Đề cương ôn tập Giữa kì 1 · Toán 8 · THCS Thăng Long (Hà Nội) · 2025–2026 · THỬ
Câu 1/13·Đã trả lời 0/13
Bản làm thử: 0 câu đầu miễn phí, đăng ký để làm cả 24 câu.Đăng ký miễn phí
Câu 1 · Tự luận
0.385 điểm
**Bài 1.** Thu gọn các đơn thức:
a) $(-2xy^2z)\left(\dfrac34x^2yz^3\right)$; b) $(xy^2)(-2xy^3)$;
c) $\dfrac15x^2y^3z\left(\dfrac12xyz\right)^3$; d) $\dfrac13axy(axy^2)^2$, với $a$ là hằng số.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 2.** Tìm đa thức $M$ và cho biết bậc của $M$:
a) $(3x-x^3y^2-x^2y+2-x)-M=-(7x^2y+xyz-3x+4)$;
b) $M-(5x^2y^2-x^2y+xy^2-1)=4x^2y-xy^2+2x-3$;
c) $(3xyz-3x+5xy-1)+M=5x^2+xyz-5xy$;
d) $M+(3xz-3x^3+5x^4y^3-1)=5x^3+xz-3x^4y^3$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 3.** Thực hiện phép tính:
a) $(5xy-10x^3+y)\cdot\dfrac25x^2yz$; b) $-2xy(x^3y-3x^2y^2+8xy^3)$;
c) $(2y^2-6z)\left(\dfrac12y+z\right)$; d) $-2(2xy-1)(3x+2y)$;
e) $-18x^2y^3z:(-4x^2y)$; f) $(12x^2y^2z^2-6x^2y^5z^3-3x^3yz^3):(-xyz)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 5.** Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến:
$M=5x(x-5y)+(y-5x)(-5y)-1-5(x^2-y^2)$;
$N=(3x+5)^2+(3x-5)^2-2(3x-5)(3x+5)$;
$E=(2x-y)^2+(3x+y)^2+2(2x-y)(3x+y)-25(1+x)(x-1)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 7.** Một sân vận động hình chữ nhật có chiều dài $5x+3y$ m và chiều rộng $5x-3y$ m. Người ta làm lối đi rộng $3$ m xung quanh sân, phần còn lại trồng cỏ. Tính số tiền trồng cỏ khi $x=12$, $y=3$, biết giá trồng $1\,m^2$ cỏ là $50\,000$ đồng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 8.** Mỗi chiếc bánh crepe giá $x$ đồng, mỗi chiếc bánh đồng xu giá $y$ đồng.
a) Viết biểu thức tổng số tiền mua $15$ bánh crepe và $24$ bánh đồng xu.
b) Tính số tiền khi giá tương ứng là $25\,000$ đồng và $20\,000$ đồng mỗi chiếc.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 9.** Bạn Nam làm một khung ảnh hình chữ nhật và dùng dây dài $60$ cm trang trí quanh khung. Khung nên có kích thước nào để diện tích ảnh trong khung lớn nhất?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 10.** Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất (nếu có):
$A=x^2-2x+9$; $B=x^2+6x-3$; $C=(x-1)(x-3)+9$;
$D=-x^2-4x+7$; $E=5-4x^2+4$; $F=x^2+y^2-8x+2y+20$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 1.** Trong hoạt động ngoại khóa, lớp 8A thiết kế lều trại tam giác $ABC$ như hình. Cửa vào là hình chữ nhật $MNPQ$. Đèn LED được chăng theo đường nét đứt $BMNPQC$; $BC=6$ m và cửa cao $2$ m. Tính độ dài dây LED cần dùng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 2.** Một đội công nhân trồng cây trên đoạn đường $AB$ gặp chướng ngại vật che tầm nhìn. Họ dựng các điểm $C,D,E,F$ như hình rồi trồng tiếp trên đoạn $FE\perp DE$. Vì sao bốn điểm $A,B,E,F$ thẳng hàng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 3.** Cho tam giác $ABC$, $M$ là trung điểm $BC$, $N$ là trung điểm $AC$. Lấy $E$ sao cho $N$ là trung điểm $ME$. Chứng minh: a) $AECM$ là hình bình hành; b) $AEMB$ là hình bình hành; c) $AECB$ là hình thang.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 4.** Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$, đường cao $AH$. Kẻ $HM\perp AB$, $HN\perp AC$ ($M\in AB,N\in AC$).
a) Xác định và chứng minh dạng tứ giác $AMHN$.
b) Lấy $D$ sao cho $M$ là trung điểm $DH$, lấy $E$ sao cho $N$ là trung điểm $HE$. Chứng minh $D,A,E$ thẳng hàng.
