Làm thử Đề cương ôn tập Giữa kì 2 · Toán 12 · THPT số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm (Gia Lai) · Đề 001 · 2025–2026 airdu Đang làm bài
Đề cương ôn tập Giữa kì 2 · Toán 12 · THPT số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm (Gia Lai) · Đề 001 · 2025–2026 · THỬ
Câu 1/12 · Đã trả lời 0/12
**Câu 1.** Họ tất cả các nguyên hàm của $f(x)=x^3$ là
A $4x^4+C$
B $3x^2+C$
C $x^4+C$
D $\dfrac14x^4+C$
**Câu 2.** Họ tất cả các nguyên hàm của $f(x)=2\sin x$ là
A $-2\cos x+C$
B $2\cos x+C$
C $\sin2x+C$
D $\sin2x+C$
**Câu 3.** Họ tất cả các nguyên hàm của $f(x)=\sqrt{2x-1}$ là
A $\dfrac23(2x-1)\sqrt{2x-1}+C$
B $\dfrac13(2x-1)\sqrt{2x-1}+C$
C $-\dfrac13\sqrt{2x-1}+C$
D $\dfrac12\sqrt{2x-1}+C$
**Câu 4.** Tính $I=\int_0^2(2x-1)dx$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5.** Đồ thị $y=f(x)$ cho thấy $f(x)\ge0$ trên $[-1;1]$ và $f(x)\le0$ trên $[1;2]$. Diện tích miền giới hạn bởi đồ thị, trục hoành, $x=-1,x=2$ bằng biểu thức nào?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 6.** Ô tô có vận tốc đầu $15$ m/s và gia tốc $a(t)=t+2$ m/s². Vận tốc ở giây thứ $9$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 7.** Vật thể nằm trên $-\sqrt3\le x\le\sqrt3$, thiết diện vuông góc $Ox$ là hình vuông cạnh $\sqrt{3-x^2}$. Thể tích bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 8.** Miền giới hạn bởi $y=x^2+3$, $y=0$, $x=0,x=2$ quay quanh $Ox$. Công thức thể tích đúng là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 9.** Đồ thị vận tốc gồm đoạn tăng từ $10$ lên $15$ m/s trong $10$ giây, giữ $15$ m/s đến giây $30$, rồi giảm đều về $0$ ở giây $60$. Quãng đường trong $60$ giây là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 10.** Một véctơ pháp tuyến của $(P):x-2y+3z-1=0$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 11.** Mặt phẳng qua $A(1;2;-3)$ và có véctơ pháp tuyến $(1;-2;3)$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 12.** Cho $A(-2;6;3)$, $B(1;0;6)$, $C(0;2;-1)$, $D(1;4;0)$. Mặt phẳng chứa $AB$ và song song với $CD$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 1a.** Xét các công thức nguyên hàm.
**Mệnh đề a)** $\int(2x+\sin\frac x2)dx=x^2-\cos\frac x2+C$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 1b.** Xét các công thức nguyên hàm.
**Mệnh đề b)** $\int(e^x+e^{-x})^2dx=\frac12e^{2x}+\frac12e^{-2x}+x+C$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 1c.** Xét các công thức nguyên hàm.
**Mệnh đề c)** $\int(\frac1x+\frac2{x^2})dx=\ln x-\frac2x+C$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 1d.** Xét các công thức nguyên hàm.
**Mệnh đề d)** $\int\frac{x^2+\ln x}{x}dx=\frac12x^2+\frac12\ln x+C$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 2a.** Xét các tích phân xác định.
**Mệnh đề a)** $\int_1^2x^2dx=\frac73$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 2b.** Xét các tích phân xác định.
**Mệnh đề b)** Nếu $\int_0^2(4x^3+m)dx=4$ thì $m=-4$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 2c.** Xét các tích phân xác định.
**Mệnh đề c)** Nếu $\int_1^2(\pi x^5+ex^2+1)dx=m\pi+ne+p$ thì $2m-3n+p=15$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 2d.** Xét các tích phân xác định.
**Mệnh đề d)** Với parabol trong hình, $\int_0^1f(x)dx+\int_3^5f(x)dx=10$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 3a.** Cho $(C):y=x^3-2x^2-3x+4$ và $d:y=2x-2$.
