**Câu 3a.** Vận tốc của vật được biểu diễn bởi đồ thị: tăng đều từ $0$ lên $30$ m/s trong $10$ giây đầu, rồi giữ $30$ m/s đến giây thứ $30$.
$v(t)=\begin{cases}3t,&0\le t\le10,\\30,&10\le t\le30.\end{cases}$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3b.** Vận tốc của vật được biểu diễn bởi đồ thị: tăng đều từ $0$ lên $30$ m/s trong $10$ giây đầu, rồi giữ $30$ m/s đến giây thứ $30$.
Quãng đường trong $10$ giây đầu được tính bởi $S=\int_0^{10}3t\,dt$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3c.** Vận tốc của vật được biểu diễn bởi đồ thị: tăng đều từ $0$ lên $30$ m/s trong $10$ giây đầu, rồi giữ $30$ m/s đến giây thứ $30$.
Quãng đường trong $20$ giây đầu được tính bởi $S=\int_0^{20}3t\,dt$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3d.** Vận tốc của vật được biểu diễn bởi đồ thị: tăng đều từ $0$ lên $30$ m/s trong $10$ giây đầu, rồi giữ $30$ m/s đến giây thứ $30$.
Quãng đường trong $30$ giây đầu bằng $750$ m.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2.** Trong không gian $Oxyz$, mặt phẳng $(P)$ đi qua $M(1;2;3)$ và cắt các tia $Ox,Oy,Oz$ tại $A,B,C$ sao cho $T=\dfrac1{OA^2}+\dfrac1{OB^2}+\dfrac1{OC^2}$ nhỏ nhất. Nếu $(P):x+ay+bz+c=0$, tính $a+b+c$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3.** Một quần thể có $500$ vi khuẩn tại $t=0$, tốc độ tăng trưởng $P^{\prime}(t)=k\sqrt t$ trên $0\le t\le10$. Sau một ngày có $600$ vi khuẩn. Tính số vi khuẩn sau $9$ ngày.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4.** Miền $(H)$ trong hình được giới hạn bởi $y=f(x)$, $y=x^2+4x$ và $x=-2,x=0$. Biết $\int_{-2}^0 2f(x)\,dx=\dfrac83$. Tính diện tích $(H)$, làm tròn đến hàng phần trăm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5.** Trong hệ tọa độ $Oxyz$ (đơn vị mét), sàn ngôi nhà nằm trên mặt phẳng vuông góc với trục cao tại cao độ $\dfrac14$. Hai mái nằm trên $(P):x-2y+5=0$ và $(Q):x-2y-3z+20=0$. Tính chiều cao ngôi nhà từ sàn đến điểm cao nhất của mái.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 1. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng giới hạn bởi y=x, trục hoành và x=0,x=9 quay quanh trục Ox là
281π
281
29π
Câu 2. Cho f(x)={2x+1,ex,x<0,x≥0. Tính I=∫−12f(x)dx.
e2−1
e+2
e2−3
Câu 3. Mặt phẳng (P):2x−y+5=0 có một vectơ pháp tuyến là
(0;2;−1)
(2;−1;5)
(2;0;−1)
(2;−1;0)
Câu 4. Cho A(2;0;0),B(0;−1;0),C(0;0;3). Phương trình mặt phẳng (ABC) là
Câu 5. Cho A(3;−1;5),B(1;1;3). Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là
Câu 6. Biết ∫15f(x)dx=−4, tính ∫153f(x)dx.
Câu 7. Cho f′(x)=3+cosx và f(0)=1. Mệnh đề nào đúng?
Câu 8. Hàm số F(x)=3x2+x là một nguyên hàm của hàm số nào?
Câu 9. Cho f liên tục trên [−2;1] và F là một nguyên hàm của f, với F(−2)=−4,F(1)=7. Tính ∫−21f(x)dx.
Câu 10. Nguyên hàm của f(x)=5x là
Câu 11. Cho f liên tục trên [a;b]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y=f(x), trục hoành và x=a,x=b là
Câu 12. Mặt phẳng (P):x+y+z−3=0 đi qua điểm nào?
Câu 1a. Cho f(x)=sinx.
