 , cạnh AB = 6, BAC = 1200 . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Có BC = AB + AC − 2 AB AC cos B .
2 2 2
b) Độ dài cạnh BC = 2 37 .
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần II · Câu 7. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 49: Cho ABC , có diện tích bằng 12 3 , cạnh AB = 6, BAC = 1200 . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Có BC = AB + AC − 2 AB AC cos B .
2 2 2
b) Độ dài cạnh BC = 2 37 .
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần II · Câu 8. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 50: Cho tam giác ABC có AB = 5 và M là trung điểm của đoạn BC . Biết MC = 7 và AM = 8
1
a) cos CBA =
7
b) AC = 201 .
1
c) cos CBA = 11.
7
d) cos CBA = 12 2 .
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần II · Câu 8. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 50: Cho tam giác ABC có AB = 5 và M là trung điểm của đoạn BC . Biết MC = 7 và AM = 8
1
a) cos CBA =
7
b) AC = 201 .
1
c) cos CBA = 11.
7
d) cos CBA = 12 2 .
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần II · Câu 8. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 50: Cho tam giác ABC có AB = 5 và M là trung điểm của đoạn BC . Biết MC = 7 và AM = 8
1
a) cos CBA =
7
b) AC = 201 .
1
c) cos CBA = 11.
7
d) cos CBA = 12 2 .
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần II · Câu 8. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 50: Cho tam giác ABC có AB = 5 và M là trung điểm của đoạn BC . Biết MC = 7 và AM = 8
1
a) cos CBA =
7
b) AC = 201 .
1
c) cos CBA = 11.
7
d) cos CBA = 12 2 .
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần II · Câu 9. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 51: Cho tam giác ABC có các cạnh a = 6 m, b = 8 m, c = 10 m . Khi đó:
a) p = 16 (cm)
b) S = p( p − a)( p − b)( p − c)
c) S = 24 ( cm 2 )
d) r = 4( cm)
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần II · Câu 9. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 51: Cho tam giác ABC có các cạnh a = 6 m, b = 8 m, c = 10 m . Khi đó:
a) p = 16 (cm)
b) S = p( p − a)( p − b)( p − c)
c) S = 24 ( cm 2 )
d) r = 4( cm)
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần II · Câu 9. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 51: Cho tam giác ABC có các cạnh a = 6 m, b = 8 m, c = 10 m . Khi đó:
a) p = 16 (cm)
b) S = p( p − a)( p − b)( p − c)
c) S = 24 ( cm 2 )
d) r = 4( cm)
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần II · Câu 9. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 51: Cho tam giác ABC có các cạnh a = 6 m, b = 8 m, c = 10 m . Khi đó:
a) p = 16 (cm)
b) S = p( p − a)( p − b)( p − c)
c) S = 24 ( cm 2 )
d) r = 4( cm)
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần II · Câu 10. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 52: Hai người dân đứng cách nhau 30m cùng nhìn lên đỉnh của một tòa nhà theo góc nhìn lần lượt là 30
và 50 (tham khảo hình vẽ).
Các mệnh đề sau đúng hay sai? (các kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
a) Góc nhìn từ đỉnh tòa nhà về hai phía A và B nơi hai người dân đang đứng là góc ACB có số đo 30
b) Khoảng cách từ vị trí người A tới nóc của tòa nhà là 43,9m .
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần II · Câu 10. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 52: Hai người dân đứng cách nhau 30m cùng nhìn lên đỉnh của một tòa nhà theo góc nhìn lần lượt là 30
và 50 (tham khảo hình vẽ).
Các mệnh đề sau đúng hay sai? (các kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
a) Góc nhìn từ đỉnh tòa nhà về hai phía A và B nơi hai người dân đang đứng là góc ACB có số đo 30
b) Khoảng cách từ vị trí người A tới nóc của tòa nhà là 43,9m .
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần II · Câu 10. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 52: Hai người dân đứng cách nhau 30m cùng nhìn lên đỉnh của một tòa nhà theo góc nhìn lần lượt là 30
và 50 (tham khảo hình vẽ).
Các mệnh đề sau đúng hay sai? (các kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
a) Góc nhìn từ đỉnh tòa nhà về hai phía A và B nơi hai người dân đang đứng là góc ACB có số đo 30
b) Khoảng cách từ vị trí người A tới nóc của tòa nhà là 43,9m .
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần II · Câu 10. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 52: Hai người dân đứng cách nhau 30m cùng nhìn lên đỉnh của một tòa nhà theo góc nhìn lần lượt là 30
và 50 (tham khảo hình vẽ).
Các mệnh đề sau đúng hay sai? (các kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
a) Góc nhìn từ đỉnh tòa nhà về hai phía A và B nơi hai người dân đang đứng là góc ACB có số đo 30
b) Khoảng cách từ vị trí người A tới nóc của tòa nhà là 43,9m .
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần III · Câu 1.
Câu 53: Cho góc , 900 1800 thỏa mãn sin = . Tính giá trị biểu thức P = 2cos − 1
5
5
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần III · Câu 2.
Câu 54: Cho góc , 0 90 thỏa mãn cos = . Tìm sin (làm tròn đến hàng phần mười)
13
1
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần III · Câu 3.
Câu 55: Cho góc x , 0 x 90 thỏa mãn tan x = . Tìm cos x (làm tròn đến hàng phần trăm)
2
3
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần III · Câu 4.
Câu 56: Cho góc x , 90 x 180 thỏa mãn cot x = − . Tìm sin x (làm tròn đến hàng phần trăm)
5
3
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần III · Câu 7.
Câu 59: Cho góc x thỏa mãn cot x = . Tính giá trị của biểu thức: B = 2 − (làm tròn đến
3 sin x cos x + 4sin x
hàng phần mười)
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần III · Câu 8.
Câu 60: Cho tan a = −3 ( 00 a 1800 ) . Khi đó B = sin 2a + 2sin a.cos a − 2 cos 2a bằng (làm tròn đến
2 2
2sin a − 3sin a.cos a + 4 cos a
hàng phần trăm)
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần III · Câu 11.
Câu 63: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 10, gọi E là trung điểm của CD. Bán kính đường tròn ngoại tiếp
tam giác ACE bằng bao nhiêu?
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần III · Câu 13.
Câu 65: Cho tam giác ABC, đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có đường kính bằng 50cm , BAC = 60 .Độ
dài cạnh BC gần bằng
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần III · Câu 15.
Câu 67: Cho hình vuông ABCD với M là trung điểm cạnh AD, N là điểm thuộc cạnh CD sao cho NC = 2ND.
Tính BMN .
…… Hết ……
Đăng ký miễn phí để làm cả 267 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mệnh đề và tập hợp · Phần I · Câu 1. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không là một mệnh đề toán học?
A. Nếu hình thang nội tiếp đường tròn thì hình thang đó cân.
B. Các số nguyên tố đều là số lẻ.
C. Nếu bạn Minh chăm chỉ thì bạn Minh sẽ thành công.
D. Sổ 2025 chia hết cho 5 .
Mệnh đề và tập hợp · Phần I · Câu 2. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 2: Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề toán học?
I) Hà Nội là một thành phố của Việt Nam.
II) Được sống thật là hạnh phúc!
III) 6 + 81 = 25 .
IV) Bạn thấy học Toán thú vị không?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Theo định nghĩa mệnh đề thì III) là mệnh đề toán học.
Mệnh đề và tập hợp · Phần I · Câu 3. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 3: Xét các mệnh đề sau:
I) "2 là số nguyên tố chẵn duy nhất " .
3
II) " 1" .
III) " Diện tích hình tròn có bán kính bằng R là R "
1
IV) " 2 là hỗn số " .
3
Số mệnh đề sai là?
A. 2 . B. 1. C. 3 . D. 4 .
Mệnh đề và tập hợp · Phần I · Câu 4. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 4: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A. Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.
B. Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.
C. Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.
D. Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.
Mệnh đề và tập hợp · Phần I · Câu 5. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 5: Cho mệnh đề P đúng và mệnh đề Q sai. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?
A. P Q . B. P Q . C. P Q . D. P Q .
Mệnh đề và tập hợp · Phần I · Câu 6. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 6: Cho mệnh đề “Phương trình x 2 − 4 x + 4 = 0 có nghiệm”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề đã cho là
A. Phương trình x 2 − 4 x + 4 = 0 có nghiệm.
B. Phương trình x 2 − 4 x + 4 = 0 có vô số nghiệm.
C. Phương trình x 2 − 4 x + 4 = 0 có hai nghiệm phân biệt.
D. Phương trình x 2 − 4 x + 4 = 0 vô nghiệm.
Mệnh đề và tập hợp · Phần I · Câu 7. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 7: Mệnh đề “Phương trình ax 2 + bx + c = 0 ( a 0 ) vô nghiệm” có mệnh đề phủ định là
A. Phương trình ax 2 + bx + c = 0 ( a 0 ) có 2 nghiệm phân biệt.
B. Phương trình ax 2 + bx + c = 0 ( a 0 ) có nghiệm.
C. Phương trình ax 2 + bx + c = 0 ( a 0 ) không có nghiệm.
D. Phương trình ax 2 + bx + c = 0 ( a 0 ) có nghiệm kép.
Mệnh đề và tập hợp · Phần I · Câu 8. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 8: Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi phương trình bậc 2 đều có nghiệm”
A. “Mọi phương trình bậc 2 đều vô nghiệm”.
B. “Tất cả các phương trình bậc 2 đều không có nghiệm”.
C. “Có ít nhất một phương trình bậc 2 vô nghiệm”.
D. “Có duy nhất một phương trình bậc 2 vô nghiệm”.
Mệnh đề và tập hợp · Phần I · Câu 9. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 9: Phủ định của mệnh đề " x : x 2 0" là mệnh đề nào sau đây?
