Phần I · Câu 2. Bản chép nguyên khối từ đề nguồn; bốn phương án A–D nằm trong khối dưới đây:
Câu 2. Đổi số đo của góc 15𝑟𝑎𝑑 sang độ ta được kết quả bằng
A. 859∘ 26′. B. −175∘ 30’ C. −40∘ . D. 20∘ .
Phần I · Câu 4. Bản chép nguyên khối từ đề nguồn; bốn phương án A–D nằm trong khối dưới đây:
Câu 4: Trong các hàm số sau; hàm nào có tập giá trị là R
A.y=sin 4x B. y=cotx C. y=cos2x D. y=𝑥
Đăng ký miễn phí để làm cả 23 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I · Câu 5. Bản chép nguyên khối từ đề nguồn; bốn phương án A–D nằm trong khối dưới đây:
Câu 5: Trong các hàm số sau; hàm số nào lẻ
A.y=cos 4x B. y=tanx C. y=cos2x D. y=𝑥
√
Đăng ký miễn phí để làm cả 23 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 23 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 23 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I · Câu 8. Bản chép nguyên khối từ đề nguồn; bốn phương án A–D nằm trong khối dưới đây:
Câu 8. Cho dãy số (𝑢 ) có un . Tìm số hạng thứ 5
A.19. B. 2. C. 70. D. .
Đăng ký miễn phí để làm cả 23 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I · Câu 9. Bản chép nguyên khối từ đề nguồn; bốn phương án A–D nằm trong khối dưới đây:
Câu 9. Trong các dãy số sau dãy nào giảm
A. 2;3;-5;1;7;6 B. -4;3;-2;1;-1;4 C. 1; ; ; ; ; D. 1;3;5;7;9
Đăng ký miễn phí để làm cả 23 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 23 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 23 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 23 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 1. Bản chép nguyên khối từ đề nguồn; bốn phương án A–D nằm trong khối dưới đây:
Đánh giá riêng mệnh đề a) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 23 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 1. Bản chép nguyên khối từ đề nguồn; bốn phương án A–D nằm trong khối dưới đây:
Đánh giá riêng mệnh đề b) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 23 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 1. Bản chép nguyên khối từ đề nguồn; bốn phương án A–D nằm trong khối dưới đây:
Đánh giá riêng mệnh đề c) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 23 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 1. Bản chép nguyên khối từ đề nguồn; bốn phương án A–D nằm trong khối dưới đây:
Đánh giá riêng mệnh đề d) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 23 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 2. Bản chép nguyên khối từ đề nguồn; bốn phương án A–D nằm trong khối dưới đây:
Đánh giá riêng mệnh đề a) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 23 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 2. Bản chép nguyên khối từ đề nguồn; bốn phương án A–D nằm trong khối dưới đây:
Đánh giá riêng mệnh đề b) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 23 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 2. Bản chép nguyên khối từ đề nguồn; bốn phương án A–D nằm trong khối dưới đây:
Đánh giá riêng mệnh đề c) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 23 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 2. Bản chép nguyên khối từ đề nguồn; bốn phương án A–D nằm trong khối dưới đây:
Đánh giá riêng mệnh đề d) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 23 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 23 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần tự luận · Câu 2.
Câu 2. Cho hình chóp S. ABCD , có đáy không là hình thang. Gọi M thuộc SA sao cho S M SA
a) Tìm giao tuyến giữa hai mặt phẳng ( MBC ) và ( SAD )
b) Tìm giao điểm của đường thẳng MC và ( SBD )
Đăng ký miễn phí để làm cả 23 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 23 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I · Câu 1. Bản chép nguyên khối từ đề nguồn; bốn phương án A–D nằm trong khối dưới đây:
Câu 1. Cho 𝑏 là góc lượng giác. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A. tan b cot b B. sin b cot b .
2 2
C. sin b sin b . D. cos b cos b .
Phần I · Câu 3. Bản chép nguyên khối từ đề nguồn; bốn phương án A–D nằm trong khối dưới đây:
Câu 3. Tìm tập xác định của hàm số y 5 tan x
A. 𝐷 = ℝ ∖ { + 𝑘2𝜋, 𝑘 ∈ ℤ}. B. 𝐷 = ℝ ∖ { + 𝑘𝜋, 𝑘 ∈ ℤ}. C. 𝐷 = ℝ ∖ {𝑘2𝜋, 𝑘 ∈ ℤ}. D. 𝐷 = ℝ ∖ {𝑘𝜋, 𝑘 ∈
ℤ}.
Phần I · Câu 6. Bản chép nguyên khối từ đề nguồn; bốn phương án A–D nằm trong khối dưới đây:
Câu 6. Giải phương trình 𝑐𝑜𝑠𝑥 = .
A. 𝑥 = + 𝑘2𝜋, 𝑥 = − + 𝑘2𝜋(𝑘 ∈ ℤ). B. 𝑥 = + 𝑘2𝜋, 𝑥 = − + 𝑘2𝜋(𝑘 ∈ ℤ).
C. 𝑥 = + 𝑘2𝜋, 𝑥 = − + 𝑘2𝜋(𝑘 ∈ ℤ). D. 𝑥 = + 𝑘2𝜋, 𝑥 = + 𝑘2𝜋(𝑘 ∈ ℤ).
Phần I · Câu 7. Bản chép nguyên khối từ đề nguồn; bốn phương án A–D nằm trong khối dưới đây:
Câu 7. Giải phương trình cot 2 x 1
3
A. 𝑥 = + 𝑘𝜋,𝑘 ∈ ℤ. B. 𝑥 = + ,𝑘 ∈ ℤ.C. 𝑥 = + 𝑘 ,𝑘 ∈ ℤ. D. 𝑥 = ± 𝜋 + 𝑘 , 𝑘 ∈ ℤ.
3n 1 2
Phần I · Câu 10. Bản chép nguyên khối từ đề nguồn; bốn phương án A–D nằm trong khối dưới đây:
Câu 10. Cho tứ diện ABCD . Gọi I , J lần lượt là trung điểm của AD , BC , M là một điểm trên cạnh
AB , N là một điểm trên cạnh AC . Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng ( IBC ), ( JAD ) là:
A. đường thẳng IJ B. đường thẳng AB
C. đường thẳng BC D. đường thẳng MB
Phần I · Câu 11. Bản chép nguyên khối từ đề nguồn; bốn phương án A–D nằm trong khối dưới đây:
Câu 11. Cho hình chóp 𝑆. 𝐴𝐵𝐶𝐷 có đáy là hình vuông. Gọi 𝑀 và 𝑄 lần lượt là trung điểm của các cạnh 𝑆𝐴 và
𝑆𝐶.Tìm khẳng định đúng.
A. 𝑀𝑄//𝐵𝐶. B. 𝑀𝑄//𝑆𝐷. C. 𝑀𝑄//𝐴𝐶. D. 𝑀𝑄//𝑆𝐵.
Phần I · Câu 12. Bản chép nguyên khối từ đề nguồn; bốn phương án A–D nằm trong khối dưới đây:
Câu 11. Cho hình chóp tứ giác S . ABCD , ABCD là hình bình hành là một điểm thuộc cạnh SA sao cho
SM 2
. Một mặt phẳng ( ) đi qua M song song với AB và AD , cắt các mặt của hình chóp theo hình là
SA 3
một tứ giác. Tìm giao tuyến của mặt phẳng ( ) với mặt phẳng ( SAB )
A. đường thẳng đi qua M và song song với AB
B. đường thẳng đi qua M và song song với SD
C. đường thẳng đi qua M và song song với SB
D. đường thẳng đi qua M và song song với AD
Câu 1: Cho phương trình lượng giác sin x , khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a)
Phương trình tương đương sin x sin
6
b) 7
Phương trình có nghiệm là: x k 2 ; x k 2 ( k )
6 6
c)
Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng
d) Số nghiệm của phương trình trong khoảng ; là ba nghiệm
Câu 1: Cho phương trình lượng giác sin x , khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a)
Phương trình tương đương sin x sin
6
b) 7
Phương trình có nghiệm là: x k 2 ; x k 2 ( k )
6 6
c)
Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng
d) Số nghiệm của phương trình trong khoảng ; là ba nghiệm
Câu 1: Cho phương trình lượng giác sin x , khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a)
Phương trình tương đương sin x sin
6
b) 7
Phương trình có nghiệm là: x k 2 ; x k 2 ( k )
6 6
c)
Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng
d) Số nghiệm của phương trình trong khoảng ; là ba nghiệm
Câu 1: Cho phương trình lượng giác sin x , khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a)
Phương trình tương đương sin x sin
6
b) 7
Phương trình có nghiệm là: x k 2 ; x k 2 ( k )
6 6
c)
Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng
d) Số nghiệm của phương trình trong khoảng ; là ba nghiệm
Câu 2: Cho bốn điểm A, B , C , D không đồng phẳng. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AC và BC . Trên đoạn
BD lấy điểm P sao cho BP 2 PD , E CD NP . Khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) NP cắt mặt phẳng ACD tại E
b) MN / / ABD
c) Giao tuyến của mặt phẳng ( MNP ) và mặt phẳng ( ABD ) là AP
d) E ACD
Câu 2: Cho bốn điểm A, B , C , D không đồng phẳng. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AC và BC . Trên đoạn
BD lấy điểm P sao cho BP 2 PD , E CD NP . Khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) NP cắt mặt phẳng ACD tại E
b) MN / / ABD
c) Giao tuyến của mặt phẳng ( MNP ) và mặt phẳng ( ABD ) là AP
d) E ACD
Câu 2: Cho bốn điểm A, B , C , D không đồng phẳng. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AC và BC . Trên đoạn
BD lấy điểm P sao cho BP 2 PD , E CD NP . Khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) NP cắt mặt phẳng ACD tại E
b) MN / / ABD
c) Giao tuyến của mặt phẳng ( MNP ) và mặt phẳng ( ABD ) là AP
d) E ACD
Câu 2: Cho bốn điểm A, B , C , D không đồng phẳng. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AC và BC . Trên đoạn
BD lấy điểm P sao cho BP 2 PD , E CD NP . Khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) NP cắt mặt phẳng ACD tại E
b) MN / / ABD
c) Giao tuyến của mặt phẳng ( MNP ) và mặt phẳng ( ABD ) là AP
d) E ACD
Phần tự luận · Câu 1.
Câu 1.
a) Cho cos x 2 với x 0 . Tính cot x ; tan
x
3 3
0 2x 2
b) Giải phương trình sin 60
3 2
Phần tự luận · Câu 3.
Câu 3. Một vật M được gắn vào đầu lò xo và dao động quanh vị trí cân bằng I , biết rằng O là hình
chiếu vuông góc của I trên trục Ox , toạ độ điểm M trên Ox tại thời điểm t (giây) là đại lượng s
(đơn vị: cm ) được tính bởi công thức s 8, 6 sin 8t . Thời điểm nào trong khoảng 2 giây đầu tiên
2
thì s 4,3 cm ?
------------------------------HẾT--------------------------------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.