Bình $A$ có $3$ cầu xanh, $4$ đỏ, $5$ trắng; bình $B$ có $4$ xanh, $3$ đỏ, $6$ trắng; bình $C$ có $5$ xanh, $5$ đỏ, $2$ trắng. Lấy một cầu từ mỗi bình. Có bao nhiêu cách để ba cầu cùng màu?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 158 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 2.** Một nhóm gồm $7$ bạn đến trung tâm chăm sóc người cao tuổi. Theo chỉ dẫn, $3$ bạn hỗ trợ trị liệu, $2$ bạn hỗ trợ tắm rửa và $2$ bạn hỗ trợ ăn uống. Có bao nhiêu cách phân công?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 158 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 3.** Đội thanh niên tình nguyện có $15$ người gồm $12$ nam và $3$ nữ. Chọn đội hình $5$ người đi giúp đỡ ba tỉnh miền núi sao cho mỗi tỉnh có $4$ nam và $1$ nữ. Có bao nhiêu cách phân công?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 158 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 5.** Nhóm tình nguyện gồm $4$ học sinh lớp 10A, $5$ lớp 10B và $6$ lớp 10C. Chọn ba thành viên: a) tùy ý; b) thuộc ba lớp khác nhau; c) có đúng hai học sinh cùng lớp.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 158 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 6.** Có sáu thẻ đánh số từ $1$ đến $6$. Ghép để tạo: a) số tự nhiên sáu chữ số; b) số tự nhiên có sáu chữ số; c) số tự nhiên có năm chữ số; d) số tự nhiên có năm chữ số lớn hơn $50000$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 158 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1b.** Tam giác $ABC$ thỏa $\overrightarrow{OA}=2\vec i-\vec j$, $\overrightarrow{OB}=\vec i+\vec j$, $\overrightarrow{OC}=4\vec i+\vec j$. Mệnh đề: Trung điểm $E$ của $AB$ là $\left(\dfrac32;0\right)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 158 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1d.** Tam giác $ABC$ thỏa $\overrightarrow{OA}=2\vec i-\vec j$, $\overrightarrow{OB}=\vec i+\vec j$, $\overrightarrow{OC}=4\vec i+\vec j$. Mệnh đề: Nếu $ABCD$ là hình bình hành thì $D(2;-1)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 158 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3c.** Vật thể khởi hành từ $A(5;3)$ và chuyển động thẳng đều với vectơ vận tốc $\vec v=(1;2)$. Mệnh đề: Tọa độ tại thời điểm $t>0$ là $x=5+t,y=3+2t$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 158 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4a.** Tam giác $ABC$ có $A(3;4)$, đường trung trực của $BC$ là $3x-y+1=0$, trung tuyến từ $C$ là $2x-y+5=0$. Mệnh đề: Trung điểm $M$ của $BC$ là $(9;39)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 158 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4b.** Tam giác $ABC$ có $A(3;4)$, đường trung trực của $BC$ là $3x-y+1=0$, trung tuyến từ $C$ là $2x-y+5=0$. Mệnh đề: Đường thẳng $BC$ có phương trình $x+3y-63=0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 158 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4d.** Tam giác $ABC$ có $A(3;4)$, đường trung trực của $BC$ là $3x-y+1=0$, trung tuyến từ $C$ là $2x-y+5=0$. Mệnh đề: Tọa độ $B$ là $\left(\dfrac{15}{7};\dfrac{142}{7}\right)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 158 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1.** Cho tam giác $ABC$ có $A(4;1)$, $B(2;4)$, $C(2;-2)$. a) Tìm $D$ để $ABCD$ là hình bình hành; b) tìm $E$ để $A$ là trọng tâm tam giác $BCE$; c) tìm trực tâm; d) tìm tâm ngoại tiếp.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 158 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4.** Máy bay cất cánh theo đường thẳng nghiêng góc $20^\circ$ với phương ngang, tốc độ $200$ km/h. Lập phương trình tổng quát đường thẳng mô tả đường bay tại các thời điểm $30,60,90,120$ giây.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 158 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 6.** Cho tam giác $ABC$ với $A(1;3)$, $B(-1;-1)$, $C(5;-3)$. Lập phương trình tổng quát: a) $AB,BC,AC$; b) trung trực $AB$; c) đường cao $AH$ và trung tuyến $AM$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 158 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 9.** Ba lực $\vec F_1,\vec F_2,\vec F_3$ có độ lớn lần lượt $1500$ N, $600$ N, $800$ N; góc $(\vec F_1,\vec F_2)=30^\circ$, $(\vec F_1,\vec F_3)=45^\circ$, $(\vec F_2,\vec F_3)=75^\circ$. Tính độ lớn hợp lực, làm tròn đến đơn vị.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 158 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 8 (lặp trong PDF).** Để tham gia phòng tập, người tập trả phí ban đầu và phí sử dụng. Đường thẳng $\Delta$ trong Hình 38 biểu thị tổng chi phí (triệu đồng) theo thời gian tập (tháng), đi qua $(0;1{,}5)$ và $(7;5)$. a) Viết phương trình $\Delta$; b) giải thích ý nghĩa giao điểm với trục tung; c) tính chi phí cho $12$ tháng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 158 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Từ các chữ số 1,5,6,7, lập được bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số và các chữ số khác nhau?