A. x : x2 0 . B. x : x2 0 . C. x : x 2 0 . D. x : x2 0 .
Mệnh đề và tập hợp · Phần I · Câu 10. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 10: Cho mệnh đề "x , x 2 − x + 3 0" . Hỏi mệnh đề nào là phủ định của mệnh đề trên
A. "x , x 2 − x + 3 0" . B. " x , x2 − x + 3 0" .
C. " x , x2 − x + 3 0" . D. " x , x 2 − x + 3 0" .
Mệnh đề và tập hợp · Phần I · Câu 11. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 11: Cho mệnh đề P :"x , x2 + 1 2 x " . Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề phủ định của mệnh đề P ?
A. P :" x , x 2 + 1 2 x " . B. P :" x , x 2 + 1 2 x " .
C. P :" x , x 2 + 1 2 x " . D. P :" x , x 2 + 1 2 x " .
Mệnh đề và tập hợp · Phần I · Câu 12. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 12: Phủ định của mệnh đề "x , x2 − x + 7 = 0" là
A. x , x 2 − x + 7 0 . B. x , x2 − x + 7 0 .
C. x , x2 − x + 7 0 . D. x , x 2 − x + 7 0 .
Mệnh đề và tập hợp · Phần I · Câu 13. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 13: Cho mệnh đề P : "x : x2 + x + 1 0" . Mệnh đề phủ định của mệnh đề P và tính đúng, sai của nó
là:
A. P : " x : x 2 + x + 1 = 0" và P là mệnh đề sai.
B. P : " x : x 2 + x + 1 = 0" và P là mệnh đề đúng.
C. P : " x : x 2 + x + 1 0" và P là mệnh đề đúng.
D. P : " x : x 2 + x + 1 = 0" và P là mệnh đề sai.
Mệnh đề và tập hợp · Phần I · Câu 14. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 14: Cho mệnh đề P ( x ) :" x , x 2 − x 2" . Phủ định của mệnh đề P ( x ) là
A. x , x 2 − x 2 . B. x , x 2 − x 2 . C. x , x2 − x 2 . D. x , x 2 − x 2 .
Mệnh đề và tập hợp · Phần I · Câu 15. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 15: Phủ định của mệnh đề " x Q : 2 x2 − 5x + 2 = 0" là
A. " x Q : 2 x2 − 5x + 2 0" . B. " x Q : 2 x2 − 5x + 2 0" .
C. "x Q : 2 x 2 − 5x + 2 0" . D. "x Q : 2 x 2 − 5x + 2 = 0" .
Mệnh đề và tập hợp · Phần I · Câu 16. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 16: Cho tập hợp A = x ( 2 x + 6 )( x − 3) = 0 . Số phần tử của tập hợp A là
A. 0 . B. 1. C. 3 . D. 2 .
Mệnh đề và tập hợp · Phần I · Câu 17. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 17: Cho tập hợp A = x 2 + 1| x , x 5 . Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A ?
A. A = 0;1; 2;3; 4;5 B. A = 1; 2;5;10;17; 26
C. A = 2;5;10;17; 26 D. A = 0;1; 4;9;16; 25
Mệnh đề và tập hợp · Phần I · Câu 18. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 18: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng?
A. x | x 1 . B. x | 3 x 2 − x − 4 = 0 .
C. x | x2 − 4 x + 1 = 0 . D. x | 2 x 2 − 4 x − 1 = 0 .
Mệnh đề và tập hợp · Phần I · Câu 19. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 19: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào khác rỗng?
A. A = x x2 + x + 1 = 0 .
B. B = x x2 − 2 = 0 .
C. C = x ( x – 3)( x + 1) = 0 .
3 2
D. D = x
x ( x 2 + 3) = 0 .
Mệnh đề và tập hợp · Phần I · Câu 20. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 20: Cho A = x ( 2x − x )( 2x − 3x − 2) = 0; B = n
2 2 *
3 n 2 30 . Khi đó tập hợp A B bằng:
A. 2; 4 . B. 2 . C. 4;5 . D. 3 .
Mệnh đề và tập hợp · Phần I · Câu 21. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 21: Cho A = 0;1; 2;3; 4 , B = 2;3; 4;5;6. Tập hợp ( A \ B ) ( B \ A) bằng?
A. 0;1;5;6 . B. 1; 2 . C. 2;3; 4 . D. 5;6 .
Mệnh đề và tập hợp · Phần I · Câu 22. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 22: Cho tập hợp A = x | −3 x 1 . Tập A là tập nào sau đây?
A. −3;1 B. −3;1 C. −3;1) D. ( −3;1)
Mệnh đề và tập hợp · Phần I · Câu 23. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 23: Hình vẽ nào sau đây minh họa cho nửa khoảng (1; 4 ?
A. B.
C. D.
Mệnh đề và tập hợp · Phần I · Câu 24. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 24: Cho tập hợp X = x | x ,1 x 3 thì X được biểu diễn là hình nào sau đây?
A. B.
C. D.
Mệnh đề và tập hợp · Phần I · Câu 25. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 25: Cho hai tập A = x x + 3 4 + 2 x , B = x 5 x − 3 4 x − 1 . Tất cả các số tự nhiên thuộc cả hai
tập A và B là:
A. 0 và 1. B. 1. C. 0 D. Không có.
Mệnh đề và tập hợp · Phần I · Câu 26. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 26: Cho A = ( −2;1) , B = −3;5 . Khi đó A B là tập hợp nào sau đây?
A. −2;1 B. ( −2;1) C. ( −2;5 D. −2;5
Mệnh đề và tập hợp · Phần I · Câu 27. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 27: Cho tập hợp A = ( −; −1 và tập B = ( −2; + ) . Khi đó A B là:
A. ( −2; + ) B. ( −2; −1 C. D.
Mệnh đề và tập hợp · Phần I · Câu 31. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 31: Cho ba tập hợp A = −2; 2 , B = 1;5 , C = 0;1) . Khi đó tập ( A \ B ) C là:
A. 0;1 B. 0;1) C. ( −2;1) D. −2;5
)
Mệnh đề và tập hợp · Phần I · Câu 32. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 32: Cho tập hợp C A = −3; 8 , C B = ( −5; 2 ) ( 3; 11). Tập C ( A B ) là:
(
A. −3; 3 . ) B. . C. ( −5; 11 ) . D. ( −3; 2 ) ( 3; 8 ) .
Mệnh đề và tập hợp · Phần I · Câu 33. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 33: Cho A = −4;7 , B = ( −; −2 ) ( 3; + ) . Khi đó A B :
A. −4; −2 ) ( 3;7 . B. −4; −2 ) ( 3;7 ) . C. ( −; 2 ( 3; + ) . D. ( −; −2 ) 3; + ) .
Mệnh đề và tập hợp · Phần I · Câu 34. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 34: Cho A = ( −; −2 , B = 3; + ) , C = ( 0; 4 ) . Khi đó tập ( A B ) C là:
A. 3; 4. B. ( −; −2 ( 3; + ) . C. 3; 4 ) . D. ( −; −2 ) 3; + ) .
Mệnh đề và tập hợp · Phần I · Câu 35. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 35: Cho hai tập hợp A = x | −5 x 1 ; B = x | −3 x 3 . Tìm A B .
A. −5;3 B. ( −3;1) C. (1;3 D. −5;3)
Mệnh đề và tập hợp · Phần I · Câu 36. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 36: Cho A = x : x + 2 0 , B = x : 5 − x 0 . Khi đó A \ B là:
A. −2;5 . B. −2;6 . C. ( 5; + ) . D. ( 2; + ) .
Mệnh đề và tập hợp · Phần I · Câu 37. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 37: Cho 3 tập hợp: A = ( −;1 ; B = −2; 2 và C = ( 0;5) . Tính ( A B ) ( A C ) = ?
A. −2;1 . B. ( −2;5 ) . C. ( 0;1 . D. 1; 2 .
Mệnh đề và tập hợp · Phần I · Câu 38. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 38: Cho tập hợp A = m; m + 2 , B = 1;3) . Điều kiện để A B = là:
A. m −1 hoặc m 3 B. m −1 hoặc m 3 C. m −1 hoặc m 3 D. m −1 hoặc m 3
Mệnh đề và tập hợp · Phần I · Câu 39. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 39: Cho hai tập A = 0;5 ; B = ( 2a;3a + 1 , a −1 . Với giá trị nào của a thì A B
5 5
1 5 a 2 a 2 1 5
A. − a . B. . C. . D. − a .
3 2 a − 1 a − 1 3 2
3 3
Mệnh đề và tập hợp · Phần I · Câu 40. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 40: Lớp 10A có 45 học sinh trong đó có 25 em học giỏi môn Toán, 23 em học giỏi môn Lý, 20 em học giỏi
môn Hóa, 11 em học giỏi cả môn Toán và môn Lý, 8 em học giỏi cả môn Lý và môn Hóa, 9 em học
giỏi cả môn Toán và môn Hóa. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu bạn học giỏi cả ba môn Toán, Lý, Hóa, biết
rằng mỗi học sinh trong lớp học giỏi ít nhất một trong 3 môn Toán, Lý, Hóa?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 41: Xét các câu sau:
(1) “Bạn có thích học Toán không?”;
(2) “2 là số nguyên tố chẵn duy nhất”;
(3) “ x 2 = 0 ”;
(4) “ x = 0 ”;
(5) “Năm 2025 là năm nhuận”.
