**Câu 12.** Một người đi ô tô với vận tốc 30 km/h trong $a$ giờ. Sau đó đi bộ với vận tốc 5 km/h trong $b$ giờ. Biểu thức biểu thị tổng quãng đường người đó đi được là:
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 26.** Cho $\triangle DEF$. Có $DS$, $EK$, $FI$ là các đường trung tuyến. $DS$ cắt $EK$ tại $M$. Xét các khẳng định sau:
i) $F$, $M$, $I$ thẳng hàng.
ii) $\dfrac{FM}{FI} = \dfrac{2}{3}$.
A. Cả i) và ii) đều sai. B. Chỉ có i) đúng. C. Chỉ có ii) đúng. D. Cả i) và ii) đều đúng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Tự luận – Đại số · Bài 1.** Tìm $x$ trong các tỉ lệ thức sau:
a) $\dfrac{x}{16} = \dfrac{-11}{12}$
b) $\dfrac{12}{x} = \dfrac{3}{-8}$
c) $\dfrac{4}{5} = \dfrac{-12}{9-x}$
d) $\dfrac{x}{-5} = \dfrac{-5}{x}$
e) $\dfrac{1}{2} = \dfrac{3x+1}{3x}$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Tự luận – Đại số · Bài 2.** Tìm các số $x$, $y$ biết:
a) $\dfrac{x}{4} = \dfrac{y}{3}$ và $x + y = 21$
b) $\dfrac{x}{15} = \dfrac{y}{7}$ và $y - x = 16$
c) $3x = 2y$ và $x + y = 10$
d) $\dfrac{x}{8} = \dfrac{y}{12}$ và $2x + 3y = 13$
e) $\dfrac{x}{y} = \dfrac{2}{3}$ và $xy = 24$
f) $\dfrac{x}{-2} = \dfrac{y}{3}$ và $x^2 - y^2 = -45$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Tự luận – Đại số · Bài 3.** Tìm các số $x$, $y$, $z$ biết:
a) $x : y : z = 6 : 8 : 9$ và $x - y + z = 21$
b) $\dfrac{x}{2} = \dfrac{y}{3} = \dfrac{z}{4}$ và $z - x = 6$
c) $x = \dfrac{y}{2} = \dfrac{z}{4}$ và $2x - 4y + z = -6$
d) $4x = 3y = 2z$ và $x + y + z = 65$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Tự luận – Đại số · Bài 4.** Cho hai đại lượng $x$ và $y$ tỉ lệ thuận với nhau, và khi $x = 6$ thì $y = 4$.
a) Tìm hệ số tỉ lệ $k$ của $y$ đối với $x$.
b) Hãy biểu diễn $y$ theo $x$.
c) Tính giá trị của $y$ khi $x = 9$; $x = 15$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Tự luận – Đại số · Bài 5.** Cho hai đại lượng $x$ và $y$ là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau:
| $x$ | $4$ | $2$ | ? | ? | $6$ |
|-----|-----|-----|---|---|-----|
| $y$ | $9$ | ? | $6$ | $-4$ | ? |
a) Viết công thức liên hệ giữa $x$ và $y$.
b) Điền các số thích hợp vào ô trống.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Tự luận – Đại số · Bài 6.** Trong một thùng hoa quả, tỉ số giữa số cam và số xoài là $\dfrac{5}{2}$. Biết số quả cam nhiều hơn số quả xoài là 15 quả. Tính số quả cam và quả xoài có trong thùng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tự luận – Đại số · Bài 7. Số tiền 10,5 triệu đồng được chia cho 3 người sao cho số tiền ba người nhận được tỉ lệ thuận với 6; 7; 8. Hỏi mỗi người nhận được bao nhiêu tiền?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tự luận – Đại số · Bài 8. Một đơn vị hảo tâm tặng 54 máy tính cho ba trường học, số máy tỉ lệ với 2; 3; 4. Tính số máy tính mà đơn vị hảo tâm đã tặng cho mỗi trường.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tự luận – Đại số · Bài 9. Để làm xong một công việc trong 8 giờ cần 30 công nhân. Nếu có 40 công nhân thì công việc đó được hoàn thành trong mấy giờ? (Coi năng suất làm việc của các công nhân là như nhau)
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tự luận – Đại số · Bài 10. Để xây xong một bức tường trong 10 ngày cần 24 thợ xây. Hỏi muốn xây xong bức tường đó trong 8 ngày thì cần thêm bao nhiêu thợ xây? (Coi năng suất làm việc của các thợ xây là như nhau)
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tự luận – Đại số · Bài 11. Bốn hộp bánh có giá bằng nhau và có tổng cộng 30 gói bánh. Hỏi mỗi hộp chứa bao nhiêu gói bánh, biết giá mỗi gói bánh trong các hộp lần lượt là 4000 đồng, 6000 đồng, 8000 đồng và 12000 đồng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tự luận – Đại số · Bài 12. Ba tổ công nhân làm đường có tổng cộng 52 công nhân. Để hoàn thành cùng một công việc, tổ I cần 2 ngày, tổ II cần 3 ngày và tổ III cần 4 ngày. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu công nhân, biết rằng năng suất làm việc của mỗi người là như nhau?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Tự luận – Đại số · Bài 13.** Tính giá trị của biểu thức sau:
a) $P(x) = x^2 + 5x - 1$ lần lượt tại $x = -2$; $x = \dfrac{1}{4}$
b) $Q = x^2 y + xy^3$ tại $x = \dfrac{1}{2}$; $y = -4$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Tự luận – Đại số · Bài 14.** Cho đa thức $M(y) = y + \dfrac{1}{3}y^4$.
