Làm thử Đề 2 ôn cuối học kỳ I · Toán 10 · THPT Bắc Thăng Long · 2025-2026 airdu Đang làm bài
Đề 2 ôn cuối học kỳ I · Toán 10 · THPT Bắc Thăng Long · 2025-2026 · THỬ
Câu 1/12 · Đã trả lời 0/12
Tập nghiệm của $-2x^2-3x+2>0$ là
A $(-\infty;-2)\cup(\tfrac12;+\infty)$
B $(-\infty;-\tfrac12)\cup(2;+\infty)$
C $(-\tfrac12;2)$
D $(-2;\tfrac12)$
Cho $y=-x^2+4x+1$. Khẳng định nào sai?
A Hàm đồng biến trên $(-\infty;1)$.
B Hàm đồng biến trên $(-\infty;2)$ và nghịch biến trên $(2;+\infty)$.
C Hàm nghịch biến trên $(3;+\infty)$.
D Hàm đồng biến trên $(-\infty;4)$ và nghịch biến trên $(4;+\infty)$.
Trong tam giác $ABC$, $E\in BC$ và $BE=\tfrac14BC$. Biểu diễn $\overrightarrow{AE}$.
A $3\overrightarrow{AB}+\tfrac14\overrightarrow{AC}$
B $\tfrac13\overrightarrow{AB}-\tfrac15\overrightarrow{AC}$
C $\tfrac34\overrightarrow{AB}+\tfrac14\overrightarrow{AC}$
D $\tfrac14\overrightarrow{AB}+\tfrac14\overrightarrow{AC}$
Cho $|\vec a|=4$, $|\vec b|=3$, $|\vec a-\vec b|=4$. Gọi $\alpha$ là góc giữa hai vectơ. Khẳng định đúng là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đồ thị parabol trong hình cắt trục hoành tại 1 và 2, mở lên. Tập nghiệm của $f(x)<0$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tam thức nào luôn nhận giá trị âm?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $\vec a=-3\vec b$ với $\vec b\ne\vec0$. Khẳng định nào đúng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Trục đối xứng của $y=x^2-2x+3$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tam thức $x^2-3x-4$ âm khi
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bảng xét dấu cho $f(x)$ dương ngoài hai nghiệm 1, 2 và âm giữa chúng. Khi nào $f(x)<0$?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phương trình $\sqrt{x^2-x+3}=x+2$ có tập nghiệm là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tam giác đều $ABC$ cạnh $a$. Tính $\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{BC}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại Cho hàm bậc hai có đồ thị là parabol mở lên, đỉnh $(2;-1)$ và cắt trục hoành tại $x=1,3$.
**Khẳng định:** Hàm số đồng biến trên $(0;+\infty)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại Cho hàm bậc hai có đồ thị là parabol mở lên, đỉnh $(2;-1)$ và cắt trục hoành tại $x=1,3$.
**Khẳng định:** Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng $-1$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại Cho hàm bậc hai có đồ thị là parabol mở lên, đỉnh $(2;-1)$ và cắt trục hoành tại $x=1,3$.
**Khẳng định:** Nếu $f(x)=ax^2+bx+c$ thì $4a-c=1$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại Cho hàm bậc hai có đồ thị là parabol mở lên, đỉnh $(2;-1)$ và cắt trục hoành tại $x=1,3$.
**Khẳng định:** Có hai số nguyên $m$ để $|f(x)|=m$ có đúng bốn nghiệm phân biệt.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại Một viên bi được ném từ độ cao 2 m theo quỹ đạo $h(t)=at^2+bt+c$, có đỉnh $(1;7)$ như hình.
Khẳng định: Hệ số a a a âm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại Một viên bi được ném từ độ cao 2 m theo quỹ đạo $h(t)=at^2+bt+c$, có đỉnh $(1;7)$ như hình.
Khẳng định: Viên bi đạt độ cao lớn nhất 7 m.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại Một viên bi được ném từ độ cao 2 m theo quỹ đạo $h(t)=at^2+bt+c$, có đỉnh $(1;7)$ như hình.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại Một viên bi được ném từ độ cao 2 m theo quỹ đạo $h(t)=at^2+bt+c$, có đỉnh $(1;7)$ như hình.