Xét đúng sai của các khẳng định sau:
a) Các câu (1), (3), (4) không là mệnh đề.
b) Các câu (2) và (5) là mệnh đề đúng.
c) Phát biểu “Nếu (4) thì (3)” là mệnh đề.
d) Phát biểu “Nếu (2) thì (5)” là mệnh đề đúng.
Câu 41: Xét các câu sau:
(1) “Bạn có thích học Toán không?”;
(2) “2 là số nguyên tố chẵn duy nhất”;
(3) “ x 2 = 0 ”;
(4) “ x = 0 ”;
(5) “Năm 2025 là năm nhuận”.
Xét đúng sai của các khẳng định sau:
a) Các câu (1), (3), (4) không là mệnh đề.
b) Các câu (2) và (5) là mệnh đề đúng.
c) Phát biểu “Nếu (4) thì (3)” là mệnh đề.
d) Phát biểu “Nếu (2) thì (5)” là mệnh đề đúng.
Câu 41: Xét các câu sau:
(1) “Bạn có thích học Toán không?”;
(2) “2 là số nguyên tố chẵn duy nhất”;
(3) “ x 2 = 0 ”;
(4) “ x = 0 ”;
(5) “Năm 2025 là năm nhuận”.
Xét đúng sai của các khẳng định sau:
a) Các câu (1), (3), (4) không là mệnh đề.
b) Các câu (2) và (5) là mệnh đề đúng.
c) Phát biểu “Nếu (4) thì (3)” là mệnh đề.
d) Phát biểu “Nếu (2) thì (5)” là mệnh đề đúng.
Câu 41: Xét các câu sau:
(1) “Bạn có thích học Toán không?”;
(2) “2 là số nguyên tố chẵn duy nhất”;
(3) “ x 2 = 0 ”;
(4) “ x = 0 ”;
(5) “Năm 2025 là năm nhuận”.
Xét đúng sai của các khẳng định sau:
a) Các câu (1), (3), (4) không là mệnh đề.
b) Các câu (2) và (5) là mệnh đề đúng.
c) Phát biểu “Nếu (4) thì (3)” là mệnh đề.
d) Phát biểu “Nếu (2) thì (5)” là mệnh đề đúng.
Câu 47: Cho các tập hợp sau A = x ( 2 x − x )( 2x − 3x − 2) = 0 và B = n
2 2 *
3 n2 30 . Khi đó:
Câu 47: Cho các tập hợp sau A = x ( 2 x − x )( 2x − 3x − 2) = 0 và B = n
2 2 *
3 n2 30 . Khi đó:
Câu 47: Cho các tập hợp sau A = x ( 2 x − x )( 2x − 3x − 2) = 0 và B = n
2 2 *
3 n2 30 . Khi đó:
Câu 47: Cho các tập hợp sau A = x ( 2 x − x )( 2x − 3x − 2) = 0 và B = n
2 2 *
3 n2 30 . Khi đó:
Câu 48: Cho A là tập hợp các học sinh lớp 10 đang học ở trường X và B là tập hợp các học sinh đang học môn
Tiếng Anh của trường X. Vậy:
a) A B là tập hợp các học sinh lớp 10 học môn Tiếng Anh ở trường X.
b) A \ B là tập hợp những học sinh lớp 10 nhưng không học Tiếng Anh ở trường X.
c) A B là tập hợp các học sinh lớp 10 hoặc học sinh học môn Tiếng Anh ở trường X.
d) B \ A là tập hợp các học sinh học môn Tiếng Anh nhưng không học lớp 10 ở trường X.
Câu 48: Cho A là tập hợp các học sinh lớp 10 đang học ở trường X và B là tập hợp các học sinh đang học môn
Tiếng Anh của trường X. Vậy:
a) A B là tập hợp các học sinh lớp 10 học môn Tiếng Anh ở trường X.
b) A \ B là tập hợp những học sinh lớp 10 nhưng không học Tiếng Anh ở trường X.
c) A B là tập hợp các học sinh lớp 10 hoặc học sinh học môn Tiếng Anh ở trường X.
d) B \ A là tập hợp các học sinh học môn Tiếng Anh nhưng không học lớp 10 ở trường X.
Câu 48: Cho A là tập hợp các học sinh lớp 10 đang học ở trường X và B là tập hợp các học sinh đang học môn
Tiếng Anh của trường X. Vậy:
a) A B là tập hợp các học sinh lớp 10 học môn Tiếng Anh ở trường X.
b) A \ B là tập hợp những học sinh lớp 10 nhưng không học Tiếng Anh ở trường X.
c) A B là tập hợp các học sinh lớp 10 hoặc học sinh học môn Tiếng Anh ở trường X.
d) B \ A là tập hợp các học sinh học môn Tiếng Anh nhưng không học lớp 10 ở trường X.
Câu 48: Cho A là tập hợp các học sinh lớp 10 đang học ở trường X và B là tập hợp các học sinh đang học môn
Tiếng Anh của trường X. Vậy:
a) A B là tập hợp các học sinh lớp 10 học môn Tiếng Anh ở trường X.
b) A \ B là tập hợp những học sinh lớp 10 nhưng không học Tiếng Anh ở trường X.
c) A B là tập hợp các học sinh lớp 10 hoặc học sinh học môn Tiếng Anh ở trường X.
d) B \ A là tập hợp các học sinh học môn Tiếng Anh nhưng không học lớp 10 ở trường X.
Câu 50: Lớp 10 A có tất cả 40 học sinh trong đó có 13 học sinh chỉ thích đá bóng, 18 học sinh chỉ thích chơi
cầu lông và số học sinh còn lại thích chơi cả hai môn thể thao nói trên. Khi đó:
a) Có 9 học sinh thích chơi cả hai môn cầu lông và bóng đá?
b) Có 22 học sinh thích bóng đá?
c) Có 26 học sinh thích cầu lông?
Câu 50: Lớp 10 A có tất cả 40 học sinh trong đó có 13 học sinh chỉ thích đá bóng, 18 học sinh chỉ thích chơi
cầu lông và số học sinh còn lại thích chơi cả hai môn thể thao nói trên. Khi đó:
a) Có 9 học sinh thích chơi cả hai môn cầu lông và bóng đá?
b) Có 22 học sinh thích bóng đá?
c) Có 26 học sinh thích cầu lông?
Câu 50: Lớp 10 A có tất cả 40 học sinh trong đó có 13 học sinh chỉ thích đá bóng, 18 học sinh chỉ thích chơi
cầu lông và số học sinh còn lại thích chơi cả hai môn thể thao nói trên. Khi đó:
a) Có 9 học sinh thích chơi cả hai môn cầu lông và bóng đá?
b) Có 22 học sinh thích bóng đá?
c) Có 26 học sinh thích cầu lông?
Câu 50: Lớp 10 A có tất cả 40 học sinh trong đó có 13 học sinh chỉ thích đá bóng, 18 học sinh chỉ thích chơi
cầu lông và số học sinh còn lại thích chơi cả hai môn thể thao nói trên. Khi đó:
a) Có 9 học sinh thích chơi cả hai môn cầu lông và bóng đá?
b) Có 22 học sinh thích bóng đá?
c) Có 26 học sinh thích cầu lông?
Câu 51: Lớp 10A có 35 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi. Mỗi học sinh thi ít nhất một trong 3 môn Toán,
Lý và Hóa. Biết có 12 học sinh chỉ thi môn Toán, có 14 học sinh thi môn Lý, có 15 học sinh thi môn
Hóa và có 3 học sinh chỉ thi Lý và Hóa.
a) Số học sinh có thi môn Lý hoặc môn Hóa là 23.
b) Số học sinh có thi môn Lý mà không thi môn Hóa là 9.
c) Số học sinh có thi môn Hóa mà không thi môn Lý là 9.
d) Số học sinh thi cả 3 môn là 3.
Câu 51: Lớp 10A có 35 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi. Mỗi học sinh thi ít nhất một trong 3 môn Toán,
Lý và Hóa. Biết có 12 học sinh chỉ thi môn Toán, có 14 học sinh thi môn Lý, có 15 học sinh thi môn
Hóa và có 3 học sinh chỉ thi Lý và Hóa.
a) Số học sinh có thi môn Lý hoặc môn Hóa là 23.
b) Số học sinh có thi môn Lý mà không thi môn Hóa là 9.
c) Số học sinh có thi môn Hóa mà không thi môn Lý là 9.
d) Số học sinh thi cả 3 môn là 3.
Câu 51: Lớp 10A có 35 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi. Mỗi học sinh thi ít nhất một trong 3 môn Toán,
Lý và Hóa. Biết có 12 học sinh chỉ thi môn Toán, có 14 học sinh thi môn Lý, có 15 học sinh thi môn
Hóa và có 3 học sinh chỉ thi Lý và Hóa.
a) Số học sinh có thi môn Lý hoặc môn Hóa là 23.
b) Số học sinh có thi môn Lý mà không thi môn Hóa là 9.
c) Số học sinh có thi môn Hóa mà không thi môn Lý là 9.
d) Số học sinh thi cả 3 môn là 3.
