Đề cương ôn tập Giữa học kì II · Toán 8 · THCS Nguyễn Du (Lâm Đồng) · 2025–2026 · THỬ
Câu 1/30·Đã trả lời 0/30
Bản làm thử: 3 câu đầu miễn phí, đăng ký để làm cả 107 câu.Đăng ký miễn phí
Câu 1
0.25 điểm
Một xe khách rời bến phía nam thành phố Huế, đi về Quy Nhơn với vận tốc $50$ km/h. Bến cách thành phố Huế $4$ km. Sau $x$ giờ, khoảng cách $y$ đến thành phố Huế là:
Câu 2
0.25 điểm
Cho hàm số $y=2x+1$. Bảng giá trị nào đúng?
Câu 3
0.25 điểm
Đồ thị hàm số $y=ax$ với $a≠0$ là một đường thẳng luôn đi qua:
Câu 4
0.25 điểm
Điểm nào thuộc đồ thị hàm số $y=2x-4$?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 107 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 9 · Ý a).** Một ô tô chạy với vận tốc $60$ km/h; $S(t)$ là quãng đường đi trong $t$ giờ.
Quan hệ giữa thời gian và quãng đường là một mô hình hàm số.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 107 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần B · Câu 1.** Mô tả đại lượng là hàm số và biến số trong hai mô hình: a) quãng đường theo thời gian của xe chạy đều 40 km/h; b) số tiền mua $x$ ly trà sữa giá 20.000 đồng/ly.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 107 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần B · Câu 4.** Chỉ ra ba cặp đường thẳng cắt nhau và các cặp song song trong $d_1:y=2x$, $d_2:y=-5x+3$, $d_3:y=2x+7$, $d_4:y=-5x-1$, $d_5:y=√7x-2$, $d_6:y=7+√7x$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 107 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần B · Câu 5.** Áp suất nước dưới biển tăng xấp xỉ $10.300$ N/m² mỗi mét sâu. a) Viết $p$ theo $x$ và xét hàm bậc nhất; b) tính áp suất ở 40 m; c) tìm độ sâu tối đa khi chịu được $505.000$ N/m².
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 107 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần B · Câu 6.** Sản xuất đĩa gốc giá 10 triệu đồng và mỗi đĩa sao 60.000 đồng. a) Biểu diễn tổng tiền $y$ theo số đĩa sao $x$; b) tính tiền cho 150 đĩa sao và một đĩa gốc.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 107 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần B · Câu 7.** Bể có sẵn 2 m³, vòi chảy 1,5 m³/giờ. a) Lập hàm $y$ theo $x$; b) 2 m³ bằng $4/19$ thể tích bể và mức tối đa là 90% thể tích, tính thời gian để đạt mức tối đa.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 107 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần B · Câu 8.** Trong hình, $M,N$ lần lượt là trung điểm của $AB,BC$. a) Giải thích $MN$ là đường trung bình; b) nếu $AC=20$ cm tính $MN$; c) nếu $MN=20$ cm tính $AC$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 107 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Một xe khách rời bến phía nam thành phố Huế, đi về Quy Nhơn với vận tốc 50 km/h. Bến cách thành phố Huế 4 km. Sau x giờ, khoảng cách y đến thành phố Huế là:
y=50x+4
y=50x
y=4−50x
y=x+4
Cho hàm số y=2x+1. Bảng giá trị nào đúng?
Đồ thị hàm số y=ax với a=0 là một đường thẳng luôn đi qua:
Điểm A(1;0)
Điểm B(0;1)
Điểm C(0;−1)
Gốc tọa độ O(0;0)
Điểm nào thuộc đồ thị hàm số y=2x−4?
