Đề cương ôn tập Học kì 1 · Toán 10 · THPT Đức Trọng · 2025–2026 · THỬ
Câu 1/79·Đã trả lời 0/79
Bản làm thử: 3 câu đầu miễn phí, đăng ký để làm cả 215 câu.Đăng ký miễn phí
Câu 1
0.05 điểm
**Phần II · Câu 1.** Trong hệ trục $Oxy$, cho nửa đường tròn đơn vị và điểm $M(x_0;y_0)$ trên nửa đường tròn sao cho $\widehat{xOM}=\alpha$. Khi đó $\cos\alpha$ bằng
Câu 2
0.05 điểm
**Phần II · Câu 2.** $\cos150^\circ$ bằng
Câu 3
0.05 điểm
Phần II · Câu 3. Đẳng thức nào đúng?
Câu 4
0.05 điểm
**Phần II · Câu 4.** Với $0^\circ<\alpha<180^\circ$, khẳng định nào sai?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 215 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 2c.** Tam giác $ABC$ có trọng tâm G; M,N,P là trung điểm AB,BC,AC.
**Khẳng định c)** $\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GC}=\overrightarrow{GB}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 215 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 2d.** Tam giác $ABC$ có trọng tâm G; M,N,P là trung điểm AB,BC,AC.
**Khẳng định d)** $\overrightarrow{OA}+\overrightarrow{OB}+\overrightarrow{OC}=3\overrightarrow{OG}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 215 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 4c.** Tam giác $ABC$ có trọng tâm G; M,N,P là trung điểm AB,BC,AC.
**Khẳng định c)** $\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}=\overrightarrow{GC}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 215 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 4d.** Tam giác $ABC$ có trọng tâm G; M,N,P là trung điểm AB,BC,AC.
**Khẳng định d)** $\overrightarrow{OA}+\overrightarrow{OB}+\overrightarrow{OC}=3\overrightarrow{OG}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 215 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 6c.** Tam giác $ABC$ có trọng tâm G; M,N,P là trung điểm AB,BC,AC.
**Khẳng định c)** $\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}=\overrightarrow{GA}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 215 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 6d.** Tam giác $ABC$ có trọng tâm G; M,N,P là trung điểm AB,BC,AC.
**Khẳng định d)** $\overrightarrow{OA}+\overrightarrow{OB}+\overrightarrow{OC}=3\overrightarrow{OG}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 215 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 11d.** Cho hình bình hành $ABCD$.
**Khẳng định d)** $\overrightarrow{BA}-\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{CD}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 215 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 14a.** Tam giác $ABC$ có hai trung tuyến BN, CP.
**Khẳng định a)** $\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}=\vec0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 215 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 14c.** Tam giác $ABC$ có hai trung tuyến BN, CP.
**Khẳng định c)** $\overrightarrow{AB}=-\dfrac23\overrightarrow{BN}-\dfrac23\overrightarrow{CP}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 215 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 14d.** Tam giác $ABC$ có hai trung tuyến BN, CP.
**Khẳng định d)** $\overrightarrow{BC}=-\dfrac23\overrightarrow{CP}+\dfrac23\overrightarrow{BN}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 215 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 18d.** Hình vuông $ABCD$ tâm O, cạnh a.
**Khẳng định d)** $(\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD})\cdot(\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{BD})=a^2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 215 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 23d.** Số bao xi măng bán trong 24 tháng: 72,89,88,73,63,265,69,65,94,80,81,98,66,71,84,73,93,59,60,61,83,72,85,66.