**Mệnh đề a)** $d$ cắt $(C)$ tại $(-2;-6),(1;0),(3;4)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 3b.** Cho $(C):y=x^3-2x^2-3x+4$ và $d:y=2x-2$.
**Mệnh đề b)** Diện tích giới hạn bởi $(C)$, $Ox$, $x=-1,x=2$ bằng $\frac{21}4$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 3c.** Cho $(C):y=x^3-2x^2-3x+4$ và $d:y=2x-2$.
**Mệnh đề c)** Diện tích giữa $(C)$ và $d$ bằng $\frac{253}{12}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 3d.** Cho $(C):y=x^3-2x^2-3x+4$ và $d:y=2x-2$.
**Mệnh đề d)** Nếu hai miền là $S_1,S_2$ thì $S_1/S_2=63/16$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 4a.** Cho $(P):2x-y+2z-8=0$.
**Mệnh đề a)** $M(2;-1;2)$ thuộc $(P)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 4b.** Cho $(P):2x-y+2z-8=0$.
**Mệnh đề b)** $(2;-1;2)$ là một véctơ pháp tuyến của $(P)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 4c.** Cho $(P):2x-y+2z-8=0$.
**Mệnh đề c)** Mặt phẳng qua $A(3;2;-1)$ và song song $(P)$ là $2x-y+2z-2=0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 4d.** Cho $(P):2x-y+2z-8=0$.
**Mệnh đề d)** Mặt phẳng $(R):ax+by+d=0$ vuông góc với $(P)$ và $(Oxy)$, cách $B(-3;1;5)$ một khoảng $\sqrt5$, với $a>0,d<0,(a,b)=1$, thỏa $b+d=-4$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 1.** Biết $F(x)=(ax^2+bx+c)\sqrt{2x-4}$ là một nguyên hàm của $f(x)=\dfrac{10x^2-13x-252}{\sqrt{2x-4}}$ trên $(2;+\infty)$. Tính $T=abc$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 2.** Tính $\int_{-1}^{5}x^2|x-1|dx$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 3.** Một vật có gia tốc $a(t)=10\sin t$ m/s², vận tốc đầu $5$ m/s. Tính gia tốc tại thời điểm vận tốc lớn nhất trong $\pi$ giây đầu.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 4.** Bình nước cao $4$ dm; ở độ cao $x$ dm, mặt nước là hình vuông cạnh $\sqrt{2+x^2/4}$ dm. Tính dung tích bình.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 5.** Trong $Oxyz$, cho $A(0;0;3)$, $B(1;1;3)$, $C(0;1;1)$. Tính khoảng cách từ $O$ đến $(ABC)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 6.** Mặt phẳng $(P):ax+by+cz-27=0$ qua $A(3;2;1)$, $B(-3;5;2)$ và vuông góc với $(Q):3x+y+z+4=0$. Tính $a+b+c$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I · Trắc nghiệm nhiều phương án 0/12
Phần II · Trắc nghiệm đúng/sai 0/16
Phần III · Trả lời ngắn 0/6 Đã trả lời
Đánh dấu xem lại
Chưa làm
0/34 Câu 1. Họ tất cả các nguyên hàm của f ( x ) = x 3 f(x)=x^3 f ( x ) = x 3 là
1 4 x 4 + C \dfrac14x^4+C 4 1 x 4 + C Câu 2. Họ tất cả các nguyên hàm của f ( x ) = 2 sin x f(x)=2\sin x f ( x ) = 2 sin x là
− 2 cos x + C -2\cos x+C − 2 cos x + C Câu 3. Họ tất cả các nguyên hàm của f ( x ) = 2 x − 1 f(x)=\sqrt{2x-1} f ( x ) = 2 x − 1 là
2 3 ( 2 x − 1 ) 2 x − 1 + C \dfrac23(2x-1)\sqrt{2x-1}+C 3 2 ( 2 x − 1 ) 2 x − 1 + C 1 3 ( 2 x − 1 ) 2 x − 1 + C \dfrac13(2x-1)\sqrt{2x-1}+C 3 1 ( 2 x − 1 ) 2 x − 1 + C − 1 3 2 x − 1 + C -\dfrac13\sqrt{2x-1}+C − 3 1 2 x − 1 + C 1 2 2 x − 1 + C \dfrac12\sqrt{2x-1}+C 2 1 2 x − 1 + C Câu 4. Tính I = ∫ 0 2 ( 2 x − 1 ) d x I=\int_0^2(2x-1)dx I = ∫ 0 2 ( 2 x − 1 ) d x .
