Phần I · Câu 1. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 1. Xác định số đo của góc lượng giác ( Ou , Ov ) được biểu diễn
trong hình bên dưới đây
A. −300o B. 510o C. 60o D. −420o


Phần I · Câu 3. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 3. Hàm số y = cos x tuần hoàn với chu kỳ là
A. B. C. 2 D. 4.2
4
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I · Câu 10. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 10. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. sin 2 = sin cos . B. sin 2 = 2sin cos . C. sin 2 = sin cos . D. sin 2a = cos2 a − sin 2 a.
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I · Câu 12. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 12. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. y sin x. B. y cos x. C. y tan x. D. y cot x.
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I · Câu 13. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 13. Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của
hàm số nào sau đây?
A. y = tan x . B. y = cos x .
C. y = cot x . D. y = sin x .
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I · Câu 14. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 14. Tập giá trị của hàm số y = cos x là
A. −2;2 . B. 0;2 . C. 0;1 . D. −1;1 .
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I · Câu 15. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 15. Nghiệm của phương trình tan x = tan là
A. x = + k ( k ) B. x = + k 2 ( k ) C. x = − + k ( k ) D. x = − + k 2 ( k )
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I · Câu 22. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 22. Dãy số nào sau đây là một cấp số cộng?
A. 8;6;4;2;0. B. 4;6;10;16;26. C. 4;6;2;8;4. D. 3;5;7;9;10.
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I · Câu 24. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 24. Cho cấp số cộng ( un ) có u1 = 1 và u2 = 3 . Giá trị của u5 bằng
A. 6. B. 9. C. 7. D. 5.
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I · Câu 30. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 30. Cho cấp số cộng ( un ) với u1 = −6; d = 4 . Tổng 14 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó là
A. S14 = 46. B. S14 = 308. C. S14 = 644. D. S14 = 280.
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 1. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 1. Xét hàm số y = sin 4 x .
a) Hàm số có tập xác định là D = −1;1 .
b) Hàm số là hàm số tuần hoàn với chu kỳ 2 .
c) Tập giá trị của hàm số là T = .
d) Đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng.
Đánh giá riêng ý a).
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 1. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 1. Xét hàm số y = sin 4 x .
a) Hàm số có tập xác định là D = −1;1 .
b) Hàm số là hàm số tuần hoàn với chu kỳ 2 .
c) Tập giá trị của hàm số là T = .
d) Đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng.
Đánh giá riêng ý b).
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 1. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 1. Xét hàm số y = sin 4 x .
a) Hàm số có tập xác định là D = −1;1 .
b) Hàm số là hàm số tuần hoàn với chu kỳ 2 .
c) Tập giá trị của hàm số là T = .
d) Đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng.
Đánh giá riêng ý c).
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 1. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 1. Xét hàm số y = sin 4 x .
a) Hàm số có tập xác định là D = −1;1 .
b) Hàm số là hàm số tuần hoàn với chu kỳ 2 .
c) Tập giá trị của hàm số là T = .
d) Đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng.
Đánh giá riêng ý d).
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 2. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Đánh giá riêng ý a).
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 2. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Đánh giá riêng ý b).
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 2. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Đánh giá riêng ý c).
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 2. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Đánh giá riêng ý d).
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 3. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 3. Cho cấp số cộng ( un ) có số hạng đầu u1 = 5 và công sai d = −7 . Xét tính đúng sai của các khẳng
định sau:
a) u11 = −65 .
b) u5 + u7 = −50 .
c) Số −849 là số hạng thứ 123 của cấp số cộng.
d) Tổng 10 số hạng đầu của cấp số cộng bằng −114 .
Đánh giá riêng ý a).
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 3. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 3. Cho cấp số cộng ( un ) có số hạng đầu u1 = 5 và công sai d = −7 . Xét tính đúng sai của các khẳng
định sau:
a) u11 = −65 .
b) u5 + u7 = −50 .
c) Số −849 là số hạng thứ 123 của cấp số cộng.
d) Tổng 10 số hạng đầu của cấp số cộng bằng −114 .
Đánh giá riêng ý b).
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 3. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 3. Cho cấp số cộng ( un ) có số hạng đầu u1 = 5 và công sai d = −7 . Xét tính đúng sai của các khẳng
định sau:
a) u11 = −65 .
b) u5 + u7 = −50 .
c) Số −849 là số hạng thứ 123 của cấp số cộng.
d) Tổng 10 số hạng đầu của cấp số cộng bằng −114 .
Đánh giá riêng ý c).
