Ngân hàng ôn tập Giữa kì 2 · Toán 6 · THCS Thành Công (Hà Nội) · 2025–2026 · THỬ
Câu 1/23·Đã trả lời 0/23
Bản làm thử: 0 câu đầu miễn phí, đăng ký để làm cả 47 câu.Đăng ký miễn phí
Câu 1 · Tự luận
0.217 điểm
**Dạng 1 · Bài 1.** Thực hiện phép tính: a) $(-9/7)(14/15+7/9)$; b) $(2/3-6/5)(15/-36)$; c) $(3/29-1/5):(3/29)$; d) $(-2/5+1/3)(3/2-3/7)$; e) $(1/2-1/3):(5-1/4)$; f) $(3/2)^2\cdot8/3-(-3/5)^2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 47 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dạng 1 · Bài 2.** Thực hiện hợp lý: a) $-5/7+3/4-1/5-2/7+1/4$; b) $31/23-(7/32+8/23)$; c) $38/45-(8/45-17/51-3/11)$; d) $(1/3+12/67+13/41)-(79/67-28/41)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 47 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dạng 1 · Bài 3.** Thực hiện hợp lý: a) $A=(4/7)(3/5)(7/4)(-20)(-11/12)$; b) $B=(5/11)(5/7)+(5/11)(2/7)+6/11$; c) $C=(-1/3)(141/17)-(39/3)(-1/17)$; d) $D=(-9/16)(13/3)-(-3/4)^2(19/3)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 47 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dạng 2 · Bài 2.** Thực hiện: a) $(33{,}7-31{,}5)+(57{,}6-55{,}4)$; b) $(85{,}5+4{,}5)-(12{,}02+7{,}98)$; c) $(15{,}25+3{,}75)\cdot4+(20{,}71+5{,}29)\cdot5$; d) $(34{,}72+32{,}28):5-(57{,}25-36{,}05):2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 47 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dạng 2 · Bài 3.** Tính hợp lý: a) $41{,}54-3{,}18+23{,}17+8{,}46-5{,}82-3{,}17$; b) $123{,}8-34{,}15-12{,}49-(5{,}85-2{,}49)+10{,}2$; c) $32{,}18+36{,}42+13{,}93-(2{,}18+6{,}42+3{,}93)$; d) $49{,}358-32{,}16+39{,}452-9{,}358+2{,}16+0{,}548$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 47 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dạng 3 · Bài 6.** Cửa hàng bán hết gạo trong ba ngày. Ngày đầu bán $1/3$ lượng gạo, ngày hai bán $2/5$ lượng gạo, ngày ba bán nốt 48 kg. Tính lượng gạo nhập về.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 47 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Dạng 3 · Bài 9. Vườn có 1.000 cây, trong đó 540 cây lấy gỗ, còn lại là cây ăn quả. a) Cây lấy gỗ chiếm bao nhiêu phần trăm? b) Tỉ số phần trăm cây ăn quả so với toàn vườn là bao nhiêu?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 47 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dạng 3 · Bài 11.** Khối có 50 học sinh đều đạt giải. Giải nhất chiếm $1/2$ tổng số; giải nhì bằng 80% số giải nhất; còn lại giải ba. Tính số học sinh giải ba.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 47 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Dạng 3 · Bài 14. Bà Lan gửi 8 triệu đồng lãi suất 0,7%/tháng; hai tháng sau, mỗi tháng gửi thêm 2 triệu đồng. Lãi tháng trước nhập vốn tháng sau. Tính cả vốn lẫn lãi sau 3 tháng từ lần gửi đầu.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 47 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Dạng 3 · Bài 15. Gấu bông niêm yết 150.000 đồng giảm 20%; sách khoa học 215.000 đồng giảm 30%. Với 280.000 đồng, An có mua được cả hai không? Giải thích.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 47 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Hình học · Bài 1.** Theo hình các đường $a,b,c,d$ và các điểm $M,N,P,Q$, điền vào chỗ trống: a) $P$ thuộc đường nào? b) Điểm nào thuộc cả $b,c$? c) Điểm nào thuộc ba đường nào? d) $Q$ không thuộc đường nào? e) Ba điểm nào thẳng hàng vì cùng thuộc đường nào?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 47 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Hình học · Bài 2.** Vẽ hình: a) đường thẳng $d$, $M\in d$, $N\notin d$, $P,Q\in d$; b) một đường thẳng đi qua $M,N,P$ nhưng không qua $A,B$; c) ba đường thẳng $a,b,c$ đôi một cắt nhau.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 47 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Hình học · Bài 3a.