Câu 5. Đồ thị y = f ( x ) y=f(x) y = f ( x ) cho thấy f ( x ) ≥ 0 f(x)\ge0 f ( x ) ≥ 0 trên [ − 1 ; 1 ] [-1;1] [ − 1 ; 1 ] và f ( x ) ≤ 0 f(x)\le0 f ( x ) ≤ 0 trên [ 1 ; 2 ] [1;2] [ 1 ; 2 ] . Diện tích miền giới hạn bởi đồ thị, trục hoành, x = − 1 , x = 2 x=-1,x=2 x = − 1 , x = 2 bằng biểu thức nào?
Câu 6. Ô tô có vận tốc đầu 15 15 15 m/s và gia tốc a ( t ) = t + 2 a(t)=t+2 a ( t ) = t + 2 m/s². Vận tốc ở giây thứ 9 9 9 là
Câu 7. Vật thể nằm trên − 3 ≤ x ≤ 3 -\sqrt3\le x\le\sqrt3 − 3 ≤ x ≤ 3 , thiết diện vuông góc O x Ox O x là hình vuông cạnh 3 − x 2 \sqrt{3-x^2} 3 − x 2 . Thể tích bằng
Câu 8. Miền giới hạn bởi y = x 2 + 3 y=x^2+3 y = x 2 + 3 , y = 0 y=0 y = 0 , x = 0 , x = 2 x=0,x=2 x = 0 , x = 2 quay quanh O x Ox O x . Công thức thể tích đúng là
Câu 9. Đồ thị vận tốc gồm đoạn tăng từ 10 10 10 lên 15 15 15 m/s trong 10 10 10 giây, giữ 15 15 15 m/s đến giây 30 30 30 , rồi giảm đều về 0 0 0 ở giây 60 60 60 . Quãng đường trong 60 60 60 giây là
Câu 10. Một véctơ pháp tuyến của ( P ) : x − 2 y + 3 z − 1 = 0 (P):x-2y+3z-1=0 ( P ) : x − 2 y + 3 z − 1 = 0 là
Câu 11. Mặt phẳng qua A ( 1 ; 2 ; − 3 ) A(1;2;-3) A ( 1 ; 2 ; − 3 ) và có véctơ pháp tuyến ( 1 ; − 2 ; 3 ) (1;-2;3) ( 1 ; − 2 ; 3 ) là
Câu 12. Cho A ( − 2 ; 6 ; 3 ) A(-2;6;3) A ( − 2 ; 6 ; 3 ) , B ( 1 ; 0 ; 6 ) B(1;0;6) B ( 1 ; 0 ; 6 ) , C ( 0 ; 2 ; − 1 ) C(0;2;-1) C ( 0 ; 2 ; − 1 ) , D ( 1 ; 4 ; 0 ) D(1;4;0) D ( 1 ; 4 ; 0 ) . Mặt phẳng chứa A B AB A B và song song với C D CD C D là
Phần II · Câu 1a. Xét các công thức nguyên hàm.
Mệnh đề a) ∫ ( 2 x + sin x 2 ) d x = x 2 − cos x 2 + C \int(2x+\sin\frac x2)dx=x^2-\cos\frac x2+C ∫ ( 2 x + sin 2 x ) d x = x 2 − cos 2 x + C .
Phần II · Câu 1b. Xét các công thức nguyên hàm.
Mệnh đề b) ∫ ( e x + e − x ) 2 d x = 1 2 e 2 x + 1 2 e − 2 x + x + C \int(e^x+e^{-x})^2dx=\frac12e^{2x}+\frac12e^{-2x}+x+C ∫ ( e x + e − x ) 2 d x = 2 1 e 2 x + 2 1 e − 2 x + x + C .
Phần II · Câu 1c. Xét các công thức nguyên hàm.
Mệnh đề c) ∫ ( 1 x + 2 x 2 ) d x = ln x − 2 x + C \int(\frac1x+\frac2{x^2})dx=\ln x-\frac2x+C ∫ ( x 1 + x 2 2 ) d x = ln x − x 2 + C .
Phần II · Câu 1d. Xét các công thức nguyên hàm.
