Nội dung ôn tập Học kì 1 · Toán 10 · THPT Nguyễn Trãi, Ba Đình (Hà Nội) · 2025-2026 · THỬ
Câu 1/43·Đã trả lời 0/43
Bản làm thử: 3 câu đầu miễn phí, đăng ký để làm cả 121 câu.Đăng ký miễn phí
Câu 1
0.08 điểm
Câu 1. Khẳng định nào sau đây sai?
A. ℤ∪ℚ=ℚ. B. ℕ∪ℕ*=ℕ. C. ℚ∩ℝ=ℚ. D. ℕ*∩ℝ=ℕ.
Câu 2
0.08 điểm
Câu 2. Trong các câu sau, câu nào không là mệnh đề?
A. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.
B. Buồn ngủ quá !.
C. 8 là số chính phương.
D. Băng Cốc là thủ đô của Myanma.
Câu 3
0.08 điểm
Câu 3. Cho tập hợp C = { x ∈ R 2 < x ≤ 7} . Tập hợp C là
A. C = [ 2; 7 ) . B. C = ( 2; 7 ] . C. C = [ 2; 7] . D. C = ( 2;7 ) .
Câu 4
0.08 điểm
Câu 4. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
A. Đi ngủ đi! B. Trung Quốc là nước đông dân nhất thế giới.
C. Bạn học trường nào? D. Không được làm việc riêng trong giờ
học.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 15. Xét các phát biểu sau: (1) Hai vectơ cùng phương với vectơ thứ ba thì cùng phương. (2) Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác $\vec0$ thì cùng phương. (3) Hai vectơ ngược hướng với một vectơ thứ ba thì cùng hướng. (4) Hai vectơ cùng hướng với vectơ thứ ba khác $\vec0$ thì cùng hướng. Số phát biểu đúng là bao nhiêu?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 24. Cho hình bình hành $ABCD$ tâm $O$. Tìm vị trí $M$ thỏa $\overrightarrow{MA}+5\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MC}+\overrightarrow{MD}=\vec0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 25. Cho tam giác $ABC$ và $D\in BC$ sao cho $DC=2DB$. Nếu $\overrightarrow{AD}=m\overrightarrow{AB}+n\overrightarrow{AC}$ thì $m,n$ bằng bao nhiêu?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 26. Cho tam giác $ABC$ có trung tuyến $AD$. Các điểm $M,N,P$ thỏa $\overrightarrow{AB}=2\overrightarrow{AM}$, $\overrightarrow{AC}=4\overrightarrow{AN}$ và $\overrightarrow{AP}=k\overrightarrow{AD}$. Tìm $k$ để $M,N,P$ thẳng hàng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 30. Cho tam giác đều $ABC$ cạnh $a$ và $M$ di động trên đường thẳng $AB$. Tìm giá trị nhỏ nhất của $|\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MC}|$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 34. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ba điểm A (1;3) , B ( −1; −2 ) , C (1;5) . Tọa độ D trên trục
Ox sao cho ABCD là hình thang có hai đáy AB và CD là
A. (1;0 ) . B. ( 0; −1) . C. ( −1;0 ) . D. Không tồn tại điểm
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 35. Cho tam giác ABC có A(1; 2) , B(2; −3) , C(0;1) . Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD
là hình thang có 2 đáy là AB, CD với CD = 2 AB .
A. D (−2;11) B. D (2;11) C. D (2; −9) D. D ( −2; −11)
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 39. Chiều cao của một ngọn đồi là h = 347,13m ± 0, 2m . Độ chính xác d của phép đo trên là
A. d = 347,13m . B. 347, 33m . C. d = 0, 2m . D. d = 346,93m .
8
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại
Câu 1. Xét tính đúng-sai.
a) “2209 là số chính phương” là mệnh đề đúng.
b) “287 là số lẻ” là mệnh đề sai.
c) “√17 là số vô tỉ” là mệnh đề đúng.
d) “625 chia hết cho 5” là mệnh đề sai.
Câu 1
0.06 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề a) in trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại
Câu 1. Xét tính đúng-sai.
a) “2209 là số chính phương” là mệnh đề đúng.
b) “287 là số lẻ” là mệnh đề sai.
c) “√17 là số vô tỉ” là mệnh đề đúng.
d) “625 chia hết cho 5” là mệnh đề sai.
Câu 2
0.06 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề b) in trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại
Câu 1. Xét tính đúng-sai.
a) “2209 là số chính phương” là mệnh đề đúng.
b) “287 là số lẻ” là mệnh đề sai.
c) “√17 là số vô tỉ” là mệnh đề đúng.
d) “625 chia hết cho 5” là mệnh đề sai.