**Khẳng định d)** $Q_2-Q_1=8$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 215 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần IV · Câu 3. Trên nóc tòa nhà có cột ăng-ten cao 5 m. Điểm quan sát A cao 7 m so với mặt đất nhìn đỉnh B và chân C của cột dưới góc 50° và 40° so với phương ngang.
a) Tính các góc tam giác ABC.
b) Tính chiều cao tòa nhà.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 215 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần IV · Câu 5. Trên đồi có tháp cao 100 m. Đỉnh B và chân C nhìn A ở chân đồi dưới góc 30° và 60° so với phương thẳng đứng. Tính chiều cao AH của đồi.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 215 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần IV · Câu 11.** Tam giác $ABC$ có $M,N,P$ là trung điểm $BC,CA,AB$. Chứng minh $\overrightarrow{BM}+\overrightarrow{CN}+\overrightarrow{AP}=\vec0$ và $\overrightarrow{OA}+\overrightarrow{OB}+\overrightarrow{OC}=\overrightarrow{OM}+\overrightarrow{ON}+\overrightarrow{OP}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 215 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần IV · Câu 12.** Hình bình hành $ABCD$ tâm O, M tùy ý. Chứng minh:
a) $\overrightarrow{BA}+\overrightarrow{DA}+\overrightarrow{AC}=\vec0$.
b) $\overrightarrow{OA}+\overrightarrow{OB}+\overrightarrow{OC}+\overrightarrow{OD}=\vec0$.
c) $\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MC}=\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MD}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 215 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần IV · Câu 13.** Tam giác $ABC$ có $M,N,P$ là trung điểm $AB,AC,BC$. Chứng minh với mọi O: $\overrightarrow{OA}+\overrightarrow{OB}+\overrightarrow{OC}=\overrightarrow{OM}+\overrightarrow{ON}+\overrightarrow{OP}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 215 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần IV · Câu 14.** Cho tam giác $ABC$. Gọi $M,N,P$ lần lượt là trung điểm của $BC,CA,AB$. Chứng minh:
a) $\overrightarrow{BM}+\overrightarrow{CN}+\overrightarrow{AP}=\vec0$.
b) $\overrightarrow{AP}+\overrightarrow{AN}-\overrightarrow{AC}+\overrightarrow{BM}=\vec0$.
c) $\overrightarrow{OA}+\overrightarrow{OB}+\overrightarrow{OC}=\overrightarrow{OM}+\overrightarrow{ON}+\overrightarrow{OP}$ với $O$ là điểm bất kì.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 215 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần IV · Câu 15.** Cho năm điểm $A,B,C,D,E$. Chứng minh:
a) $\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{CD}+\overrightarrow{EA}=\overrightarrow{CB}+\overrightarrow{ED}$.
b) $\overrightarrow{AC}+\overrightarrow{CD}-\overrightarrow{EC}=\overrightarrow{AE}-\overrightarrow{DB}+\overrightarrow{CB}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 215 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần IV · Câu 17.** Hình bình hành $ABCD$, E là trung điểm CD. Biểu diễn $\overrightarrow{AE}$ theo $\vec u=\overrightarrow{AD}$ và $\vec v=\overrightarrow{AB}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 215 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần IV · Câu 18.** Cho đoạn $AB$ và điểm $I$ sao cho $2\overrightarrow{IA}+3\overrightarrow{IB}=\vec0$.
a) Tìm $k$ mà $\overrightarrow{AI}=k\overrightarrow{AB}$.
b) Chứng minh với mọi điểm $M$ thì $\overrightarrow{MI}=\dfrac25\overrightarrow{MA}+\dfrac35\overrightarrow{MB}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 215 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần IV · Câu 19.** Tam giác ABC có M,N,P là trung điểm BC,CA,AB. Phân tích $\overrightarrow{AB}$ theo $\overrightarrow{BN}$ và $\overrightarrow{CP}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 215 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần IV · Câu 21.** Cho hai điểm phân biệt $A,B$. Tìm điểm $M$ thỏa mãn từng điều kiện:
a) $\overrightarrow{MA}-\overrightarrow{MB}=\overrightarrow{BA}$;
b) $\overrightarrow{MA}-\overrightarrow{MB}=\overrightarrow{AB}$;
c) $\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}=\vec0$;
d) $\overrightarrow{MA}=\overrightarrow{AM}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 215 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần IV · Câu 23.** Trong Oxy, $\vec a=2\vec i$, $\vec b=-3\vec j$, $\vec c=3\vec i-4\vec j$.
