**Bài 3.** Quy đồng mẫu các phân thức sau:
1. $\dfrac{2}{x^2y}$ và $\dfrac{3}{xy^2}$; 2. $\dfrac{2}{3x^3y^2}$ và $\dfrac{3}{4x^2y}$; 3. $\dfrac{3}{2x+4}$ và $\dfrac{x+1}{x^2-4}$;
4. $\dfrac{5}{2x+6}$ và $\dfrac{3}{x^2-9}$; 5. $\dfrac{1}{x+2}$ và $\dfrac{8}{2x-x^2}$; 6. $\dfrac{1}{x^3-8}$ và $\dfrac{3}{4-2x}$;
7. $\dfrac{x}{x^2-1}$ và $\dfrac{1}{x^2+2x+1}$; 8. $\dfrac1{x+2},\dfrac{x+1}{x^2-4},\dfrac5{2-x}$; 9. $\dfrac1{x+3},\dfrac{2x}{x^2+x-6},\dfrac{x}{x-2}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 41 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 7.** Cho $B=\dfrac{3x-2}{x-1}$ với $x\ne1$.
a) Tính $B$ tại $x=2$.
b) Tìm $x$ để $|B|=2$.
c) Tìm $x$ để $B=x+2$.
d) Tìm số nguyên $x$ để $B$ nhận giá trị nguyên.
e) Tìm các số thực $x>2$ để $B$ nhận giá trị là số nguyên tố.
f) Tìm $x$ là số tự nhiên khác $0$ để $B$ đạt giá trị lớn nhất.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 41 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 8.** Cho $C=\dfrac5{x^2+1}$.
a) Tính $C$ tại $x=3$.
b) Tìm $x$ để $C=\dfrac12$.
c) Cho $D=\dfrac5{x+3}$ với $x\ne-3$. Tìm $x$ để $C=D$.
d) Tìm giá trị lớn nhất của $C$.
e) Tìm số nguyên $x$ để $C$ nhận giá trị nguyên.
f) Tìm mọi $x$ để $C$ nhận giá trị nguyên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 41 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 9.** Cho $A=\dfrac1{x-1}+\dfrac{2x}{1-x^2}-\dfrac1{x+1}$ với $x\ne\pm1$.
a) Rút gọn $A$. b) Tính $A$ tại $x=2$. c) Tìm $x$ để $A=1$. d) Tìm số nguyên $x$ để $A$ nhận giá trị nguyên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 41 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 10.** Cho $A=\dfrac{2x}{x+3}+\dfrac{x+1}{x-3}+\dfrac{3-11x}{9-x^2}$ và $B=\dfrac{x-3}{x+1}$, với $x\ne\pm3$, $x\ne1$.
a) Tính $B$ tại $x=4$. b) Rút gọn $A$. c) Với $P=A\cdot B$, tìm $x$ để $P=\dfrac92$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 41 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 11.** Cho $A=\dfrac{x-2}{x^2+1}$ và $B=\dfrac3{x-2}+\dfrac{6-5x}{4-x^2}+\dfrac{2x}{x+2}$, với $x\ne\pm2$.
a) Tính $A$ tại $x=\dfrac12$. b) Chứng minh $B=\dfrac{2x}{x-2}$. c) Đặt $P=A\cdot B$, tìm $x$ để $P=1$. d) Tìm số nguyên $x$ để $\dfrac2P$ nguyên. e) Tìm giá trị nhỏ nhất của $\dfrac1P$ khi $x>0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 41 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 12.** Một xí nghiệp theo kế hoạch phải may $5000$ bộ quần áo trong $x$ ngày ($x>0$). Nhờ cải tiến kĩ thuật, xí nghiệp hoàn thành kế hoạch sớm hơn dự định $1$ ngày và còn may thêm được $400$ bộ quần áo. Hãy viết các phân thức đại số theo biến $x$ biểu thị:
a) Số bộ quần áo mỗi ngày xí nghiệp may theo kế hoạch.
b) Số bộ quần áo mỗi ngày xí nghiệp may thực tế.
c) Nếu theo kế hoạch xí nghiệp phải may trong $10$ ngày thì nhờ cải tiến kĩ thuật, mỗi ngày xí nghiệp may được nhiều hơn kế hoạch bao nhiêu bộ quần áo?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 41 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 13.** Lúc $6$ giờ sáng, bác Vinh lái ô tô xuất phát từ Hà Nội đi Thanh Hoá trên quãng đường dài $200$ km. Khi đến Phủ Lý, cách Hà Nội khoảng $60$ km, bác Vinh dừng lại ăn sáng trong $20$ phút. Sau đó, bác Vinh tiếp tục đi về Thanh Hoá và phải tăng vận tốc thêm $10$ km/h để đến nơi đúng giờ dự định. Gọi $x$ (km/h), $x>0$, là vận tốc bác Vinh đi trên quãng đường từ Hà Nội đến Phủ Lý. Hãy viết các phân thức đại số theo biến $x$ biểu thị:
a) Thời gian bác Vinh chạy xe từ Hà Nội đến Phủ Lý.
b) Thời gian bác Vinh chạy xe từ Phủ Lý đến Thanh Hoá.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 41 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 15. Một người cao 1,6 mét có bóng trên mặt
đất dài 2,4 mét. Cùng lúc ấy, một cái cây cạnh đó
có bóng trên mặt đất dài 7,8 mét. Tính chiều cao
của cây.