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 3. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 3. Cho cấp số cộng ( un ) có số hạng đầu u1 = 5 và công sai d = −7 . Xét tính đúng sai của các khẳng
định sau:
a) u11 = −65 .
b) u5 + u7 = −50 .
c) Số −849 là số hạng thứ 123 của cấp số cộng.
d) Tổng 10 số hạng đầu của cấp số cộng bằng −114 .
Đánh giá riêng ý d).
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 4. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Đánh giá riêng ý a).
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 4. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Đánh giá riêng ý b).
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 4. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Đánh giá riêng ý c).
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 4. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Đánh giá riêng ý d).
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 5. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Đánh giá riêng ý a).
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 5. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Đánh giá riêng ý b).
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 5. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Đánh giá riêng ý c).
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 5. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Đánh giá riêng ý d).
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần III · Câu 7. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 7. Cho dãy số (un ) có . Tìm u 4
un = 5un −1 + 2, n 2
u1 = 1, u2 = 4
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần III · Câu 8. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 8. Cho dãy số ( un ) xác định bởi . Số hạng thứ năm của dãy số bằng bao nhiêu?
un + 2 = un +1 + un , n 1
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I · Câu 2. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 2. Hình vẽ bên dưới, điểm M biểu diễn của cung có số đo x
là;
A. x = + k 2 , k . B. x = − + k , k .
3 3
C. x = + k , k . D. x = +k ,k .
3 3 2
Phần I · Câu 4. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 4. Cho sin x = với x . Giá trị của cos x bằng
5 2
A. 1 . B. 3 . C. − 3 . D. 4 .
5 5 5 5
k
Phần I · Câu 5. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 5. Có bao nhiêu điểm M trên đường tròn định hướng gốc A thỏa mãn AM = + ,k ?
6 2
A. 6 . B. 4 . C. 3 . D. 8 .
Phần I · Câu 6. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 6. Điểm M biểu diễn góc thuộc góc phần tư thứ III của đường tròn lượng giác. Khẳng định nào
đúng?
A. sin 0; cos 0 . B. sin 0; cos 0 . C. sin 0; cos 0 . D. sin 0; cos 0 .
Phần I · Câu 7. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 7. Một chiếc đồng hồ có kim chỉ giờ OP chỉ số 3 và kim phút OG chỉ số 12 . Tìm số đo của góc lượng
giác ( OP, OG ) .
A. −90 + k 360 , k . B. 900 + k1800 , k Z . C. 270 + k 360 , k . D. 90 + k 360 , k
0 0 0 0 0 0
.
Phần I · Câu 8. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 8. Số đo theo đơn vị rađian của góc 72 là
3 3 2 5
A. . B. . C. D. .
5 7 5 7
Phần I · Câu 9. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 9. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. cos(a − b) = sin a.sin b + cosa.cosb . B. cos(a + b) = sin a.sin b − cosa.cosb .
C. sin(a − b) = sin a.cosb − cosa.sin b . D. sin(a + b) = sin a.cosb + cosa.sin b .
Phần I · Câu 11. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 11. Cho sin = − . Tính cos 2 bằng
1 1 1 4
A. . B. − . C. . D. .
9 9 3 3
Phần I · Câu 16. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 16. Cho cấp số nhân un có u1 2 và u4 16. Tìm công bội q. ?
q 2 1
A. B. q 2. C. q 2. D. q
q 2 2
Phần I · Câu 17. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 17. Dãy số nào dưới đây là dãy số hữu hạn?
A. Dãy các số nguyên tố lớn hơn 10. B. Dãy các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 50.
C. Dãy các số tự nhiên chia hết cho 5. D. Dãy các số chính phương.
Phần I · Câu 18. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 18. Cho các dãy số sau, dãy số nào là dãy số vô hạn?
1 1 1 1
A. 0; 2; 4; 6; 8; 10. B. 1; ; ; ; ...; n ;... . C. 1; 4; 9; 16; 25. D. 1; 1; 1; 1; 1.
2 4 8 2
Phần I · Câu 19. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 19. Cho cấp số cộng ( un ) có u1 = 1 và công sai d = 2 . Tổng 10 số hạng đầu tiên của dãy là
A. S10 = 110. B. S10 = 100. C. S10 = 21. D. S10 = 19.
Phần I · Câu 20. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 20. Trong các dãy số ( un ) cho bởi số hạng tổng quát u n sau, dãy số nào là dãy số giảm?
n
A. un = . B. un = n3 . C. un = 2n . D. un = − n 2 .
n +1
Phần I · Câu 21. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 21. Trong các dãy số un cho bởi số hạng tổng quát un sau, dãy số nào bị chặn?
