Làm thử Đề 1 ôn cuối học kỳ I · Toán 10 · THPT Bắc Thăng Long · 2025-2026 airdu Đang làm bài
Đề 1 ôn cuối học kỳ I · Toán 10 · THPT Bắc Thăng Long · 2025-2026 · THỬ
Câu 1/12 · Đã trả lời 0/12
Cho hàm số $y=f(x)$ xác định trên $[-2;0]$ có đồ thị trong hình. Tập giá trị của hàm số là
A $[-2;0]$
B $[-3;1]$
C $[-2;1]$
D $[-3;3]$
Tập xác định của hàm số $y=\dfrac{x-3}{\sqrt{2x-1}}$ là
A $(\tfrac12;+\infty)$
B $[\tfrac12;+\infty)$
C $\mathbb R\setminus\{\tfrac12\}$
D $\mathbb R\setminus\{-\tfrac12\}$
Cho $f(x)=\begin{cases}x^2-3x,&x<2,\\ \dfrac{\sqrt{5x+4}-6}{x-1},&x\ge2.\end{cases}$ Tính $f(9)$.
Tìm $x\in\mathbb R$ để $-x^2+5x-6<0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho hàm số $y=f(x)$ có đồ thị như hình. Hàm số đồng biến trên khoảng nào?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $|\vec a|=5$, $|\vec b|=9$ và $(\vec a,\vec b)=30^\circ$. Tính $\vec a\cdot\vec b$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tam giác đều $ABC$ có cạnh $a$, $G$ là trọng tâm. Độ dài $\overrightarrow{AG}$ bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bảng xét dấu trong hình là của biểu thức nào?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tập nghiệm của $x^2-2x+3>0$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tam giác $ABC$ có trọng tâm $G$. Mệnh đề nào đúng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tam giác đều $ABC$ có cạnh $4a$. Tính $\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{AC}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại Cho hình vuông $ABCD$ cạnh 12 cm. Gọi $E$ là trung điểm của $CD$.
**Khẳng định:** Góc giữa $\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{AC}$ bằng $30^\circ$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại Cho hình vuông $ABCD$ cạnh 12 cm. Gọi $E$ là trung điểm của $CD$.
**Khẳng định:** $\overrightarrow{AC}\cdot\overrightarrow{BD}=0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại Cho hình vuông $ABCD$ cạnh 12 cm. Gọi $E$ là trung điểm của $CD$.
**Khẳng định:** $\overrightarrow{AE}\cdot\overrightarrow{CD}=(\overrightarrow{AD}+\overrightarrow{DE})\cdot\overrightarrow{CD}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại Cho hình vuông $ABCD$ cạnh 12 cm. Gọi $E$ là trung điểm của $CD$.
**Khẳng định:** $\overrightarrow{AD}\cdot\overrightarrow{AC}=144$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại Cho parabol $(P): y=-3x^2+4x+6$.
**Khẳng định:** Trục đối xứng của $(P)$ là $x=4/3$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại Cho parabol $(P): y=-3x^2+4x+6$.
**Khẳng định:** $(P)$ đi qua $A(5;-49)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại Cho parabol $(P): y=-3x^2+4x+6$.
**Khẳng định:** $(P)$ cắt trục tung tại điểm có tung độ $-6$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại Cho parabol $(P): y=-3x^2+4x+6$.
