Đề cương ôn tập Giữa kì 1 · Toán 7 · THCS Thành Công · 2025–2026 · THỬ
Câu 1/18·Đã trả lời 0/18
Bản làm thử: 3 câu đầu miễn phí, đăng ký để làm cả 36 câu.Đăng ký miễn phí
Câu 1
0.25 điểm
Câu 1. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Câu 2
0.25 điểm
**Câu 2.** Trong các phân số $\dfrac{-21}{27};\dfrac{-14}{9};\dfrac{-42}{-54};\dfrac{35}{-45};\dfrac{-5}{7};\dfrac{-28}{36}$, nhóm nào biểu diễn số hữu tỉ $\dfrac{-7}{9}$?
Câu 3
0.25 điểm
Câu 3. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
Câu 4
0.25 điểm
**Câu 4.** Kết quả so sánh cặp số hữu tỉ $0{,}85$ và $\dfrac{17}{20}$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 36 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 6.** Ba xe chuyển được lần lượt $\dfrac13$, $\dfrac3{10}$, $\dfrac4{15}$ số long nhãn trong kho. Cả ba xe chuyển được bao nhiêu phần số long nhãn?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 36 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 2.** Tính hợp lí: a) $5/15+14/25-12/9+2/7+11/25$; b) $3\tfrac37\cdot4\tfrac15+4{,}2\cdot4/7+3\tfrac37\cdot2\tfrac45+2{,}8\cdot4/7$; c) $(-7/5)\cdot2\tfrac23-1\tfrac25\cdot(-2/3)$; d) $(2/7-9/4)-(-3/7+5/4)-(2/4-9/7)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 36 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 4. Cô Lan mua 100 cái áo, giá vốn mỗi áo 120 000 đồng; bán 70 áo lãi 40% giá vốn và 30 áo còn lại lỗ 5% giá vốn. a) Tính tiền lãi khi bán 70 áo. b) Sau khi bán cả 100 áo, cô Lan lãi hay lỗ bao nhiêu?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 36 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 5. Thành viên được giảm 10% tổng hóa đơn. An mua 3 quyển sách giá 80 nghìn đồng/quyển và 18 quyển vở giá 14 nghìn đồng/quyển, đưa 500 nghìn đồng. Tính số tiền được trả lại.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 36 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 6. Bác Kiên có 3 150 000 đồng, dự định mua 20 phần quà; mỗi phần gồm một thùng mì giá 106 000 đồng được giảm 5% và 5 kg gạo giá 20 000 đồng/kg. Hỏi bác có đủ tiền thực hiện dự định không?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 36 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 7. Cửa hàng giảm 10% tivi và 20% điện thoại. Bác An mua tivi niêm yết 12 000 000 đồng và một điện thoại, phải trả tổng cộng 18 200 000 đồng. Tính giá niêm yết của điện thoại.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 36 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 8.** Cho góc $aOb$ và góc $bOc$ kề bù, $\widehat{aOb}=60^\circ$. a) Tính $\widehat{bOc}$. b) Vẽ tia $Om$ là phân giác góc $bOc$; chứng tỏ tia $Ob$ là phân giác góc $aOm$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 36 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 9.** Cho $\widehat{xOy}=100^\circ$, vẽ tia $Oa$ nằm giữa $Ox,Oy$ sao cho $\widehat{xOa}=50^\circ$. a) Tia $Oa$ có phải phân giác góc $xOy$ không? b) Vẽ tia $Ob$ đối của $Oa$; so sánh $\widehat{yOb}$ và $\widehat{xOb}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 36 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 10.** Cho $\widehat{AOB}=60^\circ$. Vẽ $OC,OD$ lần lượt đối với $OA,OB$. a) Tính $\widehat{COD}$. b) Vẽ $OM$ là phân giác góc $AOB$, $ON$ đối với $OM$; chứng tỏ $ON$ là phân giác góc $COD$. c) Vẽ $OE$ sao cho $OB$ là phân giác góc $AOE$; chứng tỏ $OE\perp ON$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 36 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 12.** Cho $\widehat{xOy}=70^\circ$. Trên tia $Ox$ lấy $A$. Kẻ tia $Az$ sao cho $\widehat{xAz}=70^\circ$ và $Az$ nằm trong góc $xOy$. Trên $Az$ lấy $B$. Kẻ $Bt$ cắt $Oy$ tại $C$ sao cho $\widehat{cBz}=110^\circ$. Kẻ $AH\perp Oy$ và $CK\perp Az$. a) Chứng minh $Az\parallel Oy$. b) Chứng minh $Ox\parallel Bt$. c) Tính $\widehat{BCO}$. d) Chứng minh $AH\parallel CK$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 36 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 13.** So sánh: a) $267/(-268)$ và $-1347/1343$; b) $287/46$ và $278/37$; c) $-18/31$ và $-181818/313131$; d) $8^{12}$ và $32^6$; e) $3^{4000}$ và $9^{2000}$; f) $2^{91}$ và $5^{35}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 36 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 15.** Tính nhanh: a) $\dfrac{2/3-2/5-2/7+2/11}{13/3-13/5-13/7+13/11}$; b) $\dfrac{1/6-1/39+1/51}{1/8-1/52+1/68}$; c) $\dfrac{2^{13}\cdot3}{2^{15}\cdot3^2:9^2}$; d) $\dfrac{4^5\cdot9^4-2\cdot6^9}{2^{10}\cdot3^8+6^8\cdot20}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 36 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 2. Trong các phân số 27−21;9−14;−54−42;−4535;7−5;36−28, nhóm nào biểu diễn số hữu tỉ 9−7?