** Theo hình $M,R,N$ thẳng hàng, điền: a) điểm nào nằm giữa $M,N$? b) $R,N$ nằm như thế nào đối với $M$? c) Hai điểm nào nằm khác phía đối với điểm nào?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 47 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Hình học · Bài 4.** Vẽ $A,B,O,I$ trên đường $m$ thỏa: $A$ không giữa $O,I$; $O$ không giữa $B,I$; $I$ không giữa $A,O$; $B$ không giữa $O,I$. Chứng minh $O$ giữa $A,I$ và $I$ giữa $O,B$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 47 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Hình học · Bài 5.** Vẽ đường $xy$, $O\in xy$, $M\in Oy$, $N\in Ox$. a) Nêu hai tia đối nhau gốc $O$. b) Trong $M,O,N$, điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 47 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Hình học · Bài 6.** Cho hai tia đối nhau $AB,AC$. a) Với $M\in AB$, trong $M,A,C$ điểm nào nằm giữa? b) Với $N\in AC$, trong $N,A,B$ điểm nào nằm giữa? c) Kể các tia trùng nhau gốc $A$. d) Kể các tia đối nhau gốc $A$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 47 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Hình học · Bài 11.** Trên tia $Ox$, vẽ $OA=3$ cm, $OB=5$ cm, $OC=6$ cm. a) Trong $O,B,C$ điểm nào ở giữa? b) Trong $A,B,C$ điểm nào ở giữa? c) Tính $AB,BC$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 47 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hình học · Bài 15. Khoảng cách Trái Đất–Mặt Trời khoảng 150.000.000 km, Trái Đất–Mặt Trăng khoảng 384.000 km. Khi nhật thực như hình, tính khoảng cách Mặt Trời–Mặt Trăng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 47 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bổ sung · Bài 3.** Mai đọc sách ba ngày: ngày đầu đọc $1/4$ số trang, ngày hai đọc $5/9$ số còn lại, ngày ba đọc 80 trang cuối. Hỏi sách có bao nhiêu trang?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 47 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Dạng 1 · Bài 1. Thực hiện phép tính: a) (−9/7)(14/15+7/9); b) (2/3−6/5)(15/−36); c) (3/29−1/5):(3/29); d) (−2/5+1/3)(3/2−3/7); e) (1/2−1/3):(5−1/4); f) (3/2)2⋅8/3−(−3/5)2.
Dạng 1 · Bài 2. Thực hiện hợp lý: a) −5/7+3/4−1/5−2/7+1/4; b) 31/23−(7/32+8/23); c) 38/45−(8/45−17/51−3/11); d) (1/3+12/67+13/41)−(79/67−28/41).
Dạng 1 · Bài 3. Thực hiện hợp lý: a) A=(4/7)(3/5)(7/4)(−20)(−11/12); b) B=(5/11)(5/7)+(5/11)(2/7)+6/11; c) C=(−1/3)(141/17)−(39/3)(−1/17); d) D=(−9/16)(13/3)−(−3/4)2(19/3).
Dạng 1 · Bài 4. Tìm x: a) x−10/3=−3/5; b) −2/5+(4/5)x=3/5; c) −3/7−(4/7):x=−2; d) (x+3/22):(11/9)=27/121; e) (4/3)(x−2/3)−3/5=5/3; f) (1/2)x+(3/5)x=−2/3; g) (5/7−(2/3)x)(x+4/5)=0; h) (x−1)3=1/8; i) (x−2/3)2−4/9=0.
Dạng 2 · Bài 1. Tính: a) (−0,346)+(−12,78); b) 24,716−327,5; c) 102,34⋅15,3; d) (−25,5):(−3,4); e) 5,31−(−3,89)⋅9,2; f) (−7,89)−(−11,7):0,03.
Dạng 2 · Bài 2. Thực hiện: a) (33,7−31,5)+(57,6−55,4); b) (85,5+4,5)−(12,02+7,98); c) (15,25+3,75)⋅4+(20,71+5,29)⋅5; d) (34,72+32,28):5−(57,25−36,05):2.
Dạng 2 · Bài 3. Tính hợp lý: a) 41,54−3,18+23,17+8,46−5,82−3,17; b) 123,8−34,15−12,49−(5,85−2,49)+10,2; c) 32,18+36,42+13,93−(2,18+6,42+3,93); d) 49,358−32,16+39,452−9,358+2,16+0,548.
Dạng 2 · Bài 4. Tìm x: a) x+3,12=14,6−8,5; b) x−5,14=(15,7+2,3)⋅2; c) 31,5−x=(18,6−12,3):3; d) 12,5x=(32,6−10,4)⋅5; e) x:2,2=(28,7−13,5)⋅2; f) 216,4:x=(5,24+4,76):2.
Dạng 3 · Bài 1. Tấm vải dài 16 m. Lần đầu cắt 1/8 tấm vải, lần hai cắt 2/7 phần còn lại. Hỏi lần hai cắt bao nhiêu mét?
Dạng 3 · Bài 2. Tuấn có 21 viên bi và cho Dũng 3/7 số bi. a) Dũng được bao nhiêu viên? b) Tuấn còn bao nhiêu viên?
Dạng 3 · Bài 4. Ô tô đi 110 km trong 3 giờ. Giờ đầu đi 1/3 quãng đường, giờ hai đi 2/5 phần còn lại. Hỏi giờ ba đi bao nhiêu ki-lô-mét?
Dạng 3 · Bài 5. Lớp 6A trồng 56 cây trong ba ngày. Ngày đầu trồng 3/8 số cây, ngày hai trồng 4/7 số còn lại. Tính số cây ngày ba.