Khẳng định: Viên bi chạm đất sau 2,18 giây, làm tròn đến hai chữ số thập phân.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tam giác $ABC$ cân tại $A$, $AB=AC=6$, $\angle BAC=120^\circ$. Điểm $M$ thuộc $AB$ với $AM=\tfrac13AB$ và $N$ là trung điểm $AC$. Tính $\overrightarrow{BN}\cdot\overrightarrow{CM}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Quỹ đạo bóng là $h(x)=-0{,}0083x^2+0{,}1x+3{,}1$. Tính khoảng cách từ vị trí đặt bóng đến vạch vôi khi bóng chạm đất, làm tròn đến mét.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Gọi $S$ là tập nghiệm của $(x-2+\sqrt{x+2})(\sqrt{2x-1}-\sqrt{x+2})=x-3$. Tính tổng phần tử của $S$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Parabol $y=x^2+ax+b$ có đỉnh $I(-1;2)$. Tính $a+b$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tam giác $ABC$ có trọng tâm $G$. Điểm $D$ đối xứng với $B$ qua $G$, $M$ là trung điểm $BC$. Biểu diễn $\overrightarrow{MD}$ theo $\overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Trong tam giác $ABC$, $D\in BC$ và $BD=2CD$. Biết $\overrightarrow{AD}=a\overrightarrow{AB}+b\overrightarrow{AC}$. Tính $T=6a+9b$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tam giác $ABC$ vuông tại $B$, $\widehat A=30^\circ$, $AB=a$. Gọi $I$ là trung điểm $AC$. Tính $|\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}|$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Trong tam giác $ABC$, $G$ là trọng tâm và $M$ tùy ý. Điểm $N$ thỏa $\overrightarrow{MN}=4\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MC}$. Chứng minh đường thẳng $MN$ luôn đi qua một điểm cố định và xác định điểm đó.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần A · Trắc nghiệm nhiều phương án 0/12
Phần B · Trắc nghiệm đúng sai 0/8 Đã trả lời
Đánh dấu xem lại
Chưa làm
0/28 Tập nghiệm của − 2 x 2 − 3 x + 2 > 0 -2x^2-3x+2>0 − 2 x 2 − 3 x + 2 > 0 là
( − ∞ ; − 2 ) ∪ ( 1 2 ; + ∞ ) (-\infty;-2)\cup(\tfrac12;+\infty) ( − ∞ ; − 2 ) ∪ ( 2 1 ; + ∞ ) ( − ∞ ; − 1 2 ) ∪ ( 2 ; + ∞ ) (-\infty;-\tfrac12)\cup(2;+\infty) ( − ∞ ; − 2 1 ) ∪ ( 2 ; + ∞ ) ( − 1 2 ; 2 ) (-\tfrac12;2) ( − 2 1 ; 2 ) ( − 2 ; 1 2 ) (-2;\tfrac12) ( − 2 ; 2 1 ) Cho y = − x 2 + 4 x + 1 y=-x^2+4x+1 y = − x 2 + 4 x + 1 . Khẳng định nào sai?
Hàm đồng biến trên
( − ∞ ; 1 ) (-\infty;1) ( − ∞ ; 1 ) .
Hàm đồng biến trên
( − ∞ ; 2 ) (-\infty;2) ( − ∞ ; 2 ) và nghịch biến trên
( 2 ; + ∞ ) (2;+\infty) ( 2 ; + ∞ ) .
Hàm nghịch biến trên
( 3 ; + ∞ ) (3;+\infty) ( 3 ; + ∞ ) .
Hàm đồng biến trên
( − ∞ ; 4 ) (-\infty;4) ( − ∞ ; 4 ) và nghịch biến trên
( 4 ; + ∞ ) (4;+\infty) ( 4 ; + ∞ ) .
Trong tam giác A B C ABC A B C , E ∈ B C E\in BC E ∈ B C và B E = 1 4 B C BE=\tfrac14BC B E = 4 1 B C . Biểu diễn A E → \overrightarrow{AE} A E .
