Ngân hàng đề cương ôn tập Học kì 1 · Toán 10 · THPT Phan Đình Phùng (Hà Nội) · 2025-2026 · THỬ
Câu 1/21·Đã trả lời 0/21
Bản làm thử: 3 câu đầu miễn phí, đăng ký để làm cả 101 câu.Đăng ký miễn phí
Câu 1 · Tự luận
0.28 điểm
**Bài 1.** Cho $A=\{1;2;3;4;5;6\}$, $B=\{x\in\mathbb Z\mid -3\le x\le2\}$, $C=\{x\in\mathbb R\mid 2x^2-3x=0\}$.
a) Liệt kê các phần tử của $B,C$.
b) Tìm $A\cap B$, $B\cap C$, $C\cap A$.
c) Tìm $A\setminus B$, $B\setminus C$, $C\setminus A$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 101 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 3.**
1) Cho $M=\{x\in\mathbb Z\mid (x^2-4x+3)(x^2-2mx+1)=0\}$. Tìm $m$ để $M$ có 3 phần tử.
2) Cho hai tập khác rỗng $A=(-3;m+1]$, $B=[2m-4;6]$, $m\in\mathbb R$. Tìm $m$ để $A\subset B$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 101 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 4.** Biểu diễn hình học tập nghiệm của:
a) $x-2y-2>0$.
b) $\begin{cases}x+3y-6>0\\2x-y+4\le0.\end{cases}$
c) $\begin{cases}x-3y<0\\x+2y\ge-3\\x+y\le2.\end{cases}$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 101 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 5. Một hộ nông dân trồng dứa và củ đậu trên 8 ha. Mỗi hecta dứa cần 20 công, thu 3 triệu đồng; mỗi hecta củ đậu cần 30 công, thu 4 triệu đồng. Tổng số công không quá 180. Hỏi nên trồng mỗi loại bao nhiêu hecta để thu nhiều tiền nhất?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 101 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 6. Mỗi ngày một người cần tổng cộng từ 400 đến 1000 đơn vị vitamin A và B, không quá 600 đơn vị A, không quá 500 đơn vị B; lượng B không ít hơn một nửa và không nhiều hơn ba lần lượng A. Một đơn vị A giá 9 đồng, một đơn vị B giá 7,5 đồng. Tìm lượng vitamin mỗi loại để chi phí nhỏ nhất.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 101 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 7. Số ca Covid-19 mới trong 30 ngày là: 61, 43, 66, 67, 35, 36, 8, 80, 18, 13, 39, 67, 84, 10, 94, 93, 45, 58, 73, 19, 1, 66, 36, 10, 84, 91, 4, 98, 15, 32. Tìm số trung bình, trung vị, các tứ phân vị, mốt, khoảng biến thiên và khoảng tứ phân vị.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 101 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 8.** Cho tam giác $ABC$ có $AB=2$, $AC=3$, $\widehat{BAC}=45^\circ$. Tính chính xác $BC$, tính gần đúng $BC$ đến hàng phần trăm và tính sai số tương đối của số gần đúng ấy.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 101 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 10.** Giải tam giác, tính diện tích và bán kính đường tròn ngoại tiếp:
a) $b=32$, $c=45$, $\widehat A=87^\circ$.
b) $\widehat A=60^\circ$, $\widehat B=40^\circ$, $c=14$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 101 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 11.** Chứng minh các đẳng thức, giả sử các biểu thức có nghĩa:
a) $\tan^2x-\sin^2x=\tan^2x\sin^2x$.
b) $\sin^6x+\cos^6x=1-3\sin^2x\cos^2x$.
c) $\dfrac{\tan^3x}{\sin^2x}-\dfrac1{\sin x\cos x}+\dfrac{\cot^3x}{\cos^2x}=\tan^3x+\cot^3x$.
d) $\sin^2x-\tan^2x=\tan^6x(\cos^2x-\cot^2x)$.
