**Câu 10.** Trên trục số $Ox$, $A$ biểu diễn số $1$ và $\overrightarrow{OA}=\vec i$. Điểm $M$ biểu diễn số $4$. Biểu diễn $\overrightarrow{OM}$ theo $\vec i$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 16.** Cho ba điểm phân biệt thỏa $\overrightarrow{AB}=3\overrightarrow{AC}$. Trong ba nhận định: (I) $\overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC}$ cùng hướng; (II) $B$ nằm giữa $A,C$; (III) $\overrightarrow{BC}=2\overrightarrow{AC}$, có bao nhiêu nhận định đúng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 20.** Phần không gạch chéo, tính cả bờ, trong hình biểu diễn miền nghiệm của hệ nào? Hình nguồn có đường thẳng đi qua $(0;2)$ và $(3;0)$; miền không gạch nằm phía trên trục $Ox$ và phía dưới đường thẳng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 21.** Trong tam giác $ABC$, $D\in BC$, $BD=\dfrac23BC$, $I$ là trung điểm $AD$, $M=BI\cap AC$. Nếu $\overrightarrow{AM}=\dfrac ab\overrightarrow{AC}$ tối giản thì $a+b$ bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 2.** Cho tam giác $ABC$ có $AB=a$, $I$ là trung điểm $AB$.
a) Chứng minh $\overrightarrow{CA}-\overrightarrow{CI}-\overrightarrow{BI}=\vec0$.
b) Tính $|\overrightarrow{CB}-\overrightarrow{CI}|$ theo $a$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 3.** Xe đi tuyến cũ $A-B-C-D$ với vận tốc $50,\mathrm{km/h}$; thời gian $AB=BC=1$ giờ, $CD=2$ giờ. Đường cao tốc nối thẳng $A$ đến $D$, với $\angle ABC=120^\circ$, $\angle BCD=165^\circ$. Nếu đi cao tốc với vận tốc $75,\mathrm{km/h}$, thời gian giảm bao nhiêu giờ so với tuyến cũ? Làm tròn đến hàng phần mười. Hình nguồn cho tuyến cũ $A-B-C-D$ với $AB=BC=50$ km, $CD=100$ km, $\widehat{ABC}=120^\circ$, $\widehat{BCD}=165^\circ$, và tuyến mới là đoạn $AD$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 4.** Trong mặt phẳng $Oxy$, cho $A(0;4)$, $B(3;5)$, $C(-1;-3)$.
a) Tìm trọng tâm $G$.
b) Tính chu vi tam giác $ABC$.
c) Với $D(3;-4)$, tìm $M$ thuộc trục $Ox$ để $|\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MC}|+3|\overrightarrow{MD}|$ nhỏ nhất.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 1. Cho hai điểm phân biệt A,B và I là trung điểm AB. Khẳng định đúng là
BA+AI=0
AI+AB=0
AI+IB=0
IA+IB=0
Câu 2. Chiều cao (cm) của 12 học sinh là 170;150;156;168;172;171;165;169;167;170;167;167. Mốt là
Câu 3. Với hai vectơ a,b bất kỳ, khẳng định nào đúng?
∣a∣=±a
a2=∣a∣2
∣a⋅b∣=∣a∣∣b∣
a2=a
Câu 4. Cho a,b=0 và a=−3b. Khẳng định nào sai?
Câu 5. Tam giác ABC có BC=a, AC=b, AB=c và C=60∘. Đẳng thức đúng là
Câu 6. Cho 90∘<α<180∘. Khẳng định đúng là
Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(4;1). Biểu diễn theo i,j là
Câu 8. Cho bốn điểm phân biệt P,Q,E,F. Khẳng định nào sai?
Câu 9. Cặp số nào là nghiệm của bất phương trình 2x−y+1<0?
Câu 10. Trên trục số Ox, A biểu diễn số 1 và OA=i. Điểm M biểu diễn số 4. Biểu diễn OM theo i.
Câu 11. Trên đoạn AB lấy I sao cho AB=4AI. Khẳng định đúng là
Câu 12. Tính số trung bình cộng của mẫu 2;3;4;5;8;9;11.
Câu 13. Cho hình vuông ABCD, O là giao điểm hai đường chéo. Vectơ nào bằng OA?
Câu 14. Tam giác ABC có AC=5, sinB=1/4. Bán kính đường tròn ngoại tiếp là
Câu 15. Trong tam giác ABC, M,N lần lượt là trung điểm AB,AC. Cặp vectơ cùng hướng là
Câu 16. Cho ba điểm phân biệt thỏa AB=3AC. Trong ba nhận định: (I) AB,AC cùng hướng; (II) B nằm giữa A,C; (III) BC=2AC, có bao nhiêu nhận định đúng?
Câu 17. Cho hình chữ nhật IKLH có IK=3, IH=4. Giá trị ∣HI+HL∣ bằng
Câu 18. Cho A(2;7), B(−5;2). Tọa độ C để tứ giác OACB là hình bình hành là
Câu 19. Cho 0∘<α<180∘ và cotα=1/3. Khi đó sinα bằng
Câu 20. Phần không gạch chéo, tính cả bờ, trong hình biểu diễn miền nghiệm của hệ nào? Hình nguồn có đường thẳng đi qua (0;2) và (3;0); miền không gạch nằm phía trên trục Ox và phía dưới đường thẳng.
Câu 21. Trong tam giác ABC, D∈BC, BD=32BC, I là trung điểm AD, M=BI∩AC. Nếu AM=baAC tối giản thì a+b bằng
Câu 22. Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tích vô hướng AB⋅AC bằng
Câu 23. Cho ∣a∣=1, ∣b∣=2, ∣a−3b∣=5. Đặt x=a+b, y=a−3b. Góc giữa x,y bằng
Câu 24. Tìm trung vị của mẫu 11;17;13;15;14;14;15;16;17.
Câu 25. Trong mặt phẳng Oxy, góc giữa a=(2;−1) và b=(1;−3) bằng
Bài 1. Tính cạnh AC của tam giác ABC biết AB=2, BC=3 và ∠ABC=150∘.
Bài 2. Cho tam giác ABC có AB=a, I là trung điểm AB.
a) Chứng minh CA−CI−BI=0.
b) Tính ∣CB−CI∣ theo a.
Bài 3. Xe đi tuyến cũ A−B−C−D với vận tốc 50,km/h; thời gian AB=BC=1 giờ, CD=2 giờ. Đường cao tốc nối thẳng A đến D, với ∠ABC=120∘, ∠BCD=165∘. Nếu đi cao tốc với vận tốc 75,km/h, thời gian giảm bao nhiêu giờ so với tuyến cũ? Làm tròn đến hàng phần mười. Hình nguồn cho tuyến cũ A−B−C−D với AB=BC=50 km, CD=100 km, ABC=120∘, BCD=165∘, và tuyến mới là đoạn AD.
Bài 4. Trong mặt phẳng Oxy, cho A(0;4), B(3;5), C(−1;−3).
a) Tìm trọng tâm G.
b) Tính chu vi tam giác ABC.
c) Với D(3;−4), tìm M thuộc trục Ox để ∣MA+MB+MC∣+3∣MD∣ nhỏ nhất.