**Khẳng định:** Đỉnh của $(P)$ là $I(\tfrac23;\tfrac{22}{3})$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tam giác $ABC$ cân tại $A$, $AB=AC=6$, $\angle BAC=120^\circ$. Điểm $M$ thuộc $AB$ với $AM=\tfrac13AB$ và $N$ là trung điểm $AC$. Tính $\overrightarrow{BN}\cdot\overrightarrow{CM}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hình vuông $ABCD$ cạnh 3. Trên $AB$ lấy $M$ sao cho $BM=1$, trên $CD$ lấy $N$ sao cho $DN=1$, $P$ là trung điểm $BC$. Tính $\cos(\overrightarrow{NM},\overrightarrow{NP})$, làm tròn đến hàng phần trăm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $y=ax^2+bx+2$ có bảng biến thiên với đỉnh $(3/2;-1/4)$. Tính $a+b$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Parabol $y=ax^2+bx-7$ đi qua $A(1;-3)$ và $B(-2;21)$. Tính $a+b$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tam giác $ABC$ có $M$ là trung điểm $AC$, $E$ đối xứng với $B$ qua $C$. Điểm $F$ thỏa $\overrightarrow{AF}=x\overrightarrow{AB}$. Tìm $x$, làm tròn đến hàng phần trăm, để $CF\parallel EM$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Parabol $y=x^2-4x+3$ cắt trục $Ox$ tại hai điểm $A,B$. **Bản đính chính dữ kiện nguồn:** gọi $I$ là đỉnh của parabol. Tính diện tích tam giác $IAB$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $|\vec a|=3$, $|\vec b|=4$ và $|2\vec a-\vec b|=\sqrt{76}$. Tính góc giữa $\vec a$ và $\vec b$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Xét phương trình $\sqrt{x^2+mx+2}=2x+1$. Có bao nhiêu giá trị nguyên $m\in[-10;20]$ để phương trình có hai nghiệm phân biệt?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần A · Trắc nghiệm nhiều phương án 0/12
Phần B · Trắc nghiệm đúng sai 0/8 Đã trả lời
Đánh dấu xem lại
Chưa làm
0/28 Cho hàm số y = f ( x ) y=f(x) y = f ( x ) xác định trên [ − 2 ; 0 ] [-2;0] [ − 2 ; 0 ] có đồ thị trong hình. Tập giá trị của hàm số là
Tập xác định của hàm số y = x − 3 2 x − 1 y=\dfrac{x-3}{\sqrt{2x-1}} y = 2 x − 1 x − 3 là
( 1 2 ; + ∞ ) (\tfrac12;+\infty) ( 2 1 ; + ∞ ) [ 1 2 ; + ∞ ) [\tfrac12;+\infty) [ 2 1 ; + ∞ ) R ∖ { 1 2 } \mathbb R\setminus\{\tfrac12\} R ∖ { 2 1 } R ∖ { − 1 2 } \mathbb R\setminus\{-\tfrac12\} R ∖ { − 2 1 } Cho f ( x ) = { x 2 − 3 x , x < 2 , 5 x + 4 − 6 x − 1 , x ≥ 2. f(x)=\begin{cases}x^2-3x,&x<2,\\ \dfrac{\sqrt{5x+4}-6}{x-1},&x\ge2.\end{cases} f ( x ) = ⎩ ⎨ ⎧ x 2 − 3 x , x − 1 5 x + 4 − 6 , x < 2 , x ≥ 2. Tính f ( 9 ) f(9) f ( 9 ) .
Tìm x ∈ R x\in\mathbb R x ∈ R để − x 2 + 5 x − 6 < 0 -x^2+5x-6<0 − x 2 + 5 x − 6 < 0 .
Cho hàm số y = f ( x ) y=f(x) y = f ( x ) có đồ thị như hình. Hàm số đồng biến trên khoảng nào?
Cho ∣ a ⃗ ∣ = 5 |\vec a|=5 ∣ a ∣ = 5 , ∣ b ⃗ ∣ = 9 |\vec b|=9 ∣ b ∣ = 9 và ( a ⃗ , b ⃗ ) = 30 ∘ (\vec a,\vec b)=30^\circ ( a , b ) = 3 0 ∘ . Tính a ⃗ ⋅ b ⃗ \vec a\cdot\vec b a ⋅ b .
Tam giác đều A B C ABC A B C có cạnh a a a , G G G là trọng tâm. Độ dài A G → \overrightarrow{AG} A G bằng
Tập nghiệm của x 2 − 2 x + 3 > 0 x^2-2x+3>0 x 2 − 2 x + 3 > 0 là
Tam giác A B C ABC A B C có trọng tâm G G G . Mệnh đề nào đúng?
Tam giác đều A B C ABC A B C có cạnh 4 a 4a 4 a . Tính A B → ⋅ A C → \overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{AC} A B ⋅ A C .
Cho hình vuông A B C D ABCD A B C D cạnh 12 cm. Gọi E E E là trung điểm của C D CD C D .
Khẳng định: Góc giữa A B → \overrightarrow{AB} A B và A C → \overrightarrow{AC} A C bằng 30 ∘ 30^\circ 3 0 ∘ .
Cho hình vuông A B C D ABCD A B C D cạnh 12 cm. Gọi E E E là trung điểm của C D CD C D .
Khẳng định: A C → ⋅ B D → = 0 \overrightarrow{AC}\cdot\overrightarrow{BD}=0 A C ⋅ B D = 0 .
Cho hình vuông A B C D ABCD A B C D cạnh 12 cm. Gọi E E E là trung điểm của C D CD C D .
Khẳng định: A E → ⋅ C D → = ( A D → + D E → ) ⋅ C D → \overrightarrow{AE}\cdot\overrightarrow{CD}=(\overrightarrow{AD}+\overrightarrow{DE})\cdot\overrightarrow{CD} A E ⋅ C D = ( A D + D E ) ⋅ C D .
Cho hình vuông A B C D ABCD A B C D cạnh 12 cm. Gọi E E E là trung điểm của C D CD C D .
