**A · Phần III · Câu 1.** Giải các phương trình: a) $sin x=-sqrt3/2$; b) $sin x=1/4$; c) $sin(x-60^circ)$ (biểu thức nguồn không in vế còn lại); d) $sin x=1$; e) $sin3x=4/3$; f) $sin(2019x+2020)=2$; g) $sin3x=1/2$; h) $sin(x/2+pi/3)=-sqrt3/2$; i) $2sin(3x+1)=1$; j) $sin[sin(x+pi/3)]=0$; k) $sin(2x+pi/2)=sin(x-pi/3)$; l) $sin^2 3x=3/4$; m) $sin2x-cos x=0$; n) $sin3x+sin x=0$; o) $sin x+cos(2x+pi/3)=0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 69 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**A · Phần III · Câu 5.** Giải các phương trình: a) $cos(3x-pi/6)=-sqrt2/2$; b) $cos(x-2)=2/5$; c) $cos(2x+50^circ)=1/2$; d) $(1+2cos x)(3-cos x)=0$; e) $cos(3x-pi/6)=1$; f) $2cos x=-1$; g) $2019cos(x+30^circ)=2020$; h) $cos(3x+10^circ)=-1$; i) $sin3x-cos2x=0$; j) $cos(cos(x+2))=1$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 69 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**A · Phần III · Câu 7.** Giải các phương trình: a) $ an2x= an(2pi/7)$; b) $ an(x/2)=sqrt3$; c) $ an(3x-30^circ)=-sqrt3/3$; d) $ an^2x=1$; e) $ an2x=0$; f) $cot(4x-pi/6)=sqrt3$; g) $(cot(x/2)-1)(cot(x/2)+1)=0$; h) $ an(pi/2-x)+2 an(x+pi/2)=1$; i) $ an(x-30^circ)cos(2x-150^circ)=0$; j) $(3 an x+sqrt3)(2sin x-1)=0$; k) $ an x an2x=-1$; l) $ an4xcot2x=1$; m) $sin2xcot x=0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 69 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**B · Phần II · Câu 1c.** Cho hình chóp $S.ABCD$, $ABcap CD=E$, $ACcap BD=F$ trong mặt phẳng đáy.
$SF$ là giao tuyến của $(SAB)$ và $(SCD)$, còn $SE$ là giao tuyến của $(SAC)$ và $(SBD)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 69 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**B · Phần III · Câu 1.** Cho hình chóp $S.ABCD$, đáy $ABCD$ là tứ giác có các cặp cạnh đối không song song, $Min SA$. Tìm giao tuyến của: a) $(SAC)$ và $(SBD)$; b) $(SAC)$ và $(MBD)$; c) $(MBC)$ và $(SAD)$; d) $(SAB)$ và $(SCD)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 69 câu, AI chấm và phân tích ngay.
A · Phần I · Câu 1. Đổi số đo góc 135circ ra radian.
3pi/2
3pi/4
5pi/6
3pi/5
A · Phần I · Câu 2. Rút gọn P=sin(a+pi/4)sin(a−pi/4).
−frac32cos2a
frac12cos2a
−frac23cos2a
−frac12cos2a
A · Phần I · Câu 3. Cho xin[0;pi], cosx=5/13. Tính an(x+pi/4).
A · Phần I · Câu 4. Tìm tập xác định của y=dfracsinx1−cosx.
A · Phần I · Câu 5. Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của y=3sin(x+3pi/4)−1 lần lượt là
A · Phần I · Câu 6. Nghiệm của phương trình cosx=−1 là
A · Phần I · Câu 7. Nghiệm của cot(x+pi/3)=sqrt3 có dạng x=−pi/m+kpi/n tối giản. Tính m−n.
A · Phần I · Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn lượng giác là đường tròn
A · Phần I · Câu 9. Cho analpha=3. Tính an(alpha−pi/3).
A · Phần I · Câu 10. Nếu sinx+cosx=1/3 thì sin2x bằng
A · Phần I · Câu 11. Tìm tập xác định của y=2025/sinx.
A · Phần I · Câu 13. Tất cả nghiệm của cosx=−sqrt3/2 là
A · Phần I · Câu 14. Rút gọn P=cos(120circ+x)+cos(120circ−x)−cosx.
A · Phần I · Câu 15. Chọn khẳng định sai trên (pi/2+2kpi;pi+2kpi).
A · Phần I · Câu 16. Dựa vào đồ thị y=f(x), mệnh đề nào về khoảng đồng biến là đúng?
A · Phần I · Câu 18. Tìm tập xác định của y=cot(2x+pi/5).
A · Phần II · Câu 1a. Cho 2cos(x+pi/4)−sqrt3=0.
cos(x+pi/4)=cos(pi/6).
