**Câu 7.** Trong tam giác $ABC$, $M$ là trung điểm $AB$, $N\in AC$ và $\overrightarrow{CN}=2\overrightarrow{NA}$, $K$ là trung điểm $MN$. Phân tích $\overrightarrow{AK}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 26 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 13.** Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, $BC=6$ cm. Điểm $D$ nằm trên tia $AB$, $DB=3$ cm, $DC=8$ cm. Đặt $AC=x$. Tính diện tích tam giác $BCD$, làm tròn đến hàng phần mười.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 26 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 15.** Hình thang vuông $ABCD$ có $AB=8a$, $CD=4a$, $AD=6a$. Điểm $I$ là trung điểm $AD$. Tính $(\overrightarrow{IA}+\overrightarrow{IB})\cdot\overrightarrow{ID}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 26 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 16.** Chú thỏ chạy từ $A$ đến $D$ rồi về hang $B$ trong $30$ giây. Biết $AB=370$ m, $AC=120$ m, $AD$ đi với $13$ m/s và $DB$ đi với $15$ m/s. Tính khoảng cách $CD$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 26 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 17.** Độ cao của bóng so với xà ngang được mô phỏng bởi $k(x)=-0,2x^2+3x-3$. Tìm các khoảng $x$ để bóng cao hơn xà ngang, làm tròn đến hàng phần trăm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 26 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 20.** Ba lực $\vec F_1=\overrightarrow{MA}$, $\vec F_2=\overrightarrow{MB}$, $\vec F_3=\overrightarrow{MC}$ giữ vật cân bằng tại $M$. Biết $|\vec F_3|=50\sqrt3$ N, $\widehat{AMB}=120^\circ$, $\widehat{AMC}=150^\circ$. Tính $|\vec F_1|$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 26 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 3.f(x)=x2−(m+2)x+5m+1 không âm với mọi x∈R khi
m>16
0≤m≤16
m<16
Câu 4. Tổng các nghiệm của x−2x−4=2 là
Câu 5.G là trọng tâm tam giác vuông ABC có cạnh huyền BC=12. Độ dài GB−CG bằng
Câu 6. Đỉnh của parabol y=3x2−2x+1 là
Câu 7. Trong tam giác ABC, M là trung điểm AB, N∈AC và CN=2NA, K là trung điểm MN. Phân tích AK.
Câu 8. Nếu x1,x2 là nghiệm của x2−2x−13=0, tính x12+x22.
Câu 9. Một nghiệm của 3x2+6x+3=2x2−5x+3 là
Câu 10. Số nghiệm của x2−2x−1=−x2+2x−1 là
Câu 11. Cho f(x)=x2−2mx−2m+3.
a) Với m=1, f(x) có nghiệm x=1.
Câu 11. Cho f(x)=x2−2mx−2m+3.
b) Δ′=m2+2m+3.
Câu 11. Cho f(x)=x2−2mx−2m+3.
c) f(x)>0 với mọi x khi m∈(−3,1).
Câu 11. Cho f(x)=x2−2mx−2m+3.
d) Nếu có hai nghiệm phân biệt, P=x12+x22+8x1x2 nhỏ nhất tại m=3/2.
Câu 12. Tam giác ABC có AB=5, AC=4, A>90∘, diện tích S=53.
a) sinA=23.
Câu 12. Tam giác ABC có AB=5, AC=4, A>90∘, diện tích S=53.
b) cosA=−21.
Câu 12. Tam giác ABC có AB=5, AC=4, A>90∘, diện tích S=53.
c) BC=62.
Câu 12. Tam giác ABC có AB=5, AC=4, A>90∘, diện tích S=53.
d) Bán kính ngoại tiếp R=20.
Câu 13. Tam giác ABC vuông tại A, BC=6 cm. Điểm D nằm trên tia AB, DB=3 cm, DC=8 cm. Đặt AC=x. Tính diện tích tam giác BCD, làm tròn đến hàng phần mười.
Câu 14. Hàm số y=ax2+bx+2 có bảng biến thiên như hình. Tính a+b.
Câu 15. Hình thang vuông ABCD có AB=8a, CD=4a, AD=6a. Điểm I là trung điểm AD. Tính (IA+IB)⋅ID.
Câu 16. Chú thỏ chạy từ A đến D rồi về hang B trong 30 giây. Biết AB=370 m, AC=120 m, AD đi với 13 m/s và DB đi với 15 m/s. Tính khoảng cách CD.
Câu 17. Độ cao của bóng so với xà ngang được mô phỏng bởi k(x)=−0,2x2+3x−3. Tìm các khoảng x để bóng cao hơn xà ngang, làm tròn đến hàng phần trăm.
Câu 18. Tìm m để −3x2−2mx+m−2≤0 với mọi x∈R.
Câu 19. Cho tam giác ABC đều cạnh a, trọng tâm G, H là trung điểm BC. Tính CA⋅GC.
Câu 20. Ba lực F1=MA, F2=MB, F3=MC giữ vật cân bằng tại M. Biết ∣F3∣=503 N, AMB=120∘, AMC=150∘. Tính ∣F1∣.