Làm thử Đề 5 ôn cuối học kỳ I · Toán 10 · THPT Bắc Thăng Long · 2025-2026 airdu Đang làm bài
Đề 5 ôn cuối học kỳ I · Toán 10 · THPT Bắc Thăng Long · 2025-2026 · THỬ
Câu 1/11 · Đã trả lời 0/11
Parabol $y=x^2-4x+3$ có đỉnh là
A $(-2;1)$
B $(-2;-1)$
C $(2;-1)$
D $(2;3)$
Phương trình $\sqrt{x^2+3x}=2$ có tập nghiệm là
A $\{-4;1\}$
B $\{-1;4\}$
C $\{2\}$
D $\{-2;3\}$
Số nghiệm của phương trình $\sqrt{x^2-13x+13}=3x-2$ là
Tam giác $MNP$ có trung tuyến $MI$ và trọng tâm $G$. Khẳng định nào sai?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $\vec a,\vec b$ không cùng phương. Các vectơ $\vec u=(2x-1)\vec a+(3y-1)\vec b$ và $\vec v=\vec a+\vec b$ cùng phương. Tính $P=x/y$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
$M$ là trung điểm $AB$. Biểu thức nào sai?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hình vuông $ABCD$ cạnh $a$, $E$ đối xứng với $D$ qua $C$. Tính $\overrightarrow{AE}\cdot\overrightarrow{AB}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Điều kiện cần và đủ để $f(x)=ax^2+bx+c>0$ với mọi $x\in\mathbb R$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Trên đoạn $AB$, điểm $M$ thỏa $AM=\tfrac14AB$. Khẳng định nào sai?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Trên đoạn $AB$, điểm $M$ thỏa $MA=\tfrac15AB$. Khẳng định nào sai?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Có 40 m lưới làm chu vi hình chữ nhật diện tích không nhỏ hơn 96 m². Nếu một cạnh là $x$, điều kiện tương ứng là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại Cho hình thoi $ABCD$ cạnh 2 và $\angle B=60^\circ$.
**Khẳng định:** $(\overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC})=60^\circ$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại Cho hình thoi $ABCD$ cạnh 2 và $\angle B=60^\circ$.
**Khẳng định:** $(\overrightarrow{AB},\overrightarrow{DA})=30^\circ$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại Cho hình thoi $ABCD$ cạnh 2 và $\angle B=60^\circ$.
**Khẳng định:** $\overrightarrow{DA}\cdot\overrightarrow{DC}=3$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại Cho hình thoi $ABCD$ cạnh 2 và $\angle B=60^\circ$.
**Khẳng định:** $\overrightarrow{OB}\cdot\overrightarrow{BA}=-3$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại Cho $f(x)=x^2-2(m+1)x-3$, với $m$ là tham số.
**Khẳng định:** Với $m=0$, hàm số đồng biến trên $(1;+\infty)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại Cho $f(x)=x^2-2(m+1)x-3$, với $m$ là tham số.
**Khẳng định:** Với $m=0$, $f(-5)<f(-1)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại Cho $f(x)=x^2-2(m+1)x-3$, với $m$ là tham số.
**Khẳng định:** Hàm số luôn nghịch biến trên $(-\infty;1)$ với mọi $m\in\mathbb R$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại Cho $f(x)=x^2-2(m+1)x-3$, với $m$ là tham số.