Câu 51: Lớp 10A có 35 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi. Mỗi học sinh thi ít nhất một trong 3 môn Toán,
Lý và Hóa. Biết có 12 học sinh chỉ thi môn Toán, có 14 học sinh thi môn Lý, có 15 học sinh thi môn
Hóa và có 3 học sinh chỉ thi Lý và Hóa.
a) Số học sinh có thi môn Lý hoặc môn Hóa là 23.
b) Số học sinh có thi môn Lý mà không thi môn Hóa là 9.
c) Số học sinh có thi môn Hóa mà không thi môn Lý là 9.
d) Số học sinh thi cả 3 môn là 3.
Mệnh đề và tập hợp · Phần III · Câu 2.
Câu 53: Cho mệnh đề:
A: “Tổng hai cạnh của môt tam giác lớn hơn cạnh còn lại”.
B: “ x 0 ”.
C: “ p là số nguyên”.
D: “ Phương trình: x = 0 có nghiệm”.
Mệnh đề phủ định của các mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng?
Bất phương trình hai ẩn · Phần I · Câu 1. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 1: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 2 x − 5 y + 3z 0 . B. 3x 2 + 2 x − 4 0 . C. 2 x 2 + 5 y 3 . D. 2 x + 3 y 5 .
Bất phương trình hai ẩn · Phần I · Câu 2. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 2: Điểm A 1;3 là điểm thuộc miền nghiệm của bất phương trình
A. 3x 2y 4 0. B. x 3y 0. C. 3x y 0. D. 2 x y 4 0.
Bất phương trình hai ẩn · Phần I · Câu 3. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 3: Cặp số ( 2;3) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A. x – 3 y + 7 0 . B. x – y 0 . C. 4 x 3 y . D. 2 x – 3 y –1 0 .
Bất phương trình hai ẩn · Phần I · Câu 4. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 4: Miền nghiệm của bất phương trình x − 2 y + 4 0 là nửa mặt phẳng chứa điểm
A. O ( 0;0 ) . B. B ( −4; 2 ) . C. C ( −2; 2 ) . D. D ( −5;3) .
Bất phương trình hai ẩn · Phần I · Câu 5. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 5: Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 x + y − 1 0 ?
A. Q (1;1) . B. M (1; − 2 ) . C. P ( 2 ; − 2 ) . D. N (1; 0 ) .
Bất phương trình hai ẩn · Phần I · Câu 6. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 6: Cặp số nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình 5 x − 2 ( y − 1) 0 ?
A. ( 0;1) . B. (1;3) . C. ( –1;1) . D. ( –1;0 ) .
Bất phương trình hai ẩn · Phần I · Câu 7. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 7: Đường thẳng d : 2 x − y − 2 = 0 chia mặt phẳng tọa độ thành hai miền I , II là hai nửa mặt phẳng có
bờ là đường thẳng d .
y
d
II
I
x
O 1
-2
Xác định miền nghiệm của bất phương trình 2 x − y − 2 0 .
A. Nửa mặt phẳng I bỏ đi đường thẳng d . B. Nửa mặt phẳng I kể cả bờ d .
C. Nửa mặt phẳng II kể cả bờ d . D. Nửa mặt phẳng II bỏ đi đường thẳng d .
Bất phương trình hai ẩn · Phần I · Câu 8. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 8: Hình dưới đây biểu diễn hình học miền nghiệm của bất phương trình nào?
A. 3x + 2 y 2 . B. 3x + 2 y 2 . C. −3x + 2 y 2 . D. −3x + 2 y 2 .
Bất phương trình hai ẩn · Phần I · Câu 9. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 9: Hình nào dưới đây biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình x − 2 y −2 ?
A. B.
C. D.
Bất phương trình hai ẩn · Phần I · Câu 10. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 10: Phần tô đậm trong hình vẽ biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?
A. x + y + 2 0. B. x + y + 2 0. C. x − y − 2 0. D. x − y + 2 0.
Bất phương trình hai ẩn · Phần I · Câu 11. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 11: Bạn Nga có 120 nghìn đồng để mua vở và bút bi. Nga mua x cái bút bi với giá 3 nghìn đồng một bút và
mua y quyển vở với giá 9 nghìn đồng một quyển vở. Bất phương trình nào sau đây mô tả điều kiện ràng
buộc đối với x và y ?
A. x + 3 y 40 . B. x + 3 y 40 . C. x + 3 y 40 . D. x + 3 y 40 .
Bất phương trình hai ẩn · Phần I · Câu 12. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 12: Trong các hệ bất phương trình sau, hệ bất phương trình nào là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
x2 + y 3 x − y 2z x 3y x 2 + 2 y 2 6
A. . B. . C. . D. 2 .
− − x + 3 y 4 y −2 x − 3 y 15
2
2 x 3 y 5
Bất phương trình hai ẩn · Phần I · Câu 13. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 13: Trong các hệ sau, hệ nào là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn:
−6 x + y 3
x + 2 y 0
x + y 0 x −1 0 x + y = 4
A. B. C. D.
x 1 y − z 6 x + 21 −4 y = 3
y −2
Bất phương trình hai ẩn · Phần I · Câu 14. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 14: Điểm O ( 0;0 ) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
x + 3y − 6 0 x + 3y − 6 0 x + 3y − 6 0 x + 3y − 6 0
A. . B. . C. . D. .
2 x + y + 4 0 2 x + y + 4 0 2 x + y + 4 0 2 x + y + 4 0
3 x + 4 y − 1 0
Bất phương trình hai ẩn · Phần I · Câu 15. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 15: Cặp số ( x; y ) nào sau đây không là nghiệm của hệ bất phương trình
x + 2 y − 3 0
A. ( 3;0 ) . B. ( −1; 2 ) . C. ( 2;0 ) . D. ( 0;0 ) .
3x + y 9
x y − 3
Bất phương trình hai ẩn · Phần I · Câu 16. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 16: Miền nghiệm của hệ bất phương trình là phần mặt phẳng chứa điểm
2 y 8 − x
y 6
A. ( 0;0 ) . B. (1; 2 ) . C. ( 2;1) . D. ( 8; 4 ) .
x − 3y 0
Bất phương trình hai ẩn · Phần I · Câu 17. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 17: Miền nghiệm của hệ bất phương trình x + 2 y −3 không chứa điểm nào sau đây?
y + x 2
A. A ( 0 ; 1) . B. B ( −1 ; 1) . C. C ( −3 ; 0 ) . D. D ( −3 ; 1) .
Bất phương trình hai ẩn · Phần I · Câu 18. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 18: Miền sáng màu là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào?
x + y −1 0 x + y −1 0 x + y −1 0 x + y −1 0
A. . B. . C. . D. .
2 x − y + 4 0 2 x − y + 4 0 2 x − y + 4 0 2 x − y + 4 0
x + y −1 0
Bất phương trình hai ẩn · Phần I · Câu 19. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 19: Miền nghiệm của hệ bất phương trình y 2 là phần không tô đậm của hình vẽ nào trong các
− x + 2 y 3
hình vẽ sau?
y y
2 2
1 1
x 1 x
1
-3 O -3 O
A. B.
y y
2 2
1 1
1 x x
1
-3 O -3 O
C. D.
Bất phương trình hai ẩn · Phần I · Câu 20. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 20: Miền tam giác ABC kể cả ba cạnh AB, BC , CA trong hình là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào
trong bốn hệ bất phương trình dưới đây?
x + y − 2 0 x + y − 2 0 x + y − 2 0 x + y − 2 0
A. x − y + 2 0 . B. x − y + 2 0 . C. x − y + 2 0 . D. x − y + 2 0 .
x − 2 y + 2 0 x − 2 y + 2 0 x − 2 y + 2 0 x − 2 y + 2 0
y − 2x 2
Bất phương trình hai ẩn · Phần I · Câu 21. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 21: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F = y − x trên miền xác định bởi hệ 2 y − x 4 là
x+ y 5
A. min F = 1 khi x = 2 , y = 3 . B. min F = 2 khi x = 0 , y = 2 .
C. min F = 3 khi x = 1 , y = 4 . D. min F = 0 khi x = 0 , y = 0 .
2 x + 3 y − 6 0
Bất phương trình hai ẩn · Phần I · Câu 22. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 22: Biểu thức L = y − x , với x và y thõa mãn hệ bất phương trình x 0 , đạt giá trị lớn nhất là
2 x − 3 y − 1 0
a và đạt giá trị nhỏ nhất là b . Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
25 11 −9
A. a = và b = −2 . B. a = 2 và b = − . C. a = 3 và b = 0 . D. a = 3 và b = .
8 12 8
5
1
O 1 2
-1 x
-1
-2
5
1
O 1 2
-1 x
-1
-2
5
1
O 1 2
-1 x
-1
-2
5
1
O 1 2
-1 x
-1
-2
Câu 27: Cho điểm (−1; 2) và các bất phương trình: 3x − 5 y −15; 2 x + y 0;3x − 9 y 7; −4 x + 3 y 5. Khi đó:
a) (−1; 2) không là một nghiệm của bất phương trình 3x − 5 y −15 .
b) (−1; 2) là một nghiệm của bất phương trình 2 x + y 0 .
c) (−1; 2) là một nghiệm của bất phương trình 3x − 9 y 7 .
d) (−1; 2) là một nghiệm của bất phương trình −4 x + 3 y 5 .
