Phần I · Câu 1. Bản chép từ đề gốc (các phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 1. Phương trình cosx m có nghiệm với giá trị m là
A. m . B. 1 m 1 . C. m 1. D. m 1 .
Phần I · Câu 3. Bản chép từ đề gốc (các phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 3. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ sau
Hàm số đã cho tuần hoàn với chu kì là
A. . B. 2 . C. 4 . D. 3 .

Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 1. Bản chép từ đề gốc (các phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 1. Cho phương trình lượng giác 2cos x 1 0 . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Phương trình đã cho tương đương cos x . b) Phương trình đã cho có nghiệm là: x k ; x k (k ) . 3 3 c) Phương trình có 2 nghiệm trong khoảng ; . d) Phương trình đã cho tương đương cos x cos . 3
Đánh giá riêng ý a).
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 1. Bản chép từ đề gốc (các phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 1. Cho phương trình lượng giác 2cos x 1 0 . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Phương trình đã cho tương đương cos x . b) Phương trình đã cho có nghiệm là: x k ; x k (k ) . 3 3 c) Phương trình có 2 nghiệm trong khoảng ; . d) Phương trình đã cho tương đương cos x cos . 3
Đánh giá riêng ý b).
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 1. Bản chép từ đề gốc (các phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 1. Cho phương trình lượng giác 2cos x 1 0 . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Phương trình đã cho tương đương cos x . b) Phương trình đã cho có nghiệm là: x k ; x k (k ) . 3 3 c) Phương trình có 2 nghiệm trong khoảng ; . d) Phương trình đã cho tương đương cos x cos . 3
Đánh giá riêng ý c).
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 1. Bản chép từ đề gốc (các phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 1. Cho phương trình lượng giác 2cos x 1 0 . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Phương trình đã cho tương đương cos x . b) Phương trình đã cho có nghiệm là: x k ; x k (k ) . 3 3 c) Phương trình có 2 nghiệm trong khoảng ; . d) Phương trình đã cho tương đương cos x cos . 3
Đánh giá riêng ý d).
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 2. Bản chép từ đề gốc (các phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 2. Cho hàm số y f x 3sin x 4 . Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) f 4 .
b) Hàm số đã cho là hàm số lẻ. c) Tập xác định của hàm số là . d) Giá trị lớn nhất của hàm số y f x bằng -7.
Đánh giá riêng ý a).
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 2. Bản chép từ đề gốc (các phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 2. Cho hàm số y f x 3sin x 4 . Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) f 4 .
b) Hàm số đã cho là hàm số lẻ. c) Tập xác định của hàm số là . d) Giá trị lớn nhất của hàm số y f x bằng -7.
Đánh giá riêng ý b).
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 2. Bản chép từ đề gốc (các phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 2. Cho hàm số y f x 3sin x 4 . Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) f 4 .
b) Hàm số đã cho là hàm số lẻ. c) Tập xác định của hàm số là . d) Giá trị lớn nhất của hàm số y f x bằng -7.
Đánh giá riêng ý c).
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 2. Bản chép từ đề gốc (các phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 2. Cho hàm số y f x 3sin x 4 . Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) f 4 .
b) Hàm số đã cho là hàm số lẻ. c) Tập xác định của hàm số là . d) Giá trị lớn nhất của hàm số y f x bằng -7.
Đánh giá riêng ý d).
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần III · Câu 1. Bản chép từ đề gốc (các phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 1. Phương trình cos x sin x có bao nhiêu nghiệm trên đoạn ; 2 .
12 3
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần III · Câu 2. Bản chép từ đề gốc (các phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 2. Tính giá trị lượng giác cos khi biết sin , 2 . (làm tròn đến hàng phần
3 13 2
chục).
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần IV · Câu 1. Bản chép từ đề gốc (các phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 1. Cho sin ,0 . Tính sin , sin 2 .
5 2 3
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần IV · Câu 2. Bản chép từ đề gốc (các phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 2. Giải phương trình cos x .
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I · Câu 2. Bản chép từ đề gốc (các phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 2. Một góc có số đo là 45 thì số đo radian của góc đó bằng
A. . B. . C. . D. .
3 2 4 6
Phần I · Câu 4. Bản chép từ đề gốc (các phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 4. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. sin a b sin a cos b cos a sin b. B. sin a b cos a cos b sin a sin b.
