**Bài 1.** a) Viết tập hợp $A$ các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 8 bằng hai cách. b) Viết tập hợp $B$ các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 12 bằng hai cách.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 2.** Liệt kê các tập hợp: a) $A=\{x\in\mathbb N\mid10<x<16\}$; b) $B=\{x\in\mathbb N\mid10\le x\le20\}$; c) $C=\{x\in\mathbb N\mid5<x\le10\}$; d) $F=\{x\in\mathbb N^*\mid x<10\}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 3.** Tính hợp lí: a) $35+126+65+74$; b) $48+109+291+252$; c) $38\cdot73+27\cdot38$; d) $28\cdot76+24\cdot28$; e) $17\cdot85+15\cdot17-120$; f) $58\cdot75+58\cdot50-58\cdot25$; g) $27\cdot39+27\cdot63-2\cdot27$; h) $66\cdot45+5\cdot66+66\cdot17+33\cdot66$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 4.** Thực hiện từng bước các phép tính:
a) $123+4\cdot5$; b) $99-18:2+7$; c) $5\cdot3^2-3^2:4^2$; d) $2^2\cdot3+16:8$; e) $5\cdot2^3+7^{11}:7^9-1^8$; f) $2\cdot5^2+3:7^{10}-54:3^3$; g) $75-(3\cdot5^2-4\cdot2^3)$; h) $80-(4\cdot5^2-3\cdot2^3)$; i) $36:\{46-[4(17-7)]\}$; k) $180-\{100+[(17-7):5]\cdot4^2\}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 5.** Với các số $324,153,2022,1972,286,4790,2615,7380,198,486,1900,279$, hãy phân loại các số chia hết cho 2, 5, 3, 9, đồng thời chia hết cho 2 và 5, đồng thời chia hết cho 3 và 9.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 8.** Áp dụng tính chất chia hết để xét các tổng hoặc hiệu: a) $30+47$, $100+24$ có chia hết cho 2 không; b) $12+83$, $2\cdot3\cdot4-12$ có chia hết cho 3 không; c) $85+40$, $5\cdot6\cdot7-39$ có chia hết cho 5 không.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 11. Lớp 6A có 18 bạn nam và 24 bạn nữ. Chia nhiều nhất thành bao nhiêu nhóm để mỗi nhóm có số nam và nữ bằng nhau giữa các nhóm? Mỗi nhóm có bao nhiêu nam, bao nhiêu nữ?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 3. Cho M là tập hợp các chữ cái tiếng Việt có mặt trong từ “hạnh phúc”. Ta có:
M={h;a;n;h;p;u;c}
M={h;a;n;p;u;c}
M={h;a;n;h;p;h;u;c}
M={h;a;n;p;u}
Câu 4.N là tập hợp các số tự nhiên. Cách viết đúng là:
Câu 5. Cho C={x∈N∣20<x≤25}. Liệt kê C.
Câu 7.3⋅1000+4⋅100+7⋅10+9 biểu diễn số nào?
Câu 9. Viết gọn 4⋅4⋅4⋅4⋅4.
Câu 10. Viết 56⋅53 dưới dạng một lũy thừa.
Câu 11. Viết 97:93 dưới dạng một lũy thừa.
Câu 12. Giá trị của 23 là:
Câu 26. Hình vuông ABCD có bốn cạnh là:
Câu 30. Các đường chéo chính của lục giác đều ABCDEF là:
Bài 1. a) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 8 bằng hai cách. b) Viết tập hợp B các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 12 bằng hai cách.
Bài 2. Liệt kê các tập hợp: a) A={x∈N∣10<x<16}; b) B={x∈N∣10≤x≤20}; c) C={x∈N∣5<x≤10}; d) F={x∈N∗∣x<10}.
Bài 3. Tính hợp lí: a) 35+126+65+74; b) 48+109+291+252; c) 38⋅73+27⋅38; d) 28⋅76+24⋅28; e) 17⋅85+15⋅17−120; f) 58⋅75+58⋅50−58⋅25; g) 27⋅39+27⋅63−2⋅27; h) 66⋅45+5⋅66+66⋅17+33⋅66.
Bài 4. Thực hiện từng bước các phép tính:
a) 123+4⋅5; b) 99−18:2+7; c) 5⋅32−32:42; d) 22⋅3+16:8; e) 5⋅23+711:79−18; f) 2⋅52+3:710−54:33; g) 75−(3⋅52−4⋅23); h) 80−(4⋅52−3⋅23); i) 36:{46−[4(17−7)]}; k) 180−{100+[(17−7):5]⋅42}.
Bài 5. Với các số 324,153,2022,1972,286,4790,2615,7380,198,486,1900,279, hãy phân loại các số chia hết cho 2, 5, 3, 9, đồng thời chia hết cho 2 và 5, đồng thời chia hết cho 3 và 9.
Bài 6. Điền chữ số vào dấu ∗ để: a) 3∗5 chia hết cho 9; b) 1∗5∗ chia hết cho cả 5 và 9.
Bài 7. Điền chữ số vào dấu ∗ để: a) 1∗2 chia hết cho 3; b) ∗46∗ chia hết cho cả 2,3,5,9.
Bài 8. Áp dụng tính chất chia hết để xét các tổng hoặc hiệu: a) 30+47, 100+24 có chia hết cho 2 không; b) 12+83, 2⋅3⋅4−12 có chia hết cho 3 không; c) 85+40, 5⋅6⋅7−39 có chia hết cho 5 không.
Bài 9. Tìm ƯCLN: a) 12 và 18; b) 12 và 10; c) 24 và 48; d) 39 và 65.
Bài 10. Tìm tập hợp ước chung thông qua ƯCLN: a) 40 và 24; b) 12 và 52; c) 36 và 99; d) 60 và 72.
Bài 13. Tìm x, biết 10⋅3x=3117+3115.
Bài 14. So sánh 230+330+430 và 3⋅2410.
Bài 15. Tính A=2+4+6+⋯+994+996+998.
Bài 17. Cho hình vuông EFGH: a) nêu các cạnh, các đỉnh; b) nêu các đường chéo.
Bài 18. Cho tam giác đều ABC: nêu các đỉnh, các cạnh và các góc.
Bài 19. Cho lục giác đều ABCDEF: a) nêu các đỉnh và cạnh; b) nêu các đường chéo; c) cạnh AB bằng các cạnh nào?