Câu 27: Cho điểm (−1; 2) và các bất phương trình: 3x − 5 y −15; 2 x + y 0;3x − 9 y 7; −4 x + 3 y 5. Khi đó:
a) (−1; 2) không là một nghiệm của bất phương trình 3x − 5 y −15 .
b) (−1; 2) là một nghiệm của bất phương trình 2 x + y 0 .
c) (−1; 2) là một nghiệm của bất phương trình 3x − 9 y 7 .
d) (−1; 2) là một nghiệm của bất phương trình −4 x + 3 y 5 .
Câu 27: Cho điểm (−1; 2) và các bất phương trình: 3x − 5 y −15; 2 x + y 0;3x − 9 y 7; −4 x + 3 y 5. Khi đó:
a) (−1; 2) không là một nghiệm của bất phương trình 3x − 5 y −15 .
b) (−1; 2) là một nghiệm của bất phương trình 2 x + y 0 .
c) (−1; 2) là một nghiệm của bất phương trình 3x − 9 y 7 .
d) (−1; 2) là một nghiệm của bất phương trình −4 x + 3 y 5 .
Câu 27: Cho điểm (−1; 2) và các bất phương trình: 3x − 5 y −15; 2 x + y 0;3x − 9 y 7; −4 x + 3 y 5. Khi đó:
a) (−1; 2) không là một nghiệm của bất phương trình 3x − 5 y −15 .
b) (−1; 2) là một nghiệm của bất phương trình 2 x + y 0 .
c) (−1; 2) là một nghiệm của bất phương trình 3x − 9 y 7 .
d) (−1; 2) là một nghiệm của bất phương trình −4 x + 3 y 5 .
Câu 28: Một cửa hàng dành tối đa 10 triệu để nhập x tạ gạo và y tạ mì. Biết mỗi tạ gạo mua hết 1,5 triệu, mỗi
tạ mì mua hết 1,2 triệu. Khi đó:
a) Bất phương trình biểu thị mối liên hệ giữa x và y là: 1,5 x + 1, 2 y 10 .
b) Bất phương trình biểu thị mối liên hệ giữa x và y là: 1,5 x + 1, 2 y 10 .
c) Miền nghiệm của bất phương trình 1,5 x + 1, 2 y 10 là nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng
d :1,5 x + 1, 2 y = 10 chứa điểm O(0;0)
d) Miền nghiệm của bất phương trình 1,5 x + 1, 2 y 10 là nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng
d :1,5 x + 1, 2 y = 10 không chứa điểm O(0;0)
Câu 28: Một cửa hàng dành tối đa 10 triệu để nhập x tạ gạo và y tạ mì. Biết mỗi tạ gạo mua hết 1,5 triệu, mỗi
tạ mì mua hết 1,2 triệu. Khi đó:
a) Bất phương trình biểu thị mối liên hệ giữa x và y là: 1,5 x + 1, 2 y 10 .
b) Bất phương trình biểu thị mối liên hệ giữa x và y là: 1,5 x + 1, 2 y 10 .
c) Miền nghiệm của bất phương trình 1,5 x + 1, 2 y 10 là nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng
d :1,5 x + 1, 2 y = 10 chứa điểm O(0;0)
d) Miền nghiệm của bất phương trình 1,5 x + 1, 2 y 10 là nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng
d :1,5 x + 1, 2 y = 10 không chứa điểm O(0;0)
Câu 28: Một cửa hàng dành tối đa 10 triệu để nhập x tạ gạo và y tạ mì. Biết mỗi tạ gạo mua hết 1,5 triệu, mỗi
tạ mì mua hết 1,2 triệu. Khi đó:
a) Bất phương trình biểu thị mối liên hệ giữa x và y là: 1,5 x + 1, 2 y 10 .
b) Bất phương trình biểu thị mối liên hệ giữa x và y là: 1,5 x + 1, 2 y 10 .
c) Miền nghiệm của bất phương trình 1,5 x + 1, 2 y 10 là nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng
d :1,5 x + 1, 2 y = 10 chứa điểm O(0;0)
d) Miền nghiệm của bất phương trình 1,5 x + 1, 2 y 10 là nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng
d :1,5 x + 1, 2 y = 10 không chứa điểm O(0;0)
Câu 28: Một cửa hàng dành tối đa 10 triệu để nhập x tạ gạo và y tạ mì. Biết mỗi tạ gạo mua hết 1,5 triệu, mỗi
tạ mì mua hết 1,2 triệu. Khi đó:
a) Bất phương trình biểu thị mối liên hệ giữa x và y là: 1,5 x + 1, 2 y 10 .
b) Bất phương trình biểu thị mối liên hệ giữa x và y là: 1,5 x + 1, 2 y 10 .
c) Miền nghiệm của bất phương trình 1,5 x + 1, 2 y 10 là nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng
d :1,5 x + 1, 2 y = 10 chứa điểm O(0;0)
d) Miền nghiệm của bất phương trình 1,5 x + 1, 2 y 10 là nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng
d :1,5 x + 1, 2 y = 10 không chứa điểm O(0;0)
Câu 29: Một công ty viễn thông tính phí 1 nghìn đồng mỗi phút gọi nội mạng và 2 nghìn đồng mỗi phút gọi
ngoại mạng. Gọi x và y lần lượt là số phút gọi nội mạng, ngoại mạng của Bình trong một tháng và
Bình muốn số tiền phải trả cho tồng đài luôn thấp hơn 100 nghìn đồng. Khi đó:
a) Số tiền phải trả cho cuộc gọi nội mạng mỗi tháng là x (nghìn đồng), số tiền phải trả cho cuộc gọi
ngoại mạng mỗi tháng là 2 y (nghìn đồng). Điều kiện: x , y .
b) Bất phương trình bậc nhất gồm hai ẩn số x, y đã cho là x + 2 y 100 .
c) x = 50, y = 20 nghiệm của bất phương trình bậc nhất gồm hai ẩn số x, y đã cho.
d) Miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất gồm hai ẩn số x, y đã cho là một hình vuông
Câu 29: Một công ty viễn thông tính phí 1 nghìn đồng mỗi phút gọi nội mạng và 2 nghìn đồng mỗi phút gọi
ngoại mạng. Gọi x và y lần lượt là số phút gọi nội mạng, ngoại mạng của Bình trong một tháng và
Bình muốn số tiền phải trả cho tồng đài luôn thấp hơn 100 nghìn đồng. Khi đó:
a) Số tiền phải trả cho cuộc gọi nội mạng mỗi tháng là x (nghìn đồng), số tiền phải trả cho cuộc gọi
ngoại mạng mỗi tháng là 2 y (nghìn đồng). Điều kiện: x , y .
b) Bất phương trình bậc nhất gồm hai ẩn số x, y đã cho là x + 2 y 100 .
c) x = 50, y = 20 nghiệm của bất phương trình bậc nhất gồm hai ẩn số x, y đã cho.
d) Miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất gồm hai ẩn số x, y đã cho là một hình vuông
Câu 29: Một công ty viễn thông tính phí 1 nghìn đồng mỗi phút gọi nội mạng và 2 nghìn đồng mỗi phút gọi
ngoại mạng. Gọi x và y lần lượt là số phút gọi nội mạng, ngoại mạng của Bình trong một tháng và
Bình muốn số tiền phải trả cho tồng đài luôn thấp hơn 100 nghìn đồng. Khi đó:
a) Số tiền phải trả cho cuộc gọi nội mạng mỗi tháng là x (nghìn đồng), số tiền phải trả cho cuộc gọi
ngoại mạng mỗi tháng là 2 y (nghìn đồng). Điều kiện: x , y .
b) Bất phương trình bậc nhất gồm hai ẩn số x, y đã cho là x + 2 y 100 .
c) x = 50, y = 20 nghiệm của bất phương trình bậc nhất gồm hai ẩn số x, y đã cho.
d) Miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất gồm hai ẩn số x, y đã cho là một hình vuông
Câu 29: Một công ty viễn thông tính phí 1 nghìn đồng mỗi phút gọi nội mạng và 2 nghìn đồng mỗi phút gọi
ngoại mạng. Gọi x và y lần lượt là số phút gọi nội mạng, ngoại mạng của Bình trong một tháng và
Bình muốn số tiền phải trả cho tồng đài luôn thấp hơn 100 nghìn đồng. Khi đó:
a) Số tiền phải trả cho cuộc gọi nội mạng mỗi tháng là x (nghìn đồng), số tiền phải trả cho cuộc gọi
ngoại mạng mỗi tháng là 2 y (nghìn đồng). Điều kiện: x , y .
b) Bất phương trình bậc nhất gồm hai ẩn số x, y đã cho là x + 2 y 100 .
c) x = 50, y = 20 nghiệm của bất phương trình bậc nhất gồm hai ẩn số x, y đã cho.
d) Miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất gồm hai ẩn số x, y đã cho là một hình vuông
Câu 33: Trong một đợt dã ngoại, một trường học cần thuê xe chở 140 người và 9 tấn hàng. Nơi thuê xe có hai
loại xe A và B, trong đó xe A có 10 chiếc và xe B có 9 chiếc. Một xe loại A cho thuê với giá 4 triệu
đồng và một xe loại B cho thuê với giá 3 triệu đồng. Biết rằng mỗi xe loại A có thể chở tối đa 20 người
và 0.6 tấn hàng, mỗi xe loại B có thể chở tối đa 10 người và 1.5 tấn hàng. Gọi a là số xe loại A và b
là số xe loại B được thuê sao cho chi phí thuê là thấp nhất. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a 10
a) Điều kiện để a, b thỏa yêu cầu bài toán là: .
b 9
2a + b 14
2a + 5b 30
c) Hệ bất phương trình thỏa mãn các yêu cầu của bài toán là: .