Đồ thị hàm số y=ax+b với a=0 là:
Một người đi bộ với vận tốc 5 km/h. Đi trong x giờ được quãng đường y là:
Hàm số y=(n−3)x+2 là hàm số bậc nhất khi:
Đồ thị hàm số y=2x luôn:
Hệ số góc của đường thẳng y=2x−3 là:
Đồ thị hàm số y=f(x) trên mặt phẳng tọa độ Oxy là:
Hai đường thẳng y=4x+5 và y=4x−1:
Đồ thị y=ax+3 đi qua A(1;4). Hệ số a bằng:
Cho f(x)=2x+3. Giá trị f(1) là:
Cho d:y=x+3 và d′:y=−2x. Khi đó:
Hai đường thẳng y=3x−5 và y=mx+7 cắt nhau khi:
Đường trung bình của tam giác ABH trong Hình 1 là:
Tam giác ABC có DE là đường trung bình và BC=8 cm. Độ dài DE là:
Hình nào cho biết MN là đường trung bình của tam giác ABC?
Trong Hình 3, DE có tính chất:
Trong Hình 4, nếu AB/AM=AC/AN thì:
Trong Hình 5, độ dài BC là:
Trong Hình 6, HK∥QE, HP=6, HQ=4, PK=9. Độ dài KE là:
Cho hai tam giác RSK và PQM có RS/PQ=RK/PM=SK/QM. Khẳng định đúng là:
Nếu hai tam giác ABC,DEF có BA/DE=BC/DF và góc B bằng góc D thì:
Công thức nào không xác định y là hàm số của x?
Câu 1 · Ý a). Xét các khẳng định về hàm số bậc nhất.
Hệ số góc của đường thẳng y=5x−5 là 5.
Câu 1 · Ý b). Xét các khẳng định về hàm số bậc nhất.
Đồ thị y=−x/2+3 song song với y=2x−3.
Câu 1 · Ý c). Xét các khẳng định về hàm số bậc nhất.
Đồ thị y=f(x) là tập hợp tất cả các điểm M(x;f(x)).
Câu 1 · Ý d). Xét các khẳng định về hàm số bậc nhất.
Bảng x:0,1,2,3 và y:3,5,7,9 là bảng giá trị của y=2x+3.
Câu 2 · Ý a). Cho tam giác ABC có M,N lần lượt là trung điểm của AB,AC.
MN là đường trung bình của tam giác ABC.
Câu 2 · Ý b). Cho tam giác ABC có M,N lần lượt là trung điểm của AB,AC.
MN song song với bất kì cạnh nào của tam giác ABC.
Câu 2 · Ý c). Cho tam giác ABC có M,N lần lượt là trung điểm của AB,AC.
MN∥BC và MN=BC/2.
Câu 2 · Ý d). Cho tam giác ABC có M,N lần lượt là trung điểm của AB,AC.
Nếu MN=4 cm thì BC=8 cm.
Câu 3 · Ý a). Xét các khẳng định về tam giác đồng dạng.
△ABC∼△A′B′C′ nên các góc tương ứng A=A′, B=B′, C=C′.
Câu 3 · Ý c). Xét các khẳng định về tam giác đồng dạng.
Nếu △ADE∼△ABC thì AD/AB=AE/AC=DE/BC.
Câu 4 · Ý a). Cho đường thẳng (d):y=(m+1)x−3.
Điều kiện để hàm số trên là hàm số bậc nhất là m=−1.
Câu 4 · Ý b). Cho đường thẳng (d):y=(m+1)x−3.
Với m=4, (d) song song với y=4x+5.
Câu 4 · Ý c). Cho đường thẳng (d):y=(m+1)x−3.
Đường thẳng (d) đi qua M(2;3) khi m=2.
Câu 4 · Ý d). Cho đường thẳng (d):y=(m+1)x−3.
Với m=4, (d) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ −1.
Câu 5 · Ý a). Cho tam giác ABC có AB=6, AC=x, BD=9, BC=21 như hình.
AD là tia phân giác của góc BAC.
Câu 5 · Ý b). Cho tam giác ABC có AB=6, AC=x, BD=9, BC=21 như hình.
BD/DC=AB/AC.
Câu 5 · Ý c). Cho tam giác ABC có AB=6, AC=x, BD=9, BC=21 như hình.
x/21=6/9.
Câu 5 · Ý d). Cho tam giác ABC có AB=6, AC=x, BD=9, BC=21 như hình.
x=4 cm.
Câu 6 · Ý a). Cho tam giác BAC có DE∥AC.
BD/AD=BE/BC.
Câu 6 · Ý b). Cho tam giác BAC có DE∥AC.
