**Phần II · Câu 1d.** Cho thêm tam giác vuông cân $A'B'C'$ có $\angle A'=90^\circ$, $\angle C'=45^\circ$ và $B'C'=50$. Khẳng định: $\dfrac{S_{ABC}}{S_{A'B'C'}}=\dfrac{2\sqrt2}{25}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 2.** Đồng $50$ xu Úc là một thập nhị giác đều. Tám đồng xu được xếp thành hai hàng, mỗi hàng bốn đồng, vừa phủ một phần tờ tiền hình chữ nhật như hình. Tỉ số diện tích phần không bị che và diện tích tờ tiền là $\dfrac ab$ tối giản. Tính $a+b$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 4.** Trong tam giác $ABC$, điểm $M\in BC$ thỏa $MB=2MC$. Biết $\overrightarrow{AM}=k\overrightarrow{AB}+h\overrightarrow{AC}$. Tính $h+k$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần IV · Câu 3 (1 điểm).** Cho tứ giác lồi $ABCD$, hai đường chéo $AC,BD$ cắt nhau tại $O$. Gọi $H,K$ lần lượt là trực tâm các tam giác $ABO,CDO$; $I,J$ lần lượt là trung điểm của $AD,BC$. Chứng minh $HK\perp IJ$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 2. Cặp số (2;3)không là nghiệm của bất phương trình nào?
2x−3y−1>0
x−y<0
4x<3y
x−3y+7≥0
Câu 3. Cho sinα=21 và 0∘<α<90∘. Giá trị của α là
30∘
45∘
60∘
90∘
Câu 4. Tam giác ABC có AB=5, BC=8, CA=6. Số đo ∠BAC gần nhất với giá trị nào?
Câu 5. Với hình vẽ tam giác ABC, M∈AB, N∈AC và MN∥BC, cặp vectơ nào cùng hướng?
Câu 6. Cho ba điểm phân biệt A,B,C. Khẳng định nào sau đây sai?
Câu 7. Phủ định của mệnh đề ∀x∈R,x2≥0 là
Câu 8. Tập xác định của y=x−2x+1 là
Câu 9. Trục đối xứng của parabol y=−x2+5x+3 là
Câu 10. Cho y=x2−2x+3. Khẳng định nào đúng?
Câu 11. Tập nghiệm của −x2+2x+3>0 là
Câu 12. Cho ba điểm phân biệt A,B,C. Nếu AB=−3AC thì đẳng thức nào đúng?
Phần II · Câu 1a. Tam giác ABC có AC=103, BC=20, ∠C=30∘. Khẳng định: AB=10.
Phần II · Câu 1b. Với tam giác ở Câu 1, khẳng định: ∠B=90∘.
Phần II · Câu 1c. Với tam giác ở Câu 1, khẳng định: SABC=503.
Phần II · Câu 1d. Cho thêm tam giác vuông cân A′B′C′ có ∠A′=90∘, ∠C′=45∘ và B′C′=50. Khẳng định: SA′B′C′SABC=2522.
Phần II · Câu 2a. Đồ thị parabol trong hình có đỉnh I(2;−2), đi qua A(0;6) và cắt trục hoành tại x=1,3. Khẳng định: trục đối xứng là x=−2.
Phần II · Câu 2b. Với đồ thị ở Câu 2, khẳng định: đỉnh I có tọa độ (2;−2).
Phần II · Câu 2c. Với đồ thị ở Câu 2, khẳng định: đồ thị đi qua A(0;6).
Phần II · Câu 2d. Với đồ thị ở Câu 2, khẳng định: hàm số là y=2x2−2x+6.
Phần III · Câu 1. Cho f(x)=x2−7x+6. Có bao nhiêu giá trị nguyên của x để f(x)<0?
Phần III · Câu 2. Đồng 50 xu Úc là một thập nhị giác đều. Tám đồng xu được xếp thành hai hàng, mỗi hàng bốn đồng, vừa phủ một phần tờ tiền hình chữ nhật như hình. Tỉ số diện tích phần không bị che và diện tích tờ tiền là ba tối giản. Tính a+b.
Phần III · Câu 3. Tìm giá trị lớn nhất của y=−2x2+x+5.
Phần III · Câu 4. Trong tam giác ABC, điểm M∈BC thỏa MB=2MC. Biết AM=kAB+hAC. Tính h+k.
Phần IV · Câu 1 (1 điểm). Vẽ đồ thị hàm số y=2x2+4x+1.
Phần IV · Câu 2 (1 điểm). Xác định parabol (P):y=ax2+2x+b biết (P) đi qua M(1;7) và N(−2;10).
Phần IV · Câu 3 (1 điểm). Cho tứ giác lồi ABCD, hai đường chéo AC,BD cắt nhau tại O. Gọi H,K lần lượt là trực tâm các tam giác ABO,CDO; I,J lần lượt là trung điểm của AD,BC. Chứng minh HK⊥IJ.