**Phần 1 · Câu 37.** Cho $\triangle ABC$ và $\triangle DEF$ có $\widehat A=\widehat D$, $\widehat B=\widehat F$. Cần thêm điều kiện nào để bằng nhau theo g.c.g?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 112 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 2 · Câu 2(a).** Trong hình, $\widehat{M_2}=\widehat{M_3}$, $AH=HB$ và $MH\perp AB$ tại H. Xét khẳng định: “$\triangle MAH=\triangle MBH$ theo c.g.c vì $AM=BM$, hai góc tại H đều $90^\circ$ và $AH=BH$.”
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 112 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 2 · Câu 2(b).** Trong hình, $\widehat{M_2}=\widehat{M_3}$, $AH=HB$ và $MH\perp AB$ tại H. Xét khẳng định: “Từ $MA=MB$ suy ra $\triangle AMB$ cân tại A.”
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 112 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 2 · Câu 2(c).** Trong hình, $\widehat{M_2}=\widehat{M_3}$, $AH=HB$ và $MH\perp AB$ tại H. Xét khẳng định: “Nếu $\triangle AMB$ cân tại M thì $\widehat{MAH}=\widehat{MHB}$.”
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 112 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 2 · Câu 2(d).** Trong hình, $\widehat{M_2}=\widehat{M_3}$, $AH=HB$ và $MH\perp AB$ tại H. Xét khẳng định: “$\widehat{M_1}=\widehat{M_2}=\frac12\widehat{HMC}=\frac14\widehat{AMC}$.”
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 112 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 2 · Câu 5(a).** Cho $\triangle MNP$ có $MN=MP$, $\widehat{NMP}=52^\circ$ và Q là trung điểm NP. Xét khẳng định: “$\triangle MNQ=\triangle MPQ$ theo c.g.c.”
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 112 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 2 · Câu 5(b).** Cho $\triangle MNP$ có $MN=MP$, $\widehat{NMP}=52^\circ$ và Q là trung điểm NP. Xét khẳng định: “$\widehat N=\widehat P=46^\circ$.”
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 112 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 2 · Câu 5(c).** Cho $\triangle MNP$ có $MN=MP$, $\widehat{NMP}=52^\circ$ và Q là trung điểm NP. Xét khẳng định: “$MQ\perp NP$ vì $\widehat{MQN}=\widehat{MQP}=90^\circ$.”
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 112 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 2 · Câu 7(b).** Quan sát hình 2 gồm hai tam giác vuông ECK và ACB. Xét khẳng định: “$\triangle ECK=\triangle ACB$ theo trường hợp cạnh huyền – một cạnh góc vuông.”
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 112 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 2 · Câu 7(d).** Quan sát hình 2 gồm hai tam giác vuông ECK và ACB. Xét khẳng định: “Từ $\frac{EC}{EK}=\frac{AC}{AB}$ suy ra $EC\cdot AC=EK\cdot AB$.”
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 112 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 2 · Câu 8(a).** Bác An mua 74 bút: loại I giá 6 nghìn, loại II giá 5 nghìn, loại III giá 4 nghìn; tổng tiền mua mỗi loại bằng nhau. Gọi x, y, z là số bút từng loại. Xét khẳng định: “$x,y,z\in\mathbb N^*$ và $x,y,z<74$.”
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 112 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 2 · Câu 8(b).** Bác An mua 74 bút: loại I giá 6 nghìn, loại II giá 5 nghìn, loại III giá 4 nghìn; tổng tiền mua mỗi loại bằng nhau. Gọi x, y, z là số bút từng loại. Xét khẳng định: “$x+y+z=74$.”
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 112 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 2 · Câu 8(c).** Bác An mua 74 bút: loại I giá 6 nghìn, loại II giá 5 nghìn, loại III giá 4 nghìn; tổng tiền mua mỗi loại bằng nhau. Gọi x, y, z là số bút từng loại. Xét khẳng định: “$\frac x6=\frac y5=\frac z4$.”