0 a 10
0 b 9
Câu 33: Trong một đợt dã ngoại, một trường học cần thuê xe chở 140 người và 9 tấn hàng. Nơi thuê xe có hai
loại xe A và B, trong đó xe A có 10 chiếc và xe B có 9 chiếc. Một xe loại A cho thuê với giá 4 triệu
đồng và một xe loại B cho thuê với giá 3 triệu đồng. Biết rằng mỗi xe loại A có thể chở tối đa 20 người
và 0.6 tấn hàng, mỗi xe loại B có thể chở tối đa 10 người và 1.5 tấn hàng. Gọi a là số xe loại A và b
là số xe loại B được thuê sao cho chi phí thuê là thấp nhất. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a 10
a) Điều kiện để a, b thỏa yêu cầu bài toán là: .
b 9
2a + b 14
2a + 5b 30
c) Hệ bất phương trình thỏa mãn các yêu cầu của bài toán là: .
0 a 10
0 b 9
Câu 33: Trong một đợt dã ngoại, một trường học cần thuê xe chở 140 người và 9 tấn hàng. Nơi thuê xe có hai
loại xe A và B, trong đó xe A có 10 chiếc và xe B có 9 chiếc. Một xe loại A cho thuê với giá 4 triệu
đồng và một xe loại B cho thuê với giá 3 triệu đồng. Biết rằng mỗi xe loại A có thể chở tối đa 20 người
và 0.6 tấn hàng, mỗi xe loại B có thể chở tối đa 10 người và 1.5 tấn hàng. Gọi a là số xe loại A và b
là số xe loại B được thuê sao cho chi phí thuê là thấp nhất. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a 10
a) Điều kiện để a, b thỏa yêu cầu bài toán là: .
b 9
2a + b 14
2a + 5b 30
c) Hệ bất phương trình thỏa mãn các yêu cầu của bài toán là: .
0 a 10
0 b 9
Câu 33: Trong một đợt dã ngoại, một trường học cần thuê xe chở 140 người và 9 tấn hàng. Nơi thuê xe có hai
loại xe A và B, trong đó xe A có 10 chiếc và xe B có 9 chiếc. Một xe loại A cho thuê với giá 4 triệu
đồng và một xe loại B cho thuê với giá 3 triệu đồng. Biết rằng mỗi xe loại A có thể chở tối đa 20 người
và 0.6 tấn hàng, mỗi xe loại B có thể chở tối đa 10 người và 1.5 tấn hàng. Gọi a là số xe loại A và b
là số xe loại B được thuê sao cho chi phí thuê là thấp nhất. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a 10
a) Điều kiện để a, b thỏa yêu cầu bài toán là: .
b 9
2a + b 14
2a + 5b 30
c) Hệ bất phương trình thỏa mãn các yêu cầu của bài toán là: .
0 a 10
0 b 9
Câu 34: Một gia đình cần ít nhất 900 đơn vị protein và 400 đơn vị lipit trong thức ăn mỗi ngày. Mỗi kilôgam
thịt bò chứa 800 đơn vị protein và 200 đơn vị lipit. Mỗi kilôgam thịt lợn chứa 600 đơn vị protein và
400 đơn vị lipit. Biết rằng gia đình này chỉ mua nhiều nhất là 1, 6 kg thịt bò và 1,1 kg thịt lợn; giá tiền
1 kg thịt bò là 250 nghìn đồng; 1 kg thịt lợn là 160 nghìn đồng. Giả sử gia đình đó mua x kilôgam
thịt bò và y kilôgam thịt lợn. Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Bất phương trình biểu thị lượng lipit tối thiểu trong thức ăn mỗi ngày của gia đình đó là x + 2 y 2
b) Các bất phương trình biểu thị các điều kiện của bài toán thành một hệ bất phương trình là
0 x 1, 6
0 y 1,1
.
8 x + 6 y 9
x + 2 y 2
Câu 34: Một gia đình cần ít nhất 900 đơn vị protein và 400 đơn vị lipit trong thức ăn mỗi ngày. Mỗi kilôgam
thịt bò chứa 800 đơn vị protein và 200 đơn vị lipit. Mỗi kilôgam thịt lợn chứa 600 đơn vị protein và
400 đơn vị lipit. Biết rằng gia đình này chỉ mua nhiều nhất là 1, 6 kg thịt bò và 1,1 kg thịt lợn; giá tiền
1 kg thịt bò là 250 nghìn đồng; 1 kg thịt lợn là 160 nghìn đồng. Giả sử gia đình đó mua x kilôgam
thịt bò và y kilôgam thịt lợn. Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Bất phương trình biểu thị lượng lipit tối thiểu trong thức ăn mỗi ngày của gia đình đó là x + 2 y 2
b) Các bất phương trình biểu thị các điều kiện của bài toán thành một hệ bất phương trình là
0 x 1, 6
0 y 1,1
.
8 x + 6 y 9
x + 2 y 2
Câu 34: Một gia đình cần ít nhất 900 đơn vị protein và 400 đơn vị lipit trong thức ăn mỗi ngày. Mỗi kilôgam
thịt bò chứa 800 đơn vị protein và 200 đơn vị lipit. Mỗi kilôgam thịt lợn chứa 600 đơn vị protein và
400 đơn vị lipit. Biết rằng gia đình này chỉ mua nhiều nhất là 1, 6 kg thịt bò và 1,1 kg thịt lợn; giá tiền
1 kg thịt bò là 250 nghìn đồng; 1 kg thịt lợn là 160 nghìn đồng. Giả sử gia đình đó mua x kilôgam
thịt bò và y kilôgam thịt lợn. Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Bất phương trình biểu thị lượng lipit tối thiểu trong thức ăn mỗi ngày của gia đình đó là x + 2 y 2
b) Các bất phương trình biểu thị các điều kiện của bài toán thành một hệ bất phương trình là
0 x 1, 6
0 y 1,1
.
8 x + 6 y 9
x + 2 y 2
Câu 34: Một gia đình cần ít nhất 900 đơn vị protein và 400 đơn vị lipit trong thức ăn mỗi ngày. Mỗi kilôgam
thịt bò chứa 800 đơn vị protein và 200 đơn vị lipit. Mỗi kilôgam thịt lợn chứa 600 đơn vị protein và
400 đơn vị lipit. Biết rằng gia đình này chỉ mua nhiều nhất là 1, 6 kg thịt bò và 1,1 kg thịt lợn; giá tiền
1 kg thịt bò là 250 nghìn đồng; 1 kg thịt lợn là 160 nghìn đồng. Giả sử gia đình đó mua x kilôgam
thịt bò và y kilôgam thịt lợn. Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Bất phương trình biểu thị lượng lipit tối thiểu trong thức ăn mỗi ngày của gia đình đó là x + 2 y 2
b) Các bất phương trình biểu thị các điều kiện của bài toán thành một hệ bất phương trình là
0 x 1, 6
0 y 1,1
.
8 x + 6 y 9
x + 2 y 2
Bất phương trình hai ẩn · Phần III · Câu 3.
Câu 37: Bạn Lan mang 150000 đồng đi nhà sách để mua một số quyển tập và bút. Biết rằng giá một quyển tập
là 8000 đồng và giá của một cây bút là 6000 đồng. Bạn Lan có thể mua được tối đa bao nhiêu quyển
tập nếu bạn đã mua 10 cây bút.
Bất phương trình hai ẩn · Phần III · Câu 4.
Câu 38: Trong một cuộc thi pha chế, mỗi đội chơi được sử dụng tối đa 12 gam hương liệu, 9 lít nước và 315
gam đường để pha chế hai loại nước A và B . Để pha chế 1 lít nước A cần 45 gam đường, 1 lít nước
và 0, 5 gam hương liệu; để pha chế 1 lít nước B cần 15 gam đường, 1 lít nước và 2 gam hương liệu.
Mỗi lít nước A nhận 60 điểm thưởng, mỗi lít nước B nhận 80 điểm thưởng. Giá trị lớn nhất điểm
thưởng có thể nhận được là:
0 y 4
x 0
Bất phương trình hai ẩn · Phần III · Câu 5.
Câu 39: Giá trị lớn nhất của biểu thức F ( x; y ) = x + 2 y , với điều kiện là
x − y −1 0
x + 2 y − 10 0
Bất phương trình hai ẩn · Phần III · Câu 6.
Câu 40: Một cửa hàng có kế hoạch nhập về hai loại máy hút bụi I và II , giá mỗi chiếc lần lượt là 10 triệu
đồng và 15 triệu đồng với số vốn ban đầu không quá 2 tỉ đồng. Loại máy I mang lại lợi nhuận 2, 5
triệu đồng cho mỗi máy bán được và loại máy II mang lại lợi nhuận là 3 triệu đồng cho mỗi máy bán
đượ C. Cửa hàng ước tính rằng tổng nhu cầu hàng tháng sẽ không vượt quá 150 máy. Giả sử trong một
tháng cửa hàng cần nhập số máy hút bụi loại I là x và số máy hút bụi loại II là y . Lợi nhuận thu
được trong tháng của cửa hàng lớn nhất là
x − y −1 0
Bất phương trình hai ẩn · Phần III · Câu 7.