e) $\dfrac{\tan^2a-\tan^2b}{\tan^2a\tan^2b}=\dfrac{\sin^2a-\sin^2b}{\sin^2a\sin^2b}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 101 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 12.**
a) Cho $\sin\alpha=\dfrac13$, $90^\circ<\alpha<180^\circ$. Tính $\cos\alpha$, $\tan\alpha$.
b) Cho $\tan\alpha=-2\sqrt2$. Tính các giá trị lượng giác còn lại.
c) Cho $\cos\alpha=\dfrac34$, $0^\circ<\alpha<90^\circ$. Tính $A=\dfrac{\tan\alpha+3\cot\alpha}{\tan\alpha+\cot\alpha}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 101 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 13.** Cho tam giác $ABC$ có góc $B$ nhọn; $AD,CE$ là hai đường cao.
a) Chứng minh $\dfrac{S_{BDE}}{S_{BAC}}=\dfrac{BD}{BA}\cdot\dfrac{BE}{BC}$.
b) Biết $S_{ABC}=9S_{BDE}$ và $DE=2\sqrt2$. Tính $\cos B$ và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 101 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 14.** Hai đài quan sát $A,B$ của một tòa nhà cách nhau theo phương thẳng đứng $70$ m. Từ $A$, phương nhìn tới đỉnh núi $C$ tạo với phương ngang góc $30^\circ$; từ $B$, góc ấy là $15^\circ30'$. Tính gần đúng độ cao ngọn núi so với mặt đất. Hình nguồn ghi $A$ ở chân tòa nhà, $B$ ở phía trên và $H$ là hình chiếu của $C$ xuống mặt đất.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 101 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 15.** Cho tam giác $ABC$, $M$ là trung điểm $BC$, $G$ là trọng tâm, $H$ là trực tâm, $O$ là tâm đường tròn ngoại tiếp. Chứng minh:
a) $\overrightarrow{AH}=2\overrightarrow{OM}$.
b) $\overrightarrow{HA}+\overrightarrow{HB}+\overrightarrow{HC}=2\overrightarrow{HO}$.
c) $\overrightarrow{OA}+\overrightarrow{OB}+\overrightarrow{OC}=\overrightarrow{OH}$.
d) $O,H,G$ thẳng hàng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 101 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 16.** Cho hình vuông $ABCD$. Gọi $M$ là trung điểm $BC$, $I$ là trung điểm $AM$, và $K\in AC$ sao cho $AK=\dfrac13AC$.
a) Phân tích $\overrightarrow{BK}$ theo $\overrightarrow{BA},\overrightarrow{BC}$.
b) Chứng minh $B,I,K$ thẳng hàng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 101 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 17.** Cho tam giác $ABC$.
a) Tìm $M$ sao cho $\overrightarrow{MA}-2\overrightarrow{MB}+3\overrightarrow{MC}=\vec0$.
b) Tìm tập hợp $N$ thỏa $|\overrightarrow{NA}+3\overrightarrow{NC}|=4|\overrightarrow{NB}|$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 101 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 18.** Cho tam giác $ABC$.
a) Tìm $M$ sao cho $\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}+2\overrightarrow{MC}=\vec0$.
b) Xác định $N$ thỏa $4\overrightarrow{NA}-2\overrightarrow{NB}+\overrightarrow{NC}=\vec0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 101 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 19.** Cho tam giác $ABC$.
a) Tìm $K$ thỏa $\overrightarrow{KA}+2\overrightarrow{KB}+3\overrightarrow{KC}=\vec0$.
b) Tìm tập hợp $M$ thỏa $|\overrightarrow{MA}+2\overrightarrow{MB}+3\overrightarrow{MC}|=|\overrightarrow{MB}-\overrightarrow{MC}|$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 101 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 20.** Trong mặt phẳng $Oxy$, cho $A(7;2)$, $B(-2;5)$, $C(2;-3)$.
a) Chứng minh $A,B,C$ là ba đỉnh một tam giác và tính chu vi.
b) Tìm trọng tâm $G$.
c) Tìm trực tâm $H$.
d) Tìm $D$ trên trục hoành sao cho $A,B,D$ thẳng hàng.