A · Phần II · Câu 1b. Cho 2cos(x+pi/4)−sqrt3=0.
Nghiệm là x=−pi/12+2kpi hoặc x=7pi/12+2kpi.
A · Phần II · Câu 1c. Cho 2cos(x+pi/4)−sqrt3=0.
Phương trình có đúng hai nghiệm phân biệt trong (−pi;pi).
A · Phần II · Câu 1d. Cho 2cos(x+pi/4)−sqrt3=0.
Tổng các nghiệm trong (−pi;pi) bằng −pi/12.
A · Phần II · Câu 2a. Cho sinalpha=1/2 và pi/2<alpha<pi.
cosalpha>0.
A · Phần II · Câu 2b. Cho sinalpha=1/2 và pi/2<alpha<pi.
cosalpha=sqrt3/2.
A · Phần II · Câu 2c. Cho sinalpha=1/2 và pi/2<alpha<pi.
sin2alpha=−sqrt3/2.
A · Phần II · Câu 2d. Cho sinalpha=1/2 và pi/2<alpha<pi.
cos2alpha=sinalpha.
A · Phần II · Câu 3a. Xét đồ thị y=sinx đã cho.
Hàm số là hàm chẵn, đối xứng qua trục Oy.
A · Phần II · Câu 3b. Xét đồ thị y=sinx đã cho.
Hàm số tuần hoàn với chu kì 2pi.
A · Phần II · Câu 3c. Xét đồ thị y=sinx đã cho.
Hàm số nghịch biến trên (−5pi/2;−3pi/2).
A · Phần II · Câu 3d. Xét đồ thị y=sinx đã cho.
Trong [−5pi/6;7pi/6], sinxge1/2 khi và chỉ khi pi/6lexle5pi/6.
A · Phần II · Câu 4a. Cho phương trình 2sinx=sqrt2.
Phương trình tương đương sinx=sin(pi/4).
A · Phần II · Câu 4b. Cho phương trình 2sinx=sqrt2.
Nghiệm là x=pi/3+2kpi hoặc x=3pi/4+2kpi.
A · Phần II · Câu 4c. Cho phương trình 2sinx=sqrt2.
Nghiệm dương nhỏ nhất là pi/4.
A · Phần II · Câu 4d. Cho phương trình 2sinx=sqrt2.
Phương trình có hai nghiệm trong (−pi/2;pi/2).
A · Phần II · Câu 5a. Cho hai đồ thị y=sin(x+pi/4) và y=sinx.
Phương trình hoành độ giao điểm là sin(x+pi/4)=sinx.
A · Phần II · Câu 5b. Cho hai đồ thị y=sin(x+pi/4) và y=sinx.
Hoành độ giao điểm là x=3pi/8+kpi.
A · Phần II · Câu 5c. Cho hai đồ thị y=sin(x+pi/4) và y=sinx.
Trên [0;2pi], hai đồ thị cắt nhau tại ba điểm.
A · Phần II · Câu 5d. Cho hai đồ thị y=sin(x+pi/4) và y=sinx.
Trên [0;2pi], các giao điểm là (5pi/8;sin5pi/8) và (7pi/8;sin7pi/8).
A · Phần III · Câu 1. Giải các phương trình: a) sinx=−sqrt3/2; b) sinx=1/4; c) sin(x−60circ) (biểu thức nguồn không in vế còn lại); d) sinx=1; e) sin3x=4/3; f) sin(2019x+2020)=2; g) sin3x=1/2; h) sin(x/2+pi/3)=−sqrt3/2; i) 2sin(3x+1)=1; j) sin[sin(x+pi/3)]=0; k) sin(2x+pi/2)=sin(x−pi/3); l) sin23x=3/4; m) sin2x−cosx=0; n) sin3x+sinx=0; o) sinx+cos(2x+pi/3)=0.
A · Phần III · Câu 2. Tìm nghiệm của sinx=−1/2 trên khoảng (0;pi).
A · Phần III · Câu 3. Tìm nghiệm của 2sin(x+40circ)=sqrt3 trên khoảng (−180circ;180circ).
A · Phần III · Câu 4. Tìm nghiệm của dfracsin3xcosx+1=0 trên đoạn [2pi;4pi].
A · Phần III · Câu 5. Giải các phương trình: a) cos(3x−pi/6)=−sqrt2/2; b) cos(x−2)=2/5; c) cos(2x+50circ)=1/2; d) (1+2cosx)(3−cosx)=0; e) cos(3x−pi/6)=1; f) 2cosx=−1; g) 2019cos(x+30circ)=2020; h) cos(3x+10circ)=−1; i) sin3x−cos2x=0; j) cos(cos(x+2))=1.