Mệnh đề d) ∫ x 2 + ln x x d x = 1 2 x 2 + 1 2 ln x + C \int\frac{x^2+\ln x}{x}dx=\frac12x^2+\frac12\ln x+C ∫ x x 2 + l n x d x = 2 1 x 2 + 2 1 ln x + C .
Phần II · Câu 2a. Xét các tích phân xác định.
Mệnh đề a) ∫ 1 2 x 2 d x = 7 3 \int_1^2x^2dx=\frac73 ∫ 1 2 x 2 d x = 3 7 .
Phần II · Câu 2b. Xét các tích phân xác định.
Mệnh đề b) Nếu ∫ 0 2 ( 4 x 3 + m ) d x = 4 \int_0^2(4x^3+m)dx=4 ∫ 0 2 ( 4 x 3 + m ) d x = 4 thì m = − 4 m=-4 m = − 4 .
Phần II · Câu 2c. Xét các tích phân xác định.
Mệnh đề c) Nếu ∫ 1 2 ( π x 5 + e x 2 + 1 ) d x = m π + n e + p \int_1^2(\pi x^5+ex^2+1)dx=m\pi+ne+p ∫ 1 2 ( π x 5 + e x 2 + 1 ) d x = mπ + n e + p thì 2 m − 3 n + p = 15 2m-3n+p=15 2 m − 3 n + p = 15 .
Phần II · Câu 2d. Xét các tích phân xác định.
Mệnh đề d) Với parabol trong hình, ∫ 0 1 f ( x ) d x + ∫ 3 5 f ( x ) d x = 10 \int_0^1f(x)dx+\int_3^5f(x)dx=10 ∫ 0 1 f ( x ) d x + ∫ 3 5 f ( x ) d x = 10 .
Phần II · Câu 3a. Cho ( C ) : y = x 3 − 2 x 2 − 3 x + 4 (C):y=x^3-2x^2-3x+4 ( C ) : y = x 3 − 2 x 2 − 3 x + 4 và d : y = 2 x − 2 d:y=2x-2 d : y = 2 x − 2 .
Mệnh đề a) d d d cắt ( C ) (C) ( C ) tại ( − 2 ; − 6 ) , ( 1 ; 0 ) , ( 3 ; 4 ) (-2;-6),(1;0),(3;4) ( − 2 ; − 6 ) , ( 1 ; 0 ) , ( 3 ; 4 ) .
Phần II · Câu 3b. Cho ( C ) : y = x 3 − 2 x 2 − 3 x + 4 (C):y=x^3-2x^2-3x+4 ( C ) : y = x 3 − 2 x 2 − 3 x + 4 và d : y = 2 x − 2 d:y=2x-2 d : y = 2 x − 2 .
Mệnh đề b) Diện tích giới hạn bởi ( C ) (C) ( C ) , O x Ox O x , x = − 1 , x = 2 x=-1,x=2 x = − 1 , x = 2 bằng 21 4 \frac{21}4 4 21 .
Phần II · Câu 3c. Cho ( C ) : y = x 3 − 2 x 2 − 3 x + 4 (C):y=x^3-2x^2-3x+4 ( C ) : y = x 3 − 2 x 2 − 3 x + 4 và d : y = 2 x − 2 d:y=2x-2 d : y = 2 x − 2 .
Mệnh đề c) Diện tích giữa ( C ) (C) ( C ) và d d d bằng 253 12 \frac{253}{12} 12 253 .
Phần II · Câu 3d. Cho ( C ) : y = x 3 − 2 x 2 − 3 x + 4 (C):y=x^3-2x^2-3x+4 ( C ) : y = x 3 − 2 x 2 − 3 x + 4 và d : y = 2 x − 2 d:y=2x-2 d : y = 2 x − 2 .
Mệnh đề d) Nếu hai miền là S 1 , S 2 S_1,S_2 S 1 , S 2 thì S 1 / S 2 = 63 / 16 S_1/S_2=63/16 S 1 / S 2 = 63/16 .
Phần II · Câu 4a. Cho ( P ) : 2 x − y + 2 z − 8 = 0 (P):2x-y+2z-8=0 ( P ) : 2 x − y + 2 z − 8 = 0 .
Mệnh đề a) M ( 2 ; − 1 ; 2 ) M(2;-1;2) M ( 2 ; − 1 ; 2 ) thuộc ( P ) (P) ( P ) .