Một tổ có 6 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn một nam và một nữ đi tập văn nghệ?
A112
C112
Từ các chữ số 2,4,6,7, lập các số gồm ba chữ số. Có bao nhiêu số lẻ?
Có 10 cái bút khác nhau và 8 quyển sách khác nhau. Chọn một cái bút và một quyển sách có bao nhiêu cách?
Từ thành phố A tới B có 3 con đường, từ B tới C có 4 con đường. Có bao nhiêu cách đi từ A tới C qua B?
Lớp có 20 học sinh nữ và 15 học sinh nam. Có bao nhiêu cách chọn một nam và một nữ dự Đại hội Đoàn trường?
Có bao nhiêu cách chọn hai số tự nhiên nhỏ hơn 7, gồm một số lẻ và một số chẵn?
Một thực đơn gồm một món trong 5 món, một quả tráng miệng trong 4 loại và một nước uống trong 3 loại. Có bao nhiêu thực đơn?
Tập M có 10 phần tử. Số tập con gồm hai phần tử của M là
Chọn ba người đi công tác từ một tổ có 30 người. Số cách chọn là
Số cách sắp xếp 6 nam sinh và 4 nữ sinh vào một dãy 10 ghế là
Có bao nhiêu số tự nhiên có năm chữ số, các chữ số khác 0 và đôi một khác nhau?
Tập A có 26 phần tử. Có bao nhiêu tập con gồm 6 phần tử?
Có bao nhiêu số có ba chữ số đôi một khác nhau lấy từ {1,2,…,9}?
Xếp 5 sách Văn khác nhau và 7 sách Toán khác nhau trên một kệ, biết các sách Văn phải kề nhau. Có bao nhiêu cách?
Có 8 giáo viên Toán gồm 3 nữ, 5 nam và 4 giáo viên Vật lí đều là nam. Chọn đoàn 3 người có đủ hai môn và đủ hai giới có bao nhiêu cách?
Trong 14 người gồm 8 nam và 6 nữ, chọn tổ 6 người có nhiều nhất hai nữ. Có bao nhiêu cách?
Chọn nhóm 5 người từ 20 người, gồm một tổ trưởng, một tổ phó và ba thành viên ngang vai. Có bao nhiêu cách?
Khai triển (a+b)4 có bao nhiêu số hạng?
Khai triển (2x−3)4 có bao nhiêu số hạng?
Tổng các hệ số trong khai triển (1−2x)4 là
Trong khai triển (1+3x)4, số hạng thứ hai theo số mũ tăng dần của x là
Hệ số của x2y2 trong khai triển (x+2y)4 là
Tìm số hạng chứa x2 trong P(x)=4x2+x(x−2)4.
Số nguyên dương n thỏa An3+2An2=48. Tìm hệ số của x3 trong (1−3x)n.
Tìm số hạng không chứa x trong (x1+x3)4.
Có bao nhiêu số tự nhiên bốn chữ số khác nhau, khác 0, gồm đúng hai chữ số chẵn và hai chữ số lẻ?
Từ 12 công nhân, chọn một tổ trưởng, một tổ phó và một thành viên. Có bao nhiêu cách?
Bình A có 3 cầu xanh, 4 đỏ, 5 trắng; bình B có 4 xanh, 3 đỏ, 6 trắng; bình C có 5 xanh, 5 đỏ, 2 trắng. Lấy một cầu từ mỗi bình. Có bao nhiêu cách để ba cầu cùng màu?
Tổ có 6 nam và 9 nữ. Chọn 5 học sinh đi lao động, trong đó có đúng 2 nam. Có bao nhiêu cách?
