**Bài 1.** Thu gọn, cho biết hệ số, phần biến và bậc: a) $3xy^2-\dfrac12xy^2+xy^2$; b) $\dfrac25xy^3\cdot\dfrac34x^3$; c) $8x^5y^3:(-4xy^2)$; d) $\dfrac12x^3y^4:(2xy)^3$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 33 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 2.** Thu gọn: a) $(xy^2+3xy-4x^3y^4)+(xy^2-3xy)$; b) $(5x^2y^3-xy-3x^2y^4)-(5x^2y^3-2xy-4x^2y^4)$; c) $2xy-(x-y)^2:(x-y)+4(3xy^2-1)$; d) $2x^2y^4(2y-3)+(x^3y^6+3xy^2):(xy)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 33 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 4.** Tìm đa thức $A$: a) $(3x^5y^2+4x^2y^3-5x^2y^4):A=2x^2y^2$; b) $A+(x^2-2xy+y^2)=2x^2+2y^2$; c) $(x^3+3x^2y-3xy^2-5y^3)-A=(x+y)(x^2+xy-5y)$; d) $A-3x+4xy-5y^2=4xy+y^2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 33 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 6.** Trên mảnh đất chữ nhật $MNPQ$, phần tô đậm dùng trồng cây. Theo hình: $MN=4y$, $MI=2x$, $KP=x$, $HP=y$. Viết biểu thức biểu thị: a) diện tích $MNKI$; b) diện tích $HGKP$; c) diện tích phần không trồng cây.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 33 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 7.** Một miếng đất chữ nhật chia thành nhà ở, vườn hoa hình vuông cạnh $4$ m và phần trồng rau hình chữ nhật diện tích $70m^2$, rộng $3{,}5$ m. Tính diện tích phần nhà ở.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 33 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 8.** Cô Hằng dự định mua $x$ hộp sữa giá $y$ đồng/hộp. Giá giảm $2\,000$ đồng/hộp nên cô mua thêm $3$ hộp. a) Viết đa thức số tiền dự định. b) Viết đa thức số tiền thực tế. c) Nếu $y=10\,000$ và hai số tiền bằng nhau, tìm số hộp dự định.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 33 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 9.** Đi $10$ km, xuồng tốn $a$ lít dầu khi xuôi dòng và $a+2$ lít khi ngược dòng. Viết biểu thức lượng dầu cho hành trình xuôi từ $A$ đến $B$ rồi quay lại, biết $AB=b$ km.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 33 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 12.** Cho hình bình hành $ABCD$, $E,F$ là trung điểm $AB,CD$. a) Chứng minh $AECF$ là hình bình hành. b) $AF\cap DE=M$, $BF\cap CE=N$; chứng minh $EMFN$ là hình bình hành. c) Chứng minh $AC,EF,MN$ đồng quy. d) Tìm điều kiện để $AECF$ là hình chữ nhật.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 33 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 13.** Cho hình chữ nhật $ABCD$, $AC\cap BD=O$. Lấy $M\in CD$, $MO\cap AB=N$. a) Chứng minh $BNDM$ là hình bình hành. b) Qua $M,N$ kẻ các đường song song $AC$ cắt $AD,BC$ tại $E,F$; chứng minh $O$ là trung điểm $EF$. c) Chứng minh $AC,MN,EF$ đồng quy.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 33 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 14.** Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$, $AB<AC$. $M,N,Q$ là trung điểm $AB,BC,AC$, $AI\perp BC$. a) Chứng minh $AMNQ$ là hình chữ nhật. b) Qua $A$ kẻ đường song song $BC$ cắt $NQ$ tại $K$; chứng minh $AK\parallel MQ$. c) Chứng minh $INQM$ là hình thang cân. d) Chứng minh $MI\perp QI$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 33 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 15.** Cho hình chữ nhật $ABCD$. $H$ là hình chiếu của $B$ trên $AC$; $M,N,P$ là trung điểm $AB,AH,CD$. a) Chứng minh $MBCP$ là hình chữ nhật. b) Chứng minh $MN\perp AC$. c) Kẻ $NK\parallel AB$, $K\in BH$; chứng minh $NP=CK$. d) Chứng minh $\widehat{PNB}=90^\circ$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 33 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 2. Cho đơn thức 32x2y. Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức đã cho?
32xy2
7x2y4
31x2
5x2y
Câu 3. Kết quả của 5x2y5:10x2y3 là
y2
21xy2
50x4y8
21y2
Câu 4. Thu gọn Q=x2+y2+z2+x2−y2+z2+x2+y2−z2.
Câu 5. Bậc của 5x2y3−4+9x3−12x2y2−5x2y3+12x2y2+0,7 là
Câu 6.M=a+3b+ab2, N=a2b−ab2−2b. Tính M+N.
Câu 7. Với M,N như Câu 6, tính M−N.
Câu 8. Tính −43xy2z⋅(−4z)2.