**Khẳng định:** Có ba giá trị nguyên dương của $m$ để hàm số đồng biến trên $(4;2024)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho nửa đường tròn đường kính $AB=2$. Hai dây $AC,BD$ cắt nhau tại $E$. Tính $\overrightarrow{AE}\cdot\overrightarrow{AC}+\overrightarrow{BE}\cdot\overrightarrow{BD}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hình bình hành $ABCD$. Các điểm $E,F$ thỏa $\overrightarrow{BE}=\tfrac13\overrightarrow{BC}$, $\overrightarrow{BF}=\tfrac14\overrightarrow{BD}$ và $\overrightarrow{AE}=k\overrightarrow{AF}$. Tính $k$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hàm số $y=\sqrt{1-x}+\sqrt{x+2}$ có tập xác định $[a;b]$. Tính $a+2b$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tìm $m$ để $f(x)=(m-4)x^2+(2m-8)x+m-5$ luôn âm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hình chữ nhật $ABCD$ có $AB=2BC$. Điểm $N$ nằm trên cạnh $CD$ sao cho $AC\perp BN$. Tính tỉ số $DN/CN$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho hàm số $y=ax^2+bx+2$, $a\ne0$, có đồ thị là parabol $(P)$ với đỉnh $S(-1;-3/2)$. Chứng minh $2a+b$ chia hết cho 14.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hình vuông $ABCD$ cạnh $a$. Với điểm $M$ tùy ý, đặt $T=|\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MC}+\overrightarrow{MD}|$. Tìm giá trị nhỏ nhất của $T$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hình chữ nhật $ABCD$. Kẻ $BK\perp AC$, $K\in AC$. Gọi $M,N$ lần lượt là trung điểm $AK$ và $CD$. Tìm số đo $\angle BMN$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần A · Trắc nghiệm nhiều phương án 0/11
Phần B · Trắc nghiệm đúng sai 0/8 Đã trả lời
Đánh dấu xem lại
Chưa làm
0/27 Parabol y = x 2 − 4 x + 3 y=x^2-4x+3 y = x 2 − 4 x + 3 có đỉnh là
Phương trình x 2 + 3 x = 2 \sqrt{x^2+3x}=2 x 2 + 3 x = 2 có tập nghiệm là
Số nghiệm của phương trình x 2 − 13 x + 13 = 3 x − 2 \sqrt{x^2-13x+13}=3x-2 x 2 − 13 x + 13 = 3 x − 2 là
Tam giác M N P MNP M N P có trung tuyến M I MI M I và trọng tâm G G G . Khẳng định nào sai?
Cho a ⃗ , b ⃗ \vec a,\vec b a , b không cùng phương. Các vectơ u ⃗ = ( 2 x − 1 ) a ⃗ + ( 3 y − 1 ) b ⃗ \vec u=(2x-1)\vec a+(3y-1)\vec b u = ( 2 x − 1 ) a + ( 3 y − 1 ) b và v ⃗ = a ⃗ + b ⃗ \vec v=\vec a+\vec b v = a + b cùng phương. Tính P = x / y P=x/y P = x / y .
M M M là trung điểm A B AB A B . Biểu thức nào sai?
Hình vuông A B C D ABCD A B C D cạnh a a a , E E E đối xứng với D D D qua C C C . Tính A E → ⋅ A B → \overrightarrow{AE}\cdot\overrightarrow{AB} A E ⋅ A B .
Điều kiện cần và đủ để f ( x ) = a x 2 + b x + c > 0 f(x)=ax^2+bx+c>0 f ( x ) = a x 2 + b x + c > 0 với mọi x ∈ R x\in\mathbb R x ∈ R là
Trên đoạn A B AB A B , điểm M M M thỏa A M = 1 4 A B AM=\tfrac14AB A M = 4 1 A B . Khẳng định nào sai?
Trên đoạn A B AB A B , điểm M M M thỏa M A = 1 5 A B MA=\tfrac15AB M A = 5 1 A B . Khẳng định nào sai?
Có 40 m lưới làm chu vi hình chữ nhật diện tích không nhỏ hơn 96 m². Nếu một cạnh là x x x , điều kiện tương ứng là
Cho hình thoi A B C D ABCD A B C D cạnh 2 và ∠ B = 60 ∘ \angle B=60^\circ ∠ B = 6 0 ∘ .
Khẳng định: ( A B → , A C → ) = 60 ∘ (\overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC})=60^\circ ( A B , A C ) = 6 0 ∘ .
Cho hình thoi A B C D ABCD A B C D cạnh 2 và ∠ B = 60 ∘ \angle B=60^\circ ∠ B = 6 0 ∘ .
Khẳng định: ( A B → , D A → ) = 30 ∘ (\overrightarrow{AB},\overrightarrow{DA})=30^\circ ( A B , D A ) = 3 0 ∘ .
Cho hình thoi A B C D ABCD A B C D cạnh 2 và ∠ B = 60 ∘ \angle B=60^\circ ∠ B = 6 0 ∘ .
Khẳng định: D A → ⋅ D C → = 3 \overrightarrow{DA}\cdot\overrightarrow{DC}=3 D A ⋅ D C = 3 .
Cho hình thoi A B C D ABCD A B C D cạnh 2 và ∠ B = 60 ∘ \angle B=60^\circ ∠ B = 6 0 ∘ .
Khẳng định: O B → ⋅ B A → = − 3 \overrightarrow{OB}\cdot\overrightarrow{BA}=-3 O B ⋅ B A = − 3 .