Công thức tính số chỉnh hợp chập k của n phần tử là
Số vectơ khác 0 có điểm đầu và điểm cuối là hai trong sáu đỉnh của lục giác là
Trên hai đường thẳng song song lấy lần lượt 17 và 20 điểm phân biệt. Có bao nhiêu tam giác có đỉnh trong 37 điểm đó?
Xếp 20 cuốn sách khác nhau sao cho tập 1 và tập 2 đặt cạnh nhau. Có bao nhiêu cách?
Nhóm có 10 học sinh. Chọn ba em làm ba việc khác nhau: tưới cây, lau bàn, nhặt rác. Có bao nhiêu cách?
Câu 1a. Trong hộp có 4 bút chì, 5 bút bi và 2 bút máy, tất cả khác nhau. Mệnh đề: Số cách chọn một bút chì và một bút bi là 20.
Câu 1b. Trong hộp có 4 bút chì, 5 bút bi và 2 bút máy, tất cả khác nhau. Mệnh đề: Số cách chọn một bút chì và một bút máy là 4.
Câu 1c. Trong hộp có 4 bút chì, 5 bút bi và 2 bút máy, tất cả khác nhau. Mệnh đề: Số cách chọn một bút bi và một bút máy là 7.
Câu 1d. Trong hộp có 4 bút chì, 5 bút bi và 2 bút máy, tất cả khác nhau. Mệnh đề: Số cách chọn hai bút khác loại là 38.
Câu 2a. Cửa hàng có 7 bó hoa ly, 15 bó hoa hồng và 6 bó hoa lan. Mệnh đề: Chọn một bó hoa ly có 7 cách.
Câu 2b. Cửa hàng có 7 bó hoa ly, 15 bó hoa hồng và 6 bó hoa lan. Mệnh đề: Chọn một bó hoa hồng có 15 cách.
Câu 2c. Cửa hàng có 7 bó hoa ly, 15 bó hoa hồng và 6 bó hoa lan. Mệnh đề: Chọn một bó hoa lan có 6 cách.
Câu 2d. Cửa hàng có 7 bó hoa ly, 15 bó hoa hồng và 6 bó hoa lan. Mệnh đề: Chọn một bó hoa bất kỳ có 630 cách.
Câu 3a. Có 8 đề tài lịch sử, 7 thiên nhiên, 10 con người và 6 văn hóa. Mệnh đề: Chọn đề tài lịch sử có 8 cách.
Câu 3b. Có 8 đề tài lịch sử, 7 thiên nhiên, 10 con người và 6 văn hóa. Mệnh đề: Chọn đề tài thiên nhiên có 10 cách.
Câu 3c. Có 8 đề tài lịch sử, 7 thiên nhiên, 10 con người và 6 văn hóa. Mệnh đề: Chọn đề tài con người có 7 cách.
Câu 3d. Có 8 đề tài lịch sử, 7 thiên nhiên, 10 con người và 6 văn hóa. Mệnh đề: Mỗi thí sinh có 31 cách chọn một đề tài.
Câu 4a. Có 20 học sinh ngồi trong khu vực bốn hàng, mỗi hàng sáu ghế. Mệnh đề: Hàng đầu có C206 cách xếp sáu bạn.
Câu 4b. Có 20 học sinh ngồi trong khu vực bốn hàng, mỗi hàng sáu ghế. Mệnh đề: Sau hàng đầu, hàng thứ hai có A146 cách xếp.
Câu 4c. Có 20 học sinh ngồi trong khu vực bốn hàng, mỗi hàng sáu ghế. Mệnh đề: Sau hai hàng, hàng thứ ba có A86 cách xếp.
Câu 4d. Có 20 học sinh ngồi trong khu vực bốn hàng, mỗi hàng sáu ghế. Mệnh đề: Hai bạn còn lại vào hàng cuối có C62 cách.
Câu 5a. Có 5 nam và 3 nữ xếp thành một hàng dọc. Mệnh đề: Số cách xếp cả tám học sinh là 40320.
Câu 5b. Có 5 nam và 3 nữ xếp thành một hàng dọc. Mệnh đề: Số cách xếp hai giới thành hai khối là 1440.
Câu 5c. Có 5 nam và 3 nữ xếp thành một hàng dọc. Mệnh đề: Số cách để ba nữ liền nhau là 4320.
Câu 5d. Có 5 nam và 3 nữ xếp thành một hàng dọc. Mệnh đề: Số cách không có hai nữ cạnh nhau là 2400.
Câu 6a. Có ba hành khách phân biệt lên một đoàn tàu gồm ba toa. Mệnh đề: Số khả năng lên tàu tùy ý là 9.