1,6m
2,4m
7,8m
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 41 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 16. Bác Nam mua một cây sắt có chiều dài 12m. Bác Nam dự định sẽ cắt thanh sắt làm 3 đoạn và hàn lại,
tạo thành một tam giác gấp 10 lần một tam giác đang có, với các cạnh là 30 cm; 40 cm; 60 cm; Hỏi bác Nam có
thể thực hiện được công việc đó không? Vì sao?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 41 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 17. Một người đang đứng nghe điện thoại gần một cột đèn
sáng, bóng của người đó trên mặt đất cách chân cột đèn 4,7
mét, cách vị trí người đứng là 1,5 mét. Tính chiều cao cột đèn
( làm tròn với độ chính xác 0,05), biết người đó cao 1,6 mét.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 41 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 19: Cho tam giác ABC có các đường cao BD, CE cắt nhau tại H. Đường vuông góc với AB tại B và đường
vuông góc với Ac tại C cắt nhau tại K. Gọi M là trung điểm của BC.
a) Chứng minh ΔADB∽ ΔAEC .
b) Chứng minh HE.HC = HD.HB
c) Chứng minh ΔHED ∽ ΔHBC
d) Chứng minh ba điểm H, K, M thẳng hàng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 41 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 20.** Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ ($AB<AC$), đường phân giác $BD$ ($D\in AC$). Kẻ $CH\perp BD$ tại $H$.
a) Chứng minh $\triangle ABD\sim\triangle HCD$.
b) Chứng minh $\widehat{HBC}=\widehat{HCD}$ và $HC^2=HB\cdot HD$.
c) Chứng minh tam giác $AHC$ cân.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 41 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 21: Cho hình chữ nhật MNPQ (MN > MQ), vẽ MH vuông góc với NQ tại H.
a) Chứng minh ΔMNH ∽ ΔNQP
b) Giả sử MN = 8cm; MQ = 6cm. Tính độ dài đoạn thẳng NQ và MH.
c) Chứng minh NP.NH = MN .MH
d) Trên tia đối của tia QM lấy điểm A sao cho QA < AM. Vẽ AE vuông góc với tia NQ tại E, tia AE và
tia NM cắt nhau tại F. Vẽ MI vuông góc với QF tại I, vẽ MK vuông góc với AN tại K. Chứng minh ba điểm I,
H, K thẳng hàng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 41 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 22.** Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$, đường cao $AH$.
a) Chứng minh $\triangle HAB\sim\triangle ABC$.
b) Chứng minh $AC^2=CH\cdot CB$.
c) Gọi $M,N$ lần lượt là trung điểm của $BH,CH$. Gọi $K$ là hình chiếu của $M$ trên $AN$, $I$ là giao điểm của $AH$ và $MK$. Chứng minh $\dfrac{IM}{IA}=\dfrac{IH}{IK}$ và $\widehat{AMK}=\widehat{AHK}$.
d) Kẻ $ND\parallel AH$ ($D\in AC$), lấy $E$ là trung điểm của $ND$. Chứng minh tứ giác $HNEI$ là hình chữ nhật.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 41 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 23.** Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB<AC$, đường cao $AH$. Từ $H$ kẻ $HD\perp AB$ tại $D$, $HE\perp AC$ tại $E$.
a) Chứng minh $AB^2=BH\cdot BC$.
b) Chứng minh $DA\cdot DB=DH^2$ và $\widehat{ADE}=\widehat{ACB}$.
c) Qua $A$ kẻ đường thẳng vuông góc với $BE$, cắt cạnh $BC$ tại $O$. Chứng minh $AD\cdot DB+AE\cdot EC\le OA^2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 41 câu, AI chấm và phân tích ngay.
a) Tính B tại x=2.
b) Tìm x để ∣B∣=2.
c) Tìm x để B=x+2.
d) Tìm số nguyên x để B nhận giá trị nguyên.
e) Tìm các số thực x>2 để B nhận giá trị là số nguyên tố.
f) Tìm x là số tự nhiên khác 0 để B đạt giá trị lớn nhất.