Câu 3
0.06 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề c) in trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại
Câu 1. Xét tính đúng-sai.
a) “2209 là số chính phương” là mệnh đề đúng.
b) “287 là số lẻ” là mệnh đề sai.
c) “√17 là số vô tỉ” là mệnh đề đúng.
d) “625 chia hết cho 5” là mệnh đề sai.
Câu 4
0.06 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề d) in trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 9 – 12 · chạm để mở lại
Câu 3. Cho E={0;1;2;3;4;5;−1}. Xét tính đúng-sai.
a) E={x∈ℤ | −1<x<5}.
b) E có 7 phần tử.
c) E có 128 tập con.
d) {0;1;2;3} không phải là tập con của E.
Câu 9
0.06 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề a) in trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 9 – 12 · chạm để mở lại
Câu 3. Cho E={0;1;2;3;4;5;−1}. Xét tính đúng-sai.
a) E={x∈ℤ | −1<x<5}.
b) E có 7 phần tử.
c) E có 128 tập con.
d) {0;1;2;3} không phải là tập con của E.
Câu 10
0.06 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề b) in trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 9 – 12 · chạm để mở lại
Câu 3. Cho E={0;1;2;3;4;5;−1}. Xét tính đúng-sai.
a) E={x∈ℤ | −1<x<5}.
b) E có 7 phần tử.
c) E có 128 tập con.
d) {0;1;2;3} không phải là tập con của E.
Câu 11
0.06 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề c) in trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 9 – 12 · chạm để mở lại
Câu 3. Cho E={0;1;2;3;4;5;−1}. Xét tính đúng-sai.
a) E={x∈ℤ | −1<x<5}.
b) E có 7 phần tử.
c) E có 128 tập con.
d) {0;1;2;3} không phải là tập con của E.
Câu 12
0.06 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề d) in trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 13 – 16 · chạm để mở lại
Câu 4. Xét tính đúng-sai.
a) A={x∈ℤ | −8<x<1} có 9 phần tử.
b) B={x∈ℝ | 2x²−26x+72=0} có 2 phần tử.
c) C={x∈ℚ | (x+√11)(x²−16)=0} có 2 phần tử.
d) D={n∈ℕ | 3n+9<4n+6<3n+15} có 5 phần tử.
Câu 13
0.06 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề a) in trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 13 – 16 · chạm để mở lại
Câu 4. Xét tính đúng-sai.
a) A={x∈ℤ | −8<x<1} có 9 phần tử.
b) B={x∈ℝ | 2x²−26x+72=0} có 2 phần tử.
c) C={x∈ℚ | (x+√11)(x²−16)=0} có 2 phần tử.
d) D={n∈ℕ | 3n+9<4n+6<3n+15} có 5 phần tử.
Câu 14
0.06 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề b) in trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 13 – 16 · chạm để mở lại
Câu 4. Xét tính đúng-sai.
a) A={x∈ℤ | −8<x<1} có 9 phần tử.
b) B={x∈ℝ | 2x²−26x+72=0} có 2 phần tử.
c) C={x∈ℚ | (x+√11)(x²−16)=0} có 2 phần tử.
d) D={n∈ℕ | 3n+9<4n+6<3n+15} có 5 phần tử.
Câu 15
0.06 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề c) in trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 13 – 16 · chạm để mở lại
Câu 4. Xét tính đúng-sai.
a) A={x∈ℤ | −8<x<1} có 9 phần tử.
b) B={x∈ℝ | 2x²−26x+72=0} có 2 phần tử.
c) C={x∈ℚ | (x+√11)(x²−16)=0} có 2 phần tử.
d) D={n∈ℕ | 3n+9<4n+6<3n+15} có 5 phần tử.
Câu 16
0.06 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề d) in trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 25 – 28 · chạm để mở lại
Câu 8. Cho hệ {−2x+2y−5>0; x+3y−5>0}. Xét tính đúng-sai.
a) (−4;4) là nghiệm.
b) (−2;−3) là nghiệm.
c) (2;6) không là nghiệm.
d) (4;−3) không là nghiệm.
Câu 25
0.06 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề a) in trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 25 – 28 · chạm để mở lại
Câu 8. Cho hệ {−2x+2y−5>0; x+3y−5>0}. Xét tính đúng-sai.
a) (−4;4) là nghiệm.
b) (−2;−3) là nghiệm.
c) (2;6) không là nghiệm.
d) (4;−3) không là nghiệm.
