Làm thử Đề kiểm tra Học kì 1 · Toán 10 · THPT Phan Đình Phùng (Hà Nội) · Mã đề 123 · 2022-2023 airdu Đang làm bài
Đề kiểm tra Học kì 1 · Toán 10 · THPT Phan Đình Phùng (Hà Nội) · Mã đề 123 · 2022-2023 · THỬ
Câu 1/14 · Đã trả lời 0/14
**Câu 1.** Số khách hàng trong bảy ngày là $45;26;10;26;68;52;60$. Mốt của mẫu số liệu là
**Câu 2.** Số khách hàng trong bảy ngày là $45;26;10;26;68;52;60$. Trung vị của mẫu số liệu là
**Câu 3.** Số khách hàng trong bảy ngày là $45;26;10;26;68;52;60$. Số trung bình của mẫu số liệu là
**Câu 4.** Miền nghiệm của hệ $\begin{cases}x\ge3\\y+1<0\end{cases}$ chứa điểm nào?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5.** Tam giác $ABC$ có $AB=5$, $BC=7$, $CA=8$. Số đo góc $BAC$ bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 6.** Tam giác $ABC$ vuông tại $B$, $AB=1$. Kéo dài $AC$ qua $C$ đến $D$ sao cho $CD=AB$, biết $\angle CBD=30^\circ$. Độ dài $AC$ bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 7.** Cho lục giác đều $ABCDEF$ tâm $O$. Vectơ nào bằng $\overrightarrow{AB}$?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 8.** Cho hình bình hành $ABCD$ tâm $O$. Khẳng định nào sai?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 9.** Trong mặt phẳng $Oxy$, cho $A(1;3)$, $B(2;4)$, $C(6;2)$. Tọa độ trọng tâm $G$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 10.** Trong mặt phẳng $Oxy$, cho $\vec a=\vec i+4\vec j$. Tọa độ của $\vec a$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 11.** Cho $M(3;-4)$, $N(1;2)$. Tọa độ trung điểm của $MN$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 12.** Cho $M(1;2)$, $N(0;4)$, $P(-5;-1)$ lần lượt là trung điểm của $BC,CA,AB$. Tọa độ đỉnh $A$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 13.** Cho $x,y$ thỏa $\begin{cases}x-y-4\le0\\3x-y\ge0\\2x+y-5\le0\end{cases}$. Giá trị lớn nhất của $T=5x+3y$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 14.** Cho tam giác $ABC$ có trọng tâm $G$, $D$ là trung điểm $BC$. Tập hợp $M$ thỏa $2|\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MC}|=3|\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MC}|$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 15.** Theo dõi nhiệt độ lúc 12 giờ hằng ngày trong tháng 11 thu được bảng: $23,24,26,27,28,29,30,31,32\,({}^\circ\mathrm C)$ có tần số lần lượt $2,1,5,2,4,1,7,3,5$.
a) Tính nhiệt độ trung bình.
b) Tìm các tứ phân vị.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 16.** Cho $A=[-5;9)$, $B=(6;15]$, $C=[m;3m+3)$ với $m$ là tham số.
a) Tìm $A\cup B$.
b) Tìm mọi $m$ để $B\subset C$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 17.** Trong mặt phẳng $Oxy$, cho $A(1;0)$, $B(-1;3)$, $C(3;-5)$.
a) Tính chu vi tam giác $ABC$.
b) Tìm $M$ thuộc trục $Ox$ sao cho tam giác $MBC$ vuông tại $M$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 18.** Cho hình bình hành $ABCD$ có chu vi $30$, $\angle BAD=60^\circ$ và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác $BCD$ bằng $\sqrt3$.
a) Tính $BD$.
b) Tính diện tích hình bình hành $ABCD$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 19.** a) Cho hình vuông $ABCD$ tâm $O$, cạnh $a$. Chứng minh $\overrightarrow{OA}+\overrightarrow{OB}=\overrightarrow{DA}$ và tính $|\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}|$.
b) Cho tam giác $ABC$ có $I$ là tâm đường tròn ngoại tiếp $ABC$, $J$ là tâm đường tròn ngoại tiếp $IBC$. Xác định $M$ trên đường thẳng $BC$ để $|\overrightarrow{MI}+\overrightarrow{JB}|$ nhỏ nhất.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 19 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đã trả lời
Đánh dấu xem lại
Chưa làm
0/19 Câu 1. Số khách hàng trong bảy ngày là 45 ; 26 ; 10 ; 26 ; 68 ; 52 ; 60 45;26;10;26;68;52;60 45 ; 26 ; 10 ; 26 ; 68 ; 52 ; 60 . Mốt của mẫu số liệu là
Câu 2. Số khách hàng trong bảy ngày là 45 ; 26 ; 10 ; 26 ; 68 ; 52 ; 60 45;26;10;26;68;52;60 45 ; 26 ; 10 ; 26 ; 68 ; 52 ; 60 . Trung vị của mẫu số liệu là
Câu 3. Số khách hàng trong bảy ngày là 45 ; 26 ; 10 ; 26 ; 68 ; 52 ; 60 45;26;10;26;68;52;60 45 ; 26 ; 10 ; 26 ; 68 ; 52 ; 60 . Số trung bình của mẫu số liệu là
Câu 4. Miền nghiệm của hệ { x ≥ 3 y + 1 < 0 \begin{cases}x\ge3\\y+1<0\end{cases} { x ≥ 3 y + 1 < 0 chứa điểm nào?