c) Chứng minh $BDEC$ là hình thang. d) Chứng minh $DE=MN+AH$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 5.** Cho hình bình hành $ABCD$, $AC$ cắt $BD$ tại $O$. Gọi $M,N$ lần lượt là trung điểm $OD,OB$. $AM$ cắt $DC$ tại $E$, $CN$ cắt $AB$ tại $F$.
a) Chứng minh $AMCN$ là hình bình hành. b) Chứng minh $E,O,F$ thẳng hàng. c) Chứng minh $AC,BD,EF$ đồng quy. d) Tìm điều kiện để $AMCN$ là hình chữ nhật.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 6.** Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$, $AB<AC$, đường cao $AH$, trung tuyến $AE$. Gọi $D,F$ là hình chiếu của $E$ trên $AB,AC$, $O=AE\cap DF$.
a) Chứng minh $ADEF$ là hình chữ nhật. b) $DF\parallel BC$. c) $BDFE$ là hình bình hành. d) $F$ là trung điểm $AC$. e) $DFEH$ là hình thang cân. f) Lấy $M,N$ sao cho $F$ là trung điểm $EM$ và $BN$; chứng minh $A,N,M$ thẳng hàng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 7.** Cho hình thoi $ABCD$, $O$ là giao điểm hai đường chéo. Trên $AB,BC,CD,DA$ lấy $M,N,P,Q$ sao cho $AM=CN=CP=QA$. Chứng minh: a) $BMDP$ là hình bình hành; b) $N,O,Q$ thẳng hàng; c) $MNPQ$ là hình chữ nhật.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 8.** Cho hình vuông $ABCD$, $O$ là giao điểm hai đường chéo. Đường thẳng qua $O$ cắt $AD$ tại $P$, cắt $BC$ tại $Q$.
a) Chứng minh $AP=CQ$. b) Qua $P$ kẻ $Px\perp AC$, qua $Q$ kẻ $Qy\perp BD$; gọi $M=Px\cap Qy$, $E=Px\cap OA$, $F=Qy\cap OB$. Xác định dạng tứ giác $OFME$. c) Chứng minh $M$ nằm trên $AB$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 9.** Cho tam giác nhọn $ABC$, $AB<AC$. Các đường cao $BE,CF$ cắt nhau tại $H$, $M$ là trung điểm $BC$. Đường qua $B$ vuông góc $AB$ và đường qua $C$ vuông góc $AC$ cắt nhau tại $K$.
a) Chứng minh $BHCK$ là hình bình hành. b) $H,M,K$ thẳng hàng. c) Trên tia $HG\perp BC$ lấy $I$ sao cho $HG=GI$; chứng minh $BIKC$ là hình thang cân. d) Gọi $J$ là trung điểm $AH$; chứng minh $JM\perp EF$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 10.** Cho hình thang cân $ABCD$, $AB\parallel CD$, $AB<CD$. Gọi $O=AD\cap BC$, $E=AC\cap BD$. Chứng minh: a) $\triangle OAB$ cân tại $O$; b) $\triangle ABD=\triangle BAC$; c) $EC=ED$; d) $O,E$ và trung điểm $DC$ thẳng hàng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 24 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 5. Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến:
M=5x(x−5y)+(y−5x)(−5y)−1−5(x2−y2);
N=(3x+5)2+(3x−5)2−2(3x−5)(3x+5);
E=(2x−y)2+(3x+y)2+2(2x−y)(3x+y)−25(1+x)(x−1).
Bài 6. Tìm x:
a) x(x−3)−(x+1)(x−2)=5; b) x2−6x+9=0; c) 4x2−25=0; d) 4x(x−7)−4x2=56;
e) (2x+1)2−4(x+2)2=9; f) (3x+1)2−5(x−2)(x+2)=21;
g) 2x(x+3)−3(x−1)(x+1)=x+1−x(x−2);
h) (2x+1)2+(x+3)2−5(x−7)(x+7)=0.
Bài 7. Một sân vận động hình chữ nhật có chiều dài 5x+3y m và chiều rộng 5x−3y m. Người ta làm lối đi rộng 3 m xung quanh sân, phần còn lại trồng cỏ. Tính số tiền trồng cỏ khi x=12, y=3, biết giá trồng 1m2 cỏ là 50000 đồng.
Bài 8. Mỗi chiếc bánh crepe giá x đồng, mỗi chiếc bánh đồng xu giá y đồng.
a) Viết biểu thức tổng số tiền mua 15 bánh crepe và 24 bánh đồng xu.
b) Tính số tiền khi giá tương ứng là 25000 đồng và 20000 đồng mỗi chiếc.
Bài 9. Bạn Nam làm một khung ảnh hình chữ nhật và dùng dây dài 60 cm trang trí quanh khung. Khung nên có kích thước nào để diện tích ảnh trong khung lớn nhất?