Câu 26
0.06 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề b) in trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 25 – 28 · chạm để mở lại
Câu 8. Cho hệ {−2x+2y−5>0; x+3y−5>0}. Xét tính đúng-sai.
a) (−4;4) là nghiệm.
b) (−2;−3) là nghiệm.
c) (2;6) không là nghiệm.
d) (4;−3) không là nghiệm.
Câu 27
0.06 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề c) in trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 25 – 28 · chạm để mở lại
Câu 8. Cho hệ {−2x+2y−5>0; x+3y−5>0}. Xét tính đúng-sai.
a) (−4;4) là nghiệm.
b) (−2;−3) là nghiệm.
c) (2;6) không là nghiệm.
d) (4;−3) không là nghiệm.
Câu 28
0.06 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề d) in trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 41 – 44 · chạm để mở lại
Câu 12. Cho hình bình hành $FEDC$ tâm $I$, $FE=2$, $ED=7$, góc $EFC=60°$. $P,H$ lần lượt là trung điểm $ED,FC$. Xét tính đúng-sai.
a) $\overrightarrow{FE}+\overrightarrow{FC}=\overrightarrow{FD}$.
b) $\overrightarrow{IF}-\overrightarrow{EI}+\overrightarrow{ID}=\overrightarrow{FC}$.
c) $\overrightarrow{FP}+\overrightarrow{DC}=\overrightarrow{HC}$.
d) $|\overrightarrow{FE}+\overrightarrow{FC}|=\sqrt{67}$.
Câu 41
0.06 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề a) in trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 41 – 44 · chạm để mở lại
Câu 12. Cho hình bình hành $FEDC$ tâm $I$, $FE=2$, $ED=7$, góc $EFC=60°$. $P,H$ lần lượt là trung điểm $ED,FC$. Xét tính đúng-sai.
a) $\overrightarrow{FE}+\overrightarrow{FC}=\overrightarrow{FD}$.
b) $\overrightarrow{IF}-\overrightarrow{EI}+\overrightarrow{ID}=\overrightarrow{FC}$.
c) $\overrightarrow{FP}+\overrightarrow{DC}=\overrightarrow{HC}$.
d) $|\overrightarrow{FE}+\overrightarrow{FC}|=\sqrt{67}$.
Câu 42
0.06 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề b) in trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 41 – 44 · chạm để mở lại
Câu 12. Cho hình bình hành $FEDC$ tâm $I$, $FE=2$, $ED=7$, góc $EFC=60°$. $P,H$ lần lượt là trung điểm $ED,FC$. Xét tính đúng-sai.
a) $\overrightarrow{FE}+\overrightarrow{FC}=\overrightarrow{FD}$.
b) $\overrightarrow{IF}-\overrightarrow{EI}+\overrightarrow{ID}=\overrightarrow{FC}$.
c) $\overrightarrow{FP}+\overrightarrow{DC}=\overrightarrow{HC}$.
d) $|\overrightarrow{FE}+\overrightarrow{FC}|=\sqrt{67}$.
Câu 43
0.06 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề c) in trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 41 – 44 · chạm để mở lại
Câu 12. Cho hình bình hành $FEDC$ tâm $I$, $FE=2$, $ED=7$, góc $EFC=60°$. $P,H$ lần lượt là trung điểm $ED,FC$. Xét tính đúng-sai.
a) $\overrightarrow{FE}+\overrightarrow{FC}=\overrightarrow{FD}$.
b) $\overrightarrow{IF}-\overrightarrow{EI}+\overrightarrow{ID}=\overrightarrow{FC}$.
c) $\overrightarrow{FP}+\overrightarrow{DC}=\overrightarrow{HC}$.
d) $|\overrightarrow{FE}+\overrightarrow{FC}|=\sqrt{67}$.
Câu 44
0.06 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề d) in trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 45 – 48 · chạm để mở lại
Câu 13. Cho hình chữ nhật $FCDE$ tâm $I$, $FC=4$, $CD=1$. $G,H$ lần lượt là trung điểm $CD,FE$. Xét tính đúng-sai.
a) $\overrightarrow{FI}$ và $\overrightarrow{ID}$ ngược hướng.
b) $\overrightarrow{DC}+\overrightarrow{DE}=\overrightarrow{FD}$.
c) $\overrightarrow{FG}+\overrightarrow{DE}=\overrightarrow{HE}$.
d) $|\overrightarrow{FG}+\overrightarrow{HE}|=\sqrt{17}$.
