Câu 17. Trước năm học lớp 6, mẹ mua cho Nam: ba lô 233 000 đồng, giày thể thao 259 000 đồng, bốn cây bút 5 000 đồng/cây, mười quyển vở 14 700 đồng/quyển. Số tiền mẹ mua là (đồng):
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 44 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 32.** Bản thiết kế một hiên nhà được biểu thị ở hình sau. Nếu chi phí làm mỗi $9\,\text{dm}^2$ là 153 nghìn đồng thì chi phí làm cả hiên nhà là bao nhiêu?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 44 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II – Dạng 1: Toán về tập hợp (0,4 điểm)**
**Bài 1.** Viết tập hợp $P$ gồm các chữ cái có trong từ "VIỆT NAM QUÊ HƯƠNG TÔI".
**Bài 2.** Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:
a) $C = \{x \in \mathbb{N}^* \mid 1 \leq x < 11\}$
b) $D = \{x \in \mathbb{N} \mid 2x + 1 \leq 5\}$
c) $E = \{x \in \mathbb{N}^* \mid x \,\vdots\, 6,\ x \,\vdots\, 8\ \text{và}\ x < 30\}$
d) $F = \{x \in \mathbb{N} \mid 12 \,\vdots\, x,\ 20 \,\vdots\, x\ \text{và}\ x \leq 4\}$
**Bài 3.** Viết tập hợp $H$ gồm các số tự nhiên lớn hơn 9 và không vượt quá 16 bằng hai cách.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 44 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II – Dạng 4: Toán thực tế (0,4 điểm)**
**Bài 1.** Cô tổng phụ trách chia số trái cây (80 quả táo, 36 quả hồng, 104 quả mận) vào các đĩa sao cho số quả mỗi loại trong các đĩa bằng nhau. Có thể chia nhiều nhất thành bao nhiêu đĩa? Mỗi đĩa có bao nhiêu quả mỗi loại?
**Bài 2.** Số học sinh một trường xếp thành 12 hàng, 18 hàng, 21 hàng đều vừa đủ. Hỏi trường có bao nhiêu học sinh? Biết số học sinh trong khoảng từ 500 đến 600.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 44 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II – Dạng 5: Vận dụng cao (0,4 điểm)**
**Bài 1.** Cho $A = 3 + 3^3 + 3^5 + 3^7 + \ldots + 3^{2021} + 3^{2023}$. Chứng tỏ $A$ chia hết cho 30.
**Bài 2.** Cho $P = 5 + 5^2 + 5^3 + \ldots + 5^{2023}$. Tìm số dư khi chia $P$ cho 30.
**Bài 3.** a) Tính $M = 1 + 2 + 3 + \ldots + 2023$.   b) Tính $N = 2 + 3 + 5 + 7 + \ldots + 2021 + 2023$ (tổng các số nguyên tố $\leq 2023$).
**Bài 4.** Rosalind Elsie Franklin ($\overline{abcd} - 1958$) là nhà khoa học nổi tiếng. Tìm năm sinh, biết: $a$ không là số nguyên tố cũng không là hợp số; $b$ là hợp số lớn nhất có một chữ số; $\overline{abcd}$ chia hết cho 2, 3, 5; $c < 5$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 44 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II – Hình học và Đo lường · Bài 1 (0,25 điểm)**
a) Vẽ hình vuông $ABCD$ cạnh $AB = 5$ cm. Tính $BC, CD, DA$.
b) Vẽ tam giác đều $DEF$ có $NP = 3$ cm. Tính $MN, MP$.
c) Vẽ lục giác đều $MNPQHK$ với cạnh $MN = 6$ cm và đường chéo $MQ = 12$ cm. Tính $PQ$, $MK$, $NH$.
d) Kể tên các hình có ở Hình 1 bên dưới.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 44 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II – Hình học và Đo lường · Bài 2 (0,25 điểm)
Một mảnh vườn hình chữ nhật chiều dài 25 m, chiều rộng 15 m. Người ta làm hai lối đi rộng 2 m (một lối dọc, một lối ngang) như hình vẽ. Giá lát gạch + tiền công là 110 000 đồng/m². Tính số tiền để lát hết lối đi.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 44 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II – Hình học và Đo lường · Bài 5 (0,25 điểm)**
Sân vườn hình chữ nhật chiều rộng 9 m, chiều dài 18 m (Hình 2).