e) Tìm $E\in BC$ sao cho $BE=2EC$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 101 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 21.** Ca nô chuyển động theo hướng $S15^\circ E$. Nước chảy về hướng đông với vận tốc $3$ km/h, vận tốc riêng của ca nô là $20$ km/h.
a) Tính độ lớn vận tốc thực tế.
b) Nếu ca nô đổi hướng thành $S20^\circ E$ mà vẫn giữ độ lớn vận tốc thực tế như câu a, vận tốc riêng cần tăng hay giảm và thay đổi bao nhiêu? Hình nguồn minh họa quy ước phương hướng và tam giác cộng vận tốc có hai cạnh $20$ và $3$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 101 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Lớp 10A có 21 học sinh thích Toán, 19 thích Văn, 18 thích Anh; có 9 em thích Toán và Văn, 7 em thích Văn và Anh, 6 em thích Toán và Anh, 4 em thích cả ba; không em nào không thích môn nào. Sĩ số lớp là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 101 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hình nguồn có hai đường biên nét đứt $2x+y=0$ và $x+5y-1=0$. Miền không tô đậm nằm phía dưới đường thứ hai và phía trên đường thứ nhất. Hệ bất phương trình là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 101 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Trang trại cần chở 450 con lợn và 35 tấn cám, có không quá 12 xe lớn và 10 xe nhỏ. Xe lớn chở 50 con và 5 tấn; xe nhỏ chở 30 con và 1 tấn. Với $x,y$ là số xe lớn, nhỏ, hệ điều kiện đúng là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 101 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mía giá 4 triệu/tấn cho 20 kg đường kính và 0,6 kg đường cát; củ cải giá 3 triệu/tấn cho 10 kg và 1,5 kg. Cần ít nhất 140 kg đường kính, 9 kg đường cát; có không quá 10 tấn mía, 9 tấn củ cải. Phương án có chi phí nhỏ nhất là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 101 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Quảng cáo phát thanh giá 0,8 triệu/phút, tối thiểu 5 phút; truyền hình giá 4 triệu/phút, tối đa 4 phút và hiệu quả gấp 6 lần phát thanh. Ngân sách tối đa 16 triệu. Phương án hiệu quả nhất là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 101 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Một người đi dọc bờ biển từ $A$ đến $B$, $AB=40$ m. Phương ngắm hải đăng tạo với chiều đi tại $A,B$ các góc $30^\circ$ và $55^\circ$. Khoảng cách từ hải đăng đến bờ biển, làm tròn mét, là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 101 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tam giác $ABC$ cân tại $A$, $\widehat A=100^\circ$. Điểm $P$ trong tam giác thỏa $\widehat{PBC}=20^\circ$, $\widehat{PCB}=30^\circ$. Biết $AB=5$, tính $BP$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 101 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 1. Cho A={1;2;3;4;5;6}, B={x∈Z∣−3≤x≤2}, C={x∈R∣2x2−3x=0}.
a) Liệt kê các phần tử của B,C.
b) Tìm A∩B, B∩C, C∩A.
c) Tìm A∖B, B∖C, C∖A.
Bài 2. Cho A={x∈R∣x<3}, B={x∈R∣1<x≤5}, C={x∈R∣−2≤x≤4}.
a) Viết A,B,C bằng kí hiệu khoảng, nửa khoảng, đoạn.
b) Tìm B∪C, A∩C, A∖B.
c) Tìm (B∪C)∖(A∩C).
Bài 3.
Cho M={x∈Z∣(x2−4x+3)(x2−2mx+1)=0}. Tìm m để M có 3 phần tử.
Cho hai tập khác rỗng A=(−3;m+1], B=[2m−4;6], m∈R. Tìm m để A⊂B.
Bài 4. Biểu diễn hình học tập nghiệm của:
a) x−2y−2>0.
b) {x+3y−6>02x−y+4≤0.
c) ⎩⎨⎧x−3y<0x+2y≥−3x+y≤2.