Câu 41: Cho biểu thức T = 3x − 2 y − 4 với x và y thỏa mãn hệ bất phương trình: x + 4 y + 9 0 .
x − 2 y + 3 0
Biết T đạt giá trị nhỏ nhất khi x = x0 và y = y0 . Tính x02 + y02 .
Bất phương trình hai ẩn · Phần III · Câu 8.
Câu 42: Một công ty X có 2 phân xưởng A, B cùng sản xuất 2 loại sản phẩm M , N . Số đơn vị sản phẩm các
loại được sản xuất ra và chi phí mỗi giờ hoạt động của A, B như sau:
Phân xưởng 1 Phân xưởng 2
Sản phẩm M 250 250
Sản phâm N 100 200
Chi phí 600.000 1.000.000
Công ty nhận được yêu cầu đặt hàng là 5000 đơn vị sản phẩm M và 3000 đơn vị sản phẩm N .
Công ty đã tìm được cách phân phối thời gian cho mỗi phân xưởng hoạt động thỏa mãn yêu cầu đơn
đặt hàng và chi phí thấp nhất. Hỏi chi phí thấp nhất bằng bao nhiêu? (đơn vị triệu đồng)
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần I · Câu 1. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 1: Cho là góc tù. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. tan 0 . B. sin 0 . C. cos 0 . D. cot 0 .
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần I · Câu 2. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 2: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A. cos (180o − ) = cos . B. sin (180o − ) = − cos
C. cos (180o − ) = − cos . D. sin (180o − ) = cos
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần I · Câu 3. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 3: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A. sin (1800 − ) = − cos . B. sin (1800 − ) = − sin .
C. sin (1800 − ) = sin . D. sin (1800 − ) = cos
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần I · Câu 4. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 4: Cho 90 180 , khẳng định nào sau đây là đúng?
A. tan 0 . B. 0 cos 1. C. cot 0 . D. 0 sin 1 .
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần I · Câu 5. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 5: Cho 0 90 . Cho các khẳng định sau
tan 0 .
cos 0 .
cot 0 .
−1 sin 1 .
Trong các khẳng định trên có bao nhiêu khẳng định đúng?
A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 4 .
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần I · Câu 6. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 6: Cho góc ( 90;180 ) . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. sin và cot cùng dấu. B. Tích sin .cot mang dấu âm.
C. Tích sin .cos mang dấu dương. D. sin và tan cùng dấu.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần I · Câu 7. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 7: Trên nửa đường tròn đơn vị cho điểm M sao cho AOM = như hình bên. Tìm mệnh đề đúng.
A. sin 0 . B. sin 0 . C. sin = 0 . D. sin = 1 .
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần I · Câu 8. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 8: Trên nửa đường tròn đơn vị cho điểm M sao cho AOM = như hình bên. Tìm mệnh đề đúng.
A. cos 0 . B. cos 0 . C. cos = 0 . D. cos = −1 .
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần I · Câu 9. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 9: Trên nửa đường tròn đơn vị cho điểm M sao cho AOM = như hình bên. Tìm mệnh đề đúng.
A. sin 0 . B. sin 0 . C. sin = 0 . D. sin = 1 .
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần I · Câu 10. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 10: Trên nửa đường tròn đơn vị cho điểm M sao cho AOM = như hình bên. Tìm mệnh đề đúng.
A. cos 0 . B. cos 0 . C. cos = 0 . D. cos = −1 .
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần I · Câu 11. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 11: Trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào là đúng?
3 1 1 3
A. cos30 = . B. cos30 = . C. cos30 = − . D. cos30 = − .
2 2 2 2
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần I · Câu 12. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 12: Giá trị của P = sin 2 120 + sin 2 330 + sin 2 570 + sin 2 780 là
1
A. −1. B. 1. C. . D. 2.
2
2
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần I · Câu 13. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 13: Biết cos = ( 0 90) . Khi đó tan bằng
3
5 5 2 2
A. . B. − . C. . D. − .
2 2 5 5
4
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần I · Câu 14. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 14: Cho góc thỏa mãn sin = và 90 180 . Giá trị của cos bằng
5
2 3 2 3
A. . B. . C. − . D. − .
5 5 5 5
1 3sin + 4 cos
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần I · Câu 15. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 15: Cho cot = . Giá trị của biểu thức A = là:
3 2sin − 5cos
15 15
A. − . B. −13 . C. . D. 13 .
13 13
2 cot − 3 tan
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần I · Câu 16. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 16: Cho biết cos = − . Giá trị của biểu thức E = bằng bao nhiêu?
3 2 cot − tan
25 11 11 25
A. − . B. − . C. − . D. − .
3 13 3 13
2. Giải tam giác, tính diện tích tam giác
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần I · Câu 17. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 17: Cho tam giác ABC , mệnh đề nào sau đây đúng?
A. a 2 = b2 + c 2 + 2bc cos A . B. a 2 = b 2 + c 2 − 2bc cos A .
C. a 2 = b2 + c 2 − 2bc cos C . D. a 2 = b 2 + c 2 − 2bc cos B .
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần I · Câu 19. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 19: Tam giác ABC có A = 120 thì đẳng thức nào sau đây đúng?
A. a 2 = b 2 + c 2 − 3bc . B. a 2 = b2 + c 2 + bc .
C. a 2 = b 2 + c 2 + 3bc . D. a 2 = b2 + c 2 − bc .
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần I · Câu 21. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 21: Cho tam giác ABC , biết a = 24, b = 13, c = 15. Tính góc A ?
0 0 0
A. 28037 '. B. 58 24'. C. 117 49'. D. 33 34'.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần I · Câu 22. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 22: Cho tam giác ABC có a = 8, b = 10 , góc C bằng 60 . Độ dài cạnh c là
A. c = 3 21 . B. c = 7 2 . C. c = 2 11 . D. c = 2 21 .
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần I · Câu 23. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 23: Cho tam giác ABC , BC = a, CA = b, AB = c . Mệnh đề nào sau đây đúng?
a 2 + b2 + c 2 a 2 + b2 − c 2
A. cos C = B. cos C =
bc 2ab
a 2 + b2 + c 2 a 2 + b2 − c 2
C. cos C = D. cos C =
2bc ab
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần I · Câu 24. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 24: Cho tam giác ABC có a = 6, b = 10 , góc C bằng 60 .
Độ dài cạnh c bằng
A. c = 14 B. c = 2 19 C. c = 106 D. c = 4
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần I · Câu 25. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 25: Cho tam giác ABC thoả mãn: b + c − a = 3bc . Khi đó:
2 2 2
A. A = 300. B. A = 450. C. A = 600. D. A = 750 .
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần I · Câu 26. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 26: Tam giác ABC có AB = 9 cm, BC = 15 cm, AC = 12 cm. Khi đó đường trung tuyến AM của tam giác
có độ dài là
A. 10 cm . B. 9 cm . C. 7,5 cm . D. 8 cm .
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần I · Câu 27. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 27: Cho tam giác ABC có AB = 3, BC = 5 và độ dài đường trung tuyến BM = 13 . Tính độ dài AC .
9
A. 11 . B. 4 . C. . D. 10 .
2
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần I · Câu 28. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 28: Cho tam giác ABC . Tìm công thức sai:
a a c sin A
A. = 2R . B. sin A = . C. b sin B = 2 R . D. sin C = .
sin A 2R a
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần I · Câu 29. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 29: Cho ABC với các cạnh AB = c, AC = b, BC = a . Gọi R, r , S lần lượt là bán kính đường tròn ngoại
tiếp, nội tiếp và diện tích của tam giác ABC . Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
abc a 1
A. S = . B. R = . C. S = ab sin C . D. a 2 + b2 − c 2 = 2ab cos C .
4R sin A 2
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần I · Câu 30. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 30: Cho ABC có BC = a , BAC = 120 . Bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC là
a 3 a a 3
A. R = . B. R = . C. R = . D. R = a .
2 2 3
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần I · Câu 31. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 31: Chọn công thức đúng trong các đáp án sau:
1 1 1 1
A. S = bc sin A . B. S = ac sin A . C. S = bc sin B . D. S = bc sin B .
2 2 2 2
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần I · Câu 32. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 32: Cho ABC có a = 4, c = 5, B = 150 . Diện tích của tam giác là:
0
A. 10 3 . B. 5 3 . C. 5 . D. 10 .
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần I · Câu 33. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 33: Cho tam giác ABC có r là bán kính đường tròn nội tiếp và p là nửa chu vi. Diện tích của tam giác
ABC là
1
A. SABC = 4 pr . B. SABC = pr . C. SABC = pr . D. SABC = 2 pr .
2
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần I · Câu 34. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 34: Một tam giác có ba cạnh là 13,14,15 . Diện tích tam giác bằng bao nhiêu?