Câu 9.A=2x2y2−5xy3, B=3xmy2. Số nguyên dương m để A chia hết cho B là
Câu 10. Tính 5(x−y)3:(y−x)2.
Câu 11. Dựa vào hình tứ giác ABCD cùng các điểm E,H, khẳng định nào sai?
Câu 12. Hình thang cân ABCD (AB∥CD) có A=100∘. Tính C.
Câu 13. Điều kiện nào đủ để tứ giác ABCD là hình bình hành?
Câu 15. Tứ giác ABCD có AB∥CD và AC=BD. Tứ giác ABCD là
Câu 18. Hình bình hành ABCD có A=70∘. Khi đó
Bài 1. Thu gọn, cho biết hệ số, phần biến và bậc: a) 3xy2−21xy2+xy2; b) 52xy3⋅43x3; c) 8x5y3:(−4xy2); d) 21x3y4:(2xy)3.
Bài 2. Thu gọn: a) (xy2+3xy−4x3y4)+(xy2−3xy); b) (5x2y3−xy−3x2y4)−(5x2y3−2xy−4x2y4); c) 2xy−(x−y)2:(x−y)+4(3xy2−1); d) 2x2y4(2y−3)+(x3y6+3xy2):(xy).
Bài 3. Thu gọn rồi tính: a) M=(x+1)(x2+2x+4)−x2(x+3) tại x=−310; b) N=6x(2xy−7)−(3x−5)(4xy−14) tại x=−2,y=−1.
Bài 4. Tìm đa thức A: a) (3x5y2+4x2y3−5x2y4):A=2x2y2; b) A+(x2−2xy+y2)=2x2+2y2; c) (x3+3x2y−3xy2−5y3)−A=(x+y)(x2+xy−5y); d) A−3x+4xy−5y2=4xy+y2.
Bài 5. Tìm x: a) x(2x−7)−2x(x+1)=7; b) 3x(x+8)−x2−2x(x+1)=2; c) 4x(x−5)−(x−1)(4x−3)=5; d) (3x−4)(x−2)=3x(x−9)−3.
Bài 6. Trên mảnh đất chữ nhật MNPQ, phần tô đậm dùng trồng cây. Theo hình: MN=4y, MI=2x, KP=x, HP=y. Viết biểu thức biểu thị: a) diện tích MNKI; b) diện tích HGKP; c) diện tích phần không trồng cây.
Bài 7. Một miếng đất chữ nhật chia thành nhà ở, vườn hoa hình vuông cạnh 4 m và phần trồng rau hình chữ nhật diện tích 70m2, rộng 3,5 m. Tính diện tích phần nhà ở.
Bài 8. Cô Hằng dự định mua x hộp sữa giá y đồng/hộp. Giá giảm 2000 đồng/hộp nên cô mua thêm 3 hộp. a) Viết đa thức số tiền dự định. b) Viết đa thức số tiền thực tế. c) Nếu y=10000 và hai số tiền bằng nhau, tìm số hộp dự định.
Bài 9. Đi 10 km, xuồng tốn a lít dầu khi xuôi dòng và a+2 lít khi ngược dòng. Viết biểu thức lượng dầu cho hành trình xuôi từ A đến B rồi quay lại, biết AB=b km.
Bài 10. a) Tìm a để f(x)=x4−x3+6x2−x+a chia hết cho g(x)=x2−x+5. b) Tìm a,b để f(x)=ax3+bx2+10x−4 chia hết cho g(x)=x2+x−2.
Bài 11. Tìm các giá trị nguyên của n để 2n3+n2+2n+4 chia hết cho 2n+1.
Bài 12. Cho hình bình hành ABCD, E,F là trung điểm AB,CD. a) Chứng minh AECF là hình bình hành. b) AF∩DE=M, BF∩CE=N; chứng minh EMFN là hình bình hành. c) Chứng minh AC,EF,MN đồng quy. d) Tìm điều kiện để AECF là hình chữ nhật.
Bài 13. Cho hình chữ nhật ABCD, AC∩BD=O. Lấy M∈CD, MO∩AB=N. a) Chứng minh BNDM là hình bình hành. b) Qua M,N kẻ các đường song song AC cắt AD,BC tại E,F; chứng minh O là trung điểm EF. c) Chứng minh AC,MN,EF đồng quy.
Bài 14. Cho tam giác ABC vuông tại A, AB<AC. M,N,Q là trung điểm AB,BC,AC, AI⊥BC. a) Chứng minh AMNQ là hình chữ nhật. b) Qua A kẻ đường song song BC cắt NQ tại K; chứng minh AK∥MQ. c) Chứng minh INQM là hình thang cân. d) Chứng minh MI⊥QI.
Bài 15. Cho hình chữ nhật ABCD. H là hình chiếu của B trên AC; M,N,P là trung điểm AB,AH,CD. a) Chứng minh MBCP là hình chữ nhật. b) Chứng minh MN⊥AC. c) Kẻ NK∥AB, K∈BH; chứng minh NP=CK. d) Chứng minh PNB=90∘.