Nếu DB=5 cm, DA=2 cm, EC=2,5 cm thì BE=6 cm.
Câu 6 · Ý c). Cho tam giác BAC có DE∥AC.
△BDE∼△BAC.
Câu 6 · Ý d). Cho tam giác BAC có DE∥AC.
Tỉ số đồng dạng của △BAC và △BDE là 5/2.
Câu 7 · Ý a). Quan sát Hình 1.
MN là đường trung bình của tam giác ABC.
Câu 7 · Ý b). Quan sát Hình 1.
Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng đi qua hai trung điểm D,E của hai cạnh.
Câu 7 · Ý c). Quan sát Hình 1.
DE∥BC và DE=BC.
Câu 7 · Ý d). Quan sát Hình 1.
Nếu MN∥BC thì AM/MB=AN/NC.
Câu 8 · Ý a). Cho D∈AB, E∈AC như hình.
Nếu DE∥BC thì AD/DB=AE/EC.
Câu 8 · Ý b). Cho D∈AB, E∈AC như hình.
Nếu AD/AB=AE/AC thì DE∥BC.
Câu 8 · Ý c). Cho D∈AB, E∈AC như hình.
Nếu DE∥BC thì AD/DB=DE/BC.
Câu 8 · Ý d). Cho D∈AB, E∈AC như hình.
Định lí Thalès chỉ dùng cho tam giác vuông.
Câu 9 · Ý a). Một ô tô chạy với vận tốc 60 km/h; S(t) là quãng đường đi trong t giờ.
Quan hệ giữa thời gian và quãng đường là một mô hình hàm số.
Câu 9 · Ý b). Một ô tô chạy với vận tốc 60 km/h; S(t) là quãng đường đi trong t giờ.
S(t)=60t.
Câu 9 · Ý c). Một ô tô chạy với vận tốc 60 km/h; S(t) là quãng đường đi trong t giờ.
Sau 3 giờ, ô tô đi được 180 km.
Câu 9 · Ý d). Một ô tô chạy với vận tốc 60 km/h; S(t) là quãng đường đi trong t giờ.
Đi hết 270 km cần liên tục 5 giờ.
Câu 10 · Ý a). Cho AB=5 cm, AC=7 cm, DE=10 cm, DF=14 cm và góc A bằng góc D bằng 60°.
△ABC∼△DEF theo trường hợp c.g.c.
Câu 10 · Ý b). Cho AB=5 cm, AC=7 cm, DE=10 cm, DF=14 cm và góc A bằng góc D bằng 60°.
Tỉ số đồng dạng của △DEF và △ABC là 2.
Câu 10 · Ý c). Cho AB=5 cm, AC=7 cm, DE=10 cm, DF=14 cm và góc A bằng góc D bằng 60°.
Hai tam giác đồng dạng theo trường hợp c.c.c.
Câu 10 · Ý d). Cho AB=5 cm, AC=7 cm, DE=10 cm, DF=14 cm và góc A bằng góc D bằng 60°.
Tỉ số chu vi của △DEF và △ABC là 1/2.
Phần 3 · Câu 1. Cho đồ thị y=f(x) và bảng có x=−2,−1,0,1,2, các giá trị y=4,1,0,1,…. Hoàn thành giá trị còn thiếu.
Phần 3 · Câu 2. Cho f(x)=3x+5. Tính f(−2).
Phần 3 · Câu 3. Cho y=−2x+5. Tính y khi x=3.
Phần 3 · Câu 4. Điểm A thuộc đồ thị y=−x+2 và có hoành độ 3. Tìm tung độ của A.
Phần 3 · Câu 5. Tìm hệ số góc của đường thẳng y=−0,5x+2.
Phần 3 · Câu 6. Tìm m để y=2mx−3 và y=4x+1 có đồ thị song song.
Phần 3 · Câu 7. Tìm a để đường thẳng y=ax+2 đi qua M(1;3).
Phần 3 · Câu 8. Tìm m để y=4x+m+2 và y=−2x−6−3m cắt nhau tại một điểm trên trục tung.
Phần 3 · Câu 11. Cho d1:y=3x+2, d2:y=(m+1)x−5. Để hai đường cắt nhau thì m=?