Câu 45
0.06 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề a) in trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 45 – 48 · chạm để mở lại
Câu 13. Cho hình chữ nhật $FCDE$ tâm $I$, $FC=4$, $CD=1$. $G,H$ lần lượt là trung điểm $CD,FE$. Xét tính đúng-sai.
a) $\overrightarrow{FI}$ và $\overrightarrow{ID}$ ngược hướng.
b) $\overrightarrow{DC}+\overrightarrow{DE}=\overrightarrow{FD}$.
c) $\overrightarrow{FG}+\overrightarrow{DE}=\overrightarrow{HE}$.
d) $|\overrightarrow{FG}+\overrightarrow{HE}|=\sqrt{17}$.
Câu 46
0.06 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề b) in trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 45 – 48 · chạm để mở lại
Câu 13. Cho hình chữ nhật $FCDE$ tâm $I$, $FC=4$, $CD=1$. $G,H$ lần lượt là trung điểm $CD,FE$. Xét tính đúng-sai.
a) $\overrightarrow{FI}$ và $\overrightarrow{ID}$ ngược hướng.
b) $\overrightarrow{DC}+\overrightarrow{DE}=\overrightarrow{FD}$.
c) $\overrightarrow{FG}+\overrightarrow{DE}=\overrightarrow{HE}$.
d) $|\overrightarrow{FG}+\overrightarrow{HE}|=\sqrt{17}$.
Câu 47
0.06 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề c) in trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 45 – 48 · chạm để mở lại
Câu 13. Cho hình chữ nhật $FCDE$ tâm $I$, $FC=4$, $CD=1$. $G,H$ lần lượt là trung điểm $CD,FE$. Xét tính đúng-sai.
a) $\overrightarrow{FI}$ và $\overrightarrow{ID}$ ngược hướng.
b) $\overrightarrow{DC}+\overrightarrow{DE}=\overrightarrow{FD}$.
c) $\overrightarrow{FG}+\overrightarrow{DE}=\overrightarrow{HE}$.
d) $|\overrightarrow{FG}+\overrightarrow{HE}|=\sqrt{17}$.
Câu 48
0.06 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề d) in trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 49 – 52 · chạm để mở lại
Câu 14. Cho hình vuông $OBCD$ cạnh $6a$. $N$ là trung điểm $BC$, $G$ là trọng tâm tam giác $BCD$. Xét tính đúng-sai.
a) $\overrightarrow{OB}+\overrightarrow{CD}+\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{DO}=2\overrightarrow{OC}$.
b) Góc $(\overrightarrow{GB},\overrightarrow{GD})=135°$.
c) $\overrightarrow{OB}\cdot\overrightarrow{CO}=-36a^2$.
d) $\overrightarrow{OB}\cdot\overrightarrow{CD}=24a^2$.
Câu 49
0.06 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề a) in trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 49 – 52 · chạm để mở lại
Câu 14. Cho hình vuông $OBCD$ cạnh $6a$. $N$ là trung điểm $BC$, $G$ là trọng tâm tam giác $BCD$. Xét tính đúng-sai.
a) $\overrightarrow{OB}+\overrightarrow{CD}+\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{DO}=2\overrightarrow{OC}$.
b) Góc $(\overrightarrow{GB},\overrightarrow{GD})=135°$.
c) $\overrightarrow{OB}\cdot\overrightarrow{CO}=-36a^2$.
d) $\overrightarrow{OB}\cdot\overrightarrow{CD}=24a^2$.
Câu 50
0.06 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề b) in trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 49 – 52 · chạm để mở lại
Câu 14. Cho hình vuông $OBCD$ cạnh $6a$. $N$ là trung điểm $BC$, $G$ là trọng tâm tam giác $BCD$. Xét tính đúng-sai.
a) $\overrightarrow{OB}+\overrightarrow{CD}+\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{DO}=2\overrightarrow{OC}$.
b) Góc $(\overrightarrow{GB},\overrightarrow{GD})=135°$.
c) $\overrightarrow{OB}\cdot\overrightarrow{CO}=-36a^2$.
d) $\overrightarrow{OB}\cdot\overrightarrow{CD}=24a^2$.