A · Phần III · Câu 6. Phương trình sqrt2cos(x+pi/2)=1 có bao nhiêu nghiệm thỏa 0lexle2pi?
A · Phần III · Câu 7. Giải các phương trình: a) an2x=an(2pi/7); b) an(x/2)=sqrt3; c) an(3x−30circ)=−sqrt3/3; d) an2x=1; e) an2x=0; f) cot(4x−pi/6)=sqrt3; g) (cot(x/2)−1)(cot(x/2)+1)=0; h) an(pi/2−x)+2an(x+pi/2)=1; i) an(x−30circ)cos(2x−150circ)=0; j) (3anx+sqrt3)(2sinx−1)=0; k) anxan2x=−1; l) an4xcot2x=1; m) sin2xcotx=0.
A · Phần III · Câu 8. Tìm số nghiệm của anx=an(3pi/11) trên khoảng (pi/4;2pi).
B · Phần I · Câu 1. Cho aparallel(P) và đường thẳng b nằm trong (P). Trường hợp nào không thể xảy ra?
B · Phần I · Câu 2. Hai đường thẳng a,b chéo nhau và cparallela. Khẳng định nào đúng?
B · Phần I · Câu 3. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi; H,I,K lần lượt là trung điểm SA,AB,CD. Khẳng định nào đúng?
B · Phần I · Câu 4. Tứ diện ABCD có M,N,P lần lượt là trung điểm AB,BC,CD. Mệnh đề nào đúng?
B · Phần I · Câu 5. Cho hình chóp S.ABCD. Khẳng định nào đúng?
B · Phần I · Câu 6. Hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang ADparallelBC, H là trung điểm AB. Giao tuyến của (SHD) và (SAC) là
B · Phần I · Câu 7. Cho tứ diện ABCD. Khẳng định nào đúng?
B · Phần I · Câu 8. Tứ diện ABCD có I,J,K lần lượt là trung điểm AC,BC,BD. Giao tuyến của (IJK) và (ABD) là
B · Phần I · Câu 9. Hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang, ABparallelCD, AB=2CD; M,N là trung điểm SA,SB. Khẳng định nào đúng?
B · Phần I · Câu 10. Hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Đường thẳng AD song song với mặt phẳng nào?
B · Phần I · Câu 11. Hình chóp S.ABC có M,N là trung điểm SB,SC. Mặt phẳng (AMN) song song với đường thẳng nào?
B · Phần II · Câu 1a. Cho hình chóp S.ABCD, ABcapCD=E, ACcapBD=F trong mặt phẳng đáy.
EF không nằm trong mặt phẳng (ABCD).
B · Phần II · Câu 1b. Cho hình chóp S.ABCD, ABcapCD=E, ACcapBD=F trong mặt phẳng đáy.
AB là giao tuyến của (SAB) và (ABCD).
B · Phần II · Câu 1c. Cho hình chóp S.ABCD, ABcapCD=E, ACcapBD=F trong mặt phẳng đáy.
SF là giao tuyến của (SAB) và (SCD), còn SE là giao tuyến của (SAC) và (SBD).
B · Phần II · Câu 1d. Cho hình chóp S.ABCD, ABcapCD=E, ACcapBD=F; gọi G=EFcapAD.
SG là giao tuyến của (SEF) và (SAD).
B · Phần II · Câu 2a. Cho tứ diện ABCD; I,J là trung điểm AD,BC; MinAB, NinAC.
IJ là giao tuyến của (IBC) và (JAD).
B · Phần II · Câu 2b. Cho tứ diện ABCD; I,J là trung điểm AD,BC; MinAB, NinAC.
ND là giao tuyến của (MND) và (ADC).
B · Phần II · Câu 2c. Cho tứ diện ABCD; I,J là trung điểm AD,BC; MinAB, NinAC.
BI là giao tuyến của (BCI) và (ABD).
B · Phần II · Câu 2d. Cho tứ diện ABCD; I,J là trung điểm AD,BC; MinAB, NinAC.
Giao tuyến của (IBC) và (DMN) song song với IJ.
B · Phần III · Câu 1. Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là tứ giác có các cặp cạnh đối không song song, MinSA. Tìm giao tuyến của: a) (SAC) và (SBD); b) (SAC) và (MBD); c) (MBC) và (SAD); d) (SAB) và (SCD).
B · Phần III · Câu 2. Cho tứ diện ABCD, M,N lần lượt là trung điểm AB,AD. Chứng minh MNparallel(BCD).
B · Phần III · Câu 3. Cho tứ diện ABCD, I,J lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC,ACD. Chứng minh IJparallel(BCD).
B · Phần III · Câu 5. Cho tứ diện ABCD, G là trọng tâm tam giác ABD, MinBC sao cho BM=2MC. Chứng minh MGparallel(ACD).