**Câu 29.** Quan sát bốn hình và cho biết hình thang cân: A) $ABCD$ có hai góc kề đáy $DC$ bằng $70^\circ,55^\circ$; B) $MNPQ$ có hai góc kề đáy $MN$ cùng bằng $120^\circ$; C) $GHIK$ có hai góc đối tại $H,K$ cùng bằng $65^\circ$; D) $EFRT$ là hình thang vuông tại $E,T$ với cạnh bên $FR$ nghiêng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 2.** Làm tính chia: a) $(2x^4+4x^3-x^6):2x^3$; b) $(x^8y^8+2x^5y^5+7x^3y^3):(-x^2y^2)$; c) $(2x^5y^3-5x^3y^5+\frac34x^3y^3):\frac23xy^2$; d) $(9x^2y^4z-12x^3y^2z^4-4xy^3z^2):xyz$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 3.** Rút gọn: a) $(6x-1)(3+x)+(2x+5)(-3x)$; b) $(x-2)(x^2-5x+1)-x(x^2+11)$; c) $2x^2(x-2)+3x(x^2-x-2)-5(3-x^2)$; d) $7x^2-(-3x^2+4x-15)+(2x-1)(-3x-2)-(x-4)(x+5)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 10.** Phân tích thành nhân tử: a) $6xy^2-12x^2y$; b) $x^2-6xy+9y^2$; c) $4x^2-36y^2$; d) $x^3+3x^2-16x-48$; e) $(x+3y)^2-(2x-y)^2$; f) $x^2+xy+yz-z^2$; g) $64x^3-48x^2y+12xy^2-y^3$; h) $x^2y-2xy+y$; i) $x^3+4x^2y+4xy^2-9x$; k) $x^3+3x^2+3x+1-y^3$; m) $9x^2-4y^2+3x-2y$; n) $4x^2-8xy+4y^2-7x+7y$; o) $x^3-y^3-2x^2y+2xy^2$; p) $x^6-y^6-2x^2+2y^2$; q) $x^4+4$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 1.** a) Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy $15$ cm và chiều cao mặt bên $25$ cm, tính diện tích xung quanh. b) Cho hình chóp tứ giác đều có diện tích đáy $25$ cm² và chiều cao $10$ cm, tính thể tích.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 3.** Kim tự tháp Giza là kim tự tháp lớn nhất, được xây dựng vào đầu thế kỉ 26 trước Công Nguyên và là một trong bảy kì quan của thế giới cổ đại. Kim tự tháp là hình chóp tứ giác đều có chiều cao $146$ m, độ dài cạnh đáy $230$ m. a) Tính thể tích của kim tự tháp. b) Giả sử người ta “làm đẹp” mặt ngoài kim tự tháp bằng cách sơn toàn bộ bề mặt trên thì hết bao nhiêu tiền? Biết $1$ m² sơn cần $50\,000$ nghìn đồng, chiều cao mặt bên xuất phát từ đỉnh hình chóp là $185$ m.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 4.** Tính $x,y$ trong hai hình tam giác vuông: a) tam giác $ABC$ vuông tại $A$, $CA=10$, $AB=6$, $CB=x$; b) tam giác $EDF$ vuông tại $D$, $ED=DF=5$, $EF=y$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 7.** Cho hình thang $MNPQ$ ($MN\parallel PQ$), $MP=NQ$. Qua $N$ kẻ đường thẳng song song $MP$, cắt $PQ$ tại $K$. Chứng minh: a) $\triangle NKQ$ cân; b) $\triangle MPQ=\triangle NQP$; c) $MNPQ$ là hình thang cân.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 1.** Một máy bay đang ở độ cao $5{,}2$ km. Khoảng cách từ hình chiếu vuông góc của máy bay xuống mặt đất đến vị trí $A$ của sân bay là $10{,}2$ km (như hình bên). Tính khoảng cách từ vị trí máy bay đến vị trí $A$ của sân bay.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 3.** Khu vườn trồng mía của nhà bác Minh ban đầu có dạng một hình vuông, biết chu vi hình vuông là $30$ m. Sau đó, mảnh vườn được mở rộng về phía bên phải thêm $y$ m, về phía dưới thêm $12x$ m nên mảnh vườn trở thành một hình chữ nhật như hình vẽ. a) Tính diện tích khu vườn nhà bác Minh sau khi được mở rộng theo $x,y$. b) Tính diện tích khu vườn sau khi được mở rộng khi $x=1{,}2;y=2{,}5$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 63 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 11. Đơn thức 41x5y4z7 không chia hết cho đơn thức nào?
Câu 12. Tính (−34x5y6z3):(−4x2yz2).
Câu 13. Chia −21x2y4z+3xy2z5−2xyz2 cho xyz.