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 112 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần 2 · Câu 8(d). Bác An mua 74 bút: loại I giá 6 nghìn, loại II giá 5 nghìn, loại III giá 4 nghìn; tổng tiền mua mỗi loại bằng nhau. Gọi x, y, z là số bút từng loại. Xét khẳng định: “Số bút loại I nhiều hơn loại II 4 chiếc.”
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 112 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần 3 · Câu 1. Một nhóm 60 học sinh dự định gom rác trong 35 phút, sau đó giảm 10 bạn. Biết năng suất mỗi bạn như nhau, hỏi nhóm thực tế cần bao nhiêu phút?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 112 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 3 · Câu 12.** Cho hình 4, $\triangle MNQ=\triangle PNQ$ theo cạnh huyền – một góc nhọn. Hai góc $\widehat{MNQ}$ và $\widehat{PNQ}$ cùng bằng bao nhiêu độ?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 112 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 3 · Câu 13.** Cho hình 5, $\triangle MNP=\triangle QNP$ theo cạnh huyền – một cạnh góc vuông, biết $\widehat{MPN}=60^\circ$. Tìm $\widehat{MPQ}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 112 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần 3 · Câu 15.** Hai thang dài bằng nhau dựa vào tường với cùng độ cao $BH=B'H'$ như hình 7. Biết $\widehat{B'A'H'}=63^\circ$, tính $\widehat{ABH}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 112 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tự luận · Đại số · Câu 8. Hai lớp 7A, 7B có 32 và 36 học sinh, số sách quyên góp tỉ lệ thuận với số học sinh; 7A ít hơn 7B 8 quyển. Tính số sách mỗi lớp.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 112 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tự luận · Đại số · Câu 9. Dự kiến xây nhà trong 35 ngày với 10 công nhân. Sau 5 ngày bổ sung 5 công nhân cùng năng suất. Công trình hoàn thành sớm hơn dự kiến bao nhiêu ngày?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 112 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tự luận · Đại số · Câu 10. Ba đội có tổng 29 máy cày cùng năng suất làm trên ba cánh đồng cùng diện tích. Thời gian hoàn thành lần lượt 4, 7, 8 ngày. Tính số máy mỗi đội.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 112 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tự luận · Đại số · Câu 11. Cô Cúc, cô Hồng, bác Mai làm bánh: cứ Cúc làm 10 thì Hồng làm 5; cứ Hồng làm 2 thì Mai làm 3; tổng số bánh của Cúc và Mai là 225. Tính số bánh mỗi người.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 112 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Tự luận · Hình học · Câu 12.** Một mái nhà như hình 1. $\triangle ADE$ cân tại A, $\widehat E=45^\circ$, $AH\perp DE$, $AH=3{,}5$ m và $H\in DE$. Tính DE.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 112 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Tự luận · Hình học · Câu 13.** Cho hình 3, $\triangle ABC$ cân tại A, H là trung điểm BC, $HM\perp AB$ tại M, $HN\perp AC$ tại N. a) Giải thích $AB=AC$, $\widehat B=\widehat C$. b) Chứng minh $\triangle MHN$ cân.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 112 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Tự luận · Hình học · Câu 14.** Cho $\triangle ABC$ cân tại A, $BE\perp AC$ tại E, $CF\perp AB$ tại F, $AC=5$ cm, $\widehat{ACB}=70^\circ$ như hình 4. a) Tìm $\widehat{ABC}$ và AB. b) Chứng minh BF = CE. c) Chứng minh AH là tia phân giác góc FAE.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 112 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Tự luận · Hình học · Câu 15.** Trong hình 5, A nằm trên tia phân giác góc xOy và $\widehat{xOy}=120^\circ$. Kẻ $AB\perp Ox$ tại B, $AC\perp Oy$ tại C. a) Giải thích $\triangle ABO=\triangle ACO$. b) Tam giác ABC là tam giác gì?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 112 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Tự luận · Hình học · Câu 16.** Cho góc xOy khác góc bẹt, Oz là tia phân giác. Lấy M trên Oz; kẻ $MA\perp Ox$ tại A và $MB\perp Oy$ tại B. a) Chứng minh $\triangle AOM=\triangle BOM$. b) Nếu $\widehat{xOy}=60^\circ$, chứng minh $\triangle AOB$ đều.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 112 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Tự luận · Hình học · Câu 18.** Cho $\triangle ABC$ cân tại A, $AH\perp BC$ tại H. a) Chứng minh $\triangle ABH=\triangle ACH$. b) Kẻ $HD\perp AB$ tại D, $HE\perp AC$ tại E. Chứng minh $\triangle ADE$ cân tại A.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 112 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Tự luận · Hình học · Câu 19.** Cho $\triangle ABC$ cân tại A, M là trung điểm BC. Chứng minh $AM\perp BC$. (Nguồn in nhầm số thứ tự “Câu 29”; vị trí được chuẩn hóa là Câu 19.)