Cho f ( x ) = x 2 − 2 ( m + 1 ) x − 3 f(x)=x^2-2(m+1)x-3 f ( x ) = x 2 − 2 ( m + 1 ) x − 3 , với m m m là tham số.
Khẳng định: Với m = 0 m=0 m = 0 , hàm số đồng biến trên ( 1 ; + ∞ ) (1;+\infty) ( 1 ; + ∞ ) .
Cho f ( x ) = x 2 − 2 ( m + 1 ) x − 3 f(x)=x^2-2(m+1)x-3 f ( x ) = x 2 − 2 ( m + 1 ) x − 3 , với m m m là tham số.
Khẳng định: Với m = 0 m=0 m = 0 , f ( − 5 ) < f ( − 1 ) f(-5)<f(-1) f ( − 5 ) < f ( − 1 ) .
Cho f ( x ) = x 2 − 2 ( m + 1 ) x − 3 f(x)=x^2-2(m+1)x-3 f ( x ) = x 2 − 2 ( m + 1 ) x − 3 , với m m m là tham số.
Khẳng định: Hàm số luôn nghịch biến trên ( − ∞ ; 1 ) (-\infty;1) ( − ∞ ; 1 ) với mọi m ∈ R m\in\mathbb R m ∈ R .
Cho f ( x ) = x 2 − 2 ( m + 1 ) x − 3 f(x)=x^2-2(m+1)x-3 f ( x ) = x 2 − 2 ( m + 1 ) x − 3 , với m m m là tham số.
Khẳng định: Có ba giá trị nguyên dương của m m m để hàm số đồng biến trên ( 4 ; 2024 ) (4;2024) ( 4 ; 2024 ) .
Cho nửa đường tròn đường kính A B = 2 AB=2 A B = 2 . Hai dây A C , B D AC,BD A C , B D cắt nhau tại E E E . Tính A E → ⋅ A C → + B E → ⋅ B D → \overrightarrow{AE}\cdot\overrightarrow{AC}+\overrightarrow{BE}\cdot\overrightarrow{BD} A E ⋅ A C + B E ⋅ B D .
Hình bình hành A B C D ABCD A B C D . Các điểm E , F E,F E , F thỏa B E → = 1 3 B C → \overrightarrow{BE}=\tfrac13\overrightarrow{BC} B E = 3 1 B C , B F → = 1 4 B D → \overrightarrow{BF}=\tfrac14\overrightarrow{BD} B F = 4 1 B D và A E → = k A F → \overrightarrow{AE}=k\overrightarrow{AF} A E = k A F . Tính k k k .
Hàm số y = 1 − x + x + 2 y=\sqrt{1-x}+\sqrt{x+2} y = 1 − x + x + 2 có tập xác định [ a ; b ] [a;b] [ a ; b ] . Tính a + 2 b a+2b a + 2 b .
Tìm m m m để f ( x ) = ( m − 4 ) x 2 + ( 2 m − 8 ) x + m − 5 f(x)=(m-4)x^2+(2m-8)x+m-5 f ( x ) = ( m − 4 ) x 2 + ( 2 m − 8 ) x + m − 5 luôn âm.
Hình chữ nhật A B C D ABCD A B C D có A B = 2 B C AB=2BC A B = 2 B C . Điểm N N N nằm trên cạnh C D CD C D sao cho A C ⊥ B N AC\perp BN A C ⊥ B N . Tính tỉ số D N / C N DN/CN D N / C N .
Cho hàm số y = a x 2 + b x + 2 y=ax^2+bx+2 y = a x 2 + b x + 2 , a ≠ 0 a\ne0 a = 0 , có đồ thị là parabol ( P ) (P) ( P ) với đỉnh S ( − 1 ; − 3 / 2 ) S(-1;-3/2) S ( − 1 ; − 3/2 ) . Chứng minh 2 a + b 2a+b 2 a + b chia hết cho 14.
Hình vuông A B C D ABCD A B C D cạnh a a a . Với điểm M M M tùy ý, đặt T = ∣ M A → + M B → + M C → + M D → ∣ T=|\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MC}+\overrightarrow{MD}| T = ∣ M A + M B + M C + M D ∣ . Tìm giá trị nhỏ nhất của T T T .
Hình chữ nhật A B C D ABCD A B C D . Kẻ B K ⊥ A C BK\perp AC B K ⊥ A C , K ∈ A C K\in AC K ∈ A C . Gọi M , N M,N M , N lần lượt là trung điểm A K AK A K và C D CD C D . Tìm số đo ∠ B M N \angle BMN ∠ B M N .