Khẳng định: A D → ⋅ A C → = 144 \overrightarrow{AD}\cdot\overrightarrow{AC}=144 A D ⋅ A C = 144 .
Cho parabol ( P ) : y = − 3 x 2 + 4 x + 6 (P): y=-3x^2+4x+6 ( P ) : y = − 3 x 2 + 4 x + 6 .
Khẳng định: Trục đối xứng của ( P ) (P) ( P ) là x = 4 / 3 x=4/3 x = 4/3 .
Cho parabol ( P ) : y = − 3 x 2 + 4 x + 6 (P): y=-3x^2+4x+6 ( P ) : y = − 3 x 2 + 4 x + 6 .
Khẳng định: ( P ) (P) ( P ) đi qua A ( 5 ; − 49 ) A(5;-49) A ( 5 ; − 49 ) .
Cho parabol ( P ) : y = − 3 x 2 + 4 x + 6 (P): y=-3x^2+4x+6 ( P ) : y = − 3 x 2 + 4 x + 6 .
Khẳng định: ( P ) (P) ( P ) cắt trục tung tại điểm có tung độ − 6 -6 − 6 .
Cho parabol ( P ) : y = − 3 x 2 + 4 x + 6 (P): y=-3x^2+4x+6 ( P ) : y = − 3 x 2 + 4 x + 6 .
Khẳng định: Đỉnh của ( P ) (P) ( P ) là I ( 2 3 ; 22 3 ) I(\tfrac23;\tfrac{22}{3}) I ( 3 2 ; 3 22 ) .
Tam giác A B C ABC A B C cân tại A A A , A B = A C = 6 AB=AC=6 A B = A C = 6 , ∠ B A C = 120 ∘ \angle BAC=120^\circ ∠ B A C = 12 0 ∘ . Điểm M M M thuộc A B AB A B với A M = 1 3 A B AM=\tfrac13AB A M = 3 1 A B và N N N là trung điểm A C AC A C . Tính B N → ⋅ C M → \overrightarrow{BN}\cdot\overrightarrow{CM} B N ⋅ C M .
Hình vuông A B C D ABCD A B C D cạnh 3. Trên A B AB A B lấy M M M sao cho B M = 1 BM=1 B M = 1 , trên C D CD C D lấy N N N sao cho D N = 1 DN=1 D N = 1 , P P P là trung điểm B C BC B C . Tính cos ( N M → , N P → ) \cos(\overrightarrow{NM},\overrightarrow{NP}) cos ( N M , N P ) , làm tròn đến hàng phần trăm.
Cho y = a x 2 + b x + 2 y=ax^2+bx+2 y = a x 2 + b x + 2 có bảng biến thiên với đỉnh ( 3 / 2 ; − 1 / 4 ) (3/2;-1/4) ( 3/2 ; − 1/4 ) . Tính a + b a+b a + b .
Parabol y = a x 2 + b x − 7 y=ax^2+bx-7 y = a x 2 + b x − 7 đi qua A ( 1 ; − 3 ) A(1;-3) A ( 1 ; − 3 ) và B ( − 2 ; 21 ) B(-2;21) B ( − 2 ; 21 ) . Tính a + b a+b a + b .
Tam giác A B C ABC A B C có M M M là trung điểm A C AC A C , E E E đối xứng với B B B qua C C C . Điểm F F F thỏa A F → = x A B → \overrightarrow{AF}=x\overrightarrow{AB} A F = x A B . Tìm x x x , làm tròn đến hàng phần trăm, để C F ∥ E M CF\parallel EM C F ∥ E M .
Parabol y = x 2 − 4 x + 3 y=x^2-4x+3 y = x 2 − 4 x + 3 cắt trục O x Ox O x tại hai điểm A , B A,B A , B . Bản đính chính dữ kiện nguồn: gọi I I I là đỉnh của parabol. Tính diện tích tam giác I A B IAB I A B .
Cho ∣ a ⃗ ∣ = 3 |\vec a|=3 ∣ a ∣ = 3 , ∣ b ⃗ ∣ = 4 |\vec b|=4 ∣ b ∣ = 4 và ∣ 2 a ⃗ − b ⃗ ∣ = 76 |2\vec a-\vec b|=\sqrt{76} ∣2 a − b ∣ = 76 . Tính góc giữa a ⃗ \vec a a và b ⃗ \vec b b .
Xét phương trình x 2 + m x + 2 = 2 x + 1 \sqrt{x^2+mx+2}=2x+1 x 2 + m x + 2 = 2 x + 1 . Có bao nhiêu giá trị nguyên m ∈ [ − 10 ; 20 ] m\in[-10;20] m ∈ [ − 10 ; 20 ] để phương trình có hai nghiệm phân biệt?