a) Tìm tọa độ $\vec a,\vec b,\vec c,\vec m=3\vec a-2\vec b$.
b) Phân tích $\vec c$ theo $\vec a,\vec b$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 215 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần IV · Câu 27.** Trong Oxy, A(1;2), B(-4;3), M(t;0).
a) Tính $\overrightarrow{AM}\cdot\overrightarrow{BM}$ theo t.
b) Tìm t để $\angle AMB=90^\circ$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 215 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần IV · Câu 28.** Trong mặt phẳng $Oxy$, cho ba điểm không thẳng hàng $A(-4;1),B(2;4),C(2;-2)$.
a) Tìm tọa độ $\overrightarrow{AB},\overrightarrow{BC},\overrightarrow{AC}$, chu vi tam giác $ABC$ và góc $A$.
b) Tìm tọa độ trọng tâm tam giác $ABC$ và tọa độ trung điểm đoạn $AB$.
c) Tìm tọa độ trực tâm $H$ của tam giác $ABC$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 215 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần IV · Câu 35.** Hai cung thủ A, B ghi kết quả từng lần bắn như sau: cung thủ A đạt $8;9;10;7;6;10;6;7;9;8$, cung thủ B đạt $10;6;8;7;9;9;8;7;8;8$. Tính phương sai và độ lệch chuẩn của mỗi mẫu số liệu.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 215 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 1. Trong hệ trục Oxy, cho nửa đường tròn đơn vị và điểm M(x0;y0) trên nửa đường tròn sao cho xOM=α. Khi đó cosα bằng
x0
y0
x0/y0
y0/x0
Phần II · Câu 2.cos150∘ bằng
−3/2
−3/3
3/2
sin150∘=−3/2
cos150∘=3/2
tan150∘=−1/3
cot150∘=3
Phần II · Câu 4. Với 0∘<α<180∘, khẳng định nào sai?
Phần II · Câu 7. Tam giác có a=8,b=10,C=60∘. Tính c.
Phần II · Câu 8. Tam giác có b=6,c=8,A=60∘. Tính a.
Phần II · Câu 9. Tam giác có B=60∘,a=8,c=5. Tính b.
Phần II · Câu 10. Tam giác có AB=9,BC=8,B=60∘. Tính AC.
Phần II · Câu 12. Trong hình, có bao nhiêu vectơ cùng hướng u?
Phần II · Câu 14. Tứ giác có bao nhiêu vectơ khác 0 với đầu cuối là các đỉnh?
Phần II · Câu 16. Cho AB=0 và điểm C. Có bao nhiêu điểm D thỏa ∣AB∣=∣CD∣?
Phần II · Câu 18. Tam giác đều cạnh a. Mệnh đề đúng là
Phần II · Câu 19. M thuộc AB và AB=3AM. Khẳng định nào sai?
Phần II · Câu 20. Hình bình hành ABCD. Khẳng định đúng là
Phần II · Câu 22. Hình bình hành tâm O. Các vectơ ngược hướng OB là
Phần II · Câu 23. Hình chữ nhật AB=3,AD=4. Khẳng định đúng là
Phần II · Câu 24. Hình chữ nhật AB=3,BC=4, tâm I. Tính BI.
Phần II · Câu 30. Hình bình hành. CB+CD bằng
Phần II · Câu 32.AB+CD+BC+DA bằng
Phần II · Câu 33. Trong tam giác, M,N,P là trung điểm AB,BC,CA. MP+NP bằng
Phần II · Câu 39. Trên đường thẳng MN, MN=−3MP. Hình đúng là
Phần II · Câu 40. Nếu AB=−3AC thì
Phần II · Câu 43.OM=3a, ON=−4a. Tính MN.
Phần II · Câu 44.a=mb, hai vectơ ngược hướng, ∣a∣=5, ∣b∣=15. Tìm m.