Bài 10. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất (nếu có):
A=x2−2x+9; B=x2+6x−3; C=(x−1)(x−3)+9;
D=−x2−4x+7; E=5−4x2+4; F=x2+y2−8x+2y+20.
Bài 11.* Cho ba số nguyên a,b,c có tổng chia hết cho 6. Chứng minh M=(a+b)(b+c)(c+a)−2abc chia hết cho 6.
Bài 12.* Cho x,y∈R thỏa mãn x2+5y2−4xy−4x+2y+13=0. Tính M=(x−9)2023+(y−2)2024.
Bài 13.* Cho x,y∈R thỏa mãn x2+y2+xy−3x−3y+3=0. Chứng minh P=(3x+2y−6)1010+(x−y+1)1011+2021 là một số nguyên.
Bài 1. Trong hoạt động ngoại khóa, lớp 8A thiết kế lều trại tam giác ABC như hình. Cửa vào là hình chữ nhật MNPQ. Đèn LED được chăng theo đường nét đứt BMNPQC; BC=6 m và cửa cao 2 m. Tính độ dài dây LED cần dùng.
Bài 2. Một đội công nhân trồng cây trên đoạn đường AB gặp chướng ngại vật che tầm nhìn. Họ dựng các điểm C,D,E,F như hình rồi trồng tiếp trên đoạn FE⊥DE. Vì sao bốn điểm A,B,E,F thẳng hàng?
Bài 3. Cho tam giác ABC, M là trung điểm BC, N là trung điểm AC. Lấy E sao cho N là trung điểm ME. Chứng minh: a) AECM là hình bình hành; b) AEMB là hình bình hành; c) AECB là hình thang.
Bài 4. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Kẻ HM⊥AB, HN⊥AC (M∈AB,N∈AC).
a) Xác định và chứng minh dạng tứ giác AMHN.
b) Lấy D sao cho M là trung điểm DH, lấy E sao cho N là trung điểm HE. Chứng minh D,A,E thẳng hàng.
c) Chứng minh BDEC là hình thang. d) Chứng minh DE=MN+AH.
Bài 5. Cho hình bình hành ABCD, AC cắt BD tại O. Gọi M,N lần lượt là trung điểm OD,OB. AM cắt DC tại E, CN cắt AB tại F.
a) Chứng minh AMCN là hình bình hành. b) Chứng minh E,O,F thẳng hàng. c) Chứng minh AC,BD,EF đồng quy. d) Tìm điều kiện để AMCN là hình chữ nhật.
Bài 6. Cho tam giác ABC vuông tại A, AB<AC, đường cao AH, trung tuyến AE. Gọi D,F là hình chiếu của E trên AB,AC, O=AE∩DF.
a) Chứng minh ADEF là hình chữ nhật. b) DF∥BC. c) BDFE là hình bình hành. d) F là trung điểm AC. e) DFEH là hình thang cân. f) Lấy M,N sao cho F là trung điểm EM và BN; chứng minh A,N,M thẳng hàng.
Bài 7. Cho hình thoi ABCD, O là giao điểm hai đường chéo. Trên AB,BC,CD,DA lấy M,N,P,Q sao cho AM=CN=CP=QA. Chứng minh: a) BMDP là hình bình hành; b) N,O,Q thẳng hàng; c) MNPQ là hình chữ nhật.
Bài 8. Cho hình vuông ABCD, O là giao điểm hai đường chéo. Đường thẳng qua O cắt AD tại P, cắt BC tại Q.
a) Chứng minh AP=CQ. b) Qua P kẻ Px⊥AC, qua Q kẻ Qy⊥BD; gọi M=Px∩Qy, E=Px∩OA, F=Qy∩OB. Xác định dạng tứ giác OFME. c) Chứng minh M nằm trên AB.
Bài 9. Cho tam giác nhọn ABC, AB<AC. Các đường cao BE,CF cắt nhau tại H, M là trung điểm BC. Đường qua B vuông góc AB và đường qua C vuông góc AC cắt nhau tại K.
a) Chứng minh BHCK là hình bình hành. b) H,M,K thẳng hàng. c) Trên tia HG⊥BC lấy I sao cho HG=GI; chứng minh BIKC là hình thang cân. d) Gọi J là trung điểm AH; chứng minh JM⊥EF.
Bài 10. Cho hình thang cân ABCD, AB∥CD, AB<CD. Gọi O=AD∩BC, E=AC∩BD. Chứng minh: a) △OAB cân tại O; b) △ABD=△BAC; c) EC=ED; d) O,E và trung điểm DC thẳng hàng.
Bài 11. Cho hình vuông ABCD. Trên AB,BC,CD,DA lần lượt lấy M,N,P,Q sao cho AM=BN=CP=DQ. Chứng minh MNPQ là hình vuông.