**Câu 18.** Khi dùng máy tính bỏ túi tính $\sqrt[2023]{2024}$ với 10 chữ số thập phân, ta được $1{,}003770229$. Giá trị gần đúng của $\sqrt[2023]{2024}$ đến hàng phần nghìn là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 22.** Tam giác $ABC$ có trọng tâm $G$, chân đường cao $H$ thỏa $BH=\frac13HC$. $M\in BC$, $BM=xBC$. Tìm $x$ để $|\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MC}-\overrightarrow{MG}|$ nhỏ nhất.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 2 (1,0 điểm).** Điểm kiểm tra học kì môn Toán của 30 học sinh lớp 10A là: $6,6,9,8,7,9,10,10,9,10$; $8,7,7,6,7,8,8,9,9,8$; $10,9,9,9,8,7,7,6,8,10$. a) Lập bảng phân bố tần số. b) Tính điểm trung bình.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 4 (1,5 điểm).** Tam giác đều $ABC$ cạnh $9$ cm, $D\in AC$ thỏa $\overrightarrow{DA}+2\overrightarrow{DC}=\vec0$. a) Biểu diễn $\overrightarrow{BD}$ theo $\overrightarrow{BA},\overrightarrow{BC}$. b) Tìm tập hợp $M$ thỏa $MA^2+2MC^2=129$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 1. Mối quan hệ giữa hai vectơ a,b trong hình là
a=21b
a=2b
a=−21b
a=−2b
Câu 2. Cho bốn điểm phân biệt A,B,C,D. Đẳng thức nào đúng?
AD=CD−AB+BC
AD=AC−CB−DB
AD=CB−AC+BD
AD=BC−DC+AB
Câu 3. Biểu đồ cho số lượt khách tại năm mốc lần lượt là 40,50,20,35,45. Khoảng tứ phân vị bằng
Câu 4. Điểm của năm đội là 56,45,43,37,35. Bộ tứ phân vị là
Câu 5. Cho B(0;1),C(3;0). Điểm D∈BC thỏa 2CB=7CD có tọa độ
Câu 6. Cho a=(−1;2),b=(5;−7). Tọa độ a−b là
Câu 7. Dân số được ghi 94914300±3000. Số quy tròn của 94914300 là
Câu 8. Cho hình bình hành ABCD. CB+CD bằng
Câu 9. Tam giác có chu vi 14 và bán kính nội tiếp 3. Diện tích bằng
Câu 11. Tam giác đều ABC cạnh 2. Tính CA⋅AB.
Câu 12. Hình thoi ABCD tâm O, cạnh a, A=60∘. Độ dài OA bằng
Câu 13.a,b ngược hướng, ∣a∣=5,∣b∣=15. Tìm m để a=mb.
Câu 14. Các giá trị 10,12,15,16,19 có tần số 10,20,25,35,10. Trung bình bằng
Câu 15. Cho A(5;−2),B(−3;8). Tọa độ AB là
Câu 16. Tam giác ABC có diện tích 18, AB=9. M là trung điểm AC. Khoảng cách từ M đến AB bằng
Câu 18. Khi dùng máy tính bỏ túi tính 20232024 với 10 chữ số thập phân, ta được 1,003770229. Giá trị gần đúng của 20232024 đến hàng phần nghìn là
Câu 19. Tam giác có AB=7,2 cm, AC=6,7 cm, BAC=45∘. Diện tích gần nhất là
Câu 20. Mẫu 21,22,23,24,25 có phương sai bằng
Câu 21. Ba dây của mảnh đĩa tròn có độ dài AB=5,3, BC=4,7, CA=8,5 cm. Bán kính đường tròn gần bằng
Câu 22. Tam giác ABC có trọng tâm G, chân đường cao H thỏa BH=31HC. M∈BC, BM=xBC. Tìm x để ∣MA+MC−MG∣ nhỏ nhất.
Câu 23. Tam giác ABC vuông cân tại A, điểm M ở trong tam giác thỏa MA=2MB,MC=3MB. Góc AMB bằng
Câu 24. Ba lực cân bằng, ∣F1∣=∣F2∣=120 N và góc giữa chúng 120∘. ∣F3∣ bằng
Câu 25. Cho A(2;−7),B(1;3), trọng tâm G(−1;−2). Điểm M trên trục tung để tam giác MBC vuông cân tại M là
Bài 1 (1,0 điểm). Tam giác ABC có S=122 cm², AB=6 cm, BC=8 cm. Tính ABC và đường cao từ A.
Bài 2 (1,0 điểm). Điểm kiểm tra học kì môn Toán của 30 học sinh lớp 10A là: 6,6,9,8,7,9,10,10,9,10; 8,7,7,6,7,8,8,9,9,8; 10,9,9,9,8,7,7,6,8,10. a) Lập bảng phân bố tần số. b) Tính điểm trung bình.
Bài 3 (1,0 điểm). Trong Oxy, cho A(−2;−2),B(6;6),C(8;−4). Tìm D để ABCD là hình thang có đáy lớn AD=2BC.
Bài 4 (1,5 điểm). Tam giác đều ABC cạnh 9 cm, D∈AC thỏa DA+2DC=0. a) Biểu diễn BD theo BA,BC. b) Tìm tập hợp M thỏa MA2+2MC2=129.
Bài 5 (0,5 điểm). Chứng minh rằng trong tam giác ABC, nếu S=32R2(sin3A+sin3B+sin3C) thì tam giác ABC đều.