Phần II · Câu 45. A(5;3), B(7;8). Tọa độ AB là
Phần II · Câu 46.a=(−1;2), b=(5;−7). Tính a−b.
Phần II · Câu 47.a=(3;−4), b=(−1;2). Tính a+b.
Phần II · Câu 48.a=(1;2), b=(3;4). Tính c=4a−b.
Phần II · Câu 58. Dân số 94444200±3000. Số quy tròn là
Phần II · Câu 59. Cho 31462689±150. Số quy tròn là
Phần II · Câu 60. Giá trị gần đúng của 10 đến hàng phần trăm là
Phần II · Câu 61. Quy tròn 17658±16.
Phần II · Câu 62. Dân số 94444200±3000. Số quy tròn là
Phần II · Câu 63. Số quy tròn của 234567±25 là
Phần II · Câu 66. Trung vị của 6,4,4,1,9,10,7 là
Phần II · Câu 68. Nhiệt độ 16,18,20,25,28,30 có tần số tương ứng 2,1,2,3,2,2. Mốt của mẫu là
Phần II · Câu 69. Với mẫu 2,3,10,13,5,15,5,7, bộ (Q1,Q2,Q3) là
Phần II · Câu 70. Trung vị của 6,7,7,6,7,8,8,7,9,9 là
Phần II · Câu 71. Mốt của 5,2,1,6,7,5,4,5,9 là
Phần II · Câu 72. Tứ phân vị của 350,300,350,400,450,400,450,350,350,400 là
Phần II · Câu 73. Khoảng biến thiên của 6,7,7,5,8,6,9,9,8,6 là
Phần II · Câu 74. Khoảng biến thiên của 6,4,7,5,8,6,9,9,8,6 là
Phần II · Câu 75. Khoảng biến thiên của 6,7,7,8,8,6,9,9,8,6 là
Phần II · Câu 77. Phương sai của 7,6,6,5,9 là
Phần II · Câu 78. Độ lệch chuẩn của 45,43,41,46,40 là
Phần II · Câu 79. Độ lệch chuẩn của 83,74,71,79,83,69,92 là
Phần II · Câu 80. Phương sai của 83,74,71,79,83,69,92 là
Phần III · Câu 1a. Cho tam giác ABC.
Khẳng định a)sin(180∘−A)=sinA.
Phần III · Câu 1b. Cho tam giác ABC.
Khẳng định b)cos(180∘−A)=cosA.
Phần III · Câu 1c. Cho tam giác ABC.
Khẳng định c)S=21absinC.
Phần III · Câu 1d. Cho tam giác ABC.
Khẳng định d)S=(p−a)(p−b)(p−c).
Phần III · Câu 2a. Tam giác ABC có trọng tâm G; M,N,P là trung điểm AB,BC,AC.
Khẳng định a)MP=NC.
Phần III · Câu 2b. Tam giác ABC có trọng tâm G; M,N,P là trung điểm AB,BC,AC.
Khẳng định b)GB=2GP.
Phần III · Câu 2c. Tam giác ABC có trọng tâm G; M,N,P là trung điểm AB,BC,AC.
Khẳng định c)GA+GC=GB.
Phần III · Câu 2d. Tam giác ABC có trọng tâm G; M,N,P là trung điểm AB,BC,AC.
Khẳng định d)OA+OB+OC=3OG.
Phần III · Câu 3a. Cho tam giác ABC.
Khẳng định a)sin(180∘−A)=cosA.
Phần III · Câu 3b. Cho tam giác ABC.
Khẳng định b)cos(90∘−A)=sinA.
Phần III · Câu 3c. Cho tam giác ABC.
Khẳng định c)S=21absinC.
Phần III · Câu 3d. Cho tam giác ABC.
Khẳng định d)S=p(p−a)(p−b)(p−c).
Phần III · Câu 4a. Tam giác ABC có trọng tâm G; M,N,P là trung điểm AB,BC,AC.
Khẳng định a)MN=BP.
Phần III · Câu 4b. Tam giác ABC có trọng tâm G; M,N,P là trung điểm AB,BC,AC.
