**Câu 12.** Hình vẽ có đường biên đi qua $(-2;0)$ và $(0;3)$; miền gạch chéo chứa gốc $O$, còn miền không gạch chéo nằm phía đối diện. Miền không gạch chéo (kể cả bờ) là nghiệm của bất phương trình nào?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1d.** Cho hình vuông $ABCD$ cạnh $a$.
$\overrightarrow{AG}=\dfrac23\overrightarrow{AB}+\dfrac13\overrightarrow{AD}$, với $G$ là trọng tâm tam giác $ABC$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2a.** Thời gian hoàn thành chặng đua có bảng:
| Thời gian (phút) | 3 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---:|---:|---:|---:|---:|
| Số vận động viên | 1 | 5 | 4 | 6 | 1 |
Thời gian $3$ phút là giá trị bất thường của mẫu số liệu.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2b.** Thời gian hoàn thành chặng đua có bảng:
| Thời gian (phút) | 3 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---:|---:|---:|---:|---:|
| Số vận động viên | 1 | 5 | 4 | 6 | 1 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu bằng $3$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2c.** Thời gian hoàn thành chặng đua có bảng:
| Thời gian (phút) | 3 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---:|---:|---:|---:|---:|
| Số vận động viên | 1 | 5 | 4 | 6 | 1 |
Thời gian trung bình hoàn thành chặng đua là $6$ phút.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2d.** Thời gian hoàn thành chặng đua có bảng:
| Thời gian (phút) | 3 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---:|---:|---:|---:|---:|
| Số vận động viên | 1 | 5 | 4 | 6 | 1 |
Mốt của mẫu số liệu là $7$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1.** Hai người kéo một khối gỗ để hợp lực đi dọc theo bờ sông. Lực $\vec F_1$ có độ lớn $400\,\mathrm N$ và hợp với phương dọc bờ góc $30^\circ$ ở phía dưới; lực $\vec F_2$ ở phía trên hợp với phương đó góc $45^\circ$. Tính độ lớn $F_2$ (N), làm tròn đến hàng đơn vị.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3.** Số lượng áo sơ mi bán được theo cỡ là:
| Cỡ áo | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 | 41 | 42 |
|---|---:|---:|---:|---:|---:|---:|---:|
| Tần số | 13 | 7 | 21 | 10 | 11 | 4 | 7 |
Tính phương sai của mẫu số liệu, làm tròn đến hàng phần trăm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 2.1.** Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$, cho tam giác $ABC$ với $A(0;3)$, $B(-2;4)$, $C(8;4)$.
a) Tìm tọa độ điểm $M$ thỏa mãn $\overrightarrow{AM}-3\overrightarrow{MB}=5\overrightarrow{AB}$.
b) Tính chu vi tam giác $ABC$.
c) Tìm tọa độ điểm $K$ thuộc trục hoành sao cho tam giác $KBC$ vuông tại $K$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 2.2.** Cho tam giác đều $ABC$ cạnh $3a$. Lấy các điểm $M,N,P$ lần lượt trên các cạnh $AB,BC,CA$ sao cho $BN=AP=a$, $AM=x$ và $0<x<3a$. Xác định $x$ để $AN\perp MP$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 1. Tính độ dài đường cao kẻ từ A của tam giác ABC có AB=5, AC=8 và BAC=60∘.
7203
7403
73
7103
Câu 2. Cho hình bình hành ABCD. Vectơ AB−DA bằng vectơ nào?
DB
AC
CA
BD
Câu 3. Cho
f(x)={−2(x+2),x−1,x<1,x≥1.
Giá trị f(−2)+f(2) bằng bao nhiêu?
Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(−2;3), B(1;−6). Tọa độ của AB bằng
Câu 5. Viết số quy tròn của số gần đúng a, biết aˉ=17634±16.
Câu 6. Một shop ghi nhận cỡ giày bán được như sau:
Cỡ giày
35
36
37
38
39
40
41
Số lượng
8
15
34
12
5
2
1
Mốt của mẫu số liệu là
Câu 7. Tập xác định D của hàm số y=2x−23x−1 là
Câu 8. Cho A=(−∞;5) và B=[−2;10). Khi đó A∩B bằng
Câu 9. Cho mẫu số liệu về chỉ số IQ:
60,78,80,64,70,76,82,74,86,76,90.
Tứ phân vị thứ ba Q3 là
Câu 10. Cho sinα=32, với 90∘<α<180∘. Tính cosα.
Câu 11. Cặp số (1;−1) là nghiệm của bất phương trình nào?
Câu 12. Hình vẽ có đường biên đi qua (−2;0) và (0;3); miền gạch chéo chứa gốc O, còn miền không gạch chéo nằm phía đối diện. Miền không gạch chéo (kể cả bờ) là nghiệm của bất phương trình nào?
Câu 1a. Cho hình vuông ABCD cạnh a.
AB+BC=CA.
Câu 1b. Cho hình vuông ABCD cạnh a.
AB−AD=4a.
Câu 1c. Cho hình vuông ABCD cạnh a.
BC⋅AD=a2.
Câu 1d. Cho hình vuông ABCD cạnh a.
AG=32AB+31AD, với G là trọng tâm tam giác ABC.
Câu 2a. Thời gian hoàn thành chặng đua có bảng:
Thời gian (phút)
3
5
6
7
8
Số vận động viên
1
5
4
6
1
Thời gian 3 phút là giá trị bất thường của mẫu số liệu.
Câu 2b. Thời gian hoàn thành chặng đua có bảng:
Thời gian (phút)
3
5
6
7
8
Số vận động viên
1
5
4
6
1
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu bằng 3.
Câu 2c. Thời gian hoàn thành chặng đua có bảng:
Thời gian (phút)
3
5
6
7
8
Số vận động viên
1
5
4
6
1
Thời gian trung bình hoàn thành chặng đua là 6 phút.
Câu 2d. Thời gian hoàn thành chặng đua có bảng:
Thời gian (phút)
3
5
6
7
8
Số vận động viên
1
5
4
6
1
Mốt của mẫu số liệu là 7.
Câu 1. Hai người kéo một khối gỗ để hợp lực đi dọc theo bờ sông. Lực F1 có độ lớn 400N và hợp với phương dọc bờ góc 30∘ ở phía dưới; lực F2 ở phía trên hợp với phương đó góc 45∘. Tính độ lớn F2 (N), làm tròn đến hàng đơn vị.
Câu 2. Tập hợp
A={x∈Z:(x−3)(4x2−5x)=0}
có tất cả bao nhiêu tập con?
Câu 3. Số lượng áo sơ mi bán được theo cỡ là:
Cỡ áo
36
37
38
39
40
41
42
Tần số
13
7
21
10
11
4
7
Tính phương sai của mẫu số liệu, làm tròn đến hàng phần trăm.
Câu 4. Trong mặt phẳng Oxy, cho E(a;a−b), A(−3;4), B(7;−1) thỏa mãn AB⋅BE=2025. Tính a+b.
Bài 1 (1 điểm). Tìm tập xác định của các hàm số:
a) y=x2+3x−42x+1;
b) y=(x+2)x+31−5x.
Bài 2.1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với A(0;3), B(−2;4), C(8;4).
a) Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn AM−3MB=5AB.
b) Tính chu vi tam giác ABC.
c) Tìm tọa độ điểm K thuộc trục hoành sao cho tam giác KBC vuông tại K.
Bài 2.2. Cho tam giác đều ABC cạnh 3a. Lấy các điểm M,N,P lần lượt trên các cạnh AB,BC,CA sao cho BN=AP=a, AM=x và 0<x<3a. Xác định x để AN⊥MP.