**Câu 15.** Cho tam giác $ABC$, $M\in BC$ và $MB=2MC$. Viết $\overrightarrow{AM}=\frac m3\overrightarrow{AB}+\frac n3\overrightarrow{AC}$ với $m,n\in\mathbb Z$. Tính $2m+499n$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 18.** Một xe máy đi từ Tây sang Đông với vận tốc $40$ km/h, biểu diễn bởi $\vec v_1$. Xe khác đi từ Đông sang Tây với vận tốc $60$ km/h, biểu diễn bởi $\vec v_2$. Biểu diễn $\vec v_2$ theo $\vec v_1$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 20.** Tam giác $ABC$ có trọng tâm $G$. Các điểm $D,E,F$ lần lượt là trung điểm của $BC,CA,AB$ và $I=AD\cap EF$. Đặt $\vec u=\overrightarrow{AE}$, $\vec v=\overrightarrow{AF}$. Phân tích $\overrightarrow{AI}$ theo $\vec u,\vec v$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 21.** Khung dây hình chữ nhật $30$ cm nhân $20$ cm được uốn thành hình chữ nhật có kích thước $(30-x)$ cm và $(20+x)$ cm. Tìm khoảng của $x$ để diện tích tăng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 1. Cho ba điểm phân biệt A,B,C. Nếu AB=−3AC thì đẳng thức nào đúng?
BC=−4AC
BC=−2AC
BC=2AC
BC=4AC
Câu 2. Cho tam giác ABC. Gọi I là trung điểm của BC. Khẳng định nào đúng?
BI=IC
3BI=2IC
BI=2IC
2BI=IC
Câu 3. Hai tam giác ABC và A′B′C′ có trọng tâm lần lượt là G,G′. Đẳng thức nào đúng?
A′A+B′B+C′C=3GG′
AB′+BC′+CA′=3GG′
AC′+BA′+CB′=3GG′
AA′+BB′+CC′=3GG′
Câu 4. Cho năm điểm A,B,C,D,E. Đẳng thức nào đúng?
Câu 5. Tam giác ABC vuông tại A và B=50∘. Hệ thức nào sai?
Câu 6. Cho hình vuông ABCD. Tính cos(AB,CA).
Câu 7. Tam giác ABC vuông cân tại A, BC=a2. Tính CA⋅CB.
Câu 8. Điều kiện xác định của phương trình 2x−1=2−x là
Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình −2x2−3x+2>0 là
Câu 10. Bất phương trình −x2+2x+3>0 có tập nghiệm là
Câu 11. Đồ thị của tam thức bậc hai y=f(x) tiếp xúc trục hoành như hình. Dấu của f(x) với mọi x là
Câu 12. Tổng các nghiệm của 2x2−2x+(x+1)(x−2)=25 bằng
a) 3x+7 là tam thức bậc hai.
b) −x2+3 là tam thức bậc hai.
c) 3x(x−1) là tam thức bậc hai.
d) (x−1)(x+1)−x2 là tam thức bậc hai.
a) x2−x−2<0 với mọi x∈(−1,2).
b) −x2+2x−5>0 với mọi x∈R.
c) Bảng xét dấu in kèm là của −4x2+16x−16.
d) Bảng xét dấu in kèm là của −4x2+3x−5.
Câu 15. Cho tam giác ABC, M∈BC và MB=2MC. Viết AM=3mAB+3nAC với m,n∈Z. Tính 2m+499n.
Câu 16. Tìm tất cả m để phương trình −x2+x+4m2−5m+1=0 có hai nghiệm trái dấu.
Câu 17. Tam giác ABC vuông tại B, A=30∘, AB=a. Gọi I là trung điểm AC. Tính ∣AB+AC∣.
Câu 18. Một xe máy đi từ Tây sang Đông với vận tốc 40 km/h, biểu diễn bởi v1. Xe khác đi từ Đông sang Tây với vận tốc 60 km/h, biểu diễn bởi v2. Biểu diễn v2 theo v1.
Câu 19. Trong mặt phẳng Oxy, cho a=(2;5). Vectơ e=mi+j vuông góc với a. Tìm m.
Câu 20. Tam giác ABC có trọng tâm G. Các điểm D,E,F lần lượt là trung điểm của BC,CA,AB và I=AD∩EF. Đặt u=AE, v=AF. Phân tích AI theo u,v.
Câu 21. Khung dây hình chữ nhật 30 cm nhân 20 cm được uốn thành hình chữ nhật có kích thước (30−x) cm và (20+x) cm. Tìm khoảng của x để diện tích tăng.