Khẳng định b)GB=−2GP.
Phần III · Câu 4c. Tam giác ABC có trọng tâm G; M,N,P là trung điểm AB,BC,AC.
Khẳng định c)GA+GB=GC.
Phần III · Câu 4d. Tam giác ABC có trọng tâm G; M,N,P là trung điểm AB,BC,AC.
Khẳng định d)OA+OB+OC=3OG.
Phần III · Câu 5a. Cho tam giác ABC.
Khẳng định a)sin(90∘−A)=sinA.
Phần III · Câu 5b. Cho tam giác ABC.
Khẳng định b)cos(90∘−A)=cosA.
Phần III · Câu 5c. Cho tam giác ABC.
Khẳng định c)S=21abcosC.
Phần III · Câu 5d. Cho tam giác ABC.
Khẳng định d)S=pR.
Phần III · Câu 6a. Tam giác ABC có trọng tâm G; M,N,P là trung điểm AB,BC,AC.
Khẳng định a)MA=NP.
Phần III · Câu 6b. Tam giác ABC có trọng tâm G; M,N,P là trung điểm AB,BC,AC.
Khẳng định b)GA=−2GN.
Phần III · Câu 6c. Tam giác ABC có trọng tâm G; M,N,P là trung điểm AB,BC,AC.
Khẳng định c)GB+GC=GA.
Phần III · Câu 6d. Tam giác ABC có trọng tâm G; M,N,P là trung điểm AB,BC,AC.
Khẳng định d)OA+OB+OC=3OG.
Phần III · Câu 7a. Tam giác có ba cạnh 7, 9, 12.
Khẳng định a)p=14.
Phần III · Câu 7b. Tam giác có ba cạnh 7, 9, 12.
Khẳng định b)S=135.
Phần III · Câu 7c. Tam giác có ba cạnh 7, 9, 12.
Khẳng định c)R=75/10.
Phần III · Câu 7d. Tam giác có ba cạnh 7, 9, 12.
Khẳng định d)r=3.
Phần III · Câu 8a. Tam giác có các cạnh 3 cm, 4 cm, 5 cm.
Khẳng định a)p=12 cm.
Phần III · Câu 8b. Tam giác có các cạnh 3 cm, 4 cm, 5 cm.
Khẳng định b)S=p(p−a)(p−b)(p−c).
Phần III · Câu 8c. Tam giác có các cạnh 3 cm, 4 cm, 5 cm.
Khẳng định c)S=6 cm².
Phần III · Câu 8d. Tam giác có các cạnh 3 cm, 4 cm, 5 cm.
Khẳng định d)R=3,5 cm.
Phần III · Câu 9a. Tam giác có b=7,c=5,cosA=3/5.
Khẳng định a)sinA=4/5.
Phần III · Câu 9b. Tam giác có b=7,c=5,cosA=3/5.
Khẳng định b)S=14.
Phần III · Câu 9c. Tam giác có b=7,c=5,cosA=3/5.
Khẳng định c)a=32.
Phần III · Câu 9d. Tam giác có b=7,c=5,cosA=3/5.
Khẳng định d)r=4−2.
Phần III · Câu 10a. M,N là trung điểm AB,AC; P đối xứng M qua N.
Khẳng định a)MN=BC.
Phần III · Câu 10b. M,N là trung điểm AB,AC; P đối xứng M qua N.
Khẳng định b)∣MP∣=∣BC∣.
Phần III · Câu 10c. M,N là trung điểm AB,AC; P đối xứng M qua N.
Khẳng định c)MN và BC ngược hướng.
Phần III · Câu 10d. M,N là trung điểm AB,AC; P đối xứng M qua N.
Khẳng định d)MP=BC.
Phần III · Câu 11a. Cho hình bình hành ABCD.
Khẳng định a)CB+CD=CA.
Phần III · Câu 11b. Cho hình bình hành ABCD.
Khẳng định b)AC+DA=CD.