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 112 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Tự luận · Hình học · Câu 20.** Trên một khúc sông, hai thuyền ở B, C và người quan sát ở A; $\widehat{BAC}=60^\circ$, $AB=AC$. a) Chứng minh $\triangle ABC$ đều. b) H là trung điểm BC; chứng minh $AH\perp BC$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 112 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần 1 · Câu 3. Nếu ad=bc và a,b,c,d đều khác 0 thì tỉ lệ thức nào sai?
ca=db
ba=dc
bd=ac
bc=ad
Phần 1 · Câu 5. Số x thỏa mãn 6x=37 là:
Phần 1 · Câu 6. Từ dãy tỉ số 5a=3b=7c, cách viết đúng là:
Phần 1 · Câu 7. Từ 2m=5p=7q, cách viết đúng là:
Phần 1 · Câu 8. Các cạnh x,y,z của một tam giác tỉ lệ với 3;4;5. Điều nào sai?
Phần 1 · Câu 9. Biểu thức số biểu thị chu vi hình vuông cạnh 5 cm là:
Phần 1 · Câu 10. Biểu thức số biểu thị diện tích hình thoi có hai đường chéo 6 cm và 7 cm là:
Phần 1 · Câu 12. Biểu thức biểu thị thể tích khối lập phương cạnh a là:
Phần 1 · Câu 13. Giá trị của 3x2−4x+2 khi x=−2 là:
Phần 1 · Câu 14. Giá trị của (a−b)2 khi a=9,b=4 là:
Phần 1 · Câu 21. Sắp xếp 2−3x+x3−5x2 theo lũy thừa giảm dần của biến:
Phần 1 · Câu 23. Đa thức Q(x)=−6+9x3−5x2+1,5x5 có bậc là:
Phần 1 · Câu 24. Trong đa thức 4x2+3x3+2x−5x4, hệ số của x là:
Phần 1 · Câu 25. Bậc của N(x)=4x3−10x2−5 là:
Phần 1 · Câu 26. Hình chữ nhật dài 5 cm, rộng 3 cm. Biểu thức biểu thị chu vi là:
Phần 1 · Câu 27. Xe máy đi đều với vận tốc 40 km/h trong t giờ. Quãng đường là:
Phần 1 · Câu 28. Ta nói x=a là một nghiệm của Q(x) nếu:
Phần 1 · Câu 29. Cho tam giác MNP. Khẳng định đúng là:
Phần 1 · Câu 32. Cho △ABC=△DEF. Khi đó A bằng:
Phần 1 · Câu 33. Cho △ABC=△MNP. Chọn câu sai:
Phần 1 · Câu 34. Cho △ABC và △MNP có AB=MN,AC=MP,BC=NP. Nhận xét đúng là:
Phần 1 · Câu 35. Trong hình 1, tam giác nào bằng △BEC?
