Câu 65. Mẫu số liệu sau ghi rõ số tiền thưởng tết Nguyên Đán của 13 nhân viên của một công ty (đơn vị: triệu đồng): $10;10;11;12;12;13;14,5;15;18;20;20;21;28$. Khi đó: a) Trung vị là $13,5$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 65. Mẫu số liệu sau ghi rõ số tiền thưởng tết Nguyên Đán của 13 nhân viên của một công ty (đơn vị: triệu đồng): $10;10;11;12;12;13;14,5;15;18;20;20;21;28$. Khi đó: b) Mẫu số liệu có mốt bằng $10$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 65. Mẫu số liệu sau ghi rõ số tiền thưởng tết Nguyên Đán của 13 nhân viên của một công ty (đơn vị: triệu đồng): $10;10;11;12;12;13;14,5;15;18;20;20;21;28$. Khi đó: c) Khoảng biến thiên là $R=18$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 65. Mẫu số liệu sau ghi rõ số tiền thưởng tết Nguyên Đán của 13 nhân viên của một công ty (đơn vị: triệu đồng): $10;10;11;12;12;13;14,5;15;18;20;20;21;28$. Khi đó: d) Khoảng tứ phân vị là $\Delta Q=8,5$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 66. Cho hình bình hành ABCD có tâm O, M là một điểm bất kỳ. Khi đó: a) Trong hình bình hành, $\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{AC}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 66. Cho hình bình hành ABCD có tâm O, M là một điểm bất kỳ. Khi đó: b) $\overrightarrow{AB}+5\overrightarrow{AC}+\overrightarrow{AD}=6\overrightarrow{AC}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 66. Cho hình bình hành ABCD có tâm O, M là một điểm bất kỳ. Khi đó: c) $\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MC}+\overrightarrow{MD}=\overrightarrow{MO}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 66. Cho hình bình hành ABCD có tâm O, M là một điểm bất kỳ. Khi đó: d) $\overrightarrow{MA}-\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MC}-\overrightarrow{MD}=\vec0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 67. Cho hình bình hành $ABCD$. Gọi $I,J$ lần lượt là trung điểm $BC$ và $CD$. Khi đó: a) $\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 67. Cho hình bình hành $ABCD$. Gọi $I,J$ lần lượt là trung điểm $BC$ và $CD$. Khi đó: b) $\overrightarrow{AI}=\overrightarrow{AC}+\overrightarrow{AB}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 67. Cho hình bình hành $ABCD$. Gọi $I,J$ lần lượt là trung điểm $BC$ và $CD$. Khi đó: c) $\overrightarrow{AI}=\overrightarrow{AB}+\dfrac32\overrightarrow{AD}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 67. Cho hình bình hành $ABCD$. Gọi $I,J$ lần lượt là trung điểm $BC$ và $CD$. Khi đó: d) $\overrightarrow{AJ}=\dfrac12\overrightarrow{AB}+\dfrac12\overrightarrow{AD}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 69. Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$, cho tam giác $ABC$ có các đỉnh thỏa mãn $\overrightarrow{OA}=2\vec i-\vec j,\ \overrightarrow{OB}=\vec i+\vec j,\ \overrightarrow{OC}=4\vec i+\vec j$. Khi đó: a) $A(2;-1),B(1;1),C(4;1)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 69. Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$, cho tam giác $ABC$ có các đỉnh thỏa mãn $\overrightarrow{OA}=2\vec i-\vec j,\ \overrightarrow{OB}=\vec i+\vec j,\ \overrightarrow{OC}=4\vec i+\vec j$. Khi đó: b) $E$ là trung điểm $AB$ nên $E(\dfrac32;0)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 69. Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$, cho tam giác $ABC$ có các đỉnh thỏa mãn $\overrightarrow{OA}=2\vec i-\vec j,\ \overrightarrow{OB}=\vec i+\vec j,\ \overrightarrow{OC}=4\vec i+\vec j$. Khi đó: c) $G$ là trọng tâm $\triangle ABC$ nên $G(\dfrac23;\dfrac13)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 69. Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$, cho tam giác $ABC$ có các đỉnh thỏa mãn $\overrightarrow{OA}=2\vec i-\vec j,\ \overrightarrow{OB}=\vec i+\vec j,\ \overrightarrow{OC}=4\vec i+\vec j$. Khi đó: d) Điểm $D$ sao cho $ABCD$ là hình bình hành có tọa độ là $D(2;-1)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 70. Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$, cho hai điểm $A(-1;3),B(2;5)$. Khi đó: d) Tọa độ điểm $N$ thỏa mãn $\overrightarrow{NB}=-4\overrightarrow{AB}$ là $N(14;13)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 71. Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$, cho các vectơ $\vec a=(-2;3),\vec b=(4;1)$. Khi đó: c) Vectơ $\vec c=m\vec i+\dfrac32\vec j$ vuông góc với $\vec a$ khi $m=\dfrac32$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 71. Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$, cho các vectơ $\vec a=(-2;3),\vec b=(4;1)$. Khi đó: d) Tọa độ vectơ $\vec d$ sao cho $\vec a\cdot\vec d=4,\ \vec b\cdot\vec d=-2$ bằng $(-\dfrac57;\dfrac67)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 72. Cho hình vuông $ABCD$ tâm $O$, cạnh bằng $a$. Khi đó: d) $(\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD})\cdot(\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{BD})=a^2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 1. Tìm số trung bình, trung vị, mốt và tứ phân vị của mỗi mẫu số liệu sau đây:
a) Thời gian hoàn thành một sản phẩm của mười hai thí sinh (đơn vị phút): $5;6;6;9;8;7;12;7;7;8;8;10$.
b) Cân nặng (đơn vị: tấn) của 7 con voi được cho trong dãy sau: $5;4;4,5;5,5;6;4;5$.
c) Thời gian chạy cự li $100\,m$ của các bạn trong lớp (đơn vị giây):
| Thời gian | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
|---|---:|---:|---:|---:|---:|
| Số bạn | 7 | 8 | 10 | 9 | 7 |
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 2. Trong tam giác $ABC$, các điểm $D,E$ chia $BC$ thành ba đoạn bằng nhau và $F$ thuộc tia đối của $CB$ với $CF=BD$. Biểu thị các vectơ $BD,BE,BF,AD,AE,AF$ theo $\vec a=\overrightarrow{AB},\vec b=\overrightarrow{AC}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 3. Cho tam giác $ABC$. Xác định $K$ sao cho $\overrightarrow{KA}+3\overrightarrow{KC}=\vec0$ và $M$ sao cho $2\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MC}=\vec0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 4. Cho tứ giác $ABCD$. Gọi $M,N,G$ thứ tự là trung điểm của $AB$, $CD$ và $MN$; $E$ là trọng tâm tam giác $BCD$. Chứng minh:
1) $\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}+\overrightarrow{GD}=\vec 0$;
2) $\overrightarrow{EA}+\overrightarrow{EB}+\overrightarrow{EC}+\overrightarrow{ED}=4\overrightarrow{EG}$;
3) $\overrightarrow{EA}=4\overrightarrow{EG}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 5. Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$ cho 3 điểm $A(-1;-2)$, $B(3;2)$, $C(-3;4)$.
1) Chứng minh 3 điểm $A,B,C$ tạo thành một tam giác.
2) Tìm tọa độ trọng tâm $G$ của tam giác $ABC$.
3) Tìm tọa độ điểm $E$ sao cho $C$ là trọng tâm của tam giác $ABE$.
4) Tìm tọa độ điểm $D$ sao cho tứ giác $ABDC$ là hình bình hành. Tìm tọa độ giao điểm 2 đường chéo của hình bình hành đó.
5) Tìm tọa độ điểm $M$ sao cho $2\overrightarrow{MA}+3\overrightarrow{MB}-\overrightarrow{MC}=\vec 0$.
6) Tìm tọa độ điểm $Q$ sao cho $2\overrightarrow{QA}-\overrightarrow{QB}-3\overrightarrow{QC}=\overrightarrow{BA}$.
7) Tính chu vi tam giác $ABC$.
8) Tìm tọa độ điểm $N$ thuộc trục hoành sao cho 3 điểm $A,B,N$ thẳng hàng.
9) Tìm tọ độ điểm $F$ thuộc trục tung sao cho vectơ $\overrightarrow{FA}+\overrightarrow{FB}+\overrightarrow{FC}$ có độ dài ngắn nhất.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Giá trị gần đúng của 8=2,828427125 chính xác đến hàng phần trăm là
2,81
2,83
2,82
2,80
Chiều cao h=347,13m±0,2m. Độ chính xác của phép đo là
347,13m
347,33m
0,2m
346,93m
Đo chiều dài cây thước được 45±0,2 cm. Sai số tuyệt đối được ước lượng bởi
Cho số gần đúng 8141378 với độ chính xác d=400. Số quy tròn là
Dân số được ghi 94444200±3000 người. Số quy tròn của 94444200 là
Cho a=367653964±213. Số quy tròn của số gần đúng là
Trên bao gạo ghi khối lượng 10±0,2 kg. Điều đó có nghĩa là
Đo chiều dài cầu được 152±0,2 m. Sai số tương đối được ước lượng bởi
Số cây trồng trong 5 ngày là 9,13,15,10,12. Số trung bình là
Mẫu 3;4;4,5;5;6;6,5;8;8,5;9;10 có trung vị bằng
Tứ phân vị thứ ba của mẫu 5;13;5;7;10;2;3 là
Số xe bán theo 12 tháng là 45,28,31,34,32,35,37,33,33,35,34,37. Tứ phân vị Q1 là
Mẫu chiều cao 160,178,150,164,168,176,156,172 có các tứ phân vị là
Bảng điểm 3,4,5,6,7,8,9,10 có tần số 2,3,7,18,3,2,4,1. Mốt bằng
Mốt của mẫu 8;10;10;10;12;12;14;14;14;14;15;16 là
Mẫu sản lượng 111,112,112,113,114,114,115,114,115,116,112,113,113,114,115,114,116,117,114,115 có mốt là
Mẫu 27,26,21,28,25,30,26,23,26 có khoảng biến thiên bằng
Dãy 4,5,6,8,9,11,13,16,16,18,20,21,25,30,31,33,36,37,40,41 có khoảng tứ phân vị bằng
Từ các đỉnh của ngũ giác ABCDE xác định được bao nhiêu vectơ khác 0?
Cho tam giác đều ABC cạnh 2a. Đẳng thức nào đúng?
Cho tam giác đều ABC có đường cao AH. Đẳng thức nào đúng?
Cho bốn điểm phân biệt. u=AD−CD+CB−AB bằng
Cho hình bình hành ABCD tâm O. Khẳng định nào sai?
Tam giác ABC có trung tuyến AM và trọng tâm G. AG bằng
Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì
Trong tứ giác ABCD, M,N là trung điểm AB,CD. MN bằng
a=mb, hai vectơ ngược hướng, ∣a∣=5,∣b∣=15. Khi đó
K∈AB, AK=32KB. Khẳng định nào sai?
Trên hình, I,A,B thẳng hàng và IA:AB=1:3. Đẳng thức mô tả đúng hình là
Hình vuông ABCD cạnh a. ∣AB+AD∣ bằng
Tam giác đều cạnh 4. ∣AB−AC∣ bằng
Tam giác đều cạnh 4. ∣AB+AC∣ bằng
MA+MB+2MC=0. Khi đó M là
Ba lực cân bằng, ∣F1∣=∣F2∣=50N và F1⊥F2. ∣F3∣ bằng
Tam giác đều ABC có đường cao AH. Góc (AH,BC) bằng
Góc (AC,AH) bằng
Góc (AH,BA) bằng
Hình vuông ABCD. cos(AC,BA) bằng
Hai vectơ a,b cùng hướng và khác 0. Mệnh đề đúng là
∣a∣=3,∣b∣=2,a⋅b=−3. Góc giữa hai vectơ là
Tam giác đều cạnh a. AB⋅AC bằng
Tam giác đều cạnh a. AB⋅BC bằng
Hình vuông cạnh a. AB⋅AC bằng
u=−3i+2j. Tọa độ u là
u=3j−2i. Tọa độ là
M(4;−3),N(−2;0). Tọa độ MN là
Với M,N ở Câu 45, độ dài MN là
A(−2;0),B(5;−4). Trung điểm I của AB là
A(1;5),B(0;−2),C(2;6). Trọng tâm là
A(−3;6),B(9;−10),G(31;0) là trọng tâm. Tọa độ C là
a=(x−1;y+2),b=(1;−3). a=b khi
A(−3;5),B(2;−2),C(1;4). Điểm D để ABCD là hình bình hành là
a=(−1;2),b=(5;−7). a+b là
a=(4;−2),b=(−1;−1),c=(2;5). x=2a+b−c là
A(−3;3),B(1;4),C(2;−5). 2MA−BC=4CM. Tọa độ M là
Góc giữa u=(1;1) và v=(−2;0) là
a=(4;−2),b=(m;1). Hai vectơ cùng phương khi
u=(2;−m),v=(m;m+1). Có bao nhiêu giá trị m để hai vectơ vuông góc?
A(2;1),B(−1;7),M(m−4;1−m). Tam giác MAB vuông tại A khi
Câu 61. a) Số quy tròn của 31416,1 đến hàng chục là 31420.
Câu 61. b) Số quy tròn của 31,135 đến hàng phần trăm là 31,14.
Câu 61. c) Số quy tròn của 110,32344 đến hàng phần nghìn là 110,323.
Câu 61. d) Giá trị gần đúng của 32 chính xác đến hàng phần trăm là 1,26.
Câu 62. a) Số gần đúng 1,04527 với độ chính xác 0,4 có số quy tròn là 1,00000.
Câu 62. b) 234,6543±0,003 có số quy tròn là 234,65.
Câu 62. c) Số gần đúng 2841275 với độ chính xác 300 có số quy tròn là 2841200.
Câu 62. d) 3,1463±0,001 có số quy tròn là 3,146.
Câu 63. Cho mẫu số liệu sau: 4;5;6;7;8;4;9;4;3. Khi đó: a) Mẫu số liệu có số trung bình 5,5.
Câu 63. Cho mẫu số liệu sau: 4;5;6;7;8;4;9;4;3. Khi đó: b) Mốt: Mo=3.
Câu 63. Cho mẫu số liệu sau: 4;5;6;7;8;4;9;4;3. Khi đó: c) Trung vị là Me=4.
Câu 63. Cho mẫu số liệu sau: 4;5;6;7;8;4;9;4;3. Khi đó: d) Tứ phân vị thứ ba là Q3=7.
Điểm
4
5
6
7
8
9
10
Cộng
Số học sinh
1
2
3
4
5
4
1
20
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau: a) Mốt của mẫu số liệu là 5.
Điểm
4
5
6
7
8
9
10
Cộng
Số học sinh
1
2
3
4
5
4
1
20
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau: b) Điểm kiểm tra trung bình của nhóm học sinh là 5.
Điểm
4
5
6
7
8
9
10
Cộng
Số học sinh
1
2
3
4
5
4
1
20
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau: c) Số trung vị của mẫu số liệu là 7.
Điểm
4
5
6
7
8
9
10
Cộng
Số học sinh
1
2
3
4
5
4
1
20
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau: d) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên là 6.
Câu 65. Mẫu số liệu sau ghi rõ số tiền thưởng tết Nguyên Đán của 13 nhân viên của một công ty (đơn vị: triệu đồng): 10;10;11;12;12;13;14,5;15;18;20;20;21;28. Khi đó: a) Trung vị là 13,5.
Câu 65. Mẫu số liệu sau ghi rõ số tiền thưởng tết Nguyên Đán của 13 nhân viên của một công ty (đơn vị: triệu đồng): 10;10;11;12;12;13;14,5;15;18;20;20;21;28. Khi đó: b) Mẫu số liệu có mốt bằng 10.
Câu 65. Mẫu số liệu sau ghi rõ số tiền thưởng tết Nguyên Đán của 13 nhân viên của một công ty (đơn vị: triệu đồng): 10;10;11;12;12;13;14,5;15;18;20;20;21;28. Khi đó: c) Khoảng biến thiên là R=18.
Câu 65. Mẫu số liệu sau ghi rõ số tiền thưởng tết Nguyên Đán của 13 nhân viên của một công ty (đơn vị: triệu đồng): 10;10;11;12;12;13;14,5;15;18;20;20;21;28. Khi đó: d) Khoảng tứ phân vị là ΔQ=8,5.
Câu 66. Cho hình bình hành ABCD có tâm O, M là một điểm bất kỳ. Khi đó: a) Trong hình bình hành, AB+AD=AC.
Câu 66. Cho hình bình hành ABCD có tâm O, M là một điểm bất kỳ. Khi đó: b) AB+5AC+AD=6AC.
Câu 66. Cho hình bình hành ABCD có tâm O, M là một điểm bất kỳ. Khi đó: c) MA+MB+MC+MD=MO.
Câu 66. Cho hình bình hành ABCD có tâm O, M là một điểm bất kỳ. Khi đó: d) MA−MB+MC−MD=0.
Câu 67. Cho hình bình hành ABCD. Gọi I,J lần lượt là trung điểm BC và CD. Khi đó: a) AC=AB+AD.
Câu 67. Cho hình bình hành ABCD. Gọi I,J lần lượt là trung điểm BC và CD. Khi đó: b) AI=AC+AB.
Câu 67. Cho hình bình hành ABCD. Gọi I,J lần lượt là trung điểm BC và CD. Khi đó: c) AI=AB+23AD.
Câu 67. Cho hình bình hành ABCD. Gọi I,J lần lượt là trung điểm BC và CD. Khi đó: d) AJ=21AB+21AD.
Câu 68. Cho a=3i+2j,b=i−j. Khi đó: a) a có tọa độ (3;−2).
Câu 68. Cho a=3i+2j,b=i−j. Khi đó: b) b=(−1;1).
Câu 68. Cho a=3i+2j,b=i−j. Khi đó: c) 2a+3b=(9;1).
Câu 68. Cho a=3i+2j,b=i−j. Khi đó: d) a−2b=(1;4).
Câu 69. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có các đỉnh thỏa mãn OA=2i−j,OB=i+j,OC=4i+j. Khi đó: a) A(2;−1),B(1;1),C(4;1).
Câu 69. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có các đỉnh thỏa mãn OA=2i−j,OB=i+j,OC=4i+j. Khi đó: b) E là trung điểm AB nên E(23;0).
Câu 69. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có các đỉnh thỏa mãn OA=2i−j,OB=i+j,OC=4i+j. Khi đó: c) G là trọng tâm △ABC nên G(32;31).
Câu 69. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có các đỉnh thỏa mãn OA=2i−j,OB=i+j,OC=4i+j. Khi đó: d) Điểm D sao cho ABCD là hình bình hành có tọa độ là D(2;−1).
Câu 70. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(−1;3),B(2;5). Khi đó: a) AB=(3;−2).
Câu 70. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(−1;3),B(2;5). Khi đó: b) AB=13.
Câu 70. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(−1;3),B(2;5). Khi đó: c) Tọa độ điểm M thỏa mãn AM=(−4;1) là M(−5;4).
Câu 70. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(−1;3),B(2;5). Khi đó: d) Tọa độ điểm N thỏa mãn NB=−4AB là N(14;13).
Câu 71. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các vectơ a=(−2;3),b=(4;1). Khi đó: a) a⋅(a−b)=12.
Câu 71. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các vectơ a=(−2;3),b=(4;1). Khi đó: b) (a+b)⋅(2a−b)=4.
Câu 71. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các vectơ a=(−2;3),b=(4;1). Khi đó: c) Vectơ c=mi+23j vuông góc với a khi m=23.
Câu 71. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các vectơ a=(−2;3),b=(4;1). Khi đó: d) Tọa độ vectơ d sao cho a⋅d=4,b⋅d=−2 bằng (−75;76).
Câu 72. Cho hình vuông ABCD tâm O, cạnh bằng a. Khi đó: a) AB⋅DC=2a2.
Câu 72. Cho hình vuông ABCD tâm O, cạnh bằng a. Khi đó: b) AB⋅OC=a2.
Câu 72. Cho hình vuông ABCD tâm O, cạnh bằng a. Khi đó: c) CA⋅OC=−a2.
Câu 72. Cho hình vuông ABCD tâm O, cạnh bằng a. Khi đó: d) (AB+AD)⋅(BC+BD)=a2.
Bài 1. Tìm số trung bình, trung vị, mốt và tứ phân vị của mỗi mẫu số liệu sau đây:
a) Thời gian hoàn thành một sản phẩm của mười hai thí sinh (đơn vị phút): 5;6;6;9;8;7;12;7;7;8;8;10.
b) Cân nặng (đơn vị: tấn) của 7 con voi được cho trong dãy sau: 5;4;4,5;5,5;6;4;5.
c) Thời gian chạy cự li 100m của các bạn trong lớp (đơn vị giây):
Thời gian
10
11
12
13
14
Số bạn
7
8
10
9
7
Bài 2. Trong tam giác ABC, các điểm D,E chia BC thành ba đoạn bằng nhau và F thuộc tia đối của CB với CF=BD. Biểu thị các vectơ BD,BE,BF,AD,AE,AF theo a=AB,b=AC.
Bài 3. Cho tam giác ABC. Xác định K sao cho KA+3KC=0 và M sao cho 2MA+MB+MC=0.
Bài 4. Cho tứ giác ABCD. Gọi M,N,G thứ tự là trung điểm của AB, CD và MN; E là trọng tâm tam giác BCD. Chứng minh:
GA+GB+GC+GD=0;
EA+EB+EC+ED=4EG;
EA=4EG.
Bài 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 3 điểm A(−1;−2), B(3;2), C(−3;4).
Chứng minh 3 điểm A,B,C tạo thành một tam giác.
Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.
Tìm tọa độ điểm E sao cho C là trọng tâm của tam giác ABE.
Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABDC là hình bình hành. Tìm tọa độ giao điểm 2 đường chéo của hình bình hành đó.
Tìm tọa độ điểm M sao cho 2MA+3MB−MC=0.
Tìm tọa độ điểm Q sao cho 2QA−QB−3QC=BA.
Tính chu vi tam giác ABC.
Tìm tọa độ điểm N thuộc trục hoành sao cho 3 điểm A,B,N thẳng hàng.
Tìm tọ độ điểm F thuộc trục tung sao cho vectơ FA+FB+FC có độ dài ngắn nhất.
Bài 6. Hai lực F1=3N,F2=2N cùng tác động lên một vật và hợp với nhau góc 120∘. Tính độ lớn của hợp lực F1+F2.
Bài 7. Tàu khởi hành tại A(1;2), chuyển động với vận tốc v=(3;4) mỗi giờ. Xác định vị trí sau 1,5 giờ.