∫f(x)dx=−cosx+C.
Câu 1b. Cho f(x)=sinx.
∫abf(x)dx=cosb−cosa.
Câu 1c. Cho f(x)=sinx.
∫0π/2(2x−f(x))dx=4π2+1.
Câu 1d. Cho f(x)=sinx.
Phương trình ∫π/4π/3f2(x)dx=−33+f(2x) có ba nghiệm trên [0;π].
Câu 2a. Cho A(2;3;1),B(1;2;−1),C(3;−2;6).
AB=(−1;−1;−2) và AC=(1;−5;5).
Câu 2b. Cho A(2;3;1),B(1;2;−1),C(3;−2;6).
Mặt phẳng (ABC) có một vectơ pháp tuyến n=(5;−1;−2).
Câu 2c. Cho A(2;3;1),B(1;2;−1),C(3;−2;6).
Phương trình (ABC) là 5x−y−2z−6=0.
Câu 2d. Cho A(2;3;1),B(1;2;−1),C(3;−2;6) và M chạy trên (Oxy).
Nếu P=MA+MB+MC nhỏ nhất tại M(a;b;c) thì a+b+c=5.
Câu 3a. Vận tốc của vật được biểu diễn bởi đồ thị: tăng đều từ 0 lên 30 m/s trong 10 giây đầu, rồi giữ 30 m/s đến giây thứ 30.
v(t)={3t,30,0≤t≤10,10≤t≤30.
Câu 3b. Vận tốc của vật được biểu diễn bởi đồ thị: tăng đều từ 0 lên 30 m/s trong 10 giây đầu, rồi giữ 30 m/s đến giây thứ 30.
Quãng đường trong 10 giây đầu được tính bởi S=∫0103tdt.
Câu 3c. Vận tốc của vật được biểu diễn bởi đồ thị: tăng đều từ 0 lên 30 m/s trong 10 giây đầu, rồi giữ 30 m/s đến giây thứ 30.
Quãng đường trong 20 giây đầu được tính bởi S=∫0203tdt.
Câu 3d. Vận tốc của vật được biểu diễn bởi đồ thị: tăng đều từ 0 lên 30 m/s trong 10 giây đầu, rồi giữ 30 m/s đến giây thứ 30.
Quãng đường trong 30 giây đầu bằng 750 m.
Câu 4a. Cho f(x)=3x.
∫f(x)dx=3xln3+C.
Câu 4b. Cho f(x)=3x.
∫[f(x)−ex]dx=ln33x−ex+C.
Câu 4c. Cho f(x)=3x.
∫f(x)exdx=1+ln33xex+C.
Câu 4d. Cho f(x)=3x và F là một nguyên hàm của f.
F′(log95)=5.
Câu 1. Biết ∫23xx2−2x+1dx=a1+bln3−cln2, với a,b,c∈N∗. Tính S=2a+b+c.
Câu 2. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) đi qua M(1;2;3) và cắt các tia Ox,Oy,Oz tại A,B,C sao cho T=OA21+OB21+OC21 nhỏ nhất. Nếu (P):x+ay+bz+c=0, tính a+b+c.
Câu 3. Một quần thể có 500 vi khuẩn tại t=0, tốc độ tăng trưởng P′(t)=kt trên 0≤t≤10. Sau một ngày có 600 vi khuẩn. Tính số vi khuẩn sau 9 ngày.
Câu 4. Miền (H) trong hình được giới hạn bởi y=f(x), y=x2+4x và x=−2,x=0. Biết ∫−202f(x)dx=38. Tính diện tích (H), làm tròn đến hàng phần trăm.
Câu 5. Trong hệ tọa độ Oxyz (đơn vị mét), sàn ngôi nhà nằm trên mặt phẳng vuông góc với trục cao tại cao độ 41. Hai mái nằm trên (P):x−2y+5=0 và (Q):x−2y−3z+20=0. Tính chiều cao ngôi nhà từ sàn đến điểm cao nhất của mái.
Câu 6. Cho f′(x)=x−22x−3 với x=2, f(1)=1,f(3)=2. Biết f(0)+2f(4)=a+bln2, a,b∈Z. Tính a+b.