Bài 8. Cho tam giác ABC có AB=2, AC=3, BAC=45∘. Tính chính xác BC, tính gần đúng BC đến hàng phần trăm và tính sai số tương đối của số gần đúng ấy.
Bài 9. Tính các biểu thức:
a) sin23∘+sin215∘+sin275∘+sin287∘.
b) cos0∘+cos20∘+⋯+cos180∘.
c) tan5∘tan10∘⋯tan85∘.
d) sin45∘+2cos60∘−tan30∘+5cot120∘+4sin135∘.
e) 4a2sin245∘−3(atan45∘)2+(2acos45∘)2.
f) sin235∘−5sin273∘+cos235∘−5cos273∘.
g) 1+tan276∘12−5tan85∘cot95∘+12sin2104∘.
h) sin21∘+sin22∘+⋯+sin290∘.
i) cos31∘+cos32∘+⋯+cos3180∘.
Bài 10. Giải tam giác, tính diện tích và bán kính đường tròn ngoại tiếp:
a) b=32, c=45, A=87∘.
b) A=60∘, B=40∘, c=14.
Bài 11. Chứng minh các đẳng thức, giả sử các biểu thức có nghĩa:
a) tan2x−sin2x=tan2xsin2x.
b) sin6x+cos6x=1−3sin2xcos2x.
c) sin2xtan3x−sinxcosx1+cos2xcot3x=tan3x+cot3x.
d) sin2x−tan2x=tan6x(cos2x−cot2x).
e) tan2atan2btan2a−tan2b=sin2asin2bsin2a−sin2b.
Bài 12.
a) Cho sinα=31, 90∘<α<180∘. Tính cosα, tanα.
b) Cho tanα=−22. Tính các giá trị lượng giác còn lại.
c) Cho cosα=43, 0∘<α<90∘. Tính A=tanα+cotαtanα+3cotα.
Bài 13. Cho tam giác ABC có góc B nhọn; AD,CE là hai đường cao.
a) Chứng minh SBACSBDE=BABD⋅BCBE.
b) Biết SABC=9SBDE và DE=22. Tính cosB và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Bài 14. Hai đài quan sát A,B của một tòa nhà cách nhau theo phương thẳng đứng 70 m. Từ A, phương nhìn tới đỉnh núi C tạo với phương ngang góc 30∘; từ B, góc ấy là 15∘30′. Tính gần đúng độ cao ngọn núi so với mặt đất. Hình nguồn ghi A ở chân tòa nhà, B ở phía trên và H là hình chiếu của C xuống mặt đất.
Bài 15. Cho tam giác ABC, M là trung điểm BC, G là trọng tâm, H là trực tâm, O là tâm đường tròn ngoại tiếp. Chứng minh:
a) AH=2OM.
b) HA+HB+HC=2HO.
c) OA+OB+OC=OH.
d) O,H,G thẳng hàng.
Bài 16. Cho hình vuông ABCD. Gọi M là trung điểm BC, I là trung điểm AM, và K∈AC sao cho AK=31AC.
a) Phân tích BK theo BA,BC.
b) Chứng minh B,I,K thẳng hàng.
Bài 17. Cho tam giác ABC.
a) Tìm M sao cho MA−2MB+3MC=0.
b) Tìm tập hợp N thỏa ∣NA+3NC∣=4∣NB∣.
Bài 18. Cho tam giác ABC.
a) Tìm M sao cho MA+MB+2MC=0.
b) Xác định N thỏa 4NA−2NB+NC=0.
Bài 19. Cho tam giác ABC.
a) Tìm K thỏa KA+2KB+3KC=0.
b) Tìm tập hợp M thỏa ∣MA+2MB+3MC∣=∣MB−MC∣.
Bài 20. Trong mặt phẳng Oxy, cho A(7;2), B(−2;5), C(2;−3).
a) Chứng minh A,B,C là ba đỉnh một tam giác và tính chu vi.
b) Tìm trọng tâm G.
c) Tìm trực tâm H.
d) Tìm D trên trục hoành sao cho A,B,D thẳng hàng.
e) Tìm E∈BC sao cho BE=2EC.