a) Tìm bậc và hệ số của $M(y)$.
b) Tính giá trị của $M(y)$ khi $y = 2$.
c) Chứng tỏ rằng $y = 0$ là nghiệm của đa thức $M(y)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Tự luận – Đại số · Bài 15.** Thu gọn và sắp xếp mỗi đa thức sau đây theo lũy thừa giảm của biến rồi tìm bậc, hệ số cao nhất, hệ số tự do:
a) $A(x) = -4x^3 + 1 - 3x + 3x^3 - x^2 - 3$
b) $B(x) = -2 + 6x^5 - x^3 - 6x^5 + 2x + 3$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Tự luận – Hình học · Bài 1.** Cho các bộ ba đoạn thẳng có độ dài như sau:
a) $6$ cm, $8$ cm, $10$ cm.
b) $12$ dm, $4$ dm, $19$ dm.
c) $23$ m, $4$ m, $27$ m.
Hỏi các bộ ba số trên có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác không? Vì sao? Nếu là độ dài ba cạnh của tam giác thì hãy vẽ tam giác có độ dài ba cạnh đó.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Tự luận – Hình học · Bài 2.** Cho $\triangle ABC$ có $AB = 2$ cm, $AC = 7$ cm, độ dài cạnh $BC$ là một số nguyên tố. Chứng minh $\triangle ABC$ là tam giác cân.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Tự luận – Hình học · Bài 3.** Cho $\triangle MNP$ vuông tại $M$. Lấy $I$ là trung điểm của đoạn thẳng $MP$.
a) Chứng minh: $NM < NI < NP$.
b) Trên tia đối của tia $IN$ lấy điểm $K$ sao cho $IK = IN$. Chứng minh $MN = PK$ từ đó suy ra $PK < NP$.
c) So sánh $\widehat{MNI}$ và $\widehat{INP}$.
d) Từ $I$ kẻ $IH \perp NP$. So sánh các đoạn thẳng $IM$ và $IH$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Tự luận – Hình học · Bài 4.** Cho $\triangle ABC$ vuông tại $A$. Lấy $M$ là trung điểm của $AC$. Trên tia đối của tia $MB$ lấy điểm $D$ sao cho $MD = MB$.
a) Chứng minh: $\triangle ABM = \triangle CDM$.
b) So sánh độ dài các đoạn thẳng $BC$ và $BA$ từ đó so sánh $BC$ và $CD$.
c) Trên tia đối của tia $CA$ lấy điểm $E$ sao cho $CE = CA$. Gọi $I$ là trung điểm của đoạn thẳng $DE$. Chứng minh: Ba điểm $B$, $C$, $I$ thẳng hàng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Tự luận – Hình học · Bài 5.** Cho $\triangle ABC$, đường trung tuyến $AD$. Qua $D$ kẻ đường thẳng song song với $AB$, qua $B$ kẻ đường thẳng song song với $AD$, hai đường thẳng này cắt nhau tại $E$.
a) Chứng minh: $\triangle ABD = \triangle EDB$.
b) Gọi $I$ là giao của $AE$ và $BD$. Chứng minh: $IA = IE$ và $IB = ID$.
c) Gọi $K$ là trung điểm $CE$. Chứng minh: $A$, $D$, $K$ thẳng hàng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Tự luận – Hình học · Bài 6.** Cho $\triangle ABC$ vuông tại $A$, $AB > AC$. $M$ là trung điểm của $BC$. Trên tia đối của tia $MA$ lấy điểm $D$ sao cho $MD = MA$.
a) Chứng minh: $AB = DC$ và $AB \parallel DC$.