a) Tính diện tích sân vườn.
b) Chủ sân dùng 500 viên đá lát hình vuông cạnh 50 cm, phần còn lại trồng cỏ. Chi phí trồng cỏ là 30 000 đồng/m². Tính số tiền cần bỏ ra để trồng cỏ.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 44 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II – Hình học và Đo lường · Bài 6 (0,25 điểm)**
Một thửa ruộng hình chữ nhật kích thước $30\,\text{m} \times 48\,\text{m}$. Người ta chia thành một hình vuông (đào ao thả cá) và một hình chữ nhật (trồng hoa).
a) Tính diện tích thửa ruộng.
b) Biết 1 m² ao thả cá cho thu nhập 100 nghìn đồng/năm, 1 m² trồng hoa cho thu nhập 55 nghìn đồng/năm. Tính thu nhập một năm từ thửa ruộng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 44 câu, AI chấm và phân tích ngay.
x∈U(36) 2) x∈U(84) và x≤14 3) x∈B(7) 4) x∈B(15) và x≤60
Bài 3. Tìm ƯCLN và BCNN của: a) 54 và 60; b) 35, 42 và 162.
Bài 4. Tìm chữ số x,y biết:
17x2y chia hết cho 2, 5, 3
57x2y chia hết cho 5, 9 nhưng không chia hết cho 2
Phần II – Dạng 4: Toán thực tế (0,4 điểm)
Bài 1. Cô tổng phụ trách chia số trái cây (80 quả táo, 36 quả hồng, 104 quả mận) vào các đĩa sao cho số quả mỗi loại trong các đĩa bằng nhau. Có thể chia nhiều nhất thành bao nhiêu đĩa? Mỗi đĩa có bao nhiêu quả mỗi loại?
Bài 2. Số học sinh một trường xếp thành 12 hàng, 18 hàng, 21 hàng đều vừa đủ. Hỏi trường có bao nhiêu học sinh? Biết số học sinh trong khoảng từ 500 đến 600.
Phần II – Dạng 5: Vận dụng cao (0,4 điểm)
Bài 1. Cho A=3+33+35+37+…+32021+32023. Chứng tỏ A chia hết cho 30.
Bài 2. Cho P=5+52+53+…+52023. Tìm số dư khi chia P cho 30.
Bài 3. a) Tính M=1+2+3+…+2023. b) Tính N=2+3+5+7+…+2021+2023 (tổng các số nguyên tố ≤2023).
Bài 4. Rosalind Elsie Franklin (abcd−1958) là nhà khoa học nổi tiếng. Tìm năm sinh, biết: a không là số nguyên tố cũng không là hợp số; b là hợp số lớn nhất có một chữ số; abcd chia hết cho 2, 3, 5; c<5.
Phần II – Hình học và Đo lường · Bài 1 (0,25 điểm)
a) Vẽ hình vuông ABCD cạnh AB=5 cm. Tính BC,CD,DA.
b) Vẽ tam giác đều DEF có NP=3 cm. Tính MN,MP.
c) Vẽ lục giác đều MNPQHK với cạnh MN=6 cm và đường chéo MQ=12 cm. Tính PQ, MK, NH.
d) Kể tên các hình có ở Hình 1 bên dưới.
Phần II – Hình học và Đo lường · Bài 5 (0,25 điểm)
Sân vườn hình chữ nhật chiều rộng 9 m, chiều dài 18 m (Hình 2).
a) Tính diện tích sân vườn.
b) Chủ sân dùng 500 viên đá lát hình vuông cạnh 50 cm, phần còn lại trồng cỏ. Chi phí trồng cỏ là 30 000 đồng/m². Tính số tiền cần bỏ ra để trồng cỏ.
Phần II – Hình học và Đo lường · Bài 6 (0,25 điểm)
Một thửa ruộng hình chữ nhật kích thước 30m×48m. Người ta chia thành một hình vuông (đào ao thả cá) và một hình chữ nhật (trồng hoa).
a) Tính diện tích thửa ruộng.
b) Biết 1 m² ao thả cá cho thu nhập 100 nghìn đồng/năm, 1 m² trồng hoa cho thu nhập 55 nghìn đồng/năm. Tính thu nhập một năm từ thửa ruộng.