Phần 3 · Câu 12. Tam giác ABC có CD là phân giác góc C, AD=3, AC=5, BC=8,5. Tính AB=x.
Phần 3 · Câu 13. Tam giác ABC có M∈AB, N∈AC, AB=12, AM=4, AC=15. Tìm AN để MN∥BC.
Phần 3 · Câu 14. Trong Hình 1, AE=4, EB=8, EC=15. Tính ED.
Phần 3 · Câu 15. Trong Hình 3, EF∥NP, ME=9, EN=6, MP=25. Tính PF.
Phần 3 · Câu 16. Quan sát Hình 4 và cho biết trong tam giác MNP có bao nhiêu đường trung bình.
Phần 3 · Câu 17. Tam giác ABC có D,E lần lượt là trung điểm AB,AC và BC=10 cm. Tính DE.
Phần 3 · Câu 18. Tam giác ABC có DE∥BC và AD/AB=AE/AC=1/2. Tính BC/DE dưới dạng số thập phân.
Phần 3 · Câu 19. Tam giác ABC có M∈AB, N∈AC, AM/AB=3/5. Nếu MN∥BC, tính AN/AC dưới dạng số thập phân.
Phần 3 · Câu 21. Hai tam giác ADE và ACF có các kích thước như Hình 6. Tính góc ADE.
Phần B · Câu 1. Mô tả đại lượng là hàm số và biến số trong hai mô hình: a) quãng đường theo thời gian của xe chạy đều 40 km/h; b) số tiền mua x ly trà sữa giá 20.000 đồng/ly.
Phần B · Câu 2. Lập bảng giá trị của y=4x−1 và y=−0,5x+8 khi x=−2,−1,0,1,2,3.
Phần B · Câu 3. Vẽ đồ thị: a) y=3x; b) y=2x−6; c) y=−3x+6; d) y=−x/2+1.
Phần B · Câu 4. Chỉ ra ba cặp đường thẳng cắt nhau và các cặp song song trong d1:y=2x, d2:y=−5x+3, d3:y=2x+7, d4:y=−5x−1, d5:y=√7x−2, d6:y=7+√7x.
Phần B · Câu 5. Áp suất nước dưới biển tăng xấp xỉ 10.300 N/m² mỗi mét sâu. a) Viết p theo x và xét hàm bậc nhất; b) tính áp suất ở 40 m; c) tìm độ sâu tối đa khi chịu được 505.000 N/m².
Phần B · Câu 6. Sản xuất đĩa gốc giá 10 triệu đồng và mỗi đĩa sao 60.000 đồng. a) Biểu diễn tổng tiền y theo số đĩa sao x; b) tính tiền cho 150 đĩa sao và một đĩa gốc.
Phần B · Câu 7. Bể có sẵn 2 m³, vòi chảy 1,5 m³/giờ. a) Lập hàm y theo x; b) 2 m³ bằng 4/19 thể tích bể và mức tối đa là 90% thể tích, tính thời gian để đạt mức tối đa.
Phần B · Câu 8. Trong hình, M,N lần lượt là trung điểm của AB,BC. a) Giải thích MN là đường trung bình; b) nếu AC=20 cm tính MN; c) nếu MN=20 cm tính AC.
Phần B · Câu 9. Tìm các độ dài x,y trong bốn hình vẽ.
Phần B · Câu 10. Cho AM=5 cm, MB=2,5 cm, AN=8 cm, NC=4 cm. Xét MN có song song BC không và giải thích.
Phần B · Câu 11. a) Cho △ABC∼△MNP, góc A=45°, góc B=60°. Tính các góc còn lại. b) Cho AB=4, BC=6, AC=5, MN=5. Tính NP,PM.
Phần B · Câu 12. Hai tam giác ABC và DEF có kích thước như Hình 1. Xét chúng có đồng dạng không và giải thích.
Phần B · Câu 13. Giải thích vì sao hai tam giác ABC và DEF trong hình đồng dạng.
Phần B · Câu 14. a) Giải thích vì sao △AEF∼△ACB. b) Tính EF.
Phần B · Câu 15. Đo chiều rộng khúc sông như hình, biết BB′=30 m, BC=40 m, B′C′=60 m. Tính chiều rộng x của sông.