Phần III · Câu 11c. Cho hình bình hành ABCD.
Khẳng định c)BA−BC=AC.
Phần III · Câu 11d. Cho hình bình hành ABCD.
Khẳng định d)BA−BC+AD=CD.
Phần III · Câu 12a. Tam giác đều ABC cạnh a, trọng tâm G.
Khẳng định a)AB+BC=AC.
Phần III · Câu 12b. Tam giác đều ABC cạnh a, trọng tâm G.
Khẳng định b)∣AB−CB∣=2a.
Phần III · Câu 12c. Tam giác đều ABC cạnh a, trọng tâm G.
Khẳng định c)∣AB+AC∣=a3.
Phần III · Câu 12d. Tam giác đều ABC cạnh a, trọng tâm G.
Khẳng định d)∣BG−BC∣=a3/2.
Phần III · Câu 13a. A,B,C,D có M,N là trung điểm AB,CD.
Khẳng định a)MA+MB=0.
Phần III · Câu 13b. A,B,C,D có M,N là trung điểm AB,CD.
Khẳng định b)NC+ND=0.
Phần III · Câu 13c. A,B,C,D có M,N là trung điểm AB,CD.
Khẳng định c)MN=MA+AC.
Phần III · Câu 13d. A,B,C,D có M,N là trung điểm AB,CD.
Khẳng định d)2MN=AC+BD.
Phần III · Câu 14a. Tam giác ABC có hai trung tuyến BN, CP.
Khẳng định a)GA+GB+GC=0.
Phần III · Câu 14b. Tam giác ABC có hai trung tuyến BN, CP.
Khẳng định b)BA+BC=3BN.
Phần III · Câu 14c. Tam giác ABC có hai trung tuyến BN, CP.
Khẳng định c)AB=−32BN−32CP.
Phần III · Câu 14d. Tam giác ABC có hai trung tuyến BN, CP.
Khẳng định d)BC=−32CP+32BN.
Phần III · Câu 15a. Trong Oxy, A(-2;5), B(-4;-2), C(1;5).
Khẳng định a) A,B,C không thẳng hàng.
Phần III · Câu 15b. Trong Oxy, A(-2;5), B(-4;-2), C(1;5).
Khẳng định b) Trọng tâm là G(−5/3;8/3).
Phần III · Câu 15c. Trong Oxy, A(-2;5), B(-4;-2), C(1;5).
Khẳng định c) Nếu ABCD là hình bình hành thì D(3;10).
Phần III · Câu 15d. Trong Oxy, A(-2;5), B(-4;-2), C(1;5).
Khẳng định d)∠ACB=45∘.
Phần III · Câu 16a. Cho a=−i+3j, b=i+2j.
Khẳng định a)a=(−1;3).
Phần III · Câu 16b. Cho a=−i+3j, b=i+2j.
Khẳng định b)b=(1;2).
Phần III · Câu 16c. Cho a=−i+3j, b=i+2j.
Khẳng định c)a+b=(1;5).
Phần III · Câu 16d. Cho a=−i+3j, b=i+2j.
Khẳng định d)a−b=(2;1).
Phần III · Câu 17a. Trong Oxy, a=(−2;3), b=(4;1).
Khẳng định a)a⋅(a−b)=12.
Phần III · Câu 17b. Trong Oxy, a=(−2;3), b=(4;1).
Khẳng định b)(a+b)⋅(2a−b)=4.
Phần III · Câu 17c. Trong Oxy, a=(−2;3), b=(4;1).
Khẳng định c)c=mi+23j⊥a khi m=23.
Phần III · Câu 17d. Trong Oxy, a=(−2;3), b=(4;1).
Khẳng định d) Vectơ d thỏa a⋅d=4, b⋅d=−2 là (−5/7;6/7).
Phần III · Câu 18a. Hình vuông ABCD tâm O, cạnh a.
Khẳng định a)AB⋅DC=2a2.
Phần III · Câu 18b. Hình vuông ABCD tâm O, cạnh a.
