Ngân hàng ôn tập Giữa kì 2 · Toán 8 · THCS Ngọc Thụy · 2025–2026 · THỬ
Câu 1/10·Đã trả lời 0/10
Bản làm thử: 3 câu đầu miễn phí, đăng ký để làm cả 46 câu.Đăng ký miễn phí
Câu 1
0.2 điểm
**Câu 1.** Bảng cho sĩ số và số học sinh tham gia thi giữa kì II môn Toán: 8A $44/43$, 8B $45/45$, 8C $45/47$, 8D $42/40$. Dữ liệu của lớp nào không hợp lí?
Câu 2
0.2 điểm
**Câu 2.** Biểu đồ tranh cho biết số ki-lô-gam trái cây bán trong một ngày; mỗi xe hàng ứng với $5$ kg. Chênh lệch giữa loại bán nhiều nhất và loại bán ít nhất là bao nhiêu?
Câu 3
0.2 điểm
Câu 3. Khi gieo một con xúc xắc, có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra?
Câu 4
0.2 điểm
Câu 4. Một hộp có 10 bút bi gồm 3 bút xanh, 4 bút đen và 3 bút đỏ. Lấy ngẫu nhiên một bút. Có bao nhiêu kết quả về màu có thể xảy ra?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 46 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dạng 1 · Bài 1.** Cho $P=\left(\dfrac1{x-2}-\dfrac{x^2}{8-x^3}-\dfrac{x^2+2x+4}{x+2}\right):\dfrac1{x^2-4}$ với $x\ne\pm2$. a) Rút gọn $P$. b) Tính $P$ khi $x=5$. c) Tìm giá trị nhỏ nhất của $P$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 46 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dạng 1 · Bài 2.** Cho $A=\dfrac5{x+3}-\dfrac2{3-x}-\dfrac{3x^2-2x-9}{x^2-9}$ với $x\ne\pm3$. a) Rút gọn $A$. b) Tính $A$ khi $|x-2|=1$. c) Tìm $x\in\mathbb Z$ để $A\in\mathbb Z$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 46 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dạng 1 · Bài 3.** Cho $B=\left(\dfrac{x^3+1}{x^2-1}-\dfrac{x^2-1}{x-1}\right):\left(x+\dfrac{x}{x-1}\right)$ với $x\ne0,\pm1$. a) Rút gọn $B$. b) Tìm $x$ để $B=3$. c) Tìm $x$ nguyên để $B$ nguyên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 46 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dạng 1 · Bài 4.** Cho $M=\dfrac{x-5}{x-4}$ và $N=\dfrac{x+5}{2x}-\dfrac{x-6}{5-x}-\dfrac{2x^2-2x-50}{2x^2-10x}$ với $x\ne0,4,5$. a) Tính $M$ khi $x^2-3x=0$. b) Rút gọn $N$. c) Theo nguyên văn nguồn: tìm $x\in\mathbb Z$ để $P=A:B$ có giá trị nguyên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 46 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dạng 2 · Bài 3.** Trong mặt phẳng $Oxy$, cho hai đường thẳng $y=x$ và $y=-x+2$. a) Vẽ hai đường thẳng trên cùng mặt phẳng tọa độ. b) Tìm giao điểm $A$. c) Tìm giao điểm của $y=-x+2$ với hai trục tọa độ.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 46 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dạng 2 · Bài 5.** Cho $(d):y=(m-1)x-m$. a) Vẽ $(d)$ khi $m=3$. b) Tìm $m$ để $(d)$ đi qua $A(-1;-3)$. c) Tìm $m$ để $(d)$, $y=x-\dfrac23$ và $y=-x+1$ đồng quy.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 46 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dạng 3 · Bài 1.** Biểu đồ cột kép biểu diễn trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam trong quý I các năm 2020–2022. a) Lập bảng số liệu. b) Lập bảng tỉ số xuất khẩu/nhập khẩu, làm tròn đến hàng phần trăm. c) Tính tổng trị giá xuất khẩu. d) Tính tổng trị giá nhập khẩu. e) Tính phần trăm mức giảm xuất khẩu năm 2020 so với 2021, làm tròn đến hàng phần mười. f) Tính phần trăm mức tăng nhập khẩu năm 2021 so với 2020, làm tròn đến hàng phần mười.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 46 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Dạng 3 · Bài 2. Tính xác suất thực nghiệm của biến cố “Mặt xuất hiện của đồng xu là mặt N”: a) tung 25 lần, mặt N xuất hiện 10 lần; b) tung 60 lần, mặt S xuất hiện 33 lần.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 46 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Dạng 3 · Bài 3. a) Gieo xúc xắc 45 lần, mặt 1 chấm xuất hiện 15 lần; tính xác suất thực nghiệm của biến cố đó. b) Gieo xúc xắc 28 lần, mặt 4 chấm xuất hiện 16 lần; tính xác suất thực nghiệm của biến cố đó.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 46 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Dạng 3 · Bài 4. Một xạ thủ bắn 200 viên, có 148 viên trúng đích. a) Tính xác suất thực nghiệm của biến cố “bắn trúng mục tiêu”. b) Nếu chỉ bắn 80 viên, dự đoán số viên trúng đích.