A. un = n 2 . B. un = 2n. C. un = D. un = n + 1.
n +1
Phần I · Câu 23. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 23. Trong các dãy số cho bởi công thức của số hạng tổng quát dưới đây, dãy số nào là một cấp số cộng?
A. un = n3 B. un = 2n C. un = −5n + 1 D. un =
n
Phần I · Câu 25. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 25. Cho cấp số cộng có số hạng đầu u1 = 1. công sai d = 2. Số 33 là số hạng thứ mấy của CSC ?
A. 17. B. 16. C. 18. D. 32.
Phần I · Câu 26. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 26. Dãy số 1 ; 3 ; 9 ; 27 ; 81 là một cấp số nhân với:
A. Công bội là 3 và số hạng đầu tiên là 1. B. Công bội là 1 và số hạng đầu tiên là 3.
C. Công bội là 3 và số hạng đầu tiên là 3. D. Công bội là 3 và số hạng đầu tiên là 1.
Phần I · Câu 27. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 27. Cho cấp số nhân un có u1 3 và q . Mệnh đề nào sau đây đúng?
1 1
A. u6 81. B. u6 . C. u6 . D. u6 81.
81 81
Phần I · Câu 28. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 28. Cho cấp số cộng có số hạng đầu u1 = 1. công sai d = 2. Số hạng thứ 9 của cấp só cộng đã cho bằng
A. 17. B. 16. C. 18. D. 32.
3 2187
Phần I · Câu 29. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 29. Cho cấp số nhân có u1 = −8, q= . Số − là số hạng thứ mấy của cấp số này?
2 16
A. Thứ 8. B. Thứ 9. C. Thứ 7. D. Không phải số hạng của cấp số nhân trên.
Câu 2. Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố A ở vĩ độ 40o Bắc trong ngày thứ t của một năm
không nhuận được cho bởi hàm số d (t ) = 3sin (t − 80 + 12 , t , 0 t 365 .
182
a) Tập giá trị của hàm số d (t ) là 9;15
b) Thành phố A có đúng 12 giờ có ánh sáng mặt trời vào một ngày duy nhất trong năm.
c) Vào ngày thứ 353 trong năm thành phố A có đúng 9 giờ có ánh sáng mặt trời.
d) Vào ngày thứ 107 trong năm thành phố A có đúng 15 giờ có ánh sáng mặt trời.
Câu 2. Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố A ở vĩ độ 40o Bắc trong ngày thứ t của một năm
không nhuận được cho bởi hàm số d (t ) = 3sin (t − 80 + 12 , t , 0 t 365 .
182
a) Tập giá trị của hàm số d (t ) là 9;15
b) Thành phố A có đúng 12 giờ có ánh sáng mặt trời vào một ngày duy nhất trong năm.
c) Vào ngày thứ 353 trong năm thành phố A có đúng 9 giờ có ánh sáng mặt trời.
d) Vào ngày thứ 107 trong năm thành phố A có đúng 15 giờ có ánh sáng mặt trời.
Câu 2. Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố A ở vĩ độ 40o Bắc trong ngày thứ t của một năm
không nhuận được cho bởi hàm số d (t ) = 3sin (t − 80 + 12 , t , 0 t 365 .
182
a) Tập giá trị của hàm số d (t ) là 9;15
b) Thành phố A có đúng 12 giờ có ánh sáng mặt trời vào một ngày duy nhất trong năm.
c) Vào ngày thứ 353 trong năm thành phố A có đúng 9 giờ có ánh sáng mặt trời.
d) Vào ngày thứ 107 trong năm thành phố A có đúng 15 giờ có ánh sáng mặt trời.
Câu 2. Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố A ở vĩ độ 40o Bắc trong ngày thứ t của một năm
không nhuận được cho bởi hàm số d (t ) = 3sin (t − 80 + 12 , t , 0 t 365 .
182
a) Tập giá trị của hàm số d (t ) là 9;15
b) Thành phố A có đúng 12 giờ có ánh sáng mặt trời vào một ngày duy nhất trong năm.
c) Vào ngày thứ 353 trong năm thành phố A có đúng 9 giờ có ánh sáng mặt trời.
d) Vào ngày thứ 107 trong năm thành phố A có đúng 15 giờ có ánh sáng mặt trời.
Câu 4. Ông Minh gửi số tiền 100 triệu đồng vào một ngân hàng với hình thức lãi kép kì hạn 12 tháng với
lãi suất 7% / năm. Trong khoảng thời gian gửi tiền ông Minh không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi.
