**Câu 1a.** Cho tam giác $ABC$ có $AB=a$, $AC=2a$, $\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{AC}=a^2$. Điểm $J\in AC$ thỏa $4\overrightarrow{AJ}=3\overrightarrow{AC}$; điểm $I\in BC$ thỏa $\overrightarrow{BI}=x\overrightarrow{BC}$ với $0<x<1$. Khi đó $\widehat{BAC}=60^\circ$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1b.** Cho tam giác $ABC$ có $AB=a$, $AC=2a$, $\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{AC}=a^2$. Điểm $J\in AC$ thỏa $4\overrightarrow{AJ}=3\overrightarrow{AC}$; điểm $I\in BC$ thỏa $\overrightarrow{BI}=x\overrightarrow{BC}$ với $0<x<1$. Khi đó $BJ=\dfrac{a\sqrt7}{2}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1c.** Cho tam giác $ABC$ có $AB=a$, $AC=2a$, $\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{AC}=a^2$. Điểm $J\in AC$ thỏa $4\overrightarrow{AJ}=3\overrightarrow{AC}$; điểm $I\in BC$ thỏa $\overrightarrow{BI}=x\overrightarrow{BC}$ với $0<x<1$. Khi $x=\dfrac12$, ta có $\overrightarrow{AI}=\dfrac13\overrightarrow{AB}+\dfrac23\overrightarrow{AC}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1d.** Cho tam giác $ABC$ có $AB=a$, $AC=2a$, $\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{AC}=a^2$. Điểm $J\in AC$ thỏa $4\overrightarrow{AJ}=3\overrightarrow{AC}$; điểm $I\in BC$ thỏa $\overrightarrow{BI}=x\overrightarrow{BC}$ với $0<x<1$. Khi $x=\dfrac23$, độ dài $\overrightarrow{AI}-\overrightarrow{BJ}$ đạt giá trị nhỏ nhất.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1 (0,5 điểm).** Hai công ty báo giá cho quãng đường $700$ km: A thu $4$ triệu đồng cộng $6000$ đồng/km; B thu $3{,}5$ triệu đồng cộng $8000$ đồng/km. Chi phí B nhiều hơn A bao nhiêu nghìn đồng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5 (0,5 điểm).** Cổng có phần trên là parabol, $CD=8$ m, $AD=4$ m. Tìm chiều cao tối thiểu của đỉnh $I$ để xe container rộng $6$ m, cao $5{,}4$ m đi qua.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 1. Cho mẫu số liệu 12,14,16,18. Giá trị trung bình là
Câu 2. Cho giá trị gần đúng của 18,1 là 18. Sai số tuyệt đối bằng
Câu 3. Trong mặt phẳng Oxy, ON=i−3j. Tọa độ N là
(1;−3)
(−3;1)
(0;3)
(3;1)
Câu 4. Cho tam giác đều ABC. Số đo góc (BC,AC) là
Câu 5. Tập xác định của y=x−14 là
Câu 6. Cho u=(2;4) và v=(8;m). Tìm m để hai vectơ vuông góc.
Câu 7. Một tam giác có bán kính nội tiếp r=2 và diện tích 102. Chu vi bằng
Câu 8. Điểm I là trung điểm của BC. Mệnh đề nào đúng?
Câu 9.8=2,828427125. Giá trị gần đúng chính xác đến hàng phần chục là
Câu 10. Tam giác ABC có a=4,c=43,B=120∘. Diện tích bằng
Câu 11. Cho a,b,c khác vectơ-không. Mệnh đề nào sai?
Câu 12. Điểm M(1;2). Điểm đối xứng của M qua trục hoành là
Câu 1a. Cho tam giác ABC có AB=a, AC=2a, AB⋅AC=a2. Điểm J∈AC thỏa 4AJ=3AC; điểm I∈BC thỏa BI=xBC với 0<x<1. Khi đó BAC=60∘.
Câu 1b. Cho tam giác ABC có AB=a, AC=2a, AB⋅AC=a2. Điểm J∈AC thỏa 4AJ=3AC; điểm I∈BC thỏa BI=xBC với 0<x<1. Khi đó BJ=2a7.
Câu 1c. Cho tam giác ABC có AB=a, AC=2a, AB⋅AC=a2. Điểm J∈AC thỏa 4AJ=3AC; điểm I∈BC thỏa BI=xBC với 0<x<1. Khi x=21, ta có AI=31AB+32AC.
Câu 1d. Cho tam giác ABC có AB=a, AC=2a, AB⋅AC=a2. Điểm J∈AC thỏa 4AJ=3AC; điểm I∈BC thỏa BI=xBC với 0<x<1. Khi x=32, độ dài AI−BJ đạt giá trị nhỏ nhất.
Câu 2a. Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đồng biến trên (−23;+∞).
Câu 2b. Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Phương trình f(x)=5 có hai nghiệm âm phân biệt.
Câu 2c. Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Ta có f(0)=4.
Câu 2d. Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Gọi m,M là giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của P=5−2f(x) trên [−1;1]. Khi đó 2M+m=8.
Câu 3a. Tam giác có BC=3,CA=4,AB=5 có góc C lớn nhất.
Câu 3b. Tam giác 3-4-5 có bán kính nội tiếp bằng 2 cm.
Câu 3c. Tam giác 3-4-5 có bán kính ngoại tiếp bằng 3 cm.
Câu 3d. Tam giác 3-4-5 có diện tích 6 cm².
Câu 4a. Cho mẫu số liệu 1,4,7,8,9,11,13. Trung vị của mẫu bằng 8.
Câu 4b. Cho mẫu số liệu 1,4,7,8,9,11,13. Tứ phân vị thứ ba là Q3=11.
Câu 4c. Cho mẫu số liệu 1,4,7,8,9,11,13. Khoảng biến thiên là R=11.
Câu 4d. Cho mẫu số liệu 1,4,7,8,9,11,13. Khoảng tứ phân vị là ΔQ=7.
Câu 1 (0,5 điểm). Hai công ty báo giá cho quãng đường 700 km: A thu 4 triệu đồng cộng 6000 đồng/km; B thu 3,5 triệu đồng cộng 8000 đồng/km. Chi phí B nhiều hơn A bao nhiêu nghìn đồng?
Câu 2 (0,5 điểm). Hai vật chuyển động ngược chiều trên CD với tốc độ 12 m/s và 5 m/s. Tìm k để v1=kv2.
Câu 3 (0,5 điểm). Ca nô xuất phát lúc 8 giờ tại A(2;3), có vectơ vận tốc theo giờ v=(4;5) và đến D(10;13). Hỏi ca nô đến lúc mấy giờ?
Câu 4 (0,5 điểm). Điểm 10,12,15,18,19,19,5 có tần số 2,2,3,3,1,1. Tính độ lệch chuẩn, làm tròn đến hàng phần chục.
Câu 5 (0,5 điểm). Cổng có phần trên là parabol, CD=8 m, AD=4 m. Tìm chiều cao tối thiểu của đỉnh I để xe container rộng 6 m, cao 5,4 m đi qua.
Câu 6 (0,5 điểm). Trạm cứu hộ ở A(x;0), nhà văn hóa B(12;−4), bệnh viện C(13;−6). Tìm x để quãng đường A→B→C→A ngắn nhất.