Khẳng định b)AB⋅OC=a2.
Phần III · Câu 18c. Hình vuông ABCD tâm O, cạnh a.
Khẳng định c)CA⋅OC=−a2.
Phần III · Câu 18d. Hình vuông ABCD tâm O, cạnh a.
Khẳng định d)(AB+AD)⋅(BC+BD)=a2.
Phần III · Câu 19a. Bao gạo ghi khối lượng 5±0,2 kg; a là khối lượng thực.
Khẳng định a) Số đúng là a=0,2.
Phần III · Câu 19b. Bao gạo ghi khối lượng 5±0,2 kg; a là khối lượng thực.
Khẳng định b) Số gần đúng là 5,2.
Phần III · Câu 19c. Bao gạo ghi khối lượng 5±0,2 kg; a là khối lượng thực.
Khẳng định c) Độ chính xác là d=0,2.
Phần III · Câu 19d. Bao gạo ghi khối lượng 5±0,2 kg; a là khối lượng thực.
Khẳng định d)a∈[4,8;5,2].
Phần III · Câu 20a. Bao gạo ghi khối lượng 5±0,2 kg; a là khối lượng thực.
Khẳng định a) a là số đúng.
Phần III · Câu 20b. Bao gạo ghi khối lượng 5±0,2 kg; a là khối lượng thực.
Khẳng định b) 5,2 là số gần đúng của a.
Phần III · Câu 20c. Bao gạo ghi khối lượng 5±0,2 kg; a là khối lượng thực.
Khẳng định c) Độ chính xác là 5 kg.
Phần III · Câu 20d. Bao gạo ghi khối lượng 5±0,2 kg; a là khối lượng thực.
Khẳng định d)a∈[4,8;5,2].
Phần III · Câu 21a. Xét các phát biểu quy tròn.
Khẳng định a)1,04527 với d=0,4 có số quy tròn 1,00000.
Phần III · Câu 21b. Xét các phát biểu quy tròn.
Khẳng định b)234,6543±0,003 có số quy tròn 234,65.
Phần III · Câu 21c. Xét các phát biểu quy tròn.
Khẳng định c)2841275 với d=300 có số quy tròn 2841200.
Phần III · Câu 21d. Xét các phát biểu quy tròn.
Khẳng định d)3,1463±0,001 có số quy tròn 3,146.
Phần III · Câu 22b. Chiều cao 15 bạn: 162,157,170,165,166,157,159,164,172,155,156,156,180,165,155.
Khẳng định b)Q2=162.
Phần III · Câu 22c. Chiều cao 15 bạn: 162,157,170,165,166,157,159,164,172,155,156,156,180,165,155.
Khẳng định c)Q1=157.
Phần III · Câu 22d. Chiều cao 15 bạn: 162,157,170,165,166,157,159,164,172,155,156,156,180,165,155.
Khẳng định d)Q3=170.
Phần III · Câu 23d. Số bao xi măng bán trong 24 tháng: 72,89,88,73,63,265,69,65,94,80,81,98,66,71,84,73,93,59,60,61,83,72,85,66.
Khẳng định d)Q2−Q1=8.
Phần IV · Câu 1. Tam giác có a=6,b=5,c=8. Tính cosA, diện tích S và bán kính nội tiếp r.
Phần IV · Câu 2. Tam giác có a=7,b=8,c=5. Tính ∠A, S, ha và bán kính ngoại tiếp R.
Phần IV · Câu 4. Qua đầm lầy không đo trực tiếp được AB. Từ C nhìn A,B dưới góc 60°, biết CA=200 m, CB=180 m. Tính AB.
Phần IV · Câu 6. Cho tam giác ABC.
a) a=7,b=8,c=6: tính S,ha.
b) b=7,c=5,cosA=3/5: tính S,R,r.
Phần IV · Câu 7. Tam giác có a=21,b=17,c=10.
a) Tính S,ha.
b) Tính r,ma.