Phần II · Câu 4b. Cho ( P ) : 2 x − y + 2 z − 8 = 0 (P):2x-y+2z-8=0 ( P ) : 2 x − y + 2 z − 8 = 0 .
Mệnh đề b) ( 2 ; − 1 ; 2 ) (2;-1;2) ( 2 ; − 1 ; 2 ) là một véctơ pháp tuyến của ( P ) (P) ( P ) .
Phần II · Câu 4c. Cho ( P ) : 2 x − y + 2 z − 8 = 0 (P):2x-y+2z-8=0 ( P ) : 2 x − y + 2 z − 8 = 0 .
Mệnh đề c) Mặt phẳng qua A ( 3 ; 2 ; − 1 ) A(3;2;-1) A ( 3 ; 2 ; − 1 ) và song song ( P ) (P) ( P ) là 2 x − y + 2 z − 2 = 0 2x-y+2z-2=0 2 x − y + 2 z − 2 = 0 .
Phần II · Câu 4d. Cho ( P ) : 2 x − y + 2 z − 8 = 0 (P):2x-y+2z-8=0 ( P ) : 2 x − y + 2 z − 8 = 0 .
Mệnh đề d) Mặt phẳng ( R ) : a x + b y + d = 0 (R):ax+by+d=0 ( R ) : a x + b y + d = 0 vuông góc với ( P ) (P) ( P ) và ( O x y ) (Oxy) ( O x y ) , cách B ( − 3 ; 1 ; 5 ) B(-3;1;5) B ( − 3 ; 1 ; 5 ) một khoảng 5 \sqrt5 5 , với a > 0 , d < 0 , ( a , b ) = 1 a>0,d<0,(a,b)=1 a > 0 , d < 0 , ( a , b ) = 1 , thỏa b + d = − 4 b+d=-4 b + d = − 4 .
Phần III · Câu 1. Biết F ( x ) = ( a x 2 + b x + c ) 2 x − 4 F(x)=(ax^2+bx+c)\sqrt{2x-4} F ( x ) = ( a x 2 + b x + c ) 2 x − 4 là một nguyên hàm của f ( x ) = 10 x 2 − 13 x − 252 2 x − 4 f(x)=\dfrac{10x^2-13x-252}{\sqrt{2x-4}} f ( x ) = 2 x − 4 10 x 2 − 13 x − 252 trên ( 2 ; + ∞ ) (2;+\infty) ( 2 ; + ∞ ) . Tính T = a b c T=abc T = ab c .
Phần III · Câu 2. Tính ∫ − 1 5 x 2 ∣ x − 1 ∣ d x \int_{-1}^{5}x^2|x-1|dx ∫ − 1 5 x 2 ∣ x − 1∣ d x .
Phần III · Câu 3. Một vật có gia tốc a ( t ) = 10 sin t a(t)=10\sin t a ( t ) = 10 sin t m/s², vận tốc đầu 5 5 5 m/s. Tính gia tốc tại thời điểm vận tốc lớn nhất trong π \pi π giây đầu.
Phần III · Câu 4. Bình nước cao 4 4 4 dm; ở độ cao x x x dm, mặt nước là hình vuông cạnh 2 + x 2 / 4 \sqrt{2+x^2/4} 2 + x 2 /4 dm. Tính dung tích bình.
Phần III · Câu 5. Trong O x y z Oxyz O x y z , cho A ( 0 ; 0 ; 3 ) A(0;0;3) A ( 0 ; 0 ; 3 ) , B ( 1 ; 1 ; 3 ) B(1;1;3) B ( 1 ; 1 ; 3 ) , C ( 0 ; 1 ; 1 ) C(0;1;1) C ( 0 ; 1 ; 1 ) . Tính khoảng cách từ O O O đến ( A B C ) (ABC) ( A B C ) .
Phần III · Câu 6. Mặt phẳng ( P ) : a x + b y + c z − 27 = 0 (P):ax+by+cz-27=0 ( P ) : a x + b y + cz − 27 = 0 qua A ( 3 ; 2 ; 1 ) A(3;2;1) A ( 3 ; 2 ; 1 ) , B ( − 3 ; 5 ; 2 ) B(-3;5;2) B ( − 3 ; 5 ; 2 ) và vuông góc với ( Q ) : 3 x + y + z + 4 = 0 (Q):3x+y+z+4=0 ( Q ) : 3 x + y + z + 4 = 0 . Tính a + b + c a+b+c a + b + c .