**Câu 8.** Điền vào chỗ trống để được các số tự nhiên liên tiếp, biết $x\in\mathbb N$: a) $x;ldots;ldots$; b) $ldots;x;ldots;ldots$ (kèm điều kiện của $x$); c) $x-3;ldots;ldots$ (kèm điều kiện của $x$); d) $ldots;ldots;ldots;x+1$ (kèm điều kiện của $x$).
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 9.** Điền vào chỗ trống: a) Số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau; b) các số tự nhiên có hai chữ số khác nhau viết từ $3,4,6$; c) số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau viết từ $0,2,4,5,8$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 10.** Điền vào chỗ trống: a) kí hiệu biểu diễn “$a$ không nhỏ hơn $9$”; b) nếu $a:b=m$ dư $n$ thì biểu diễn $a$ theo $b,m,n$; c) các số dư có thể có khi chia một số tự nhiên cho $5$; d) mỗi hộp đựng $24$ cái bánh, số hộp ít nhất để xếp $555$ cái bánh.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 11. Trong các hình: tam giác đều, hình vuông, lục giác đều, hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hãy nêu: a) những hình có các góc bằng nhau; b) những hình có các cạnh bằng nhau; c) những hình có đường chéo bằng nhau.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 1.** Thực hiện phép tính: a) $13+21\cdot5-198:11$; b) $40-[6+(5-1)]$; c) $75-(3\cdot5^2-4\cdot2^3)$; d) $2\cdot5^2+3\cdot7^{10}-5\cdot4^2$; e) $5\cdot3^2-3^2:4^2$; f) $5\cdot2^3+7^{11}:7^9-1^8$; g) $2^2\cdot5+(49-35)^2$; h) $375:\{3^2-[4+(5\cdot3^2-4^2)]\}-14^{21^0}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 2.** Tính nhanh: a) $123+216+277+184$; b) $35\cdot34+35\cdot86+65\cdot75+65\cdot45$; c) $47\cdot38+38\cdot31+76$; d) $25\cdot5\cdot4\cdot31\cdot2$; e) $3\cdot125\cdot121\cdot8$; f) $2\cdot5^3\cdot12+4\cdot6\cdot87-3\cdot8\cdot40$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 3.** Tìm số tự nhiên $x$: a) $3x+123=234$; b) $(x-45)\cdot27=0$; c) $21(34-x)=42$; d) $(x+54):12-9=11$; e) $528:(136-x)-35=13$; f) $20-[7(x-3)+4]=2$; g) $(6x-39):3\cdot28=5628$; h) $2^x-128=2^3\cdot3^2$; i) $4x^3+12=120$; k) $5(x-4)^2-7=13$; l) $(60+x)$ chia hết cho $4$ và $8\le x<20$; m) $(x+6)$ chia hết cho $x$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 4.** Không thực hiện phép tính, xét xem các biểu thức sau có chia hết cho $2$, cho $5$, cho $7$ hay không: a) $28+42+210$; b) $35-25+140$; c) $16+40+490$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 7. Chuẩn bị năm học mới, An được mẹ mua một số bút và một số quyển vở hết 165 nghìn đồng. Một chiếc bút giá 17 nghìn đồng, một quyển vở giá 5 nghìn đồng. Hỏi mẹ đã mua bao nhiêu bút, bao nhiêu vở?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 8. Trong một bài thi trắc nghiệm Toán, mỗi câu đúng được 9 điểm, mỗi câu sai bị trừ 3 điểm. Bình tính được 239 điểm. Cô giáo biết ngay Bình tính sai. Hãy giải thích vì sao.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 11. Lớp 6A có 40 học sinh. Cô giáo muốn chia lớp thành các nhóm có số người như nhau, mỗi nhóm nhiều hơn 3 người. Hỏi mỗi nhóm có thể có bao nhiêu người?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 12. Đội tiêu binh có 34 người gồm một sĩ quan chỉ huy và 33 chiến sĩ. Hỏi có bao nhiêu cách xếp 33 chiến sĩ thành các hàng sao cho mỗi hàng có số người như nhau?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 13.** a) Cho $A=2+2^2+2^3+\cdots+2^{20}$. Chứng tỏ $A$ chia hết cho $3$. b) Cho $B=1+3+3^2+\cdots+3^{99}$. Chứng tỏ $B$ chia hết cho $4$. c) Cho $C=1+4+4^2+\cdots+4^{59}$. Chứng tỏ $C$ chia hết cho $5$ và $21$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 15. Vẽ theo yêu cầu: a) tam giác đều cạnh 3 cm; b) hình vuông cạnh 5 cm; c) hình chữ nhật dài 6 cm, rộng 3 cm; d) hình thoi cạnh 4 cm; e) hình bình hành có hai cạnh dài 6 cm và 3 cm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 16.** 1) Cho lục giác đều $ABCDEF$. Vẽ thêm các đường chéo để có: a) một tam giác đều; b) một hình chữ nhật; c) một hình thang cân; gọi tên các hình. 2) Mặt trên một chiếc bánh là lục giác đều. Nêu cách cắt để chia đều cho: a) 6 bạn; b) 12 bạn; c) 4 bạn.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 1. Cho A là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 10 và không lớn hơn 30. Trong các số 10;20;29;30, số nào thuộc tập hợp A?