Câu 6b. Có ba hành khách phân biệt lên một đoàn tàu gồm ba toa. Mệnh đề: Số khả năng cả ba lên cùng một toa là 1.
Câu 6c. Có ba hành khách phân biệt lên một đoàn tàu gồm ba toa. Mệnh đề: Số khả năng mỗi người lên một toa là 6.
Câu 6d. Có ba hành khách phân biệt lên một đoàn tàu gồm ba toa. Mệnh đề: Số khả năng đúng hai người cùng toa và người thứ ba toa khác là 18.
Câu 7a. Xét khai triển (x+2)4. Mệnh đề: Hệ số của x2 là 12.
Câu 7b. Xét khai triển (x+2)4. Mệnh đề: Hệ số của x3 là 62.
Câu 7c. Xét khai triển (x+2)4. Mệnh đề: Hệ số của x là 82.
Câu 7d. Xét khai triển (x+2)4. Mệnh đề: Số hạng không chứa x bằng 4.
Câu 8a. Xét (x+2y)3+(2x−y)3. Mệnh đề: Hệ số của x3 là 9.
Câu 8b. Xét (x+2y)3+(2x−y)3. Mệnh đề: Hệ số của y3 là 7.
Câu 8c. Xét (x+2y)3+(2x−y)3. Mệnh đề: Hệ số của x2y là 6.
Câu 8d. Xét (x+2y)3+(2x−y)3. Mệnh đề: Tổng hệ số của các hạng có lũy thừa x lớn hơn lũy thừa y bằng −3.
Câu 9a. Xét khai triển (x+x1)4. Mệnh đề: Hệ số của x2 là 41.
Câu 9b. Xét khai triển (x+x1)4. Mệnh đề: Số hạng không chứa x là 6.
Câu 9c. Xét khai triển (x+x1)4. Mệnh đề: Hệ số của x4 là 1.
Câu 9d. Xét khai triển (x+x1)4. Mệnh đề: Sau khai triển biểu thức có năm số hạng.
Câu 10a. Cho X={1,3,4,5,6,7,8}. Mệnh đề: Lập được 840 số tự nhiên bốn chữ số khác nhau.
Câu 10b. Cho X={1,3,4,5,6,7,8}. Mệnh đề: Lập được 2187 số tự nhiên có ba chữ số.
Câu 10c. Cho X={1,3,4,5,6,7,8}. Mệnh đề: Lập được 25 số chẵn có ba chữ số khác nhau.
Câu 10d. Cho X={1,3,4,5,6,7,8}. Mệnh đề: Tập X có bảy phần tử.
Câu 11a. Cho 10 điểm phân biệt cùng nằm trên một đường tròn. Mệnh đề: Số đường chéo của thập giác là 45.
Câu 11b. Cho 10 điểm phân biệt cùng nằm trên một đường tròn. Mệnh đề: Số đoạn thẳng có hai đầu trong các điểm là A102.
Câu 11c. Cho 10 điểm phân biệt cùng nằm trên một đường tròn. Mệnh đề: Số vectơ khác 0 có đầu và cuối trong các điểm là C102.
Câu 11d. Cho 10 điểm phân biệt cùng nằm trên một đường tròn. Mệnh đề: Số tam giác có đỉnh trong các điểm là C103.
Bài 2. Một nhóm gồm 7 bạn đến trung tâm chăm sóc người cao tuổi. Theo chỉ dẫn, 3 bạn hỗ trợ trị liệu, 2 bạn hỗ trợ tắm rửa và 2 bạn hỗ trợ ăn uống. Có bao nhiêu cách phân công?
Bài 3. Đội thanh niên tình nguyện có 15 người gồm 12 nam và 3 nữ. Chọn đội hình 5 người đi giúp đỡ ba tỉnh miền núi sao cho mỗi tỉnh có 4 nam và 1 nữ. Có bao nhiêu cách phân công?
Bài 4. Ban văn nghệ có 7 nam và 9 nữ. Chọn ra 5 nam và 5 nữ rồi ghép thành 5 cặp nam nữ diễn tiết mục thời trang. Có bao nhiêu cách?
Bài 5. Nhóm tình nguyện gồm 4 học sinh lớp 10A, 5 lớp 10B và 6 lớp 10C. Chọn ba thành viên: a) tùy ý; b) thuộc ba lớp khác nhau; c) có đúng hai học sinh cùng lớp.