Câu 5. Tam giác A B C ABC A B C có A B = 5 AB=5 A B = 5 , B C = 7 BC=7 B C = 7 , C A = 8 CA=8 C A = 8 . Số đo góc B A C BAC B A C bằng
Câu 6. Tam giác A B C ABC A B C vuông tại B B B , A B = 1 AB=1 A B = 1 . Kéo dài A C AC A C qua C C C đến D D D sao cho C D = A B CD=AB C D = A B , biết ∠ C B D = 30 ∘ \angle CBD=30^\circ ∠ C B D = 3 0 ∘ . Độ dài A C AC A C bằng
Câu 7. Cho lục giác đều A B C D E F ABCDEF A B C D E F tâm O O O . Vectơ nào bằng A B → \overrightarrow{AB} A B ?
Câu 8. Cho hình bình hành A B C D ABCD A B C D tâm O O O . Khẳng định nào sai?
Câu 9. Trong mặt phẳng O x y Oxy O x y , cho A ( 1 ; 3 ) A(1;3) A ( 1 ; 3 ) , B ( 2 ; 4 ) B(2;4) B ( 2 ; 4 ) , C ( 6 ; 2 ) C(6;2) C ( 6 ; 2 ) . Tọa độ trọng tâm G G G là
Câu 10. Trong mặt phẳng O x y Oxy O x y , cho a ⃗ = i ⃗ + 4 j ⃗ \vec a=\vec i+4\vec j a = i + 4 j . Tọa độ của a ⃗ \vec a a là
Câu 11. Cho M ( 3 ; − 4 ) M(3;-4) M ( 3 ; − 4 ) , N ( 1 ; 2 ) N(1;2) N ( 1 ; 2 ) . Tọa độ trung điểm của M N MN M N là
Câu 12. Cho M ( 1 ; 2 ) M(1;2) M ( 1 ; 2 ) , N ( 0 ; 4 ) N(0;4) N ( 0 ; 4 ) , P ( − 5 ; − 1 ) P(-5;-1) P ( − 5 ; − 1 ) lần lượt là trung điểm của B C , C A , A B BC,CA,AB B C , C A , A B . Tọa độ đỉnh A A A là
Câu 13. Cho x , y x,y x , y thỏa { x − y − 4 ≤ 0 3 x − y ≥ 0 2 x + y − 5 ≤ 0 \begin{cases}x-y-4\le0\\3x-y\ge0\\2x+y-5\le0\end{cases} ⎩ ⎨ ⎧ x − y − 4 ≤ 0 3 x − y ≥ 0 2 x + y − 5 ≤ 0 . Giá trị lớn nhất của T = 5 x + 3 y T=5x+3y T = 5 x + 3 y là
Câu 14. Cho tam giác A B C ABC A B C có trọng tâm G G G , D D D là trung điểm B C BC B C . Tập hợp M M M thỏa 2 ∣ M A → + M B → + M C → ∣ = 3 ∣ M B → + M C → ∣ 2|\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MC}|=3|\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MC}| 2∣ M A + M B + M C ∣ = 3∣ M B + M C ∣ là
Câu 15. Theo dõi nhiệt độ lúc 12 giờ hằng ngày trong tháng 11 thu được bảng: 23 , 24 , 26 , 27 , 28 , 29 , 30 , 31 , 32 ( ∘ C ) 23,24,26,27,28,29,30,31,32\,({}^\circ\mathrm C) 23 , 24 , 26 , 27 , 28 , 29 , 30 , 31 , 32 ( ∘ C ) có tần số lần lượt 2 , 1 , 5 , 2 , 4 , 1 , 7 , 3 , 5 2,1,5,2,4,1,7,3,5 2 , 1 , 5 , 2 , 4 , 1 , 7 , 3 , 5 .
a) Tính nhiệt độ trung bình.
b) Tìm các tứ phân vị.
Câu 16. Cho A = [ − 5 ; 9 ) A=[-5;9) A = [ − 5 ; 9 ) , B = ( 6 ; 15 ] B=(6;15] B = ( 6 ; 15 ] , C = [ m ; 3 m + 3 ) C=[m;3m+3) C = [ m ; 3 m + 3 ) với m m m là tham số.
a) Tìm A ∪ B A\cup B A ∪ B .
b) Tìm mọi m m m để B ⊂ C B\subset C B ⊂ C .
Câu 17. Trong mặt phẳng O x y Oxy O x y , cho A ( 1 ; 0 ) A(1;0) A ( 1 ; 0 ) , B ( − 1 ; 3 ) B(-1;3) B ( − 1 ; 3 ) , C ( 3 ; − 5 ) C(3;-5) C ( 3 ; − 5 ) .
a) Tính chu vi tam giác A B C ABC A B C .
b) Tìm M M M thuộc trục O x Ox O x sao cho tam giác M B C MBC M B C vuông tại M M M .
Câu 18. Cho hình bình hành A B C D ABCD A B C D có chu vi 30 30 30 , ∠ B A D = 60 ∘ \angle BAD=60^\circ ∠ B A D = 6 0 ∘ và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác B C D BCD B C D bằng 3 \sqrt3 3 .
a) Tính B D BD B D .
b) Tính diện tích hình bình hành A B C D ABCD A B C D .
Câu 19. a) Cho hình vuông A B C D ABCD A B C D tâm O O O , cạnh a a a . Chứng minh O A → + O B → = D A → \overrightarrow{OA}+\overrightarrow{OB}=\overrightarrow{DA} O A + O B = D A và tính ∣ A B → + A D → ∣ |\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}| ∣ A B + A D ∣ .
b) Cho tam giác A B C ABC A B C có I I I là tâm đường tròn ngoại tiếp A B C ABC A B C , J J J là tâm đường tròn ngoại tiếp I B C IBC I B C . Xác định M M M trên đường thẳng B C BC B C để ∣ M I → + J B → ∣ |\overrightarrow{MI}+\overrightarrow{JB}| ∣ M I + J B ∣ nhỏ nhất.