A. 84. B. 84 . C. 42. D. 168.
2
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần I · Câu 35. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 35: Cho tam giác ABC có AB = 8 cm, AC = 18 cm và có diện tích bằng 64cm . Giá trị của sin A là
8 3 3 4
A. . B. . C. . D. .
9 8 2 5
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần I · Câu 36. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 36: Cho ABC có diện tích S = 10 3 , nửa chu vi p = 10 . Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp r của
ABC là
A. 3. B. 3. C. 2. D. 2.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần I · Câu 37. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 37: Cho tam giác ABC có A = 30 , AB = 8 , AC = 10 . Diện tích tam giác ABC bằng
o
A. 40 B. 20 C. 16 D. 10
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần I · Câu 38. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 38: Cho tam giác ABC có chu vi bằng 32 và bán kính đường tròn nội tiếp của ABC bằng 5 . Diện tích
tam giác ABC là
32
A. . B. 40 . C. 160 D. 80 .
5
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần I · Câu 39. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 39: Khoảng cách từ A đến B không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy. Người ta xác định được
một điểm C mà từ đó có thể nhìn được A và B dưới một góc 78o 24 ' . Biết CA = 250 m, CB = 120 m .
Khoảng cách AB bằng bao nhiêu?
A. 266 m. B. 255 m. C. 166 m. D. 298 m.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần I · Câu 40. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 40: Hai chiếc tàu thuỷ cùng xuất phát từ vị trí A , đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 600 . Tàu
thứ nhất chạy với tốc độ 30 km / h , tàu thứ hai chạy với tốc độ 40 km / h . Hỏi sau 2 giờ hai tàu cách
nhau bao nhiêu km ?
A. 13. B. 20 13. C. 10 13. D. 15.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần I · Câu 41. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 41: Trong khi khai quật một ngôi mộ cổ, các nhà khảo cổ học đã tìm được một chiếc đĩa cổ hình tròn bị
vỡ, các nhà khảo cổ muốn khôi phục lại hình dạng chiếc đĩa này. Để xác định bán kính của chiếc đĩa,
các nhà khảo cổ lấy 3 điểm trên chiếc đĩa và tiến hành đo đạc thu được kết quả như hình vẽ ( AB = 4,3
cm; BC = 3, 7 cm; CA = 7,5 cm). Bán kính của chiếc đĩa này bằng.
A. 5,73 cm. B. 6,01cm. C. 5,85cm. D. 4,57cm.
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần I · Câu 42. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn (các phương án A–D nằm trong khối dưới đây):
Câu 42: Giả sử CD = h là chiều cao của tháp trong đó C là chân tháp. Chọn hai điểm A, B trên mặt đất sao cho
ba điểm A, B, C thẳng hàng. Ta đo được AB = 24m, CAD = 63 ; CBD = 48 . Chiều cao h của khối
0 0
tháp gần với giá trị nào sau đây?
A. 61,4 m. B. 18,5 m. C. 60 m. D. 18 m.
Câu 45: Cho góc lượng giác x; biết sin x = và x . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
13 2
a) cos x 0.
−94
b) Giá trị của biểu thức P = 2sin 2 x − cos 2 x = .
169
5
c) Giá trị tan x = .
12
sin4x 120
d) Giá trị của biểu thức A = =−
1 + cos4x 119
1
Câu 45: Cho góc lượng giác x; biết sin x = và x . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
13 2
a) cos x 0.
−94
b) Giá trị của biểu thức P = 2sin 2 x − cos 2 x = .
169
5
c) Giá trị tan x = .
12
sin4x 120
d) Giá trị của biểu thức A = =−
1 + cos4x 119
1
Câu 45: Cho góc lượng giác x; biết sin x = và x . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
13 2
a) cos x 0.
−94
b) Giá trị của biểu thức P = 2sin 2 x − cos 2 x = .
169
5
c) Giá trị tan x = .
12
sin4x 120
d) Giá trị của biểu thức A = =−
1 + cos4x 119
1
Câu 45: Cho góc lượng giác x; biết sin x = và x . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
13 2
a) cos x 0.
−94
b) Giá trị của biểu thức P = 2sin 2 x − cos 2 x = .
169
5
c) Giá trị tan x = .
12
sin4x 120
d) Giá trị của biểu thức A = =−
1 + cos4x 119
1
c) Giá trị cos a + .cos a − = 1 .
6 6
sina + sin2a + sin3a
d) Giá trị A = = 3
cosa + cos2a + cos3a
c) Giá trị cos a + .cos a − = 1 .
6 6
sina + sin2a + sin3a
d) Giá trị A = = 3
cosa + cos2a + cos3a
c) Giá trị cos a + .cos a − = 1 .
6 6
sina + sin2a + sin3a
d) Giá trị A = = 3
cosa + cos2a + cos3a
c) Giá trị cos a + .cos a − = 1 .
6 6
sina + sin2a + sin3a
d) Giá trị A = = 3
cosa + cos2a + cos3a
3 111
c) Bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC là .
2
25
d) Độ dài chân đường phân giác trong góc A của ABC có độ dài là .
7
3 111
c) Bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC là .
2
25
d) Độ dài chân đường phân giác trong góc A của ABC có độ dài là .
7
3 111
c) Bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC là .
2
25
d) Độ dài chân đường phân giác trong góc A của ABC có độ dài là .
7
3 111
c) Bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC là .
2
25
d) Độ dài chân đường phân giác trong góc A của ABC có độ dài là .
7
c) Chiều cao của tòa nhà là khoảng 30m .
d) Vì gặp sự cố nên tầng trên cùng của tòa nhà đang bị cháy. Để cứu hộ đám cháy, một xe cứu hỏa đã
tiếp cận dưới chân tòa nhà và chân thang đứng cách mặt đất 1,8m , chiều dài tối đa của thang xếp là
40m . Để tiếp cận được đám cháy thì xe cứu hỏa phải đứng cách chân tòa một khoảng xa nhất là 21, 7m
c) Chiều cao của tòa nhà là khoảng 30m .
d) Vì gặp sự cố nên tầng trên cùng của tòa nhà đang bị cháy. Để cứu hộ đám cháy, một xe cứu hỏa đã
tiếp cận dưới chân tòa nhà và chân thang đứng cách mặt đất 1,8m , chiều dài tối đa của thang xếp là
40m . Để tiếp cận được đám cháy thì xe cứu hỏa phải đứng cách chân tòa một khoảng xa nhất là 21, 7m
c) Chiều cao của tòa nhà là khoảng 30m .
d) Vì gặp sự cố nên tầng trên cùng của tòa nhà đang bị cháy. Để cứu hộ đám cháy, một xe cứu hỏa đã
tiếp cận dưới chân tòa nhà và chân thang đứng cách mặt đất 1,8m , chiều dài tối đa của thang xếp là
40m . Để tiếp cận được đám cháy thì xe cứu hỏa phải đứng cách chân tòa một khoảng xa nhất là 21, 7m
c) Chiều cao của tòa nhà là khoảng 30m .
d) Vì gặp sự cố nên tầng trên cùng của tòa nhà đang bị cháy. Để cứu hộ đám cháy, một xe cứu hỏa đã
tiếp cận dưới chân tòa nhà và chân thang đứng cách mặt đất 1,8m , chiều dài tối đa của thang xếp là
40m . Để tiếp cận được đám cháy thì xe cứu hỏa phải đứng cách chân tòa một khoảng xa nhất là 21, 7m
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần III · Câu 5.
Câu 57: Cho góc thỏa mãn sin = . Tính giá trị của biểu thức: P = 2cos − 3tan (làm tròn đến hàng
2 2
4
phần trăm)
2 3sin x − 4 cos x
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần III · Câu 6.
Câu 58: Cho góc x thỏa mãn tan x = − . Tính giá trị của biểu thức: A = (làm tròn đến hàng
3 2 cos x − 5sin x
phần mười)
4 3 sin x − 2 cos x
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần III · Câu 9.
Câu 61: Một đường hầm được dự kiến xây dựng xuyên qua một ngọn núi. Để ước tính chiều dài của đường
hầm, một kĩ sư thực hiện các phép đo đạc và cho ra kết quả như hình vẽ bên dưới. Từ các số liệu đã
khảo sát được, chiều dài đường hầm gần nhất với kết quả nào:
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần III · Câu 10.
Câu 62: Khoảng cách từ A đến B không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy. Người ta xác định được
một điểm C mà từ đó có thể nhìn được A và B dưới một góc 88 . Biết CA = 150 m , CB = 80 m . Khoảng
o
cách AB bằng bao nhiêu?
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần III · Câu 12.
Câu 64: Một người ngồi trên tàu hoả đi từ ga A đến ga B . Khi tàu đỗ ở ga A , qua ống nhòm người đó nhìn
0
thấy một tháp C . Hướng nhìn từ người đó đến tháp tạo với hướng đi của tàu một góc khoảng 60 . Khi
tàu đỗ ở ga B tiếp theo, người đó nhìn lại vẫn thấy tháp C , hướng nhìn từ người đó đến tháp tạo với
hướng ngược với hướng đi của tàu khoảng 45 . Biết rằng đoạn đường tàu nối thẳng ga A với B dài
0
8 km. Hỏi khoảng cách từ ga A đến tháp C là bao nhiêu?
Hệ thức lượng trong tam giác · Phần III · Câu 14.
Câu 66: Để lập đường dây cao thế từ vị trí A đến vị trí B , ta phải tránh một ngọn núi nên người ta phải nối
thẳng đường dây từ vị trí A đến vị trí C dài 10 km rồi nối từ vị trí C thẳng đến vị trí B dài 8 km . Góc
tạo bởi hai đoạn dây AC và CB là 75 . Hỏi so với việc nối thẳng từ A đến B người ta tốn thêm bao
nhiêu km dây?