Phần 1 · Câu 36. Cho △ABC và △DEF có AB=DE,BC=EF. Cần thêm điều kiện nào để hai tam giác bằng nhau theo c.g.c?
Phần 1 · Câu 37. Cho △ABC và △DEF có A=D, B=F. Cần thêm điều kiện nào để bằng nhau theo g.c.g?
Phần 1 · Câu 39. Hai tam giác vuông ABC tại A và MNP tại M có AB=MN, B=N. Chúng bằng nhau theo trường hợp:
Phần 1 · Câu 40. Hai tam giác vuông ABC tại A và MNP tại M có AB=MN, BC=NP. Chúng bằng nhau theo trường hợp:
Phần 1 · Câu 41. Tam giác cân có góc ở đỉnh 50∘. Mỗi góc ở đáy bằng:
Phần 1 · Câu 42.△MNP có MN=NP. Kết luận đúng là:
Phần 1 · Câu 43. Tam giác ABC cân tại A có B=45∘. Số đo A là:
Phần 1 · Câu 44. Chọn câu sai. Cho △HIK có HI=IK:
Phần 1 · Câu 45.△ABC cân tại A, biết AB=10 cm. Độ dài AC là:
Phần 2 · Câu 1(a). Cho A(x)=5+2x4−5x3−2x2−2x4+7x2−15. Xét khẳng định: “Đa thức thu gọn là A(x)=−5x3+5x2−10.”
Phần 2 · Câu 1(b). Cho A(x)=5+2x4−5x3−2x2−2x4+7x2−15. Xét khẳng định: “Hệ số cao nhất của A(x) là 5.”
Phần 2 · Câu 1(c). Cho A(x)=5+2x4−5x3−2x2−2x4+7x2−15. Xét khẳng định: “A(1)=−10.”
Phần 2 · Câu 1(d). Cho A(x)=5+2x4−5x3−2x2−2x4+7x2−15. Xét khẳng định: “Đa thức có nghiệm x=−1.”
Phần 2 · Câu 2(a). Trong hình, M2=M3, AH=HB và MH⊥AB tại H. Xét khẳng định: “△MAH=△MBH theo c.g.c vì AM=BM, hai góc tại H đều 90∘ và AH=BH.”
Phần 2 · Câu 2(b). Trong hình, M2=M3, AH=HB và MH⊥AB tại H. Xét khẳng định: “Từ MA=MB suy ra △AMB cân tại A.”
Phần 2 · Câu 2(c). Trong hình, M2=M3, AH=HB và MH⊥AB tại H. Xét khẳng định: “Nếu △AMB cân tại M thì MAH=MHB.”
Phần 2 · Câu 2(d). Trong hình, M2=M3, AH=HB và MH⊥AB tại H. Xét khẳng định: “M1=M2=21HMC=41AMC.”
Phần 2 · Câu 3(a). Cho A(x)=3x−1 và B(x)=−5x+14. Xét khẳng định: “Bậc của hai đa thức đều là 1.”
Phần 2 · Câu 3(b). Cho A(x)=3x−1 và B(x)=−5x+14. Xét khẳng định: “A(x)=B(x) khi x=815.”
Phần 2 · Câu 3(c). Cho A(x)=3x−1 và B(x)=−5x+14. Xét khẳng định: “A(2)>B(1).”
Phần 2 · Câu 3(d). Cho A(x)=3x−1 và B(x)=−5x+14. Xét khẳng định: “Nếu x=a là nghiệm của A(x) thì B(a)=12.”
Phần 2 · Câu 4(b). Quan sát hình tam giác ABC với AB = AC và BM = CN. Xét khẳng định: “△ABM=△ACN.”
Phần 2 · Câu 4(d). Quan sát hình tam giác ABC với AB = AC và BM = CN. Xét khẳng định: “A=180∘−2B.”