Câu 51
0.06 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề c) in trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 49 – 52 · chạm để mở lại
Câu 14. Cho hình vuông $OBCD$ cạnh $6a$. $N$ là trung điểm $BC$, $G$ là trọng tâm tam giác $BCD$. Xét tính đúng-sai.
a) $\overrightarrow{OB}+\overrightarrow{CD}+\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{DO}=2\overrightarrow{OC}$.
b) Góc $(\overrightarrow{GB},\overrightarrow{GD})=135°$.
c) $\overrightarrow{OB}\cdot\overrightarrow{CO}=-36a^2$.
d) $\overrightarrow{OB}\cdot\overrightarrow{CD}=24a^2$.
Câu 52
0.06 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề d) in trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 53 – 56 · chạm để mở lại
Câu 15. Cho tam giác đều $ABC$ cạnh $6$, $D$ tùy ý, $G$ là trọng tâm và $E$ là trung điểm $BC$. Xét tính đúng-sai.
a) $\overrightarrow{BA}\cdot\overrightarrow{BC}=-18$.
b) $\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}=\overrightarrow{AG}$.
c) $|\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}|=3\sqrt3$.
d) $|\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}|=3\sqrt3$.
Câu 53
0.06 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề a) in trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 53 – 56 · chạm để mở lại
Câu 15. Cho tam giác đều $ABC$ cạnh $6$, $D$ tùy ý, $G$ là trọng tâm và $E$ là trung điểm $BC$. Xét tính đúng-sai.
a) $\overrightarrow{BA}\cdot\overrightarrow{BC}=-18$.
b) $\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}=\overrightarrow{AG}$.
c) $|\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}|=3\sqrt3$.
d) $|\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}|=3\sqrt3$.
Câu 54
0.06 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề b) in trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 53 – 56 · chạm để mở lại
Câu 15. Cho tam giác đều $ABC$ cạnh $6$, $D$ tùy ý, $G$ là trọng tâm và $E$ là trung điểm $BC$. Xét tính đúng-sai.
a) $\overrightarrow{BA}\cdot\overrightarrow{BC}=-18$.
b) $\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}=\overrightarrow{AG}$.
c) $|\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}|=3\sqrt3$.
d) $|\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}|=3\sqrt3$.
Câu 55
0.06 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề c) in trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 53 – 56 · chạm để mở lại
Câu 15. Cho tam giác đều $ABC$ cạnh $6$, $D$ tùy ý, $G$ là trọng tâm và $E$ là trung điểm $BC$. Xét tính đúng-sai.
a) $\overrightarrow{BA}\cdot\overrightarrow{BC}=-18$.
b) $\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}=\overrightarrow{AG}$.
c) $|\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}|=3\sqrt3$.
d) $|\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}|=3\sqrt3$.
Câu 56
0.06 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề d) in trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 1: Cho tập A = [-1; 2), B = (-3; 1) và C = (1; 4]
a) Viết tập A, B, C dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử và biểu diễn chúng trên
trục số.
b) Xác định các phép toán A ∩ B, B ∪ C , A \ B .
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 2: Cho ba tập hợp:
A = { x ∈ ℝ − 3 ≤ x < 1} ; B = { x ∈ ℝ − 1 ≤ x ≤ 5 } ; C = { x ∈ ℝ x ≥ 2 } .
a) Xác định các tập hợp sau đây và viết kết quả dưới dạng khoảng, đoạn hay nửa khoảng:
A ∩ B, A ∪ B, (B \ A) ∩C. b) Chứng minh rằng: C ℝ ( A ∪ B ) = (C ℝA ) ∩ (C ℝB ) .
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 4. Một công ty cần thuê xe vận chuyển 140 người và 9 tấn hàng hóa. Nơi cho thuê chỉ có 10 xe MITSUBISHI và 9 xe FORD. Mỗi xe MITSUBISHI chở 20 người và 0,6 tấn hàng, giá thuê 4 triệu đồng; mỗi xe FORD chở 10 người và 1,5 tấn hàng, giá thuê 3 triệu đồng. Hỏi phải thuê bao nhiêu xe mỗi loại để chi phí thấp nhất?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 5. a) Cho cosα=2/3. Tính A=(cotα+3tanα)/(2cotα+tanα).
b) Cho sinα=1/3 với 90°<α<180°. Tính B=(3cotα+2tanα+1)/(cotα+tanα).
c) Cho tanα=2. Tính C=(2sinα+3cosα)/(sinα+cosα).
d) Cho cotα=5. Tính D=2cos²α+5sinαcosα+1.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 8. Cho tam giác $ABC$ có trực tâm $H$ và tâm đường tròn ngoại tiếp $O$. Gọi $B\prime$ là điểm đối xứng của $B$ qua $O$. Chứng minh $\overrightarrow{AH}=\overrightarrow{B\prime C}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 10. Cho hình vuông $ABCD$ tâm $O$, cạnh $a$; $M$ là điểm bất kỳ.