Câu 19. Cho hình chóp tứ giác đều A.MNPQ. Mặt đáy là
Câu 20. Dựa vào hình chóp tam giác đều A.BCD, các cạnh bên là
Câu 21. Trong hình chóp A.BCD, đường cao của hình chóp là
Câu 22. Đường cao mặt bên xuất phát từ đỉnh của hình chóp tam giác đều A.BCD là
Câu 23. Hình chóp có chiều cao h, diện tích đáy S thì thể tích bằng
Câu 24. Cho △ABC vuông tại A, AB=11,AC=12. Độ dài BC là
Câu 25.△MNP vuông tại N. Hệ thức Pythagore đúng là
Câu 27. Ti vi 32 inch có chiều ngang 70 cm, với 1 inch ≈2,54 cm. Chiều cao màn hình, làm tròn một chữ số thập phân, là
Câu 28. Số đo x trong tứ giác HAMI ở hình vẽ là (các góc tại H,A,M,I lần lượt bằng x,3x,x+40∘,x+20∘)
Câu 29. Quan sát bốn hình và cho biết hình thang cân: A) ABCD có hai góc kề đáy DC bằng 70∘,55∘; B) MNPQ có hai góc kề đáy MN cùng bằng 120∘; C) GHIK có hai góc đối tại H,K cùng bằng 65∘; D) EFRT là hình thang vuông tại E,T với cạnh bên FR nghiêng.
Câu 30. Cho hình thang cân ABCD, AB∥CD, A=60∘. Số đo C là
Bài 1. Thực hiện phép nhân: a) 3x4(−2x3+5x2−x+2); b) −5x2y4(3x2y3−2x3y2−xy); c) (3x+5)(2x−7); d) (x−5)(−x2+x+1).
Bài 2. Làm tính chia: a) (2x4+4x3−x6):2x3; b) (x8y8+2x5y5+7x3y3):(−x2y2); c) (2x5y3−5x3y5+43x3y3):32xy2; d) (9x2y4z−12x3y2z4−4xy3z2):xyz.
Bài 3. Rút gọn: a) (6x−1)(3+x)+(2x+5)(−3x); b) (x−2)(x2−5x+1)−x(x2+11); c) 2x2(x−2)+3x(x2−x−2)−5(3−x2); d) 7x2−(−3x2+4x−15)+(2x−1)(−3x−2)−(x−4)(x+5).
Bài 4. Tính giá trị: a) A=(x+1)(x2+2x+4)−x2(x+2)+9 tại x=13; b) B=x4+4y2+x2−2y−4x2y khi x2−2y=4.
Bài 5. Chứng minh giá trị hai biểu thức không phụ thuộc biến: a) 5x2−(2x+1)(x−2)−x(3x+3)+7; b) (3x−1)(2x+3)−(x−5)(6x−1)−38x.
Bài 6. Cho A=x2+3y2−2x3y2, B=3x2+3y2+2x3y2. Tìm C sao cho: a) C=A+B; b) C+A=B; c) C+B=A.
Bài 7. Khai triển: a) (x+1)2; b) (x−2)2; c) (2x−1)2; d) (2x−5)3; e) (x+4)3; f) (x−2)3; g) (3x−1)3; h) (21x−3)3.
Bài 8. Rút gọn: a) (x−2)(x+2)+(x−1)2+2x; b) (x+3)2−(x−2)(x+2); c) (x+3)2−(x−3)2; d) x(x−3)2−(x−2)(x+2)−x3.
Bài 9. Chứng minh A=(x−1)(x2+x+1)+(x−2)3−2(x+1)(x2−x+1)+6(x−1)2 không phụ thuộc vào x.
Bài 10. Phân tích thành nhân tử: a) 6xy2−12x2y; b) x2−6xy+9y2; c) 4x2−36y2; d) x3+3x2−16x−48; e) (x+3y)2−(2x−y)2; f) x2+xy+yz−z2; g) 64x3−48x2y+12xy2−y3; h) x2y−2xy+y; i) x3+4x2y+4xy2−9x; k) x3+3x2+3x+1−y3; m) 9x2−4y2+3x−2y; n) 4x2−8xy+4y2−7x+7y; o) x3−y3−2x2y+2xy2; p) x6−y6−2x2+2y2; q) x4+4.
Bài 11. Tìm x: a) 4x(x−5)−(x−1)(4x−3)=5; b) (3x−4)(x−2)=3x(x−9)−3; c) (x−5)(x−4)−(x+1)(x−2)=7; d) (2x−1)2−25=0; e) 3x(x−1)+x−1=0; f) 2(x+3)2−x2−3x=0; g) 8x3−50x=0; h) (4x−3)2−3x(3−4x)=0; i) 2x2+7x−4=0; k) (2x+1)(4x2−2x+1)−8x(x2+2)=17.
Bài 12. Cho M=2x2+9y2−6xy−6x+2022. Tìm x,y để M đạt GTNN.