Phần 2 · Câu 5(a). Cho △MNP có MN=MP, NMP=52∘ và Q là trung điểm NP. Xét khẳng định: “△MNQ=△MPQ theo c.g.c.”
Phần 2 · Câu 5(b). Cho △MNP có MN=MP, NMP=52∘ và Q là trung điểm NP. Xét khẳng định: “N=P=46∘.”
Phần 2 · Câu 5(c). Cho △MNP có MN=MP, NMP=52∘ và Q là trung điểm NP. Xét khẳng định: “MQ⊥NP vì MQN=MQP=90∘.”
Phần 2 · Câu 5(d). Cho △MNP có MN=MP, NMP=52∘ và Q là trung điểm NP. Xét khẳng định: “MN+NP<MP.”
Phần 2 · Câu 6(a). Cho A(x)=x3+2x2−8−x3. Xét khẳng định: “Đa thức thu gọn là A(x)=2x2−8.”
Phần 2 · Câu 6(b). Cho A(x)=x3+2x2−8−x3. Xét khẳng định: “A(2)=0 nên x=2 là nghiệm.”
Phần 2 · Câu 6(c). Cho A(x)=x3+2x2−8−x3. Xét khẳng định: “Bậc của đa thức A là 0.”
Phần 2 · Câu 6(d). Cho A(x)=x3+2x2−8−x3. Xét khẳng định: “Gọi bậc của A là m, một nghiệm của A là n; B(m)=4m+2 gấp hai lần C(n)=5−2n.”
Phần 2 · Câu 7(a). Quan sát hình 2 gồm hai tam giác vuông ECK và ACB. Xét khẳng định: “Tam giác CBK cân tại C thì CBK=BCK.”
Phần 2 · Câu 7(b). Quan sát hình 2 gồm hai tam giác vuông ECK và ACB. Xét khẳng định: “△ECK=△ACB theo trường hợp cạnh huyền – một cạnh góc vuông.”
Phần 2 · Câu 7(c). Quan sát hình 2 gồm hai tam giác vuông ECK và ACB. Xét khẳng định: “Nếu A=65∘ thì EKB=65∘.”
Phần 2 · Câu 7(d). Quan sát hình 2 gồm hai tam giác vuông ECK và ACB. Xét khẳng định: “Từ EKEC=ABAC suy ra EC⋅AC=EK⋅AB.”
Phần 2 · Câu 8(a). Bác An mua 74 bút: loại I giá 6 nghìn, loại II giá 5 nghìn, loại III giá 4 nghìn; tổng tiền mua mỗi loại bằng nhau. Gọi x, y, z là số bút từng loại. Xét khẳng định: “x,y,z∈N∗ và x,y,z<74.”
Phần 2 · Câu 8(b). Bác An mua 74 bút: loại I giá 6 nghìn, loại II giá 5 nghìn, loại III giá 4 nghìn; tổng tiền mua mỗi loại bằng nhau. Gọi x, y, z là số bút từng loại. Xét khẳng định: “x+y+z=74.”
Phần 2 · Câu 8(c). Bác An mua 74 bút: loại I giá 6 nghìn, loại II giá 5 nghìn, loại III giá 4 nghìn; tổng tiền mua mỗi loại bằng nhau. Gọi x, y, z là số bút từng loại. Xét khẳng định: “6x=5y=4z.”
Phần 3 · Câu 5. Cho △ABC như hình 1, B=110∘, A=40∘. Tìm C.
Phần 3 · Câu 6. Cho △ABC cân tại A như hình 2, AB=3 cm và B=45∘. Viết độ dài AC.
Phần 3 · Câu 7. Cho △HIK đều. Tìm H+K.
Phần 3 · Câu 8. Cho △ABC vuông tại A, B=45∘, AB=14 cm. Tính AC.
Phần 3 · Câu 10. Cho hình 3.1, △ABC=△NMP theo c.g.c. PM bằng bao nhiêu centimet?
Phần 3 · Câu 11. Cho hình 3.2, △ABC=△IKH theo g.c.g. Tính I.
