Ngân hàng ôn tập Giữa học kì 2 · Toán 6 · THCS Ngọc Thụy · 2025–2026 · THỬ
Câu 1/6·Đã trả lời 0/6
Bản làm thử: 0 câu đầu miễn phí, đăng ký để làm cả 23 câu.Đăng ký miễn phí
Câu 1 · Tự luận
0.4 điểm
Thời gian giải Toán (phút) của 20 học sinh: $4,9,5,6,10,6,7,4,8,9,8,9,6,8,9,5,7,6,5,10$. a) Nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê. b) Lập bảng tần số theo các giá trị $4,5,6,7,8,9,10$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 23 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Số xe máy trong gia đình của 12 bạn: $3,2,2,1,1,3,4,2,1,1,2,2$. a) Nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê. b) Lập bảng tần số cho $1,2,3,4$ xe máy.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 23 câu, AI chấm và phân tích ngay.
An gieo một xúc xắc 10 lần, thu được $3,2,5,6,2,1,3,3,5,6$ chấm. a) Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 3 chấm. b) Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt có số chấm chẵn.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 23 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đọc biểu đồ tranh về số máy cày của 5 xã (mỗi hình máy cày biểu diễn 10 máy, nửa hình biểu diễn 5 máy). a) Xã A có bao nhiêu máy cày? b) Xã nào ít nhất, xã nào nhiều nhất? c) Tính chênh lệch giữa xã C và xã D. d) Tính tổng số máy cày của 5 xã.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 23 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Biểu đồ cho thời gian tập thể dục tại nhà của Mai trong tuần: Thứ Hai 30, Thứ Ba 25, Thứ Tư 20, Thứ Năm 25, Thứ Sáu 15, Thứ Bảy 35, Chủ Nhật 40 phút. a) Lập bảng thống kê. b) Thứ Bảy Mai tập bao lâu? c) Ngày nào nhiều nhất, ngày nào ít nhất?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 23 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Biểu đồ cột kép cho số học sinh giỏi Toán và Khoa học tự nhiên của các lớp 6A–6E lần lượt là Toán: $9,11,16,12,20$; Khoa học tự nhiên: $8,13,12,18,15$. Trả lời các câu a–e đúng như biểu đồ: lớp nhiều/ít nhất từng môn; tỉ lệ của lớp 6C trong tổng học sinh giỏi Toán; tỉ lệ của lớp 6A trong tổng học sinh giỏi Khoa học tự nhiên; và kiểm tra nhận định sĩ số 6E là 30.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 23 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Thực hiện hợp lí: a) $274+613-174-513$; b) $-13+425+113-25-160$; c) $-126+370+2126+(-870)$; d) $(35-18)+(18+40-35)$; e) $333-(33-22)$; f) $5-6+7-8+9-10$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 23 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mỗi sản phẩm tốt được thưởng 60 000 đồng, mỗi sản phẩm lỗi bị phạt 40 000 đồng. Chị Châu làm 25 sản phẩm tốt và 5 sản phẩm lỗi. Hỏi chị nhận được bao nhiêu tiền?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 23 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Ba cửa hàng lần lượt lãi 175 triệu, lỗ 240 triệu và lãi 377 triệu đồng. a) Sau một năm công ty lãi hay lỗ bao nhiêu? b) Bình quân mỗi tháng lãi hay lỗ bao nhiêu?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 23 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Quan sát hình gồm hai đường thẳng $a,b$ song song và ba đường $f,d,t$ song song cắt chúng. a) Kể tên các cặp đường thẳng song song. b) Kể tên các cặp đường thẳng cắt nhau.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 23 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Quan sát hình có $tparallel d$, $A,Bin t$, $D,Cin d$ và hai đường chéo qua $A,D$ và $B,C$. a) Kể tên các cặp đường thẳng song song. b) Kể tên các cặp đường thẳng cắt nhau và giao điểm. c) Điền kí hiệu vào $Aldots t$, $Dldots t$, $Bldots d$, $Cldots d$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 23 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Thời gian giải Toán (phút) của 20 học sinh: 4,9,5,6,10,6,7,4,8,9,8,9,6,8,9,5,7,6,5,10. a) Nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê. b) Lập bảng tần số theo các giá trị 4,5,6,7,8,9,10.
Số xe máy trong gia đình của 12 bạn: 3,2,2,1,1,3,4,2,1,1,2,2. a) Nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê. b) Lập bảng tần số cho 1,2,3,4 xe máy.
An gieo một xúc xắc 10 lần, thu được 3,2,5,6,2,1,3,3,5,6 chấm. a) Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 3 chấm. b) Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt có số chấm chẵn.
Biểu đồ cột kép cho số học sinh giỏi Toán và Khoa học tự nhiên của các lớp 6A–6E lần lượt là Toán: 9,11,16,12,20; Khoa học tự nhiên: 8,13,12,18,15. Trả lời các câu a–e đúng như biểu đồ: lớp nhiều/ít nhất từng môn; tỉ lệ của lớp 6C trong tổng học sinh giỏi Toán; tỉ lệ của lớp 6A trong tổng học sinh giỏi Khoa học tự nhiên; và kiểm tra nhận định sĩ số 6E là 30.
Thực hiện hợp lí: a) 274+613−174−513; b) −13+425+113−25−160; c) −126+370+2126+(−870); d) (35−18)+(18+40−35); e) 333−(33−22); f) 5−6+7−8+9−10.
Thực hiện hợp lí: a) 13cdot85+13cdot15; b) (−19)cdot64+(−19)cdot36−1200; c) (−34)cdot15+15cdot24; d) 32cdot(−34)+32cdot(−67)+32.
Thực hiện hợp lí: a) 127−(5cdot23−81:32); b) 22cdot3−(12024+20250):2; c) (32:22−16:24)+201.
Tìm xinmathbbZ: a) 2x+17=−25; b) 64−4x=25; c) x−9=(−16)+(−3); d) x+24=(−63)+(−17).
Tìm xinmathbbZ: a) 10−2(4−3x)=−4; b) 12+5(x+1)=−33; c) x(x+3)=0; d) (x+1)(x−2)=0.
Vẽ đường thẳng a. a) Vẽ M không thuộc a. b) Vẽ N thuộc a. c) Điền kí hiệu in,otin vào Mldotsa và Nldotsa.
Vẽ đường thẳng d, lấy ba điểm G,H,I trên d. Hỏi có tất cả bao nhiêu đoạn thẳng? Kể tên các đoạn thẳng.
Quan sát hình gồm hai đường thẳng a,b song song và ba đường f,d,t song song cắt chúng. a) Kể tên các cặp đường thẳng song song. b) Kể tên các cặp đường thẳng cắt nhau.
Quan sát hình có tparalleld, A,Bint, D,Cind và hai đường chéo qua A,D và B,C. a) Kể tên các cặp đường thẳng song song. b) Kể tên các cặp đường thẳng cắt nhau và giao điểm. c) Điền kí hiệu vào Aldotst, Dldotst, Bldotsd, Cldotsd.
Cho p là số nguyên tố lớn hơn 3. Chứng minh rằng (p2−1) chia hết cho 24.