a) Tính $|\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{OD}|$ và $|\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{OC}+\overrightarrow{OD}|$.
b) Tính $|\overrightarrow{MA}-\overrightarrow{MB}-\overrightarrow{MC}+\overrightarrow{MD}|$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 11. Cho hình thoi $ABCD$ cạnh $a$, góc $BCD=60°$, $O$ là tâm hình thoi. Tính $|\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}|$ và $|\overrightarrow{OB}-\overrightarrow{DC}|$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ba điểm A(6; 3), B(−3; 6), C(1; −2) .
a) Chứng minh A, B, C là ba đỉnh một tam giác;
b) Xác định điểm D trên trục hoành sao cho ba điểm A, B, D thẳng hàng;
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 14. Cho các điểm $A,B,C,D,E,F$. Chứng minh $\overrightarrow{AD}+\overrightarrow{BE}+\overrightarrow{CF}=\overrightarrow{AE}+\overrightarrow{BF}+\overrightarrow{CD}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 15. Cho hình vuông $ABCD$ cạnh $a$.
a) Chứng minh $\vec u=\overrightarrow{MA}-2\overrightarrow{MB}+3\overrightarrow{MC}-2\overrightarrow{MD}$ không phụ thuộc vị trí $M$.
b) Tính $|\vec u|$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 16. Cho tam giác $ABC$. $H$ là điểm đối xứng của $B$ qua trọng tâm $G$; $M$ là trung điểm $BC$. Chứng minh:
a) $\overrightarrow{AH}=\dfrac23\overrightarrow{AC}-\dfrac13\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{CH}=-\dfrac13\overrightarrow{AB}-\dfrac13\overrightarrow{AC}$.
b) $\overrightarrow{MH}=\dfrac16\overrightarrow{AC}-\dfrac56\overrightarrow{AB}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 18. Trên nóc một tòa nhà có cột ăngten cao 5 m. Từ vị trí A cao 7 m so với mặt đất, nhìn đỉnh B và chân C của ăngten dưới góc 50° và 40° so với phương ngang. Tính chiều cao tòa nhà.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 20. Một xe được kéo bởi lực $\vec F$ có độ lớn $50$ N trên quãng đường $\overrightarrow{AB}$ dài $200$ m. Góc giữa $\vec F$ và $\overrightarrow{AB}$ bằng $30°$; $\vec F$ được phân tích thành $\vec F_1,\vec F_2$. Tính công của $\vec F,\vec F_1,\vec F_2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 21. Máy bay bay từ đông sang tây với vận tốc $\vec v$ có độ lớn $700$ km/h, gặp gió đông bắc sang tây nam với vận tốc $\vec w$ có độ lớn $40$ km/h. Tìm độ lớn vận tốc mới $\vec v+\vec w$ (làm tròn đến hàng phần trăm, đơn vị km/h).
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 121 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 8. Cho tập hợp A={x∈R∣x2+x+1=0}. Các phần tử của A là
Câu 9. Cho A=(−∞;3], B=[2;+∞) và C=(0;4). Tập (A∪B)∖C là
Câu 14. Cho hệ bất phương trình {2x+y>0x+5y−1<0 có tập nghiệm là S. Điểm nào sau đây thuộc S?
Câu 15. Xét các phát biểu sau: (1) Hai vectơ cùng phương với vectơ thứ ba thì cùng phương. (2) Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác 0 thì cùng phương. (3) Hai vectơ ngược hướng với một vectơ thứ ba thì cùng hướng. (4) Hai vectơ cùng hướng với vectơ thứ ba khác 0 thì cùng hướng. Số phát biểu đúng là bao nhiêu?
Câu 17. Tam giác ABC có a=6, b=42, c=2. Điểm M thuộc BC và BM=3. Độ dài AM bằng bao nhiêu?
Câu 22. Cho hai tam giác ABC và A′B′C′ có trọng tâm lần lượt là G,G′. Đẳng thức nào sai?
Câu 23. Cho tam giác ABC. Có bao nhiêu điểm M thỏa ∣MA+MB+MC∣=1?
Câu 24. Cho hình bình hành ABCD tâm O. Tìm vị trí M thỏa MA+5MB+MC+MD=0.
Câu 25. Cho tam giác ABC và D∈BC sao cho DC=2DB. Nếu AD=mAB+nAC thì m,n bằng bao nhiêu?