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 46 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dạng 4 · Bài 2.** Cho $\triangle ABC$ có trung tuyến $AM$. Qua trọng tâm $G$ kẻ đường thẳng song song với $BC$, cắt $AB,AC$ lần lượt tại $D,E$. Chứng minh: a) $\dfrac{AD}{AB}=\dfrac23$; b) $AE=2EC$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 46 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dạng 4 · Bài 4.** Cho hình thang $ABCD$ có $AB\parallel CD$. Lấy $I$ trên $AB$; qua $I$ kẻ đường thẳng song song $CD$, cắt $AC,BC$ tại $O,K$. Chứng minh: a) $\dfrac{AI}{ID}=\dfrac{AO}{OC}$; b) $\dfrac{AO}{OC}=\dfrac{BK}{KC}$; c) $AI\cdot KC=ID\cdot BK$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 46 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dạng 4 · Bài 5.** Cho $\triangle ABC$ có trung tuyến $AD$, trọng tâm $G$. Đường qua $G$ cắt $AB,AC$ tại $E,F$. Qua $B,C$ kẻ các đường song song $EF$, cắt $AD$ tại $M,N$. Chứng minh: a) $\dfrac{BE}{AE}=\dfrac{MG}{AG}$; b) $\dfrac{BE}{AE}+\dfrac{CF}{AF}=1$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 46 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dạng 4 · Bài 6.** Cho hình bình hành $ABCD$, hai đường chéo cắt tại $O$. Điểm $E\in CD$ sao cho $ED=\dfrac{DC}{3}$; $AE$ cắt $BD$ tại $K$. Qua $O$ kẻ đường thẳng song song $AE$, cắt $CD$ tại $F$. Chứng minh: a) $OF$ là đường trung bình của $\triangle ACE$; b) $DE=EF=FC$; c) $KO=KD$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 46 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dạng 4 · Bài 7.** Cho $\triangle ABC$ cân tại $A$, đường cao $AM$; $N$ là trung điểm $AC$. Từ $A$ kẻ tia song song $BC$, cắt $MN$ tại $E$. Chứng minh: a) $MB=MC$; b) $ME\parallel AB$; c) $2NE=AB$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 46 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dạng 4 · Bài 8.** Cho $\triangle ABC$ nhọn, đường cao $AH$. Kẻ $HE,HF$ lần lượt vuông góc $AB,AC$. Lấy $M$ sao cho $E$ là trung điểm $HM$, lấy $N$ sao cho $F$ là trung điểm $HN$; $I$ là trung điểm $MN$. a) Chứng minh $\triangle AMN$ cân. b) Chứng minh $MN\parallel EF$. c) Chứng minh $AI\perp EF$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 46 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dạng 4 · Bài 11.** Dùng cọc $CD=3$ m vuông góc mặt đất để đo tường $AB$; biết $CA=5$ m, $E$ là giao điểm của hai tia $BD$ và $AC$, $CE=2{,}5$ m. Tính chiều cao $AB$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 46 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 1. Bảng cho sĩ số và số học sinh tham gia thi giữa kì II môn Toán: 8A 44/43, 8B 45/45, 8C 45/47, 8D 42/40. Dữ liệu của lớp nào không hợp lí?
Câu 2. Biểu đồ tranh cho biết số ki-lô-gam trái cây bán trong một ngày; mỗi xe hàng ứng với 5 kg. Chênh lệch giữa loại bán nhiều nhất và loại bán ít nhất là bao nhiêu?
Câu 6. Vòng quay được chia thành 8 hình quạt bằng nhau, đánh số từ 1 đến 8. Nếu có k kết quả thuận lợi thì xác suất của biến cố bằng:
Câu 11. Đồ thị y=3x−1 giao trục tung tại điểm nào?
Câu 12. Đồ thị y=−2x+3 đi qua điểm nào?
Câu 13. Góc tạo bởi đường thẳng y=−x+1 với trục Ox là góc gì?
Câu 14. Hệ số góc của đường thẳng y=2(3x−5)−7 là:
Câu 15. Giá trị của m để y=(m+1)x+2 song song với y=−2x là:
Câu 16. Tọa độ giao điểm của y=2x+4 và y=−x+1 là:
Câu 17. Cho AB=16 cm, CD=3 dm. Tính CDAB.
Câu 19. Biết GHEF=54 và GH=10 cm. Độ dài EF bằng:
Câu 20. Cho △ABC, MN∥BC, M∈AB, N∈AC và ABAM=32. Theo định lí Thales, ACAN bằng:
Câu 21. Cho hình vẽ với D∈AB, E∈AC. Khẳng định nào đủ để suy ra DE∥BC?
Câu 22. Cho hai đoạn BC và DE trong hình, với B,A,D thẳng hàng và C,A,E thẳng hàng. Hệ thức nào đủ để suy ra DE∥BC?
Dạng 1 · Bài 1. Cho P=(x−21−8−x3x2−x+2x2+2x+4):x2−41 với x=±2. a) Rút gọn P. b) Tính P khi x=5. c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P.