Bài 21. Ca nô chuyển động theo hướng S15∘E. Nước chảy về hướng đông với vận tốc 3 km/h, vận tốc riêng của ca nô là 20 km/h.
a) Tính độ lớn vận tốc thực tế.
b) Nếu ca nô đổi hướng thành S20∘E mà vẫn giữ độ lớn vận tốc thực tế như câu a, vận tốc riêng cần tăng hay giảm và thay đổi bao nhiêu? Hình nguồn minh họa quy ước phương hướng và tam giác cộng vận tốc có hai cạnh 20 và 3.
∀n∈N,n(n+1) chia hết cho 2.
∃x∈N,x2−3x+2=0.
Phủ định của mệnh đề ∀x∈N,x2−1≥0 là
∀x∈N,x2−1≤0.
∀x∈N,x2−1>0.
∃x∈N,x2−1≥0.
∃x∈N,x2−1<0.
Phủ định của mệnh đề ∃x∈Q:x2−7≥0 là
∀x∈Q:x2−7≤0.
∃x∈Q:x2−7<0.
∀x∈Q:x2−7≥0.
∀x∈Q:x2−7<0.
Cho M={7;8;9}. Cách viết nào sai?
Cho A={1;2;3;5;8}, B={−1;0;1;5;9}. Tìm A∪B.
Cho A={1;3;5;7}, B={1;2;3;4}. Tìm A∖B.
Cho A=(1;5), B=[0;3]. Khẳng định đúng là
Cho A=(1;5), B=[0;3]. Khẳng định đúng là
Cho A=(−∞;5]. Khi đó CRA bằng
Cho A=(−∞;7], B=[7;+∞). Kết quả nào sai?
Cho hai tập khác rỗng A=(m−3;5], B=(−2;3m+1). Tìm m để A⊂B.
Cho A=(m;6], B=(4;2021−5m) và A,B khác rỗng. Có bao nhiêu giá trị nguyên m để A∖B=∅?
Cho A=(3;+∞), B={x∈R∣∣x∣>m}. Có bao nhiêu số nguyên m∈[−20;20] để (A∖B)∩Z có không quá 10 phần tử?
Cặp số nào không là nghiệm của 2x+y<1?
Bất phương trình 3x−2(y−x+1)>0 tương đương với
Điểm nào không thuộc miền nghiệm của {2x+3y−1>05x−y+4<0?
Hình nguồn có đường biên đi qua (0;−3) và (3/2;0); miền tô đậm, kể cả bờ, nằm về phía bên phải đường thẳng. Bất phương trình là
Hình nguồn có hai đường biên nét đứt 2x+y=0 và x+5y−1=0. Miền không tô đậm nằm phía dưới đường thứ hai và phía trên đường thứ nhất. Hệ bất phương trình là
Giá trị lớn nhất của F(x;y)=x+2y với 0≤y≤4, x≥0, x−y−1≤0, x+2y−10≤0 là
Trang trại cần chở 450 con lợn và 35 tấn cám, có không quá 12 xe lớn và 10 xe nhỏ. Xe lớn chở 50 con và 5 tấn; xe nhỏ chở 30 con và 1 tấn. Với x,y là số xe lớn, nhỏ, hệ điều kiện đúng là
Cho sinα=31, 90∘<α<180∘. Giá trị cosα là
Biết cosα=31. Tính P=sin2α+3cos2α.
Cho tanα=−34. Tính M=cos3αsinα+cosα.