Câu 2. Viết tập hợp B các chữ số của số 2021.
Câu 3. Viết tập hợp C các số tự nhiên có hai chữ số, trong đó chữ số hàng đơn vị gấp ba lần chữ số hàng chục.
Câu 4. Viết tập hợp P={x∈N∣x≤5} dưới dạng liệt kê phần tử.
P={0;1;2;3;4}
P={0;1;2;3;4;5}
P={1;2;3;4}
P={1;2;3;4;5}
Câu 5. Viết tập hợp Q={x∈N∗∣x là số chẵn, x≤8} dưới dạng liệt kê phần tử.
Q={0;2;4;6;8}
Q={0;2;4;6}
Q={2;4;6;8}
Q={1;2;3;4;5;6;7;8}
Câu 6. Viết tập hợp K={3;6;9;12} dưới dạng nêu đặc trưng của phần tử.
K={x∈N∗∣x≤12}
K={x∈N∣3∣x,x<12}
K={x∈N∣3∣x,x≤12}
K={x∈N∗∣3∣x,x≤12}
Câu 7. Viết tập hợp H={1;21;31;41;51;61} dưới dạng nêu đặc trưng của phần tử.
Câu 8. Điền vào chỗ trống để được các số tự nhiên liên tiếp, biết x∈N: a) x;ldots;ldots; b) ldots;x;ldots;ldots (kèm điều kiện của x); c) x−3;ldots;ldots (kèm điều kiện của x); d) ldots;ldots;ldots;x+1 (kèm điều kiện của x).
Câu 9. Điền vào chỗ trống: a) Số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau; b) các số tự nhiên có hai chữ số khác nhau viết từ 3,4,6; c) số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau viết từ 0,2,4,5,8.
Câu 10. Điền vào chỗ trống: a) kí hiệu biểu diễn “a không nhỏ hơn 9”; b) nếu a:b=m dư n thì biểu diễn a theo b,m,n; c) các số dư có thể có khi chia một số tự nhiên cho 5; d) mỗi hộp đựng 24 cái bánh, số hộp ít nhất để xếp 555 cái bánh.
Bài 1. Thực hiện phép tính: a) 13+21⋅5−198:11; b) 40−[6+(5−1)]; c) 75−(3⋅52−4⋅23); d) 2⋅52+3⋅710−5⋅42; e) 5⋅32−32:42; f) 5⋅23+711:79−18; g) 22⋅5+(49−35)2; h) 375:{32−[4+(5⋅32−42)]}−14210.
Bài 2. Tính nhanh: a) 123+216+277+184; b) 35⋅34+35⋅86+65⋅75+65⋅45; c) 47⋅38+38⋅31+76; d) 25⋅5⋅4⋅31⋅2; e) 3⋅125⋅121⋅8; f) 2⋅53⋅12+4⋅6⋅87−3⋅8⋅40.
Bài 3. Tìm số tự nhiên x: a) 3x+123=234; b) (x−45)⋅27=0; c) 21(34−x)=42; d) (x+54):12−9=11; e) 528:(136−x)−35=13; f) 20−[7(x−3)+4]=2; g) (6x−39):3⋅28=5628; h) 2x−128=23⋅32; i) 4x3+12=120; k) 5(x−4)2−7=13; l) (60+x) chia hết cho 4 và 8≤x<20; m) (x+6) chia hết cho x.
Bài 4. Không thực hiện phép tính, xét xem các biểu thức sau có chia hết cho 2, cho 5, cho 7 hay không: a) 28+42+210; b) 35−25+140; c) 16+40+490.
Bài 5. Điền chữ số thích hợp vào dấu ∗ để: a) số 3∗5 chia hết cho 9; b) số 1∗5∗ chia hết cho cả 5 và 9.
Bài 6. Điền chữ số thích hợp vào dấu ∗ để: a) số 1∗2 chia hết cho 3; b) số ∗46∗ chia hết cho cả 2,3,5,9.
Bài 9. Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố: 84,145,168,115,120,310,2024.
Bài 10. Tìm chữ số a để: a) 49a là số nguyên tố; b) 23a là hợp số.
Bài 13. a) Cho A=2+22+23+⋯+220. Chứng tỏ A chia hết cho 3. b) Cho B=1+3+32+⋯+399. Chứng tỏ B chia hết cho 4. c) Cho C=1+4+42+⋯+459. Chứng tỏ C chia hết cho 5 và 21.
Bài 14. Tìm x,y∈N, biết: a) xy=106; b) (x+1)(y−2)=48; c) xy+3x−2y=51.
Bài 16. 1) Cho lục giác đều ABCDEF. Vẽ thêm các đường chéo để có: a) một tam giác đều; b) một hình chữ nhật; c) một hình thang cân; gọi tên các hình. 2) Mặt trên một chiếc bánh là lục giác đều. Nêu cách cắt để chia đều cho: a) 6 bạn; b) 12 bạn; c) 4 bạn.