b) Chứng minh: $\triangle ACD = \triangle CAB$ từ đó suy ra $AM = \dfrac{BC}{2}$.
c) Trên tia đối của tia $AC$ lấy điểm $E$ sao cho $AE = AC$. Chứng minh: $BE \parallel AM$.
d) Tìm điều kiện của $\triangle ABC$ để $AC = \dfrac{BC}{2}$.
e) Gọi $O$ là trung điểm của $AB$. Chứng minh: Ba điểm $E$, $O$, $D$ thẳng hàng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Tự luận – Hình học · Bài 7.** Cho $\triangle ABC$ vuông tại $A$, tia phân giác $BE$ của góc $B$ ($E$ thuộc $AC$). Kẻ $EH$ vuông góc với $BC$ ($H$ thuộc $BC$). Gọi $K$ là giao điểm của $AB$ và $HE$. Chứng minh rằng:
a) $\triangle ABE = \triangle HBE$.
b) $EA = EH$.
c) $\triangle EKA = \triangle EHC$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 2. Từ đẳng thức 5⋅(−28)=(−20)⋅7 có thể lập được tỉ lệ thức:
−205=−287
75=20−28
−285=7−20
5−28=7−20
Câu 3. Nếu 75=−3x thì:
x=57⋅(−3)
x=75⋅(−3)
x=−35⋅7
x=75+(−3)
Câu 4. Giá trị của x trong tỉ lệ thức x3=129 là:
Câu 5. Nếu −7a=5b thì:
Câu 7. Biết 5x=7y thì yx là tỉ số nào sau đây?
Câu 8. Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ a (a=0) thì y liên hệ với x bởi công thức:
Câu 9. Biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ a và x=2 khi y=−4. Ta có:
Câu 10. Biết rằng đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ a, khi x=2 thì y=61. Ta có:
Câu 11. Biểu thức biểu thị chu vi của hình chữ nhật có chiều dài là a (cm) và chiều rộng là 3 (cm) là:
Câu 12. Một người đi ô tô với vận tốc 30 km/h trong a giờ. Sau đó đi bộ với vận tốc 5 km/h trong b giờ. Biểu thức biểu thị tổng quãng đường người đó đi được là:
Câu 13. Giá trị của biểu thức 2x(x2+y) khi x=−1; y=2 là:
Câu 15. Cho đa thức F(x)=2x2−3x−2. Nghiệm của đa thức F(x) là:
Câu 16. Cho đa thức P(x)=5x3+2x4−x2+3x2−x3−2x4−4x3. Bậc của đa thức P(x) là:
Câu 17. Hệ số cao nhất của đa thức 5x6+6x5+x4−3x2+7 là:
Câu 18. Cho △ABC có AC>BC>AB. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
Câu 19. Cho △EFH, biết rằng EF=5 cm, FH=8 cm, EH=9 cm. Ta có:
Câu 20. Cho △ABC vuông tại A có AB=3 cm; AC=4 cm. Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 21. Cho △EFG, biết rằng E^=40°, F^=80°. Ta có:
Câu 23. Cho △RSK có hai cạnh RS=8 cm, SK=1 cm, độ dài cạnh RK là một số nguyên. Ta có độ dài cạnh RK bằng:
Câu 25. Nếu G là trọng tâm của tam giác ABC với đường trung tuyến BM. Thì ta có:
Câu 26. Cho △DEF. Có DS, EK, FI là các đường trung tuyến. DS cắt EK tại M. Xét các khẳng định sau:
i) F, M, I thẳng hàng.
ii) FIFM=32.
A. Cả i) và ii) đều sai. B. Chỉ có i) đúng. C. Chỉ có ii) đúng. D. Cả i) và ii) đều đúng.
Tự luận – Đại số · Bài 1. Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:
a) 16x=12−11
b) x12=−83
c) 54=9−x−12
d) −5x=x−5
e) 21=3x3x+1
Tự luận – Đại số · Bài 2. Tìm các số x, y biết:
a) 4x=3y và x+y=21
b) 15x=7y và y−x=16
c) 3x=2y và x+y=10
d) 8x=12y và 2x+3y=13
e) yx=32 và xy=24
f) −2x=3y và x2−y2=−45
Tự luận – Đại số · Bài 3. Tìm các số x, y, z biết:
a) x:y:z=6:8:9 và x−y+z=21
b) 2x=3y=4z và z−x=6
c) x=2y=4z và 2x−4y+z=−6
d) 4x=3y=2z và x+y+z=65
Tự luận – Đại số · Bài 4. Cho hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau, và khi x=6 thì y=4.
a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x.
b) Hãy biểu diễn y theo x.
c) Tính giá trị của y khi x=9; x=15.
