Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại
Câu 1. Trong $Oxy$, cho $A(7;-3)$, $B(8;4)$, $C(1;5)$, $D(0;-2)$.
a) $\overrightarrow{AB}=(1;7)$, $\overrightarrow{AC}=(-6;8)$.
b) $A,B,C$ là ba đỉnh một tam giác.
c) $K(8;4)$ là chân đường cao kẻ từ $A$ của tam giác $ABC$.
d) $A,B,C,D$ là bốn đỉnh một hình vuông.
Câu 1
0.25 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề a) in trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại
Câu 1. Trong $Oxy$, cho $A(7;-3)$, $B(8;4)$, $C(1;5)$, $D(0;-2)$.
a) $\overrightarrow{AB}=(1;7)$, $\overrightarrow{AC}=(-6;8)$.
b) $A,B,C$ là ba đỉnh một tam giác.
c) $K(8;4)$ là chân đường cao kẻ từ $A$ của tam giác $ABC$.
d) $A,B,C,D$ là bốn đỉnh một hình vuông.
Câu 2
0.25 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề b) in trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại
Câu 1. Trong $Oxy$, cho $A(7;-3)$, $B(8;4)$, $C(1;5)$, $D(0;-2)$.
a) $\overrightarrow{AB}=(1;7)$, $\overrightarrow{AC}=(-6;8)$.
b) $A,B,C$ là ba đỉnh một tam giác.
c) $K(8;4)$ là chân đường cao kẻ từ $A$ của tam giác $ABC$.
d) $A,B,C,D$ là bốn đỉnh một hình vuông.
Câu 3
0.25 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề c) in trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại
Câu 1. Trong $Oxy$, cho $A(7;-3)$, $B(8;4)$, $C(1;5)$, $D(0;-2)$.
a) $\overrightarrow{AB}=(1;7)$, $\overrightarrow{AC}=(-6;8)$.
b) $A,B,C$ là ba đỉnh một tam giác.
c) $K(8;4)$ là chân đường cao kẻ từ $A$ của tam giác $ABC$.
d) $A,B,C,D$ là bốn đỉnh một hình vuông.
Câu 4
0.25 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề d) in trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại
Câu 2. Cho hình vuông $ABCD$ cạnh $a$.
a) $\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{BA}=\overrightarrow{BD}$.
b) $\overrightarrow{AB}=-\overrightarrow{CD}$.
c) $|\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{CB}|=2a$.
d) $\overrightarrow{BA}\cdot\overrightarrow{DB}=a^2$.
Câu 5
0.25 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề a) in trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại
Câu 2. Cho hình vuông $ABCD$ cạnh $a$.
a) $\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{BA}=\overrightarrow{BD}$.
b) $\overrightarrow{AB}=-\overrightarrow{CD}$.
c) $|\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{CB}|=2a$.
d) $\overrightarrow{BA}\cdot\overrightarrow{DB}=a^2$.
Câu 6
0.25 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề b) in trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại
Câu 2. Cho hình vuông $ABCD$ cạnh $a$.
a) $\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{BA}=\overrightarrow{BD}$.
b) $\overrightarrow{AB}=-\overrightarrow{CD}$.
c) $|\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{CB}|=2a$.
d) $\overrightarrow{BA}\cdot\overrightarrow{DB}=a^2$.
Câu 7
0.25 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề c) in trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại
Câu 2. Cho hình vuông $ABCD$ cạnh $a$.
a) $\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{BA}=\overrightarrow{BD}$.
b) $\overrightarrow{AB}=-\overrightarrow{CD}$.
c) $|\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{CB}|=2a$.
d) $\overrightarrow{BA}\cdot\overrightarrow{DB}=a^2$.
Câu 8
0.25 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề d) in trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 2: Người ta dự định dùng hai loại nguyên liệu để chiết xuất ít nhất 140kg chất 𝐴 và 9kg chất 𝐵.