Khi đó:
a) Sau năm thứ nhất, số tiền ông Minh có là 107 triệu đồng.
b) Sau năm thứ hai, số tiền ông Minh nhận được là 117 triệu đồng.
c) Số tiền mà ông Minh nhận được sau n năm là số hạng thứ n của một cấp số nhân có số hạng đầu u1 = 107
và công bội q = 1,7 .
d) Sau 10 năm, số tiền ông Minh nhận được lớn hơn 195 triệu đồng.
Câu 4. Ông Minh gửi số tiền 100 triệu đồng vào một ngân hàng với hình thức lãi kép kì hạn 12 tháng với
lãi suất 7% / năm. Trong khoảng thời gian gửi tiền ông Minh không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi.
Khi đó:
a) Sau năm thứ nhất, số tiền ông Minh có là 107 triệu đồng.
b) Sau năm thứ hai, số tiền ông Minh nhận được là 117 triệu đồng.
c) Số tiền mà ông Minh nhận được sau n năm là số hạng thứ n của một cấp số nhân có số hạng đầu u1 = 107
và công bội q = 1,7 .
d) Sau 10 năm, số tiền ông Minh nhận được lớn hơn 195 triệu đồng.
Câu 4. Ông Minh gửi số tiền 100 triệu đồng vào một ngân hàng với hình thức lãi kép kì hạn 12 tháng với
lãi suất 7% / năm. Trong khoảng thời gian gửi tiền ông Minh không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi.
Khi đó:
a) Sau năm thứ nhất, số tiền ông Minh có là 107 triệu đồng.
b) Sau năm thứ hai, số tiền ông Minh nhận được là 117 triệu đồng.
c) Số tiền mà ông Minh nhận được sau n năm là số hạng thứ n của một cấp số nhân có số hạng đầu u1 = 107
và công bội q = 1,7 .
d) Sau 10 năm, số tiền ông Minh nhận được lớn hơn 195 triệu đồng.
Câu 4. Ông Minh gửi số tiền 100 triệu đồng vào một ngân hàng với hình thức lãi kép kì hạn 12 tháng với
lãi suất 7% / năm. Trong khoảng thời gian gửi tiền ông Minh không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi.
Khi đó:
a) Sau năm thứ nhất, số tiền ông Minh có là 107 triệu đồng.
b) Sau năm thứ hai, số tiền ông Minh nhận được là 117 triệu đồng.
c) Số tiền mà ông Minh nhận được sau n năm là số hạng thứ n của một cấp số nhân có số hạng đầu u1 = 107
và công bội q = 1,7 .
d) Sau 10 năm, số tiền ông Minh nhận được lớn hơn 195 triệu đồng.
Câu 5. Giá của một chiếc ô tô lúc mới mua là 680 triệu đồng. Cứ sau mỗi năm sử dụng, giá của chiếc xe ô
tô giảm 50 triệu đồng. Gọi un (triệu đồng) là giá của chiếc ô tô trong năm thứ n sử dụng.
a) u2 = 630
b) Giá tiền của chiếc ô tô qua các năm lập thành một cấp số cộng với công sai d = 50
c) Giá của chiếc ô tô sau 3 năm sử dụng lớn hơn 500 triệu đồng.
d) Sau ít nhất 8 năm sử dụng thì giá của chiếc ô tô nhỏ hơn một nửa giá ban đầu của nó.
Câu 5. Giá của một chiếc ô tô lúc mới mua là 680 triệu đồng. Cứ sau mỗi năm sử dụng, giá của chiếc xe ô
tô giảm 50 triệu đồng. Gọi un (triệu đồng) là giá của chiếc ô tô trong năm thứ n sử dụng.
a) u2 = 630
b) Giá tiền của chiếc ô tô qua các năm lập thành một cấp số cộng với công sai d = 50
c) Giá của chiếc ô tô sau 3 năm sử dụng lớn hơn 500 triệu đồng.
d) Sau ít nhất 8 năm sử dụng thì giá của chiếc ô tô nhỏ hơn một nửa giá ban đầu của nó.
Câu 5. Giá của một chiếc ô tô lúc mới mua là 680 triệu đồng. Cứ sau mỗi năm sử dụng, giá của chiếc xe ô
tô giảm 50 triệu đồng. Gọi un (triệu đồng) là giá của chiếc ô tô trong năm thứ n sử dụng.
a) u2 = 630
b) Giá tiền của chiếc ô tô qua các năm lập thành một cấp số cộng với công sai d = 50
c) Giá của chiếc ô tô sau 3 năm sử dụng lớn hơn 500 triệu đồng.
d) Sau ít nhất 8 năm sử dụng thì giá của chiếc ô tô nhỏ hơn một nửa giá ban đầu của nó.