Bài 6. Có sáu thẻ đánh số từ 1 đến 6. Ghép để tạo: a) số tự nhiên sáu chữ số; b) số tự nhiên có sáu chữ số; c) số tự nhiên có năm chữ số; d) số tự nhiên có năm chữ số lớn hơn 50000.
Bài 7. Viết các khai triển: a) (3x+2)5; b) (2x−5)5; c) (x−21)5.
Bài 8. Tìm hệ số của x3 trong khai triển (3x−2)5.
Bài 9. Cho (1−2x)5=a0+a1x+⋯+a5x5. a) Tìm hệ số lớn nhất trong các hệ số; b) tính a0+a1+⋯+a5.
Cho tam giác ABC có A(−1;−5), B(5;2) và trọng tâm là gốc tọa độ. Tọa độ C là
Các điểm M(4;−1), N(0;2), P(5;3) lần lượt là trung điểm của BC,CA,AB. Tọa độ B là
Cho A(−3;4), B(6;−2). Điểm M thuộc trục tung sao cho A,B,M thẳng hàng là
Cho A(−4;5), B(8;−1). Điểm P thuộc trục hoành sao cho A,B,P thẳng hàng là
Cho A(1;5), B(3;2). Điểm C đối xứng với A qua B là
Cho a=(2;−1), b=(3;7), c=(3;1), d=(2;−6). Cặp vectơ vuông góc là
Độ dài của a=(−3;−4) là
Khoảng cách giữa A(−1;−3) và B(3;−2) là
Góc giữa u=(2;1) và v=(−3;1) là
Cho A(2;4), B(0;−2), C(5;3). Đường qua A song song BC là
Cho A(5;2), B(5;−2), C(4;−3). Đường qua A vuông góc BC là
Đường thẳng qua A(1;−3) và có vectơ pháp tuyến (2;−1) là
Đường thẳng qua M(2;1) và có vectơ chỉ phương (−1;4) có phương trình tham số là
Cho M(0;4), P(9;−3). Điểm N đối xứng với M qua P là
Trọng tâm tam giác có các đỉnh M(3;−4), N(−3;−2), P(9;−3) là
Vectơ a=(−4;0) được phân tích theo hai vectơ đơn vị là
Điều kiện để u=(u1;u2)=v=(v1;v2) là
Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là
Mệnh đề nào đúng về u=(2;−1) và các vectơ đã cho?
Cho A(5;2), B(10;8). Tọa độ AB là
Tam giác ABC có trọng tâm O, A(−2;2), B(3;5). Tọa độ C là
Câu 1b. Tam giác ABC thỏa OA=2i−j, OB=i+j, OC=4i+j. Mệnh đề: Trung điểm E của AB là (23;0).
Câu 1c. Tam giác ABC thỏa OA=2i−j, OB=i+j, OC=4i+j. Mệnh đề: Trọng tâm G là (32;31).
Câu 1d. Tam giác ABC thỏa OA=2i−j, OB=i+j, OC=4i+j. Mệnh đề: Nếu ABCD là hình bình hành thì D(2;−1).
Câu 2a. Cho a=(2;−2), b=(4;1), c=(0;−1). Mệnh đề: 2a−b−3c=(0;−2).
Câu 2b. Cho a=(2;−2), b=(4;1), c=(0;−1). Mệnh đề: e=(1;−1) cùng phương, cùng hướng với a.
Câu 2c. Cho a=(2;−2), b=(4;1), c=(0;−1). Mệnh đề: f=(−1;−41) cùng phương, cùng hướng với b.
Câu 2d. Cho a=(2;−2), b=(4;1), c=(0;−1). Mệnh đề: a=21b+25c.
Câu 3a. Vật thể khởi hành từ A(5;3) và chuyển động thẳng đều với vectơ vận tốc v=(1;2). Mệnh đề: Vectơ chỉ phương chuyển động là (1;2).
Câu 3b. Vật thể khởi hành từ A(5;3) và chuyển động thẳng đều với vectơ vận tốc v=(1;2). Mệnh đề: Vật chuyển động trên đường 2x−3y−1=0.
Câu 3c. Vật thể khởi hành từ A(5;3) và chuyển động thẳng đều với vectơ vận tốc v=(1;2). Mệnh đề: Tọa độ tại thời điểm t>0 là x=5+t,y=3+2t.
Câu 3d. Vật thể khởi hành từ A(5;3) và chuyển động thẳng đều với vectơ vận tốc v=(1;2). Mệnh đề: Sau 5 giây vật đi được 55.