Từ mỗi tấn nguyên liệu loại 𝐼 giá 4 triệu đồng, có thể chiết xuất được 20kg chất 𝐴 và 0,6kg chất 𝐵. Từ
mỗi tấn nguyên liệu loại 𝐼𝐼 giá 3,5 triệu đồng, có thể chiết xuất được 10kg chất 𝐴 và 1,5kg chất 𝐵. Hỏi
chi phí mua nguyên vật liệu ít nhất bằng bao nhiêu, biết rằng cơ sở cung cấp nguyên vật liệu chỉ có
thể cung cấp không quá 10 tấn nguyên liệu loại 𝐼 và không quá 9 tấn nguyên liệu loại 𝐼𝐼?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 3: Trong khi khai quật một ngôi mộ cổ, các nhà khảo cổ học tìm được một chiếc đĩa cổ hình tròn
bị vỡ, các nhà khảo cổ lấy 3 điểm trên chiếc đĩa như hình vẽ và tiến hành đo đạc thu được kết quả
𝐴𝐵 = 4,1 cm; 𝐵𝐶 = 3,6 cm; 𝐴𝐶 = 7,3 cm.
Bán kính của chiếc đĩa này là bao nhiêu centimet(kết quả làm tròn đến hai chữ số sau dấu
phẩy).
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 4. Cho tam giác đều $ABC$ cạnh $2$, $M$ là trung điểm $BC$. Viết $|\overrightarrow{CA}-\overrightarrow{MC}|=\sqrt{ab}$ với $a,b$ là các số nguyên dương. Tính $a-2b$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 6: Mẫu số liệu sau cho biết số ghế trống tại một rạp chiếu phim trong 9 ngày.
7 8 22 20 15 18 19 13 11
Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu này
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 1. Cho hình vuông $ABCD$ cạnh $a$.
a) Tính $|\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}|$.
b) $M\in BC$ sao cho $MB=2MC$. Biểu thị $\overrightarrow{AM}$ theo $\overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$, cho tam giác $ABC$ có $A(2;4)$, $B(-3;1)$, $C(3;-1)$.
a) Tìm tọa độ điểm $D$ để tứ giác $ABCD$ là hình bình hành.
b) Tìm tọa độ chân đường cao $A\prime$ vẽ từ đỉnh $A$ của tam giác đã cho.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 1. Cho mệnh đề P: “∀x∈R,x2+1≥2x”. Mệnh đề phủ định của P là
∀x∈R,x2+1=2x
∃x∈R,x2+1=2x
∃x∈R,x2+1<2x
∃x∈R,x2+1≤2x
Câu 2. Dùng kí hiệu khoảng, đoạn để viết lại tập hợp B={x∈R∣−21<x≤3}.
Câu 4. Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x+y−1<0?
Câu 5. Cho hệ bất phương trình {2x+y>0x+5y−1<0 có tập nghiệm là S. Điểm nào sau đây thuộc S?
Câu 7. Cho tam giác ABC có BC=10 và góc A=30°. Bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng bao nhiêu?
Câu 8. Cho ba điểm phân biệt A,B,C. Khi đó AC+CB bằng
Câu 9. Cho tam giác ABC có ∠A=90°, ∠B=60°, AB=a. Tính AC⋅CB.
Câu 10. Cho a=2i−3j, b=−i+2j. Tìm tọa độ c=a−b.
Câu 11. Cho u=(2x−1;3), v=(1;x+2). Có hai giá trị x1,x2 để u cùng phương v. Tính x1x2.
Câu 1. Trong Oxy, cho A(7;−3), B(8;4), C(1;5), D(0;−2).
a) AB=(1;7), AC=(−6;8).
b) A,B,C là ba đỉnh một tam giác.
c) K(8;4) là chân đường cao kẻ từ A của tam giác ABC.
d) A,B,C,D là bốn đỉnh một hình vuông.