Câu 26. Cho tam giác ABC có trung tuyến AD. Các điểm M,N,P thỏa AB=2AM, AC=4AN và AP=kAD. Tìm k để M,N,P thẳng hàng.
Câu 27. Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính ∣AD+3AB∣.
Câu 28. Cho tam giác đều ABC cạnh a, trọng tâm G. Tính ∣AB−GC∣.
Câu 29. Cho hình thoi ABCD có AC=2a, BD=a. Tính ∣AC+BD∣.
Câu 30. Cho tam giác đều ABC cạnh a và M di động trên đường thẳng AB. Tìm giá trị nhỏ nhất của ∣MA+MB+MC∣.
Câu 31. Trong Oxy, cho a=(2;1), b=(3;−2) và c=2a+3b. Tọa độ c là
Câu 32. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(−1;2), B(1;−3). Gọi D là điểm đối xứng của A qua B. Tọa độ D là
Câu 33. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có trọng tâm G. Biết A(−1;4), B(2;5), G(0;7). Tọa độ đỉnh C là
Câu 36. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(−2;−3) và B(4;7). Điểm M thuộc trục Oy để A,B,M thẳng hàng có tọa độ là
Câu 37. Cho A(−2;−1), B(−1;3), C(m+1;n−2). Nếu 2AB−3AC=0 thì hệ thức nào đúng?
Câu 38. Cho a=(2;1), b=(−1;3). Nếu c=(m;n) cùng phương với 2a−3b thì m+n là
Câu 40. Cho giá trị gần đúng của 8/17 là 0,47. Sai số tuyệt đối của số 0,47 là
Câu 41. Cho mẫu số liệu: 26;39;48;34;30;27;48;40. Tính tứ phân vị thứ nhất Q1.
Câu 42. Cho mẫu số liệu: 20;33;28;24;21;34;20;32;36;24. Tính tứ phân vị thứ hai Q2.
Câu 43. Cho mẫu số liệu: 15;12;21;23;19;16;21;13. Tính tứ phân vị thứ ba Q3.
Câu 12. Cho hình bình hành FEDC tâm I, FE=2, ED=7, góc EFC=60°. P,H lần lượt là trung điểm ED,FC. Xét tính đúng-sai.
a) FE+FC=FD.
b) IF−EI+ID=FC.
c) FP+DC=HC.
d) ∣FE+FC∣=67.
Câu 12. Cho hình bình hành FEDC tâm I, FE=2, ED=7, góc EFC=60°. P,H lần lượt là trung điểm ED,FC. Xét tính đúng-sai.
a) FE+FC=FD.
b) IF−EI+ID=FC.
c) FP+DC=HC.
d) ∣FE+FC∣=67.
Câu 12. Cho hình bình hành FEDC tâm I, FE=2, ED=7, góc EFC=60°. P,H lần lượt là trung điểm ED,FC. Xét tính đúng-sai.
a) FE+FC=FD.
b) IF−EI+ID=FC.
c) FP+DC=HC.
d) ∣FE+FC∣=67.
Câu 12. Cho hình bình hành FEDC tâm I, FE=2, ED=7, góc EFC=60°. P,H lần lượt là trung điểm ED,FC. Xét tính đúng-sai.
a) FE+FC=FD.
b) IF−EI+ID=FC.
c) FP+DC=HC.
d) ∣FE+FC∣=67.
Câu 13. Cho hình chữ nhật FCDE tâm I, FC=4, CD=1. G,H lần lượt là trung điểm CD,FE. Xét tính đúng-sai.
a) FI và ID ngược hướng.
b) DC+DE=FD.
c) FG+DE=HE.
d) ∣FG+HE∣=17.
Câu 13. Cho hình chữ nhật FCDE tâm I, FC=4, CD=1. G,H lần lượt là trung điểm CD,FE. Xét tính đúng-sai.
a) FI và ID ngược hướng.
b) DC+DE=FD.
c) FG+DE=HE.
d) ∣FG+HE∣=17.
Câu 13. Cho hình chữ nhật FCDE tâm I, FC=4, CD=1. G,H lần lượt là trung điểm CD,FE. Xét tính đúng-sai.
a) FI và ID ngược hướng.
b) DC+DE=FD.
c) FG+DE=HE.
d) ∣FG+HE∣=17.
Câu 13. Cho hình chữ nhật FCDE tâm I, FC=4, CD=1. G,H lần lượt là trung điểm CD,FE. Xét tính đúng-sai.
a) FI và ID ngược hướng.
b) DC+DE=FD.
c) FG+DE=HE.
d) ∣FG+HE∣=17.