Phần 3 · Câu 12. Cho hình 4, △MNQ=△PNQ theo cạnh huyền – một góc nhọn. Hai góc MNQ và PNQ cùng bằng bao nhiêu độ?
Phần 3 · Câu 13. Cho hình 5, △MNP=△QNP theo cạnh huyền – một cạnh góc vuông, biết MPN=60∘. Tìm MPQ.
Phần 3 · Câu 14. Tháp nghiêng Pisa nghiêng 5∘ so với phương thẳng đứng. Tính độ nghiêng so với phương nằm ngang.
Phần 3 · Câu 15. Hai thang dài bằng nhau dựa vào tường với cùng độ cao BH=B′H′ như hình 7. Biết B′A′H′=63∘, tính ABH.
Tự luận · Đại số · Câu 1. Tìm số hữu tỉ x: a) x−6=−159; b) 0,9x=65; c) x0,16=80,32.
Tự luận · Đại số · Câu 2. Tìm x, y: a) 2x=3y, x−y=9; b) 57=xy, x+y=−36; c) 3x=4y, y−x=5.
Tự luận · Đại số · Câu 3. a) Thu gọn F(x)=5x2−1+3x+x2−5x3 và tìm bậc. b) Thu gọn A(y)=6+9y5−5y2−5y5 và tìm bậc.
Tự luận · Đại số · Câu 4. Thu gọn, sắp xếp theo lũy thừa giảm dần và tìm bậc: a) 10x7+8x6−5x3+2x7; b) 15x6+6x5−5x4−14x6+1−x6.
Tự luận · Hình học · Câu 12. Một mái nhà như hình 1. △ADE cân tại A, E=45∘, AH⊥DE, AH=3,5 m và H∈DE. Tính DE.
Tự luận · Hình học · Câu 13. Cho hình 3, △ABC cân tại A, H là trung điểm BC, HM⊥AB tại M, HN⊥AC tại N. a) Giải thích AB=AC, B=C. b) Chứng minh △MHN cân.
Tự luận · Hình học · Câu 14. Cho △ABC cân tại A, BE⊥AC tại E, CF⊥AB tại F, AC=5 cm, ACB=70∘ như hình 4. a) Tìm ABC và AB. b) Chứng minh BF = CE. c) Chứng minh AH là tia phân giác góc FAE.
Tự luận · Hình học · Câu 15. Trong hình 5, A nằm trên tia phân giác góc xOy và xOy=120∘. Kẻ AB⊥Ox tại B, AC⊥Oy tại C. a) Giải thích △ABO=△ACO. b) Tam giác ABC là tam giác gì?
Tự luận · Hình học · Câu 16. Cho góc xOy khác góc bẹt, Oz là tia phân giác. Lấy M trên Oz; kẻ MA⊥Ox tại A và MB⊥Oy tại B. a) Chứng minh △AOM=△BOM. b) Nếu xOy=60∘, chứng minh △AOB đều.
Tự luận · Hình học · Câu 17. Cho △MNP cân tại M. Lấy H thuộc MN, K thuộc MP sao cho NH = PK. Chứng minh NK = PH.
Tự luận · Hình học · Câu 18. Cho △ABC cân tại A, AH⊥BC tại H. a) Chứng minh △ABH=△ACH. b) Kẻ HD⊥AB tại D, HE⊥AC tại E. Chứng minh △ADE cân tại A.
Tự luận · Hình học · Câu 19. Cho △ABC cân tại A, M là trung điểm BC. Chứng minh AM⊥BC. (Nguồn in nhầm số thứ tự “Câu 29”; vị trí được chuẩn hóa là Câu 19.)
Tự luận · Hình học · Câu 20. Trên một khúc sông, hai thuyền ở B, C và người quan sát ở A; BAC=60∘, AB=AC. a) Chứng minh △ABC đều. b) H là trung điểm BC; chứng minh AH⊥BC.