Dạng 1 · Bài 2. Cho A=x+35−3−x2−x2−93x2−2x−9 với x=±3. a) Rút gọn A. b) Tính A khi ∣x−2∣=1. c) Tìm x∈Z để A∈Z.
Dạng 1 · Bài 3. Cho B=(x2−1x3+1−x−1x2−1):(x+x−1x) với x=0,±1. a) Rút gọn B. b) Tìm x để B=3. c) Tìm x nguyên để B nguyên.
Dạng 1 · Bài 4. Cho M=x−4x−5 và N=2xx+5−5−xx−6−2x2−10x2x2−2x−50 với x=0,4,5. a) Tính M khi x2−3x=0. b) Rút gọn N. c) Theo nguyên văn nguồn: tìm x∈Z để P=A:B có giá trị nguyên.
Dạng 2 · Bài 1. Cho y=f(x)=2x−3. Tính f(−2), f(−1), f(0), f(3).
Dạng 2 · Bài 2. Cho hàm số bậc nhất y=(a−2)x−3 với a là số cho trước và a=2. Tìm a để đồ thị đi qua A(−3;2).
Dạng 2 · Bài 3. Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng y=x và y=−x+2. a) Vẽ hai đường thẳng trên cùng mặt phẳng tọa độ. b) Tìm giao điểm A. c) Tìm giao điểm của y=−x+2 với hai trục tọa độ.
Dạng 2 · Bài 4. Tìm a,b để (d):y=ax+b đi qua A(1;−2) và song song với (d′):y=−2x+1.
Dạng 2 · Bài 5. Cho (d):y=(m−1)x−m. a) Vẽ (d) khi m=3. b) Tìm m để (d) đi qua A(−1;−3). c) Tìm m để (d), y=x−32 và y=−x+1 đồng quy.
Dạng 3 · Bài 1. Biểu đồ cột kép biểu diễn trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam trong quý I các năm 2020–2022. a) Lập bảng số liệu. b) Lập bảng tỉ số xuất khẩu/nhập khẩu, làm tròn đến hàng phần trăm. c) Tính tổng trị giá xuất khẩu. d) Tính tổng trị giá nhập khẩu. e) Tính phần trăm mức giảm xuất khẩu năm 2020 so với 2021, làm tròn đến hàng phần mười. f) Tính phần trăm mức tăng nhập khẩu năm 2021 so với 2020, làm tròn đến hàng phần mười.
Dạng 4 · Bài 1. Tìm số đo x trong từng hình đã cho.
Dạng 4 · Bài 2. Cho △ABC có trung tuyến AM. Qua trọng tâm G kẻ đường thẳng song song với BC, cắt AB,AC lần lượt tại D,E. Chứng minh: a) ABAD=32; b) AE=2EC.
Dạng 4 · Bài 3. Với hai hình đã cho, chứng minh lần lượt IK∥BC và DE∥AC.
Dạng 4 · Bài 4. Cho hình thang ABCD có AB∥CD. Lấy I trên AB; qua I kẻ đường thẳng song song CD, cắt AC,BC tại O,K. Chứng minh: a) IDAI=OCAO; b) OCAO=KCBK; c) AI⋅KC=ID⋅BK.
Dạng 4 · Bài 5. Cho △ABC có trung tuyến AD, trọng tâm G. Đường qua G cắt AB,AC tại E,F. Qua B,C kẻ các đường song song EF, cắt AD tại M,N. Chứng minh: a) AEBE=AGMG; b) AEBE+AFCF=1.
Dạng 4 · Bài 6. Cho hình bình hành ABCD, hai đường chéo cắt tại O. Điểm E∈CD sao cho ED=3DC; AE cắt BD tại K. Qua O kẻ đường thẳng song song AE, cắt CD tại F. Chứng minh: a) OF là đường trung bình của △ACE; b) DE=EF=FC; c) KO=KD.
Dạng 4 · Bài 7. Cho △ABC cân tại A, đường cao AM; N là trung điểm AC. Từ A kẻ tia song song BC, cắt MN tại E. Chứng minh: a) MB=MC; b) ME∥AB; c) 2NE=AB.
Dạng 4 · Bài 8. Cho △ABC nhọn, đường cao AH. Kẻ HE,HF lần lượt vuông góc AB,AC. Lấy M sao cho E là trung điểm HM, lấy N sao cho F là trung điểm HN; I là trung điểm MN. a) Chứng minh △AMN cân. b) Chứng minh MN∥EF. c) Chứng minh AI⊥EF.
Dạng 4 · Bài 9. Một cáp treo di chuyển giữa A,B. Biết M,N lần lượt là trung điểm của OA,OB và MN=85 m. Tính quãng đường AB.
Dạng 4 · Bài 10. Để đo chiều cao AC của cột cờ, dùng cọc ED=2 m vuông góc mặt đất. Điểm quan sát B có BE=1,5 m và AB=9 m. Tính AC.
Dạng 4 · Bài 11. Dùng cọc CD=3 m vuông góc mặt đất để đo tường AB; biết CA=5 m, E là giao điểm của hai tia BD và AC, CE=2,5 m. Tính chiều cao AB.