Phần IV · Câu 8. Tam giác có A=60∘,b=20,c=25.
a) Tính S,ha.
b) Tính R,r.
Phần IV · Câu 9. Cho tam giác ABC.
a) a=12,b=13,c=15: tính góc A.
b) AB=5,AC=8,A=60∘: tính BC.
Phần IV · Câu 10. Cho tam giác ABC.
a) A=60∘,B=45∘,b=4. Tính cạnh b và c.
b) A=60∘,a=6. Tính R.
Phần IV · Câu 11. Tam giác ABC có M,N,P là trung điểm BC,CA,AB. Chứng minh BM+CN+AP=0 và OA+OB+OC=OM+ON+OP.
Phần IV · Câu 12. Hình bình hành ABCD tâm O, M tùy ý. Chứng minh:
a) BA+DA+AC=0.
b) OA+OB+OC+OD=0.
c) MA+MC=MB+MD.
Phần IV · Câu 13. Tam giác ABC có M,N,P là trung điểm AB,AC,BC. Chứng minh với mọi O: OA+OB+OC=OM+ON+OP.
Phần IV · Câu 14. Cho tam giác ABC. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của BC,CA,AB. Chứng minh:
a) BM+CN+AP=0.
b) AP+AN−AC+BM=0.
c) OA+OB+OC=OM+ON+OP với O là điểm bất kì.
Phần IV · Câu 15. Cho năm điểm A,B,C,D,E. Chứng minh:
a) AB+CD+EA=CB+ED.
b) AC+CD−EC=AE−DB+CB.
Phần IV · Câu 16. Tam giác đều ABC cạnh a. Tính ∣AB−AC∣ và ∣AB+AC∣.
Phần IV · Câu 17. Hình bình hành ABCD, E là trung điểm CD. Biểu diễn AE theo u=AD và v=AB.
Phần IV · Câu 18. Cho đoạn AB và điểm I sao cho 2IA+3IB=0.
a) Tìm k mà AI=kAB.
b) Chứng minh với mọi điểm M thì MI=52MA+53MB.
Phần IV · Câu 19. Tam giác ABC có M,N,P là trung điểm BC,CA,AB. Phân tích AB theo BN và CP.
Phần IV · Câu 20. Tam giác ABC có trung tuyến AM. I là trung điểm AM; K thuộc AC và AK=AC/3. Chứng minh B,I,K thẳng hàng.
Phần IV · Câu 21. Cho hai điểm phân biệt A,B. Tìm điểm M thỏa mãn từng điều kiện:
a) MA−MB=BA;
b) MA−MB=AB;
c) MA+MB=0;
d) MA=AM.
Phần IV · Câu 22. Tam giác ABC. Tìm M thỏa MA−MB+MC=0.
Phần IV · Câu 23. Trong Oxy, a=2i, b=−3j, c=3i−4j.
a) Tìm tọa độ a,b,c,m=3a−2b.
b) Phân tích c theo a,b.
Phần IV · Câu 26. Trong Oxy, A(1;3), B(4;0). Tìm M thỏa 3AM+AB=0.
Phần IV · Câu 27. Trong Oxy, A(1;2), B(-4;3), M(t;0).
a) Tính AM⋅BM theo t.
b) Tìm t để ∠AMB=90∘.
Phần IV · Câu 28. Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm không thẳng hàng A(−4;1),B(2;4),C(2;−2).
a) Tìm tọa độ AB,BC,AC, chu vi tam giác ABC và góc A.
b) Tìm tọa độ trọng tâm tam giác ABC và tọa độ trung điểm đoạn AB.
c) Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC.
Phần IV · Câu 29. Trong Oxy, u=21i−5j, v=ki−4j. Tìm k để u⊥v.
Phần IV · Câu 35. Hai cung thủ A, B ghi kết quả từng lần bắn như sau: cung thủ A đạt 8;9;10;7;6;10;6;7;9;8, cung thủ B đạt 10;6;8;7;9;9;8;7;8;8. Tính phương sai và độ lệch chuẩn của mỗi mẫu số liệu.