Câu 14. Cho hình vuông OBCD cạnh 6a. N là trung điểm BC, G là trọng tâm tam giác BCD. Xét tính đúng-sai.
a) OB+CD+BC+DO=2OC.
b) Góc (GB,GD)=135°.
c) OB⋅CO=−36a2.
d) OB⋅CD=24a2.
Câu 14. Cho hình vuông OBCD cạnh 6a. N là trung điểm BC, G là trọng tâm tam giác BCD. Xét tính đúng-sai.
a) OB+CD+BC+DO=2OC.
b) Góc (GB,GD)=135°.
c) OB⋅CO=−36a2.
d) OB⋅CD=24a2.
Câu 14. Cho hình vuông OBCD cạnh 6a. N là trung điểm BC, G là trọng tâm tam giác BCD. Xét tính đúng-sai.
a) OB+CD+BC+DO=2OC.
b) Góc (GB,GD)=135°.
c) OB⋅CO=−36a2.
d) OB⋅CD=24a2.
Câu 14. Cho hình vuông OBCD cạnh 6a. N là trung điểm BC, G là trọng tâm tam giác BCD. Xét tính đúng-sai.
a) OB+CD+BC+DO=2OC.
b) Góc (GB,GD)=135°.
c) OB⋅CO=−36a2.
d) OB⋅CD=24a2.
Câu 15. Cho tam giác đều ABC cạnh 6, D tùy ý, G là trọng tâm và E là trung điểm BC. Xét tính đúng-sai.
a) BA⋅BC=−18.
b) GB+GC=AG.
c) ∣AB+AC∣=33.
d) ∣GB+GC∣=33.
Câu 15. Cho tam giác đều ABC cạnh 6, D tùy ý, G là trọng tâm và E là trung điểm BC. Xét tính đúng-sai.
a) BA⋅BC=−18.
b) GB+GC=AG.
c) ∣AB+AC∣=33.
d) ∣GB+GC∣=33.
Câu 15. Cho tam giác đều ABC cạnh 6, D tùy ý, G là trọng tâm và E là trung điểm BC. Xét tính đúng-sai.
a) BA⋅BC=−18.
b) GB+GC=AG.
c) ∣AB+AC∣=33.
d) ∣GB+GC∣=33.
Câu 15. Cho tam giác đều ABC cạnh 6, D tùy ý, G là trọng tâm và E là trung điểm BC. Xét tính đúng-sai.
a) BA⋅BC=−18.
b) GB+GC=AG.
c) ∣AB+AC∣=33.
d) ∣GB+GC∣=33.
Bài 8. Cho tam giác ABC có trực tâm H và tâm đường tròn ngoại tiếp O. Gọi B′ là điểm đối xứng của B qua O. Chứng minh AH=B′C.
Bài 9. Cho tam giác đều ABC cạnh a. Tính ∣AB−AC∣ và ∣AB+AC∣.
Bài 10. Cho hình vuông ABCD tâm O, cạnh a; M là điểm bất kỳ.
a) Tính ∣AB+OD∣ và ∣AB−OC+OD∣.
b) Tính ∣MA−MB−MC+MD∣.
Bài 11. Cho hình thoi ABCD cạnh a, góc BCD=60°, O là tâm hình thoi. Tính ∣AB+AD∣ và ∣OB−DC∣.
Bài 14. Cho các điểm A,B,C,D,E,F. Chứng minh AD+BE+CF=AE+BF+CD.
Bài 15. Cho hình vuông ABCD cạnh a.
a) Chứng minh u=MA−2MB+3MC−2MD không phụ thuộc vị trí M.
b) Tính ∣u∣.
Bài 16. Cho tam giác ABC. H là điểm đối xứng của B qua trọng tâm G; M là trung điểm BC. Chứng minh:
a) AH=32AC−31AB và CH=−31AB−31AC.
b) MH=61AC−65AB.
Bài 19. Một lực F có độ lớn 90 N làm vật dịch chuyển 100 m. Biết F hợp với hướng dịch chuyển góc 60°. Tính công của lực F.
Bài 20. Một xe được kéo bởi lực F có độ lớn 50 N trên quãng đường AB dài 200 m. Góc giữa F và AB bằng 30°; F được phân tích thành F1,F2. Tính công của F,F1,F2.
Bài 21. Máy bay bay từ đông sang tây với vận tốc v có độ lớn 700 km/h, gặp gió đông bắc sang tây nam với vận tốc w có độ lớn 40 km/h. Tìm độ lớn vận tốc mới v+w (làm tròn đến hàng phần trăm, đơn vị km/h).