27−21;−54−42;7−5
9−14;−4535;36−28
27−21;−4535;36−28
27−21;−4535;7−5;36−28
35>4−3
74>34
9−4>11−4
9−11>5−4
Câu 4. Kết quả so sánh cặp số hữu tỉ 0,85 và 2017 là
Câu 5. Chu vi tam giác có độ dài ba cạnh 413 cm, 311 cm, 29 cm bằng
Câu 6. Ba xe chuyển được lần lượt 31, 103, 154 số long nhãn trong kho. Cả ba xe chuyển được bao nhiêu phần số long nhãn?
Câu 9. Kết quả của (32)4⋅(32)5 là
Câu 11. Kết quả của phép tính 36 là
Câu 12. Cho hai đường thẳng ab và cd cắt nhau tại O. Góc đối đỉnh với góc aOc là
Câu 13. Cho hình vẽ, xOt=33∘. Số đo góc yOz là
Câu 14. Cho xOy=100∘. Tia Ot là tia phân giác của góc xOy. Số đo góc tOy là
Câu 15. Trong các hình dưới đây, hình nào cho biết tia Ot là tia phân giác của góc xOy?
Bài 17. Hoàn thành bảng tính các lũy thừa: (−2/3)2; (−0,5)3; (132)4; (−6,8)0; (−45)1; (4/7)2⋅4/7; (−3/4)9:(−3/4)7; (8/9)3⋅(9/4)3; (−0,25)5:(−0,5)5.
Bài 1. Thực hiện phép tính: a) 3/5+(−1)/25−7/20; b) 2/5+1/5⋅(−3/4); c) 5/12+4/5:(−3/4)−1/4; d) 1/7+6/7:(1/2−1/3); e) 1/2−(2/3)9:(2/3)7+5/6; f) 25(−1/5)3+1/5−2(−1/2)2−1/2; g) 3(−2/3)2−2(−2/3)+4(−2/3)0; h) (1−12/7)2+8(0,5)3+(−1)2025; i) 0,1225−1/4; k) (−1/2)216/25+81(−2/3)2−1214/9.
Bài 2. Tính hợp lí: a) 5/15+14/25−12/9+2/7+11/25; b) 373⋅451+4,2⋅4/7+373⋅254+2,8⋅4/7; c) (−7/5)⋅232−152⋅(−2/3); d) (2/7−9/4)−(−3/7+5/4)−(2/4−9/7).
Bài 3. Tìm x: a) 5x/2−3/4=−1/5; b) 4/5:(−x/2−3/5)=−2/3; c) (1/2−x)+3/4=16/25; d) (x−1/3)2=16/9; e) (2x−1)3=−8/27; f) 2x/5−1/2=3x/5+7/10; g) −9/4−2x=−5x/6+7/2; h) (−1/3)2x−1=−1/27; i) (2/3)4x=(8/27)8.
Bài 8. Cho góc aOb và góc bOc kề bù, aOb=60∘. a) Tính bOc. b) Vẽ tia Om là phân giác góc bOc; chứng tỏ tia Ob là phân giác góc aOm.
Bài 9. Cho xOy=100∘, vẽ tia Oa nằm giữa Ox,Oy sao cho xOa=50∘. a) Tia Oa có phải phân giác góc xOy không? b) Vẽ tia Ob đối của Oa; so sánh yOb và xOb.
Bài 10. Cho AOB=60∘. Vẽ OC,OD lần lượt đối với OA,OB. a) Tính COD. b) Vẽ OM là phân giác góc AOB, ON đối với OM; chứng tỏ ON là phân giác góc COD. c) Vẽ OE sao cho OB là phân giác góc AOE; chứng tỏ OE⊥ON.
Bài 12. Cho xOy=70∘. Trên tia Ox lấy A. Kẻ tia Az sao cho xAz=70∘ và Az nằm trong góc xOy. Trên Az lấy B. Kẻ Bt cắt Oy tại C sao cho cBz=110∘. Kẻ AH⊥Oy và CK⊥Az. a) Chứng minh Az∥Oy. b) Chứng minh Ox∥Bt. c) Tính BCO. d) Chứng minh AH∥CK.
Bài 13. So sánh: a) 267/(−268) và −1347/1343; b) 287/46 và 278/37; c) −18/31 và −181818/313131; d) 812 và 326; e) 34000 và 92000; f) 291 và 535.
Bài 14. Tìm số nguyên n: a) −3/4<n/10<−3/5; b) −5/12<n/5<1/4.
Bài 15. Tính nhanh: a) 13/3−13/5−13/7+13/112/3−2/5−2/7+2/11; b) 1/8−1/52+1/681/6−1/39+1/51; c) 215⋅32:92213⋅3; d) 210⋅38+68⋅2045⋅94−2⋅69.