Cho tam giác ABC. Công thức đúng là
Tam giác ABC có C=150∘, BC=3, AC=2. Độ dài AB là
Tam giác ABC có a=24, b=13, c=15. Góc A bằng
Tam giác ABC có AC=4 cm, A=60∘, B=45∘. Độ dài BC là
Tam giác ABC có BAC=60∘, BC=3. Bán kính đường tròn ngoại tiếp là
Tam giác ABC có a=6, b=8, c=10. Diện tích tam giác là
Tam giác ABC có a=4, c=5, B=150∘. Diện tích là
Hình thoi ABCD cạnh a, BAD=30∘. Diện tích bằng
Tam giác ABC có b=7, c=5, cosA=53. Đường cao ha bằng
Tam giác ABC có BC=6, AC=2, AB=3+1. Bán kính đường tròn ngoại tiếp là
Tam giác ABC có AB=3, AC=4, BC=5. Bán kính đường tròn nội tiếp là
Trong tam giác ABC, đẳng thức nào sai?
Tam giác ABC có a=6, b=42, c=2. Điểm M∈BC, BM=3. Độ dài AM bằng
Tam giác ABC thỏa b+c=2a. Mệnh đề đúng là
Một người đi dọc bờ biển từ A đến B, AB=40 m. Phương ngắm hải đăng tạo với chiều đi tại A,B các góc 30∘ và 55∘. Khoảng cách từ hải đăng đến bờ biển, làm tròn mét, là
Hình chữ nhật ABCD có AD=1, E là trung điểm AB, sinBDE=31. Độ dài AB là
Tam giác ABC cân tại A, A=100∘. Điểm P trong tam giác thỏa PBC=20∘, PCB=30∘. Biết AB=5, tính BP.
Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Ba vectơ bằng BA là
Cho tam giác đều ABC cạnh a. Mệnh đề nào đúng?
Cho bốn điểm bất kì A,B,C,D. Với u=DC+AB+BD, khẳng định đúng là
Cho bốn điểm bất kì A,B,C,O. Đẳng thức đúng là
Cho hình bình hành ABCD, I là giao điểm hai đường chéo. Khẳng định nào sai?
Gọi O là giao điểm hai đường chéo hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sai?
Tam giác ABC có AB=AC=4, BAC=120∘. Giá trị ∣AB+AC∣ là
Cho hình vuông ABCD. Giá trị cos(AC,BA) là
Hình chữ nhật ABCD có AB=8, AD=5. Tính AB⋅BD.
Cho a=(−2;−1), b=(4;−3). Cosin góc giữa hai vectơ là
Cho u=21i−5j, v=ki−4j. Tìm k để u⊥v.
Cho A(−3;1), B(1;−3). Tọa độ AB là
Trong mặt phẳng Oxy, cho A(2;3), B(4;−1). Tọa độ OA−OB là
Cho a=(1;2), b=(3;4). Tọa độ m=2a+3b là
Cho A(2;−5), B(4;1). Trung điểm I của AB là
Cho A(−2;5), B(1;−1). Điểm M thỏa MA=−2MB là
Tam giác MNP có M(1;−1), N(5;−3); P thuộc trục Oy và trọng tâm G thuộc trục Ox. Tọa độ P là
Cho A(1;3), B(−1;−2), C(1;5). Điểm D trên trục Ox để ABCD là hình thang có hai đáy AB,CD là
Cho A(3;4), B(2;1), C(−1;−2); M(x;y)∈BC và SABC=4SABM. Tính x2−y2.
Xác định sai số tuyệt đối của a=123456 biết sai số tương đối δa=0,2%.
Một trang vở ghi kích thước 179×252(±2 mm). Diện tích lớn nhất là
Biết 7=2,64575 trên máy tính. Làm tròn đến hàng phần trăm được
Gọi aˉ là số đúng nằm trong [77;85]. Cách viết đúng là
Số giá trị nhỏ hơn tứ phân vị dưới Q1 chiếm khoảng
Cho mẫu 5;13;5;7;10;2;3. Bộ (Q1;Q2;Q3) là
Số lần sút bóng trong 10 trận là 0;5;8;5;6;9;10;13;8;10. Khoảng biến thiên là
Với mẫu 0;5;8;5;6;9;10;13;8;10, số trung bình là
Với mẫu 0;5;8;5;6;9;10;13;8;10, trung vị là
Với mẫu 0;5;8;5;6;9;10;13;8;10, các tứ phân vị xuất hiện trong các lựa chọn nào?