C. sin a b sin a cos b cos a sin b. D. sin a b cos a cos b sin a sin b.
Phần I · Câu 5. Bản chép từ đề gốc (các phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 5. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
1
A. 1 tan 2 với k , k .
sin 2 2
B. 1 tan cos với k , k .
2 2
C. 1 tan sin với k , k .
2 2
1
D. 1 tan 2 với k , k .
cos
Phần I · Câu 6. Bản chép từ đề gốc (các phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 6. Tất cả các nghiệm của phương trình sin x 1 là
A. x k k . B. x k 2 k .
C. x k 2 k . D. x k 2 k .
2 2
Phần I · Câu 7. Bản chép từ đề gốc (các phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 7. Tập xác định của hàm số y cot x là
A. D \ k | k . B. D \ k 2 | k .
2
C. D \ k | k . D. D .
Phần I · Câu 8. Bản chép từ đề gốc (các phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 8. Bánh xe đạp có đường kính 80 cm (kể cả lốp). Một người quay bánh xe 5 vòng quanh trục thì
quãng đường đi được là.
A. 400 cm . B. 800 cm . C. 80 cm . D. 200 cm .
Phần I · Câu 9. Bản chép từ đề gốc (các phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 9. Số đo của góc lượng giác Oa, Ob trong hình dưới đây là
A. 270 . B. 90 .
0 0 0 0
C. 90 . D. 270 .
Phần I · Câu 10. Bản chép từ đề gốc (các phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 10. Quan sát hình vẽ sau và cho biết điểm nào dưới đây không thuộc mặt phẳng P ?
A. Điểm A ' . B. Điểm D ' . C. Điểm C ' . D. Điểm A .
Phần I · Câu 11. Bản chép từ đề gốc (các phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 11. Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình bình hành như hình vẽ sau
Vị trí tương đối của hai đường thẳng BC và SA là
A. chéo nhau. B. song song với nhau. C. cắt nhau. D. trùng nhau.
Phần I · Câu 12. Bản chép từ đề gốc (các phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 12. Cho hình chóp S .ABCD , đáy là hình bình hành tâm O , gọi M , N lần lượt là trung điểm AB
và CD . Giao tuyến của SAC và SMN là:
A. SN . B. MN . C. SO . D. SM .
Phần III · Câu 3. Bản chép từ đề gốc (các phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 3. Cho tứ diện ABCD. Gọi hai điểm E và A lần lượt là trọng tâm của tam giác BCD và tam giác
GA
ACD. Gọi G là giao điểm của hai đường thẳng AA và BE. Tính tỉ số .
GA
Phần III · Câu 4. Bản chép từ đề gốc (các phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 4. Số giờ có ánh sáng của thành phố T ở vĩ độ 40 bắc trong ngày thứ t của một năm không
nhuận được cho bởi hàm số d (t ) 3sin (t 80) 12 với t và 0 t 365 . Bạn An muốn đi
182
tham quan thành phố T nhưng lại thích ánh sáng mặt trời. Vậy bạn An nên chọn đi vào ngày nào trong
năm để thành phố T có nhiều giờ có ánh sáng mặt trời nhất?
Phần IV · Câu 3. Bản chép từ đề gốc (các phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 3. Cho tứ diện ABCD . Gọi E , F là các điểm lần lượt thuộc các cạnh AB, AC sao cho AE BE
và AF 2CF . Gọi O là một điểm nằm trong tam giác BCD .
a) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (OEF ) và ( ABD) .
b) Xác định giao điểm (nếu có) của đường thẳng AD và mặt phẳng (OEF ) .
Phần IV · Câu 4. Bản chép từ đề gốc (các phương án hoặc mệnh đề nằm trong khối dưới đây):
Câu 4. Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình chữ nhật. Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm của
SB, BC và CD .
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng ( SBC ) và ( MNP ) .
b) Gọi Q là giao điểm của đường thẳng SD với ( MNP ) . Chứng minh MQ song song với BD.
-------------- HẾT --------------