Dạng 3 · Bài 6. Cửa hàng bán hết gạo trong ba ngày. Ngày đầu bán 1/3 lượng gạo, ngày hai bán 2/5 lượng gạo, ngày ba bán nốt 48 kg. Tính lượng gạo nhập về.
Dạng 3 · Bài 7. Miếng đất chữ nhật rộng 12,5 m và chiều rộng bằng 5/11 chiều dài. Tính diện tích.
Dạng 3 · Bài 8. Tiền lãi là 320.000 đồng và bằng 1/25 tiền gửi. Hỏi tổng số tiền người gửi nhận được.
Dạng 3 · Bài 11. Khối có 50 học sinh đều đạt giải. Giải nhất chiếm 1/2 tổng số; giải nhì bằng 80% số giải nhất; còn lại giải ba. Tính số học sinh giải ba.
Hình học · Bài 1. Theo hình các đường a,b,c,d và các điểm M,N,P,Q, điền vào chỗ trống: a) P thuộc đường nào? b) Điểm nào thuộc cả b,c? c) Điểm nào thuộc ba đường nào? d) Q không thuộc đường nào? e) Ba điểm nào thẳng hàng vì cùng thuộc đường nào?
Hình học · Bài 2. Vẽ hình: a) đường thẳng d, M∈d, N∈/d, P,Q∈d; b) một đường thẳng đi qua M,N,P nhưng không qua A,B; c) ba đường thẳng a,b,c đôi một cắt nhau.
Hình học · Bài 3a. Theo hình M,R,N thẳng hàng, điền: a) điểm nào nằm giữa M,N? b) R,N nằm như thế nào đối với M? c) Hai điểm nào nằm khác phía đối với điểm nào?
Hình học · Bài 3b. Theo hình M,N,P,Q trên đường a, điền: a) điểm giữa M,P; b) điểm không nằm giữa N,Q; c) điểm nằm giữa M,Q.
Hình học · Bài 4. Vẽ A,B,O,I trên đường m thỏa: A không giữa O,I; O không giữa B,I; I không giữa A,O; B không giữa O,I. Chứng minh O giữa A,I và I giữa O,B.
Hình học · Bài 5. Vẽ đường xy, O∈xy, M∈Oy, N∈Ox. a) Nêu hai tia đối nhau gốc O. b) Trong M,O,N, điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
Hình học · Bài 6. Cho hai tia đối nhau AB,AC. a) Với M∈AB, trong M,A,C điểm nào nằm giữa? b) Với N∈AC, trong N,A,B điểm nào nằm giữa? c) Kể các tia trùng nhau gốc A. d) Kể các tia đối nhau gốc A.
Hình học · Bài 7. Kể tên tất cả các đoạn thẳng trong hình có các điểm N,Q,M,P,L.
Hình học · Bài 8. Vẽ AB, lấy M giữa A,B; vẽ xy qua M với A,B∈/xy; lấy C∈Mx; vẽ uv qua C cắt AB tại D nằm giữa M,B.
Hình học · Bài 9. Cho AB=7 cm, MN=13 cm; CD là số nguyên tố và AB<CD<MN. Tìm CD và vẽ chính xác ba đoạn.
Hình học · Bài 10. Trên tia Ox, vẽ OM=2 cm, ON=4 cm. a) Điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? b) Tính MN.
Hình học · Bài 11. Trên tia Ox, vẽ OA=3 cm, OB=5 cm, OC=6 cm. a) Trong O,B,C điểm nào ở giữa? b) Trong A,B,C điểm nào ở giữa? c) Tính AB,BC.
Hình học · Bài 12. Trên tia Ax, lấy AB=3 cm, AC=4 cm. a) Tính BC. b) Trên tia đối Ay, lấy AD=3 cm; tính BD,CD.
Hình học · Bài 13. Nam đo lớp bằng 12 bước rưỡi, mỗi bước khoảng 0,6 m. Ước lượng chiều dài lớp.
Hình học · Bài 14. Cây gãy có phần ngọn dài 1,75 m và phần thân còn lại dài 3 m. Tính chiều cao trước khi gãy.
Bổ sung · Bài 1. Tìm x biết 1/(1⋅2)+1/(2⋅3)+⋯+1/[x(x+1)]=2025/2026.
Bổ sung · Bài 2. Tìm x biết (x+1)/99+(x+2)/98+(x+3)/97+(x+4)/96=−4.
Bổ sung · Bài 3. Mai đọc sách ba ngày: ngày đầu đọc 1/4 số trang, ngày hai đọc 5/9 số còn lại, ngày ba đọc 80 trang cuối. Hỏi sách có bao nhiêu trang?
Bổ sung · Bài 4. Số thỏ chuồng A bằng 2/5 tổng hai chuồng. Bán 3 con ở A thì số thỏ A bằng 1/3 tổng lúc đó. Tính số thỏ ban đầu ở A.
Bổ sung · Bài 7. Cho n≥2 điểm phân biệt, không có ba điểm thẳng hàng. Có 28 đoạn nối từng cặp. Tìm n.