**Bài 2.** Tính nhanh nếu có thể: a) $13/7\cdot5/9+13/7\cdot4/9-6/7$; b) $\sqrt{16}\sqrt4-\sqrt{25}+2\sqrt{49}$; c) $12:(3/4-5/6)^2$; d) $-(3/7+3/8)-(-3/8+4/7)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 5.** Tính hợp lí: a) $5/9\cdot23/11-1/11\cdot5/9+4/9$; b) $5/23+7/17+0{,}75-5/23+10/17$; c) $13\tfrac14:(-4/7)-17\tfrac14:(-4/7)$; d) $5/3-(0{,}25+1\tfrac23)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 9. Lan dự định mua 4 quyển vở. Nhờ giảm giá, cùng số tiền đó Lan mua được 5 quyển với giá đã giảm 12 000 đồng/quyển. Tính giá ban đầu của một quyển vở.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 13.** Tính diện tích xung quanh và thể tích lăng trụ đứng đáy hình thang có hai đáy $8$ cm, $5$ cm, chiều cao hình thang $4$ cm và chiều cao lăng trụ $12$ cm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 16.** Ngôi nhà có dạng lăng trụ đứng như Hình 34, dài $15$ m, rộng $6$ m, chiều cao tường $3{,}5$ m. Tính thể tích phần không gian được giới hạn bởi ngôi nhà.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 17.** Sơn bốn tường căn phòng dài $6$ m, rộng $4$ m, cao $3$ m; trừ cửa lớn $1{,}5\times2$ m và cửa sổ $1\times1$ m. Giá sơn 60 000 đồng/$m^2$. Tính chi phí.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 6. Số −2/3 được biểu diễn trên trục số bởi hình nào?
Câu 7. Số đối của 3/5 là
Câu 8. Giá trị của (2/5)3 là
Câu 9. Kết quả của phép tính 36:32 là
Câu 10. Kết quả của (1/5)6⋅(1/5)2 là
Câu 11. Kết quả của (33)4 là
Câu 12. Kết quả của 4/7−5/9 bằng
Câu 13. Kết quả của 6/7⋅21/12 bằng
Câu 14. Kết quả của 5/11:15/22 bằng
Câu 15. Viết 75⋅35 dưới dạng một lũy thừa
Câu 16. Kết quả của 3/5+(−1/4) là
Câu 18. So sánh 2,125 và 2,13
Câu 19. Sắp xếp −1/2;1,2(03);3/2;−4;0 từ bé đến lớn
Câu 20. Số đối của −3 là
Câu 21. Chu kì của số thập phân vô hạn tuần hoàn 3,325555… là
Câu 22. Bỏ dấu ngoặc trong −(−a+b−5−c) được
Câu 23. Giá trị (−1997+273)−(73−1997) bằng
Câu 24. Giá trị ∣−2,5∣ bằng
Câu 25. Số tự nhiên n thỏa mãn (2n)2=16 là
Câu 31. Tấm lịch để bàn dạng lăng trụ đứng, đáy ACB cân tại C, CA=CB=15 cm, AB=8 cm và chiều dài 22 cm. Diện tích miếng bìa làm lịch là
Bài 1. So sánh: a) 2/3 và 1/2; b) −132 và −5/4; c) 2300 và 3200; d) 3,1(21) và 3,(12).
Bài 2. Tính nhanh nếu có thể: a) 13/7⋅5/9+13/7⋅4/9−6/7; b) 164−25+249; c) 12:(3/4−5/6)2; d) −(3/7+3/8)−(−3/8+4/7).
Bài 3. Tính: a) (−2/3)3:(−2/3)2; b) 36(1/9)3; c) ∣−1/2∣+(−1/3)2:∣−2∣−(−2/3)0; d) 240329/(813915).
Bài 4. Sắp xếp theo thứ tự tăng dần: −13/12;−4/5;−17/5;0;9/4.
Bài 5. Tính hợp lí: a) 5/9⋅23/11−1/11⋅5/9+4/9; b) 5/23+7/17+0,75−5/23+10/17; c) 1341:(−4/7)−1741:(−4/7); d) 5/3−(0,25+132).
Bài 6. Tìm x: a) −4/9+x=5/9; b) 2/9:x+5/6=0,5; c) x(3/5)7=(3/5)9; d) x:(−1/2)3=−1/2.
Bài 7. Tìm x: a) (−3/2)x=9/4; b) (x−1/3)3=−8/27; c) ∣x+3,7∣=1,7; d) ∣x−3/4∣−1/4=0.
Bài 8. Phân loại các số 1/2;−0,25;132;5;π thành số hữu tỉ và số vô tỉ.
Bài 10. Cho hình lăng trụ đứng tam giác có đáy với cạnh 70 cm, chiều cao đáy 90 cm và chiều cao lăng trụ 60 cm. Tính thể tích.
Bài 11. Cho hình hộp chữ nhật có các kích thước 20 m, 7 cm, 10 cm như hình. Tính diện tích xung quanh và thể tích.
Bài 12. Một bể nước hình hộp chữ nhật dài 4 m, rộng 2 m, cao 1 m; nước hiện cao 0,8 m. Hỏi bể chứa thêm được bao nhiêu mét khối?
Bài 13. Tính diện tích xung quanh và thể tích lăng trụ đứng đáy hình thang có hai đáy 8 cm, 5 cm, chiều cao hình thang 4 cm và chiều cao lăng trụ 12 cm.
Bài 14. Chiếc xe rùa có thùng chứa là lăng trụ đứng tam giác, dài 80 cm, rộng 60 cm và cao 50 cm. Tính thể tích thùng.
Bài 15. Bể hình lập phương cạnh 2 m, lấy đi 5,6m3 nước. Tính chiều cao mực nước còn lại.
Bài 16. Ngôi nhà có dạng lăng trụ đứng như Hình 34, dài 15 m, rộng 6 m, chiều cao tường 3,5 m. Tính thể tích phần không gian được giới hạn bởi ngôi nhà.
Bài 17. Sơn bốn tường căn phòng dài 6 m, rộng 4 m, cao 3 m; trừ cửa lớn 1,5×2 m và cửa sổ 1×1 m. Giá sơn 60 000 đồng/m2. Tính chi phí.
Bài 18. Rubik 3×3×3 là hình lập phương; mỗi ô vuông cạnh 1,9 cm. a) Tính diện tích bề mặt. b) Tính thể tích.