Bài 8. Cho C=x2+15.
a) Tính C tại x=3.
b) Tìm x để C=21.
c) Cho D=x+35 với x=−3. Tìm x để C=D.
d) Tìm giá trị lớn nhất của C.
e) Tìm số nguyên x để C nhận giá trị nguyên.
f) Tìm mọi x để C nhận giá trị nguyên.
Bài 9. Cho A=x−11+1−x22x−x+11 với x=±1.
a) Rút gọn A. b) Tính A tại x=2. c) Tìm x để A=1. d) Tìm số nguyên x để A nhận giá trị nguyên.
Bài 10. Cho A=x+32x+x−3x+1+9−x23−11x và B=x+1x−3, với x=±3, x=1.
a) Tính B tại x=4. b) Rút gọn A. c) Với P=A⋅B, tìm x để P=29.
Bài 11. Cho A=x2+1x−2 và B=x−23+4−x26−5x+x+22x, với x=±2.
a) Tính A tại x=21. b) Chứng minh B=x−22x. c) Đặt P=A⋅B, tìm x để P=1. d) Tìm số nguyên x để P2 nguyên. e) Tìm giá trị nhỏ nhất của P1 khi x>0.
Bài 12. Một xí nghiệp theo kế hoạch phải may 5000 bộ quần áo trong x ngày (x>0). Nhờ cải tiến kĩ thuật, xí nghiệp hoàn thành kế hoạch sớm hơn dự định 1 ngày và còn may thêm được 400 bộ quần áo. Hãy viết các phân thức đại số theo biến x biểu thị:
a) Số bộ quần áo mỗi ngày xí nghiệp may theo kế hoạch.
b) Số bộ quần áo mỗi ngày xí nghiệp may thực tế.
c) Nếu theo kế hoạch xí nghiệp phải may trong 10 ngày thì nhờ cải tiến kĩ thuật, mỗi ngày xí nghiệp may được nhiều hơn kế hoạch bao nhiêu bộ quần áo?
Bài 13. Lúc 6 giờ sáng, bác Vinh lái ô tô xuất phát từ Hà Nội đi Thanh Hoá trên quãng đường dài 200 km. Khi đến Phủ Lý, cách Hà Nội khoảng 60 km, bác Vinh dừng lại ăn sáng trong 20 phút. Sau đó, bác Vinh tiếp tục đi về Thanh Hoá và phải tăng vận tốc thêm 10 km/h để đến nơi đúng giờ dự định. Gọi x (km/h), x>0, là vận tốc bác Vinh đi trên quãng đường từ Hà Nội đến Phủ Lý. Hãy viết các phân thức đại số theo biến x biểu thị:
a) Thời gian bác Vinh chạy xe từ Hà Nội đến Phủ Lý.
b) Thời gian bác Vinh chạy xe từ Phủ Lý đến Thanh Hoá.
Bài 20. Cho tam giác ABC vuông tại A (AB<AC), đường phân giác BD (D∈AC). Kẻ CH⊥BD tại H.
a) Chứng minh △ABD∼△HCD.
b) Chứng minh HBC=HCD và HC2=HB⋅HD.
c) Chứng minh tam giác AHC cân.
Bài 21: Cho hình chữ nhật MNPQ (MN > MQ), vẽ MH vuông góc với NQ tại H.
a) Chứng minh ΔMNH ∽ ΔNQP
b) Giả sử MN = 8cm; MQ = 6cm. Tính độ dài đoạn thẳng NQ và MH.
c) Chứng minh NP.NH = MN .MH
d) Trên tia đối của tia QM lấy điểm A sao cho QA < AM. Vẽ AE vuông góc với tia NQ tại E, tia AE và
tia NM cắt nhau tại F. Vẽ MI vuông góc với QF tại I, vẽ MK vuông góc với AN tại K. Chứng minh ba điểm I,
H, K thẳng hàng.
Bài 22. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.
a) Chứng minh △HAB∼△ABC.
b) Chứng minh AC2=CH⋅CB.
c) Gọi M,N lần lượt là trung điểm của BH,CH. Gọi K là hình chiếu của M trên AN, I là giao điểm của AH và MK. Chứng minh IAIM=IKIH và AMK=AHK.
d) Kẻ ND∥AH (D∈AC), lấy E là trung điểm của ND. Chứng minh tứ giác HNEI là hình chữ nhật.
Bài 23. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB<AC, đường cao AH. Từ H kẻ HD⊥AB tại D, HE⊥AC tại E.
a) Chứng minh AB2=BH⋅BC.
b) Chứng minh DA⋅DB=DH2 và ADE=ACB.
c) Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với BE, cắt cạnh BC tại O. Chứng minh AD⋅DB+AE⋅EC≤OA2.