Bài 13. Cho a−b=10. Tính A=(2a−3b)2+2(2a−3b)(3a−2b)+(2b−3a)2.
Bài 14. Chứng minh n5−n chia hết cho 30.
Bài 1. a) Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy 15 cm và chiều cao mặt bên 25 cm, tính diện tích xung quanh. b) Cho hình chóp tứ giác đều có diện tích đáy 25 cm² và chiều cao 10 cm, tính thể tích.
Bài 2. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD như hình, AD=10 cm, SI=12 cm. a) Tính diện tích xung quanh. b) Biết SO=13 cm, tính thể tích.
Bài 3. Kim tự tháp Giza là kim tự tháp lớn nhất, được xây dựng vào đầu thế kỉ 26 trước Công Nguyên và là một trong bảy kì quan của thế giới cổ đại. Kim tự tháp là hình chóp tứ giác đều có chiều cao 146 m, độ dài cạnh đáy 230 m. a) Tính thể tích của kim tự tháp. b) Giả sử người ta “làm đẹp” mặt ngoài kim tự tháp bằng cách sơn toàn bộ bề mặt trên thì hết bao nhiêu tiền? Biết 1 m² sơn cần 50000 nghìn đồng, chiều cao mặt bên xuất phát từ đỉnh hình chóp là 185 m.
Bài 4. Tính x,y trong hai hình tam giác vuông: a) tam giác ABC vuông tại A, CA=10, AB=6, CB=x; b) tam giác EDF vuông tại D, ED=DF=5, EF=y.
Bài 5. Một tam giác cân có cạnh bên 5 m và cạnh đáy 6 m. Tính chiều cao.
Bài 6. Hình thang cân ABCD có AB∥CD, AB=4 cm, CD=16 cm; kẻ các đường cao AH,BK. a) Chứng minh DH=CK. b) Tính DH.
Bài 7. Cho hình thang MNPQ (MN∥PQ), MP=NQ. Qua N kẻ đường thẳng song song MP, cắt PQ tại K. Chứng minh: a) △NKQ cân; b) △MPQ=△NQP; c) MNPQ là hình thang cân.
Bài 1. Một máy bay đang ở độ cao 5,2 km. Khoảng cách từ hình chiếu vuông góc của máy bay xuống mặt đất đến vị trí A của sân bay là 10,2 km (như hình bên). Tính khoảng cách từ vị trí máy bay đến vị trí A của sân bay.
Bài 2. Nam làm con diều dạng tứ giác ABCD, biết AC là trung trực của BD, AC=90 cm, BD=60 cm. Tính diện tích thân diều.
Bài 3. Khu vườn trồng mía của nhà bác Minh ban đầu có dạng một hình vuông, biết chu vi hình vuông là 30 m. Sau đó, mảnh vườn được mở rộng về phía bên phải thêm y m, về phía dưới thêm 12x m nên mảnh vườn trở thành một hình chữ nhật như hình vẽ. a) Tính diện tích khu vườn nhà bác Minh sau khi được mở rộng theo x,y. b) Tính diện tích khu vườn sau khi được mở rộng khi x=1,2;y=2,5.
Bài 1. Tìm GTNN: a) A(x)=x2−4x+5; b) B(x)=2x2−16x+17; c) C(x)=x2+x+1; d) D(x)=x4−6x3+10x2−6x+12; f) E(x,y)=x2+2y2−2xy−4y+5; g) F(x,y)=2x2+9y2−6xy−6x−12y+2024.
Bài 2. Tìm GTLN: a) A=−4x2−5y2+8xy+10y+12; b) B=−x2−y2+xy+2x+2y.
Bài 3. Chứng minh với mọi số nguyên n: a) (2n−1)3−(2n−1) chia hết cho 8; b) n3+6n2+8n chia hết cho 48 với mọi n chẵn.
Bài 4. Cho ba số nguyên a,b,c có tổng chia hết cho 6. Chứng minh M=(a+b)(b+c)(c+a)−2abc chia hết cho 6.
Bài 5. Chứng minh với mọi số thực a,b,c: a4+b4+c4≥abc(a+b+c).
Bài 6. Tính x3+y3+3x2y+3xy2−4x−4y−5 biết x+y=5.
Bài 7. Tìm các cặp số nguyên x,y: a) x2+5y2−4xy−6y+4=0; b) x2−y2=6x+8; c) x2−2x−y2+2y=1; d) x2+2y2+2xy−2x−8y+9=0.
Bài 8. Cho x,y thực thỏa x2+5y2−4xy−4x+2y+13=0. Tính M=(x−9)2023+(y−2)2024.
Bài 9. Cho x,y,z là ba số thực đôi một khác nhau thỏa x3+y3+z3=3xyz. Tính M=(x+y+2z)2−z2−1.