3 A B → + 1 4 A C → 3\overrightarrow{AB}+\tfrac14\overrightarrow{AC} 3 A B + 4 1 A C 1 3 A B → − 1 5 A C → \tfrac13\overrightarrow{AB}-\tfrac15\overrightarrow{AC} 3 1 A B − 5 1 A C 3 4 A B → + 1 4 A C → \tfrac34\overrightarrow{AB}+\tfrac14\overrightarrow{AC} 4 3 A B + 4 1 A C 1 4 A B → + 1 4 A C → \tfrac14\overrightarrow{AB}+\tfrac14\overrightarrow{AC} 4 1 A B + 4 1 A C Cho ∣ a ⃗ ∣ = 4 |\vec a|=4 ∣ a ∣ = 4 , ∣ b ⃗ ∣ = 3 |\vec b|=3 ∣ b ∣ = 3 , ∣ a ⃗ − b ⃗ ∣ = 4 |\vec a-\vec b|=4 ∣ a − b ∣ = 4 . Gọi α \alpha α là góc giữa hai vectơ. Khẳng định đúng là
Đồ thị parabol trong hình cắt trục hoành tại 1 và 2, mở lên. Tập nghiệm của f ( x ) < 0 f(x)<0 f ( x ) < 0 là
Cho a ⃗ = − 3 b ⃗ \vec a=-3\vec b a = − 3 b với b ⃗ ≠ 0 ⃗ \vec b\ne\vec0 b = 0 . Khẳng định nào đúng?
Trục đối xứng của y = x 2 − 2 x + 3 y=x^2-2x+3 y = x 2 − 2 x + 3 là
Tam thức x 2 − 3 x − 4 x^2-3x-4 x 2 − 3 x − 4 âm khi
Bảng xét dấu cho f ( x ) f(x) f ( x ) dương ngoài hai nghiệm 1, 2 và âm giữa chúng. Khi nào f ( x ) < 0 f(x)<0 f ( x ) < 0 ?
Phương trình x 2 − x + 3 = x + 2 \sqrt{x^2-x+3}=x+2 x 2 − x + 3 = x + 2 có tập nghiệm là
Tam giác đều A B C ABC A B C cạnh a a a . Tính A B → ⋅ B C → \overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{BC} A B ⋅ B C .
Cho hàm bậc hai có đồ thị là parabol mở lên, đỉnh ( 2 ; − 1 ) (2;-1) ( 2 ; − 1 ) và cắt trục hoành tại x = 1 , 3 x=1,3 x = 1 , 3 .
Khẳng định: Hàm số đồng biến trên ( 0 ; + ∞ ) (0;+\infty) ( 0 ; + ∞ ) .
Cho hàm bậc hai có đồ thị là parabol mở lên, đỉnh ( 2 ; − 1 ) (2;-1) ( 2 ; − 1 ) và cắt trục hoành tại x = 1 , 3 x=1,3 x = 1 , 3 .
Khẳng định: Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng − 1 -1 − 1 .
Cho hàm bậc hai có đồ thị là parabol mở lên, đỉnh ( 2 ; − 1 ) (2;-1) ( 2 ; − 1 ) và cắt trục hoành tại x = 1 , 3 x=1,3 x = 1 , 3 .
Khẳng định: Nếu f ( x ) = a x 2 + b x + c f(x)=ax^2+bx+c f ( x ) = a x 2 + b x + c thì 4 a − c = 1 4a-c=1 4 a − c = 1 .
Cho hàm bậc hai có đồ thị là parabol mở lên, đỉnh ( 2 ; − 1 ) (2;-1) ( 2 ; − 1 ) và cắt trục hoành tại x = 1 , 3 x=1,3 x = 1 , 3 .
Khẳng định: Có hai số nguyên m m m để ∣ f ( x ) ∣ = m |f(x)|=m ∣ f ( x ) ∣ = m có đúng bốn nghiệm phân biệt.
Một viên bi được ném từ độ cao 2 m theo quỹ đạo h ( t ) = a t 2 + b t + c h(t)=at^2+bt+c h ( t ) = a t 2 + b t + c , có đỉnh ( 1 ; 7 ) (1;7) ( 1 ; 7 ) như hình.
Một viên bi được ném từ độ cao 2 m theo quỹ đạo h ( t ) = a t 2 + b t + c h(t)=at^2+bt+c h ( t ) = a t 2 + b t + c , có đỉnh ( 1 ; 7 ) (1;7) ( 1 ; 7 ) như hình.
Một viên bi được ném từ độ cao 2 m theo quỹ đạo h ( t ) = a t 2 + b t + c h(t)=at^2+bt+c h ( t ) = a t 2 + b t + c , có đỉnh ( 1 ; 7 ) (1;7) ( 1 ; 7 ) như hình.
Khẳng định: a = 2 b a=2b a = 2 b .
Một viên bi được ném từ độ cao 2 m theo quỹ đạo h ( t ) = a t 2 + b t + c h(t)=at^2+bt+c h ( t ) = a t 2 + b t + c , có đỉnh ( 1 ; 7 ) (1;7) ( 1 ; 7 ) như hình.
Tam giác A B C ABC A B C cân tại A A A , A B = A C = 6 AB=AC=6 A B = A C = 6 , ∠ B A C = 120 ∘ \angle BAC=120^\circ ∠ B A C = 12 0 ∘ . Điểm M M M thuộc A B AB A B với A M = 1 3 A B AM=\tfrac13AB A M = 3 1 A B và N N N là trung điểm A C AC A C . Tính B N → ⋅ C M → \overrightarrow{BN}\cdot\overrightarrow{CM} B N ⋅ C M .
Quỹ đạo bóng là h ( x ) = − 0,0083 x 2 + 0,1 x + 3,1 h(x)=-0{,}0083x^2+0{,}1x+3{,}1 h ( x ) = − 0 , 0083 x 2 + 0 , 1 x + 3 , 1 . Tính khoảng cách từ vị trí đặt bóng đến vạch vôi khi bóng chạm đất, làm tròn đến mét.
Gọi S S S là tập nghiệm của ( x − 2 + x + 2 ) ( 2 x − 1 − x + 2 ) = x − 3 (x-2+\sqrt{x+2})(\sqrt{2x-1}-\sqrt{x+2})=x-3 ( x − 2 + x + 2 ) ( 2 x − 1 − x + 2 ) = x − 3 . Tính tổng phần tử của S S S .
Parabol y = x 2 + a x + b y=x^2+ax+b y = x 2 + a x + b có đỉnh I ( − 1 ; 2 ) I(-1;2) I ( − 1 ; 2 ) . Tính a + b a+b a + b .
Tam giác A B C ABC A B C có trọng tâm G G G . Điểm D D D đối xứng với B B B qua G G G , M M M là trung điểm B C BC B C . Biểu diễn M D → \overrightarrow{MD} M D theo A B → , A C → \overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC} A B , A C .
Trong tam giác A B C ABC A B C , D ∈ B C D\in BC D ∈ B C và B D = 2 C D BD=2CD B D = 2 C D . Biết A D → = a A B → + b A C → \overrightarrow{AD}=a\overrightarrow{AB}+b\overrightarrow{AC} A D = a A B + b A C . Tính T = 6 a + 9 b T=6a+9b T = 6 a + 9 b .
Tam giác A B C ABC A B C vuông tại B B B , A ^ = 30 ∘ \widehat A=30^\circ A = 3 0 ∘ , A B = a AB=a A B = a . Gọi I I I là trung điểm A C AC A C . Tính ∣ A B → + A C → ∣ |\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}| ∣ A B + A C ∣ .
Trong tam giác A B C ABC A B C , G G G là trọng tâm và M M M tùy ý. Điểm N N N thỏa M N → = 4 M A → + M B → + M C → \overrightarrow{MN}=4\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MC} M N = 4 M A + M B + M C . Chứng minh đường thẳng M N MN M N luôn đi qua một điểm cố định và xác định điểm đó.