Câu 4a. Tam giác ABC có A(3;4), đường trung trực của BC là 3x−y+1=0, trung tuyến từ C là 2x−y+5=0. Mệnh đề: Trung điểm M của BC là (9;39).
Câu 4b. Tam giác ABC có A(3;4), đường trung trực của BC là 3x−y+1=0, trung tuyến từ C là 2x−y+5=0. Mệnh đề: Đường thẳng BC có phương trình x+3y−63=0.
Câu 4c. Tam giác ABC có A(3;4), đường trung trực của BC là 3x−y+1=0, trung tuyến từ C là 2x−y+5=0. Mệnh đề: Tọa độ C là (−1;3).
Câu 4d. Tam giác ABC có A(3;4), đường trung trực của BC là 3x−y+1=0, trung tuyến từ C là 2x−y+5=0. Mệnh đề: Tọa độ B là (715;7142).
Câu 5a. Cho A(−1;1), B(2;1), C(−1;−3). Mệnh đề: A,B,C là ba đỉnh của một tam giác.
Câu 5b. Cho A(−1;1), B(2;1), C(−1;−3). Mệnh đề: Diện tích tam giác ABC bằng 12.
Câu 5c. Cho A(−1;1), B(2;1), C(−1;−3). Mệnh đề: ABCD là hình bình hành khi D(−4;−3).
Câu 5d. Cho A(−1;1), B(2;1), C(−1;−3). Mệnh đề: Điểm trên Oy cách đều B,C có tung độ −5/8.
Câu 6a. Cho tam giác ABC có A(4;1), B(2;4), C(2;−2). Mệnh đề: ABCD là hình bình hành khi D(4;5).
Câu 6b. Cho tam giác ABC có A(4;1), B(2;4), C(2;−2). Mệnh đề: Để A là trọng tâm tam giác BCE thì E(8;1).
Câu 6c. Cho tam giác ABC có A(4;1), B(2;4), C(2;−2). Mệnh đề: Trực tâm tam giác ABC là H(213;1).
Câu 6d. Cho tam giác ABC có A(4;1), B(2;4), C(2;−2). Mệnh đề: Tâm ngoại tiếp tam giác là I(43;1).
Câu 1. Cho tam giác ABC có A(4;1), B(2;4), C(2;−2). a) Tìm D để ABCD là hình bình hành; b) tìm E để A là trọng tâm tam giác BCE; c) tìm trực tâm; d) tìm tâm ngoại tiếp.
Câu 2. Cho A(2;1), B(1;4), C(4;5), D(5;2). a) Chứng minh ABCD là hình vuông; b) tìm tọa độ tâm hình vuông.
Câu 3. Cho A(−1;1), B(2;1), C(−1;−3). a) Tìm D để ABCD là hình bình hành; b) tìm điểm N trên Oy cách đều B,C.
Câu 4. Máy bay cất cánh theo đường thẳng nghiêng góc 20∘ với phương ngang, tốc độ 200 km/h. Lập phương trình tổng quát đường thẳng mô tả đường bay tại các thời điểm 30,60,90,120 giây.
Câu 5. Cho đường thẳng d:x−2y−5=0. a) Lập phương trình tham số; b) tìm M∈d sao cho OM=5; c) tìm N∈d cách trục Ox một khoảng 3.
Câu 6. Cho tam giác ABC với A(1;3), B(−1;−1), C(5;−3). Lập phương trình tổng quát: a) AB,BC,AC; b) trung trực AB; c) đường cao AH và trung tuyến AM.
Câu 7. Cho a=(2;−1), b=(1;1), d=(2m+2;1−m2). Tìm m để d cùng phương a.
Câu 8. Cho a=(1;−2), b=(−2;−6), c=(m+n;−m−4n). Tìm m,n sao cho c cùng phương a và ∣c∣=35.
Câu 9. Ba lực F1,F2,F3 có độ lớn lần lượt 1500 N, 600 N, 800 N; góc (F1,F2)=30∘, (F1,F3)=45∘, (F2,F3)=75∘. Tính độ lớn hợp lực, làm tròn đến đơn vị.
Câu 8 (lặp trong PDF). Để tham gia phòng tập, người tập trả phí ban đầu và phí sử dụng. Đường thẳng Δ trong Hình 38 biểu thị tổng chi phí (triệu đồng) theo thời gian tập (tháng), đi qua (0;1,5) và (7;5). a) Viết phương trình Δ; b) giải thích ý nghĩa giao điểm với trục tung; c) tính chi phí cho 12 tháng.