Câu 5. Giá của một chiếc ô tô lúc mới mua là 680 triệu đồng. Cứ sau mỗi năm sử dụng, giá của chiếc xe ô
tô giảm 50 triệu đồng. Gọi un (triệu đồng) là giá của chiếc ô tô trong năm thứ n sử dụng.
a) u2 = 630
b) Giá tiền của chiếc ô tô qua các năm lập thành một cấp số cộng với công sai d = 50
c) Giá của chiếc ô tô sau 3 năm sử dụng lớn hơn 500 triệu đồng.
d) Sau ít nhất 8 năm sử dụng thì giá của chiếc ô tô nhỏ hơn một nửa giá ban đầu của nó.
Phần III · Câu 1. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 1. Cho cos = − với . Tính sin + , tan −
13 2 3 4
4 3
Phần III · Câu 2. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 2. Cho sin = − với . Tính sin 2x , co s − .
5 2 6
Phần III · Câu 3. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 3. Tìm GTLN và GTNN của các hàm số a) y = 5 − 2sin(x + )
2 2
b) y = sin(x − ) + sin(x + ).
3 3
Phần III · Câu 4. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 4. Hằng ngày mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h (mét) của mực nước trong
t
kênh được tính tại thời điểm t (giờ) trong một ngày bởi công thức h = 3cos + + 12 . Mực nước của
8 4
kênh cao nhất khi t bằng bao nhiêu?
Phần III · Câu 5. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 5. Trong một khán phòng có tất cả 30 dãy ghế, dãy đầu tiên có 15 ghế, các dãy liền sau nhiều hơn dãy
liền trước đó 4 ghế,
a) Dãy thứ 20 có bao nhiêu cái ghế?
b) Hỏi trong khán phòng đó có tất cả bao nhiêu ghế?
Phần III · Câu 6. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 6. Chị Mai gửi tiền tiết kiệm vào ngân hàng theo hình thức lãi kép như sau: lần đầu chị gửi 100 triệu
đồng. Sau đó, cứ hết một tháng chị lại gửi thêm vào ngân hàng 6 triệu đồng. Biết lãi suất của ngân hàng là
0,5% một tháng. Gọi Pn (triệu đồng) là số tiền chị có trong ngân hàng sau n tháng. Tính P5 (Kết quả
được làm tròn đến hàng đơn vị).
u1 = −3
Phần IV · Câu 1. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 1. Người ta ghi lại tuổi thọ của một số con muỗi trong phòng thí nghiệm cho kết quả như sau:
Tuổi thọ (ngày) 0; 20 ) 20; 40 ) 40; 60 ) 60; 80 ) 80; 100 )
Số lượng 5 12 23 31 29
a) Tìm số trung bình của mẫu ghép nhóm trên.
b) Tìm số trung vị của mẫu ghép nhóm trên.
c) Tìm các tứ phân vị thứ nhất và thứ ba của mẫu ghép nhóm trên.
d) Tìm mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
Phần IV · Câu 2. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 2: Mực nước của một dòng sông lên xuống theo thuỷ triều trong ngày. Độ sâu h( m) của mực nước
t
trên sông tính theo thời gian t (giờ) trong một ngày (0 t 24) cho bởi công thức h = 2 cos + 9 .
6
Trong khoảng thời gian nào trong ngày thì sâu của mực nước là 10 m.
Phần IV · Câu 3. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 3. Chiều cao h(m) của một cabin trên vòng quay vào thời điểm t giây sau khi bắt đầu chuyển động
t
được cho bởi công thức h(t ) = 30 + 20sin + . Sau bao nhiêu giây thì cabin đạt độ cao 40 m lần đầu
25 3
tiên? (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Phần IV · Câu 4. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 4. Gia đình ông An thuê một đội khoan giếng về khoan một cái giếng để lấy nước. Biết giá của mét
khoan đầu tiên là 80.000 đồng, kể từ mét khoan thứ hai trở đi giá của mỗi mét khoan tăng thêm 5% so với
giá của mét khoan trước đó. Thực tế khoan sâu xuống 40m mới có nước. Hỏi gia đình ông An phải trả bao
nhiêu tiền để khoan cái giếng đó (kết quả chính xác đến nghìn đồng)?
Phần IV · Câu 5. Bản chép trung thành từ đề gốc (phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 5. Một cử nhân kinh tế mới ra trường làm việc cho một công ty với mức lương khởi điểm là 10 triệu
đồng/ 1 tháng. Cứ sau 10 tháng làm việc, mức lương của kĩ sư đó lại được tăng thêm 10%. Hỏi sau 6 năm
làm việc tổng số tiền lương kĩ sư đó nhận được là bao nhiêu?
…..Hết …..