Câu 1. Trong Oxy, cho A(7;−3), B(8;4), C(1;5), D(0;−2).
a) AB=(1;7), AC=(−6;8).
b) A,B,C là ba đỉnh một tam giác.
c) K(8;4) là chân đường cao kẻ từ A của tam giác ABC.
d) A,B,C,D là bốn đỉnh một hình vuông.
Câu 1. Trong Oxy, cho A(7;−3), B(8;4), C(1;5), D(0;−2).
a) AB=(1;7), AC=(−6;8).
b) A,B,C là ba đỉnh một tam giác.
c) K(8;4) là chân đường cao kẻ từ A của tam giác ABC.
d) A,B,C,D là bốn đỉnh một hình vuông.
Câu 1. Trong Oxy, cho A(7;−3), B(8;4), C(1;5), D(0;−2).
a) AB=(1;7), AC=(−6;8).
b) A,B,C là ba đỉnh một tam giác.
c) K(8;4) là chân đường cao kẻ từ A của tam giác ABC.
d) A,B,C,D là bốn đỉnh một hình vuông.
Câu 2. Cho hình vuông ABCD cạnh a.
a) BC+BA=BD.
b) AB=−CD.
c) ∣AB+CB∣=2a.
d) BA⋅DB=a2.
Câu 2. Cho hình vuông ABCD cạnh a.
a) BC+BA=BD.
b) AB=−CD.
c) ∣AB+CB∣=2a.
d) BA⋅DB=a2.
Câu 2. Cho hình vuông ABCD cạnh a.
a) BC+BA=BD.
b) AB=−CD.
c) ∣AB+CB∣=2a.
d) BA⋅DB=a2.
Câu 2. Cho hình vuông ABCD cạnh a.
a) BC+BA=BD.
b) AB=−CD.
c) ∣AB+CB∣=2a.
d) BA⋅DB=a2.
Câu 1. Cho tập hợp B={x∈Z∣∣x2+1∣≤2}. Tập hợp B có bao nhiêu tập con gồm hai phần tử?
Câu 2: Người ta dự định dùng hai loại nguyên liệu để chiết xuất ít nhất 140kg chất 𝐴 và 9kg chất 𝐵.
Từ mỗi tấn nguyên liệu loại 𝐼 giá 4 triệu đồng, có thể chiết xuất được 20kg chất 𝐴 và 0,6kg chất 𝐵. Từ
mỗi tấn nguyên liệu loại 𝐼𝐼 giá 3,5 triệu đồng, có thể chiết xuất được 10kg chất 𝐴 và 1,5kg chất 𝐵. Hỏi
chi phí mua nguyên vật liệu ít nhất bằng bao nhiêu, biết rằng cơ sở cung cấp nguyên vật liệu chỉ có
thể cung cấp không quá 10 tấn nguyên liệu loại 𝐼 và không quá 9 tấn nguyên liệu loại 𝐼𝐼?
Câu 3: Trong khi khai quật một ngôi mộ cổ, các nhà khảo cổ học tìm được một chiếc đĩa cổ hình tròn
bị vỡ, các nhà khảo cổ lấy 3 điểm trên chiếc đĩa như hình vẽ và tiến hành đo đạc thu được kết quả
𝐴𝐵 = 4,1 cm; 𝐵𝐶 = 3,6 cm; 𝐴𝐶 = 7,3 cm.
Bán kính của chiếc đĩa này là bao nhiêu centimet(kết quả làm tròn đến hai chữ số sau dấu
phẩy).
Câu 4. Cho tam giác đều ABC cạnh 2, M là trung điểm BC. Viết ∣CA−MC∣=ab với a,b là các số nguyên dương. Tính a−2b.
Câu 1. Cho hình vuông ABCD cạnh a.
a) Tính ∣AB+AC∣.
b) M∈BC sao cho MB=2MC. Biểu thị AM theo AB,AC.
Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(2;4), B(−3;1), C(3;−1).
a) Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.
b) Tìm tọa độ chân đường cao A′ vẽ từ đỉnh A của tam giác đã cho.