Tự luận – Đại số · Bài 5. Cho hai đại lượng x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau:
x
4
2
?
?
6
y
9
?
6
−4
?
a) Viết công thức liên hệ giữa x và y.
b) Điền các số thích hợp vào ô trống.
Tự luận – Đại số · Bài 6. Trong một thùng hoa quả, tỉ số giữa số cam và số xoài là 25. Biết số quả cam nhiều hơn số quả xoài là 15 quả. Tính số quả cam và quả xoài có trong thùng.
Tự luận – Đại số · Bài 13. Tính giá trị của biểu thức sau:
a) P(x)=x2+5x−1 lần lượt tại x=−2; x=41
b) Q=x2y+xy3 tại x=21; y=−4
Tự luận – Đại số · Bài 14. Cho đa thức M(y)=y+31y4.
a) Tìm bậc và hệ số của M(y).
b) Tính giá trị của M(y) khi y=2.
c) Chứng tỏ rằng y=0 là nghiệm của đa thức M(y).
Tự luận – Đại số · Bài 15. Thu gọn và sắp xếp mỗi đa thức sau đây theo lũy thừa giảm của biến rồi tìm bậc, hệ số cao nhất, hệ số tự do:
a) A(x)=−4x3+1−3x+3x3−x2−3
b) B(x)=−2+6x5−x3−6x5+2x+3
Tự luận – Đại số · Bài 16 (Phần 1). Tìm nghiệm của các đa thức sau:
a) A(x)=2x−3
b) C(x)=2−1−3x
c) C(x)=x2−2x
Tự luận – Đại số · Bài 16 (Phần 2). Chứng minh rằng đa thức x2−6x+8 có hai nghiệm là 2 và 4.
Tự luận – Hình học · Bài 1. Cho các bộ ba đoạn thẳng có độ dài như sau:
a) 6 cm, 8 cm, 10 cm.
b) 12 dm, 4 dm, 19 dm.
c) 23 m, 4 m, 27 m.
Hỏi các bộ ba số trên có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác không? Vì sao? Nếu là độ dài ba cạnh của tam giác thì hãy vẽ tam giác có độ dài ba cạnh đó.
Tự luận – Hình học · Bài 2. Cho △ABC có AB=2 cm, AC=7 cm, độ dài cạnh BC là một số nguyên tố. Chứng minh △ABC là tam giác cân.
Tự luận – Hình học · Bài 3. Cho △MNP vuông tại M. Lấy I là trung điểm của đoạn thẳng MP.
a) Chứng minh: NM<NI<NP.
b) Trên tia đối của tia IN lấy điểm K sao cho IK=IN. Chứng minh MN=PK từ đó suy ra PK<NP.
c) So sánh MNI và INP.
d) Từ I kẻ IH⊥NP. So sánh các đoạn thẳng IM và IH.
Tự luận – Hình học · Bài 4. Cho △ABC vuông tại A. Lấy M là trung điểm của AC. Trên tia đối của tia MB lấy điểm D sao cho MD=MB.
a) Chứng minh: △ABM=△CDM.
b) So sánh độ dài các đoạn thẳng BC và BA từ đó so sánh BC và CD.
c) Trên tia đối của tia CA lấy điểm E sao cho CE=CA. Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng DE. Chứng minh: Ba điểm B, C, I thẳng hàng.
Tự luận – Hình học · Bài 5. Cho △ABC, đường trung tuyến AD. Qua D kẻ đường thẳng song song với AB, qua B kẻ đường thẳng song song với AD, hai đường thẳng này cắt nhau tại E.
a) Chứng minh: △ABD=△EDB.
b) Gọi I là giao của AE và BD. Chứng minh: IA=IE và IB=ID.
c) Gọi K là trung điểm CE. Chứng minh: A, D, K thẳng hàng.
Tự luận – Hình học · Bài 6. Cho △ABC vuông tại A, AB>AC. M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD=MA.
a) Chứng minh: AB=DC và AB∥DC.
b) Chứng minh: △ACD=△CAB từ đó suy ra AM=2BC.
c) Trên tia đối của tia AC lấy điểm E sao cho AE=AC. Chứng minh: BE∥AM.
d) Tìm điều kiện của △ABC để AC=2BC.
e) Gọi O là trung điểm của AB. Chứng minh: Ba điểm E, O, D thẳng hàng.
Tự luận – Hình học · Bài 7. Cho △ABC vuông tại A, tia phân giác BE của góc B (E thuộc AC). Kẻ EH vuông góc với BC (H thuộc BC). Gọi K là giao điểm của AB và HE. Chứng minh rằng: