Làm thử Đề cương ôn tập Học kì 1 · Toán 10 · THPT Yên Hòa (Hà Nội) · Chương I · 2025-2026 airdu Đang làm bài
Đề cương ôn tập Học kì 1 · Toán 10 · THPT Yên Hòa (Hà Nội) · Chương I · 2025-2026 · THỬ
Câu 1/30 · Đã trả lời 0/30
**Phần I - Câu 1.**
Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề? a) Hãy đi nhanh lên! b) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. c) $5+7+4=15$. d) Năm 2018 là năm nhuận.
Phần I - Câu 2.
Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng?
A $a\ge b\Rightarrow a^2\ge b^2$
B $9\mid a\Rightarrow3\mid a$
C Nếu em chăm chỉ thì em thành công.
D Nếu một tam giác có một góc bằng $60^\circ$ thì tam giác đó đều.
Phần I - Câu 3.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A $\pi<-2\Leftrightarrow\pi^2<4$
B $\pi<4\Leftrightarrow\pi^2<16$
C $\sqrt{23}<5\Leftrightarrow2\sqrt{23}<2,5$
D $\sqrt{23}<5\Leftrightarrow-2\sqrt{23}<-2,5$
Phần I - Câu 4.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần I - Câu 5.**
Cho mệnh đề $\forall x\in\mathbb R,\ x^2+3x+5>0$. Mệnh đề phủ định là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần I - Câu 6.**
Cho mệnh đề $\exists x\in\mathbb R,\ 2x^2-3x-5<0$. Mệnh đề phủ định là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần I - Câu 7.**
Phủ định của mệnh đề $\forall x\in\mathbb R,\ x^2+x+5>0$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần I - Câu 8.**
Phủ định của mệnh đề $\exists x\in\mathbb Q:2x^2-5x+2=0$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần I - Câu 9.**
Cho mệnh đề $\forall x\in\mathbb R,\ x^2-x+7<0$. Mệnh đề phủ định là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần I - Câu 10.**
Tìm mệnh đề phủ định của $P:\forall x\in\mathbb N,\ x^2+x-1>0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I - Câu 11.
Phủ định của mệnh đề “Có ít nhất một số vô tỉ là số thập phân vô hạn tuần hoàn” là mệnh đề nào?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I - Câu 12.
Tìm mệnh đề sai.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần I - Câu 13.**
Cho $A=\{x+1\mid x\in\mathbb N,\ x\le5\}$. Tập hợp $A$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần I - Câu 14.**
Liệt kê các phần tử của tập hợp $X=\{x\in\mathbb R:2x^2-5x+3=0\}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I - Câu 15.
Trong các tập hợp sau, tập hợp nào khác rỗng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần I - Câu 16.**
Cho $A=(2;+\infty)$. Khi đó phần bù $C_{\mathbb R}A$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần I - Câu 17.**
Cho hai tập hợp $A,B$. Hình nào minh họa đúng quan hệ $A\subset B$?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần I - Câu 18.**
Cho $X=\{1;5\}$, $Y=\{1;3;5\}$. Tập $X\cap Y$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần I - Câu 19.**
Cho $X=\{a;b\}$, $Y=\{a;b;c\}$. Tập $X\cup Y$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần I - Câu 20.**
Cho $A=\{0;1\}$ và $B=\{0;1;2;3;4\}$. Có bao nhiêu tập hợp $X$ thỏa $X\subset C_BA=B\setminus A$?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I - Câu 21.
Một lớp có 25 học sinh giỏi Toán, 23 học sinh giỏi Lý, 14 học sinh giỏi cả Toán và Lý, cùng 6 học sinh không giỏi môn nào. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần I - Câu 22.**
Cho $X=\{x\in\mathbb R\mid1\le|x|\le3\}$. Hình nào biểu diễn đúng tập $X$?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần I - Câu 23.**
Viết tập $A=\{x\in\mathbb R\mid4\le x\le9\}$ bằng kí hiệu khoảng, đoạn.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần I - Câu 24.**
Cho $A=(-\infty;-1]$ và $B=(-2;+\infty)$. Khi đó $A\cup B$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần I - Câu 25.**
Cho $A=[-5;3)$, $B=(1;+\infty)$. Khi đó $A\cap B$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần I - Câu 26.**
Cho $A=(1;5]$, $B=(2;7]$. Tập $A\setminus B$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần I - Câu 27.**
Cho $A=[-2;2]$, $B=[1;5]$, $C=[0;1)$. Tập $(A\setminus B)\cap C$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần I - Câu 28.**
Cho $A=\{x\in\mathbb R\mid x+3<4+2x\}$, $B=\{x\in\mathbb R\mid5x-3<4x-1\}$. Tất cả số tự nhiên thuộc cả $A$ và $B$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần I - Câu 29.**
Cho $A=[-4;7]$, $B=(-\infty;-2)\cup(3;+\infty)$. Khi đó $A\cap B$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I - Câu 30.
Lớp 10A có 45 học sinh; có 25 em giỏi Toán, 23 em giỏi Lý, 20 em giỏi Hóa, 11 em giỏi cả Toán và Lý, 8 em giỏi cả Lý và Hóa, 9 em giỏi cả Toán và Hóa. Biết mỗi học sinh giỏi ít nhất một trong ba môn. Có bao nhiêu học sinh giỏi cả ba môn?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 31a.**
Xét các phát biểu về cách lập mệnh đề phủ định.
**Mệnh đề a):** $P$: “3 là số chính phương” có phủ định $\overline P$: “$3^3$ không là số chính phương”.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 31b.**
Xét các phát biểu về cách lập mệnh đề phủ định.
**Mệnh đề b):** $Q$: “Tam giác $ABC$ là tam giác cân” có phủ định $\overline Q$: “Tam giác $ABC$ không là tam giác vuông”.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 31c.**
Xét các phát biểu về cách lập mệnh đề phủ định.
**Mệnh đề c):** $R$: “$2^{2003}-1$ là số nguyên tố” có phủ định $\overline R$: “$2^{2003}-1$ không là số nguyên tố”.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 31d.**
Xét các phát biểu về cách lập mệnh đề phủ định.
**Mệnh đề d):** $H$: “$\sqrt2$ là số vô tỉ” có phủ định $\overline H$: “$\sqrt2$ là số hữu tỉ”.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 32a.**
Xét bốn mệnh đề độc lập sau.
**Mệnh đề a):** Phương trình $x^2-3x+8=0$ có nghiệm thực.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 32b.**
Xét bốn mệnh đề độc lập sau.
**Mệnh đề b):** $16$ không là số nguyên tố.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 32c.**
Xét bốn mệnh đề độc lập sau.
**Mệnh đề c):** Hai phương trình $x^2-4x+3=0$ và $x^2-1=0$ có nghiệm chung.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II - Câu 32d.
Xét bốn mệnh đề độc lập sau.
Mệnh đề d): Buôn Ma Thuột là thành phố của tỉnh Quảng Ngãi.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 33a.**
Xét các mệnh đề có lượng từ trên các tập số đã nêu.
**Mệnh đề a):** $\forall x\in\mathbb R, x^2>0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 33b.**
Xét các mệnh đề có lượng từ trên các tập số đã nêu.
**Mệnh đề b):** $\exists a\in\mathbb Q, a>a^2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 33c.**
Xét các mệnh đề có lượng từ trên các tập số đã nêu.
**Mệnh đề c):** $\forall n\in\mathbb Z, n^2+n+2$ chia hết cho $2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 33d.**
Xét các mệnh đề có lượng từ trên các tập số đã nêu.
**Mệnh đề d):** $\forall n\in\mathbb N, n(n+1)(n+2)$ không chia hết cho $3$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 34a.**
Cho mệnh đề chứa biến $P(x)$: “$x>x^3$”.
**Mệnh đề a):** $P(1)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 34b.**
Cho mệnh đề chứa biến $P(x)$: “$x>x^3$”.
**Mệnh đề b):** $P(1/3)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 34c.**
Cho mệnh đề chứa biến $P(x)$: “$x>x^3$”.
**Mệnh đề c):** $\forall x\in\mathbb N, P(x)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 34d.**
Cho mệnh đề chứa biến $P(x)$: “$x>x^3$”.
**Mệnh đề d):** $\exists x\in\mathbb N, P(x)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 35a.**
Xét bốn mệnh đề về căn thức, phương trình và đồ thị.
**Mệnh đề a):** $\sqrt6$ không phải là một số vô tỉ.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 35b.**
Xét bốn mệnh đề về căn thức, phương trình và đồ thị.
**Mệnh đề b):** Phương trình $x^2+3x+5=0$ vô nghiệm thực.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 35c.**
Xét bốn mệnh đề về căn thức, phương trình và đồ thị.
**Mệnh đề c):** Hàm số $y=x^2$ có đồ thị là parabol với đỉnh $O(0;0)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 35d.**
Xét bốn mệnh đề về căn thức, phương trình và đồ thị.
**Mệnh đề d):** $\sqrt{7+\sqrt{48}}$ và $\sqrt{7-\sqrt{48}}$ là hai số nghịch đảo của nhau.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 36a.**
Cho $A=\{-2;-1;0;1;2\}$ và $B=\{-2;0;2;4\}$.
**Mệnh đề a):** $A\cap B=\{-2;0;2\}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 36b.**
Cho $A=\{-2;-1;0;1;2\}$ và $B=\{-2;0;2;4\}$.
**Mệnh đề b):** $A\cup B=\{-2;-1;1;2;4\}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 36c.**
Cho $A=\{-2;-1;0;1;2\}$ và $B=\{-2;0;2;4\}$.
**Mệnh đề c):** $A\setminus B=\{-1;1\}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 36d.**
Cho $A=\{-2;-1;0;1;2\}$ và $B=\{-2;0;2;4\}$.
**Mệnh đề d):** $B\setminus A=\{4\}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 37a.**
Cho hai khoảng $A=[-5;-3]$ và $B=(-3;2)$.
**Mệnh đề a):** $A\cup B=[-3;2)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 37b.**
Cho hai khoảng $A=[-5;-3]$ và $B=(-3;2)$.
**Mệnh đề b):** $A\cap B=(-3;1]$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 37c.**
Cho hai khoảng $A=[-5;-3]$ và $B=(-3;2)$.
**Mệnh đề c):** $A\setminus B=[-5;-3]$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 37d.**
Cho hai khoảng $A=[-5;-3]$ và $B=(-3;2)$.
**Mệnh đề d):** $C_{\mathbb R}(A\cup B)=(-\infty;-5)\cup[1;+\infty)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 38a.**
Cho $A=\{x\in\mathbb Q\mid x^2-x-6=0\}$, $B=\{x\in\mathbb Z\mid x^4-11x^2+18=0\}$, $C=\{x\in\mathbb N\mid(x^2-3x-10)(5x^3-6x^2+x)=0\}$ và $D=\{x\in\mathbb Z\mid-2<3x+7\le10\}$.
**Mệnh đề a):** Tập $A$ có 2 phần tử.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 38b.**
Cho $A=\{x\in\mathbb Q\mid x^2-x-6=0\}$, $B=\{x\in\mathbb Z\mid x^4-11x^2+18=0\}$, $C=\{x\in\mathbb N\mid(x^2-3x-10)(5x^3-6x^2+x)=0\}$ và $D=\{x\in\mathbb Z\mid-2<3x+7\le10\}$.
**Mệnh đề b):** Tập $B$ có 3 phần tử.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 38c.**
Cho $A=\{x\in\mathbb Q\mid x^2-x-6=0\}$, $B=\{x\in\mathbb Z\mid x^4-11x^2+18=0\}$, $C=\{x\in\mathbb N\mid(x^2-3x-10)(5x^3-6x^2+x)=0\}$ và $D=\{x\in\mathbb Z\mid-2<3x+7\le10\}$.
**Mệnh đề c):** Tập $C$ có 2 phần tử.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 38d.**
Cho $A=\{x\in\mathbb Q\mid x^2-x-6=0\}$, $B=\{x\in\mathbb Z\mid x^4-11x^2+18=0\}$, $C=\{x\in\mathbb N\mid(x^2-3x-10)(5x^3-6x^2+x)=0\}$ và $D=\{x\in\mathbb Z\mid-2<3x+7\le10\}$.
**Mệnh đề d):** Tập $D$ có 4 phần tử.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 39a.**
Cho $A=\{x\in\mathbb R\mid x\ge2\}$, $B=\{x\in\mathbb R\mid-3<x+1\le4\}$, $C=\{x\in\mathbb R\mid-2023\le x-1<2022\}$ và $D=\{x\in\mathbb R\mid2x\ge7\}$.
**Mệnh đề a):** $A=[2;+\infty)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 39b.**
Cho $A=\{x\in\mathbb R\mid x\ge2\}$, $B=\{x\in\mathbb R\mid-3<x+1\le4\}$, $C=\{x\in\mathbb R\mid-2023\le x-1<2022\}$ và $D=\{x\in\mathbb R\mid2x\ge7\}$.
**Mệnh đề b):** $B=(-4;2]$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 39c.**
Cho $A=\{x\in\mathbb R\mid x\ge2\}$, $B=\{x\in\mathbb R\mid-3<x+1\le4\}$, $C=\{x\in\mathbb R\mid-2023\le x-1<2022\}$ và $D=\{x\in\mathbb R\mid2x\ge7\}$.
**Mệnh đề c):** $C=[-2021;2023)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 39d.**
Cho $A=\{x\in\mathbb R\mid x\ge2\}$, $B=\{x\in\mathbb R\mid-3<x+1\le4\}$, $C=\{x\in\mathbb R\mid-2023\le x-1<2022\}$ và $D=\{x\in\mathbb R\mid2x\ge7\}$.
**Mệnh đề d):** $D=[7/2;+\infty)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II - Câu 40a.
Lớp 10C6 có 18 học sinh tham gia câu lạc bộ bóng đá, 15 học sinh tham gia câu lạc bộ bóng rổ và 10 học sinh tham gia cả hai câu lạc bộ.
Mệnh đề a): Có 8 học sinh tham gia bóng đá và không tham gia bóng rổ.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II - Câu 40b.
Lớp 10C6 có 18 học sinh tham gia câu lạc bộ bóng đá, 15 học sinh tham gia câu lạc bộ bóng rổ và 10 học sinh tham gia cả hai câu lạc bộ.
Mệnh đề b): Có 23 học sinh tham gia ít nhất một trong hai câu lạc bộ.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II - Câu 40c.
Lớp 10C6 có 18 học sinh tham gia câu lạc bộ bóng đá, 15 học sinh tham gia câu lạc bộ bóng rổ và 10 học sinh tham gia cả hai câu lạc bộ.
Mệnh đề c): Nếu lớp có 45 học sinh thì có 25 học sinh không tham gia câu lạc bộ bóng đá.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II - Câu 40d.
Lớp 10C6 có 18 học sinh tham gia câu lạc bộ bóng đá, 15 học sinh tham gia câu lạc bộ bóng rổ và 10 học sinh tham gia cả hai câu lạc bộ.
Mệnh đề d): Nếu lớp có 45 học sinh thì có 24 học sinh không tham gia câu lạc bộ nào trong hai câu lạc bộ.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III - Bài 41.**
Có bao nhiêu giá trị của $x$ để mệnh đề "$x\in\mathbb N,\ x>0\Rightarrow x^2-4<0$" đúng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III - Bài 42.**
Cho hai phát biểu $x\in\mathbb Z,\ 2x<3$ (1) và $x\in\mathbb Z,\ x^4-x^2<0$ (2). Có bao nhiêu giá trị nguyên của $x$ để cả (1) và (2) đều là mệnh đề đúng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III - Bài 43.**
Cho $P(n)=n^2-6n+10$ với $n$ là số tự nhiên. Có bao nhiêu giá trị của $n$ để $\dfrac{2P(n)-1}{n-3}$ là số nguyên?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III - Bài 44.**
Cho hai tập hợp $A=[m-3;m+2]$, $B=(-3;5)$ với $m\in\mathbb R$. Có bao nhiêu giá trị nguyên của $m$ để $A\subset B$?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III - Bài 45.**
Cho tập hợp $B=\{x\in\mathbb Z:|x^2+1|\le2\}$. Tập hợp $B$ có bao nhiêu tập con gồm 2 phần tử?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần III - Bài 46.
Một lớp học có 25 học sinh chơi bóng đá, 23 học sinh chơi bóng bàn, 14 học sinh chơi cả bóng đá và bóng bàn, 6 học sinh không chơi môn nào. Tìm số học sinh chỉ chơi một môn thể thao.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III - Bài 47.**
Cho $A=\left[m-3;\dfrac{m+2}{4}\right)$, $B=(-\infty;-1)\cup[2;+\infty)$. Tính tổng các giá trị nguyên $m$ để $A\cap B=\varnothing$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III - Bài 48.**
Có bao nhiêu giá trị nguyên $m$ để tập hợp $A=(m-1;m]\cap(3;5)$ có đúng một số tự nhiên?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần III - Bài 49.
Lớp 10C14 có 45 học sinh. Có 35 học sinh đăng kí nhảy Flashmob, 10 học sinh tham gia cả nhảy Flashmob và hát, còn 4 học sinh khuyết tật hòa nhập không tham gia tiết mục nào. Hỏi có bao nhiêu học sinh tham gia tiết mục hát?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 79 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I · Trắc nghiệm nhiều phương án 0/30 1 2 3 4 5
6 7 8 9 10
11 12 13 14 15
16 17 18 19 20
21 22 23 24 25
26 27 28 29 30
Phần II · Trắc nghiệm Đúng/Sai 0/40 1 2 3 4 5
6 7 8 9 10
11 12 13 14 15
16 17 18 19 20
21 22 23 24 25
26 27 28 29 30
31 32 33 34 35
36 37 38 39 40
Đã trả lời
Đánh dấu xem lại
Chưa làm
0/79 Phần I - Câu 1.
Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề? a) Hãy đi nhanh lên! b) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. c) 5 + 7 + 4 = 15 5+7+4=15 5 + 7 + 4 = 15 . d) Năm 2018 là năm nhuận.
a ≥ b ⇒ a 2 ≥ b 2 a\ge b\Rightarrow a^2\ge b^2 a ≥ b ⇒ a 2 ≥ b 2 9 ∣ a ⇒ 3 ∣ a 9\mid a\Rightarrow3\mid a 9 ∣ a ⇒ 3 ∣ a Nếu một tam giác có một góc bằng
60 ∘ 60^\circ 6 0 ∘ thì tam giác đó đều.
π < − 2 ⇔ π 2 < 4 \pi<-2\Leftrightarrow\pi^2<4 π < − 2 ⇔ π 2 < 4 π < 4 ⇔ π 2 < 16 \pi<4\Leftrightarrow\pi^2<16 π < 4 ⇔ π 2 < 16 23 < 5 ⇔ 2 23 < 2 , 5 \sqrt{23}<5\Leftrightarrow2\sqrt{23}<2,5 23 < 5 ⇔ 2 23 < 2 , 5 23 < 5 ⇔ − 2 23 < − 2 , 5 \sqrt{23}<5\Leftrightarrow-2\sqrt{23}<-2,5 23 < 5 ⇔ − 2 23 < − 2 , 5 Phần I - Câu 5.
Cho mệnh đề ∀ x ∈ R , x 2 + 3 x + 5 > 0 \forall x\in\mathbb R,\ x^2+3x+5>0 ∀ x ∈ R , x 2 + 3 x + 5 > 0 . Mệnh đề phủ định là
Phần I - Câu 6.
Cho mệnh đề ∃ x ∈ R , 2 x 2 − 3 x − 5 < 0 \exists x\in\mathbb R,\ 2x^2-3x-5<0 ∃ x ∈ R , 2 x 2 − 3 x − 5 < 0 . Mệnh đề phủ định là
Phần I - Câu 7.
Phủ định của mệnh đề ∀ x ∈ R , x 2 + x + 5 > 0 \forall x\in\mathbb R,\ x^2+x+5>0 ∀ x ∈ R , x 2 + x + 5 > 0 là
Phần I - Câu 8.
Phủ định của mệnh đề ∃ x ∈ Q : 2 x 2 − 5 x + 2 = 0 \exists x\in\mathbb Q:2x^2-5x+2=0 ∃ x ∈ Q : 2 x 2 − 5 x + 2 = 0 là
Phần I - Câu 9.
Cho mệnh đề ∀ x ∈ R , x 2 − x + 7 < 0 \forall x\in\mathbb R,\ x^2-x+7<0 ∀ x ∈ R , x 2 − x + 7 < 0 . Mệnh đề phủ định là
Phần I - Câu 10.
Tìm mệnh đề phủ định của P : ∀ x ∈ N , x 2 + x − 1 > 0 P:\forall x\in\mathbb N,\ x^2+x-1>0 P : ∀ x ∈ N , x 2 + x − 1 > 0 .
Phần I - Câu 13.
Cho A = { x + 1 ∣ x ∈ N , x ≤ 5 } A=\{x+1\mid x\in\mathbb N,\ x\le5\} A = { x + 1 ∣ x ∈ N , x ≤ 5 } . Tập hợp A A A là
Phần I - Câu 14.
Liệt kê các phần tử của tập hợp X = { x ∈ R : 2 x 2 − 5 x + 3 = 0 } X=\{x\in\mathbb R:2x^2-5x+3=0\} X = { x ∈ R : 2 x 2 − 5 x + 3 = 0 } .
Phần I - Câu 16.
Cho A = ( 2 ; + ∞ ) A=(2;+\infty) A = ( 2 ; + ∞ ) . Khi đó phần bù C R A C_{\mathbb R}A C R A là
Phần I - Câu 17.
Cho hai tập hợp A , B A,B A , B . Hình nào minh họa đúng quan hệ A ⊂ B A\subset B A ⊂ B ?
Phần I - Câu 18.
Cho X = { 1 ; 5 } X=\{1;5\} X = { 1 ; 5 } , Y = { 1 ; 3 ; 5 } Y=\{1;3;5\} Y = { 1 ; 3 ; 5 } . Tập X ∩ Y X\cap Y X ∩ Y là
Phần I - Câu 19.
Cho X = { a ; b } X=\{a;b\} X = { a ; b } , Y = { a ; b ; c } Y=\{a;b;c\} Y = { a ; b ; c } . Tập X ∪ Y X\cup Y X ∪ Y là
Phần I - Câu 20.
Cho A = { 0 ; 1 } A=\{0;1\} A = { 0 ; 1 } và B = { 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 } B=\{0;1;2;3;4\} B = { 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 } . Có bao nhiêu tập hợp X X X thỏa X ⊂ C B A = B ∖ A X\subset C_BA=B\setminus A X ⊂ C B A = B ∖ A ?
Phần I - Câu 22.
Cho X = { x ∈ R ∣ 1 ≤ ∣ x ∣ ≤ 3 } X=\{x\in\mathbb R\mid1\le|x|\le3\} X = { x ∈ R ∣ 1 ≤ ∣ x ∣ ≤ 3 } . Hình nào biểu diễn đúng tập X X X ?
Phần I - Câu 23.
Viết tập A = { x ∈ R ∣ 4 ≤ x ≤ 9 } A=\{x\in\mathbb R\mid4\le x\le9\} A = { x ∈ R ∣ 4 ≤ x ≤ 9 } bằng kí hiệu khoảng, đoạn.
Phần I - Câu 24.
Cho A = ( − ∞ ; − 1 ] A=(-\infty;-1] A = ( − ∞ ; − 1 ] và B = ( − 2 ; + ∞ ) B=(-2;+\infty) B = ( − 2 ; + ∞ ) . Khi đó A ∪ B A\cup B A ∪ B là
Phần I - Câu 25.
Cho A = [ − 5 ; 3 ) A=[-5;3) A = [ − 5 ; 3 ) , B = ( 1 ; + ∞ ) B=(1;+\infty) B = ( 1 ; + ∞ ) . Khi đó A ∩ B A\cap B A ∩ B là
Phần I - Câu 26.
Cho A = ( 1 ; 5 ] A=(1;5] A = ( 1 ; 5 ] , B = ( 2 ; 7 ] B=(2;7] B = ( 2 ; 7 ] . Tập A ∖ B A\setminus B A ∖ B là
Phần I - Câu 27.
Cho A = [ − 2 ; 2 ] A=[-2;2] A = [ − 2 ; 2 ] , B = [ 1 ; 5 ] B=[1;5] B = [ 1 ; 5 ] , C = [ 0 ; 1 ) C=[0;1) C = [ 0 ; 1 ) . Tập ( A ∖ B ) ∩ C (A\setminus B)\cap C ( A ∖ B ) ∩ C là
Phần I - Câu 28.
Cho A = { x ∈ R ∣ x + 3 < 4 + 2 x } A=\{x\in\mathbb R\mid x+3<4+2x\} A = { x ∈ R ∣ x + 3 < 4 + 2 x } , B = { x ∈ R ∣ 5 x − 3 < 4 x − 1 } B=\{x\in\mathbb R\mid5x-3<4x-1\} B = { x ∈ R ∣ 5 x − 3 < 4 x − 1 } . Tất cả số tự nhiên thuộc cả A A A và B B B là
Phần I - Câu 29.
Cho A = [ − 4 ; 7 ] A=[-4;7] A = [ − 4 ; 7 ] , B = ( − ∞ ; − 2 ) ∪ ( 3 ; + ∞ ) B=(-\infty;-2)\cup(3;+\infty) B = ( − ∞ ; − 2 ) ∪ ( 3 ; + ∞ ) . Khi đó A ∩ B A\cap B A ∩ B là
Phần II - Câu 31a.
Xét các phát biểu về cách lập mệnh đề phủ định.
Mệnh đề a): P P P : “3 là số chính phương” có phủ định P ‾ \overline P P : “3 3 3^3 3 3 không là số chính phương”.
Phần II - Câu 31b.
Xét các phát biểu về cách lập mệnh đề phủ định.
Mệnh đề b): Q Q Q : “Tam giác A B C ABC A B C là tam giác cân” có phủ định Q ‾ \overline Q Q : “Tam giác A B C ABC A B C không là tam giác vuông”.
Phần II - Câu 31c.
Xét các phát biểu về cách lập mệnh đề phủ định.
Mệnh đề c): R R R : “2 2003 − 1 2^{2003}-1 2 2003 − 1 là số nguyên tố” có phủ định R ‾ \overline R R : “2 2003 − 1 2^{2003}-1 2 2003 − 1 không là số nguyên tố”.
Phần II - Câu 31d.
Xét các phát biểu về cách lập mệnh đề phủ định.
Mệnh đề d): H H H : “2 \sqrt2 2 là số vô tỉ” có phủ định H ‾ \overline H H : “2 \sqrt2 2 là số hữu tỉ”.
Phần II - Câu 32a.
Xét bốn mệnh đề độc lập sau.
Mệnh đề a): Phương trình x 2 − 3 x + 8 = 0 x^2-3x+8=0 x 2 − 3 x + 8 = 0 có nghiệm thực.
Phần II - Câu 32b.
Xét bốn mệnh đề độc lập sau.
Mệnh đề b): 16 16 16 không là số nguyên tố.
Phần II - Câu 32c.
Xét bốn mệnh đề độc lập sau.
Mệnh đề c): Hai phương trình x 2 − 4 x + 3 = 0 x^2-4x+3=0 x 2 − 4 x + 3 = 0 và x 2 − 1 = 0 x^2-1=0 x 2 − 1 = 0 có nghiệm chung.
Phần II - Câu 33a.
Xét các mệnh đề có lượng từ trên các tập số đã nêu.
Mệnh đề a): ∀ x ∈ R , x 2 > 0 \forall x\in\mathbb R, x^2>0 ∀ x ∈ R , x 2 > 0 .
Phần II - Câu 33b.
Xét các mệnh đề có lượng từ trên các tập số đã nêu.
Mệnh đề b): ∃ a ∈ Q , a > a 2 \exists a\in\mathbb Q, a>a^2 ∃ a ∈ Q , a > a 2 .
Phần II - Câu 33c.
Xét các mệnh đề có lượng từ trên các tập số đã nêu.
Mệnh đề c): ∀ n ∈ Z , n 2 + n + 2 \forall n\in\mathbb Z, n^2+n+2 ∀ n ∈ Z , n 2 + n + 2 chia hết cho 2 2 2 .
Phần II - Câu 33d.
Xét các mệnh đề có lượng từ trên các tập số đã nêu.
Mệnh đề d): ∀ n ∈ N , n ( n + 1 ) ( n + 2 ) \forall n\in\mathbb N, n(n+1)(n+2) ∀ n ∈ N , n ( n + 1 ) ( n + 2 ) không chia hết cho 3 3 3 .
Phần II - Câu 34a.
Cho mệnh đề chứa biến P ( x ) P(x) P ( x ) : “x > x 3 x>x^3 x > x 3 ”.
Mệnh đề a): P ( 1 ) P(1) P ( 1 ) .
Phần II - Câu 34b.
Cho mệnh đề chứa biến P ( x ) P(x) P ( x ) : “x > x 3 x>x^3 x > x 3 ”.
Mệnh đề b): P ( 1 / 3 ) P(1/3) P ( 1/3 ) .
Phần II - Câu 34c.
Cho mệnh đề chứa biến P ( x ) P(x) P ( x ) : “x > x 3 x>x^3 x > x 3 ”.
Mệnh đề c): ∀ x ∈ N , P ( x ) \forall x\in\mathbb N, P(x) ∀ x ∈ N , P ( x ) .
Phần II - Câu 34d.
Cho mệnh đề chứa biến P ( x ) P(x) P ( x ) : “x > x 3 x>x^3 x > x 3 ”.
Mệnh đề d): ∃ x ∈ N , P ( x ) \exists x\in\mathbb N, P(x) ∃ x ∈ N , P ( x ) .
Phần II - Câu 35a.
Xét bốn mệnh đề về căn thức, phương trình và đồ thị.
Mệnh đề a): 6 \sqrt6 6 không phải là một số vô tỉ.
Phần II - Câu 35b.
Xét bốn mệnh đề về căn thức, phương trình và đồ thị.
Mệnh đề b): Phương trình x 2 + 3 x + 5 = 0 x^2+3x+5=0 x 2 + 3 x + 5 = 0 vô nghiệm thực.
Phần II - Câu 35c.
Xét bốn mệnh đề về căn thức, phương trình và đồ thị.
Mệnh đề c): Hàm số y = x 2 y=x^2 y = x 2 có đồ thị là parabol với đỉnh O ( 0 ; 0 ) O(0;0) O ( 0 ; 0 ) .
Phần II - Câu 35d.
Xét bốn mệnh đề về căn thức, phương trình và đồ thị.
Mệnh đề d): 7 + 48 \sqrt{7+\sqrt{48}} 7 + 48 và 7 − 48 \sqrt{7-\sqrt{48}} 7 − 48 là hai số nghịch đảo của nhau.
Phần II - Câu 36a.
Cho A = { − 2 ; − 1 ; 0 ; 1 ; 2 } A=\{-2;-1;0;1;2\} A = { − 2 ; − 1 ; 0 ; 1 ; 2 } và B = { − 2 ; 0 ; 2 ; 4 } B=\{-2;0;2;4\} B = { − 2 ; 0 ; 2 ; 4 } .
Mệnh đề a): A ∩ B = { − 2 ; 0 ; 2 } A\cap B=\{-2;0;2\} A ∩ B = { − 2 ; 0 ; 2 } .
Phần II - Câu 36b.
Cho A = { − 2 ; − 1 ; 0 ; 1 ; 2 } A=\{-2;-1;0;1;2\} A = { − 2 ; − 1 ; 0 ; 1 ; 2 } và B = { − 2 ; 0 ; 2 ; 4 } B=\{-2;0;2;4\} B = { − 2 ; 0 ; 2 ; 4 } .
Mệnh đề b): A ∪ B = { − 2 ; − 1 ; 1 ; 2 ; 4 } A\cup B=\{-2;-1;1;2;4\} A ∪ B = { − 2 ; − 1 ; 1 ; 2 ; 4 } .
Phần II - Câu 36c.
Cho A = { − 2 ; − 1 ; 0 ; 1 ; 2 } A=\{-2;-1;0;1;2\} A = { − 2 ; − 1 ; 0 ; 1 ; 2 } và B = { − 2 ; 0 ; 2 ; 4 } B=\{-2;0;2;4\} B = { − 2 ; 0 ; 2 ; 4 } .
Mệnh đề c): A ∖ B = { − 1 ; 1 } A\setminus B=\{-1;1\} A ∖ B = { − 1 ; 1 } .
Phần II - Câu 36d.
Cho A = { − 2 ; − 1 ; 0 ; 1 ; 2 } A=\{-2;-1;0;1;2\} A = { − 2 ; − 1 ; 0 ; 1 ; 2 } và B = { − 2 ; 0 ; 2 ; 4 } B=\{-2;0;2;4\} B = { − 2 ; 0 ; 2 ; 4 } .
Mệnh đề d): B ∖ A = { 4 } B\setminus A=\{4\} B ∖ A = { 4 } .
Phần II - Câu 37a.
Cho hai khoảng A = [ − 5 ; − 3 ] A=[-5;-3] A = [ − 5 ; − 3 ] và B = ( − 3 ; 2 ) B=(-3;2) B = ( − 3 ; 2 ) .
Mệnh đề a): A ∪ B = [ − 3 ; 2 ) A\cup B=[-3;2) A ∪ B = [ − 3 ; 2 ) .
Phần II - Câu 37b.
Cho hai khoảng A = [ − 5 ; − 3 ] A=[-5;-3] A = [ − 5 ; − 3 ] và B = ( − 3 ; 2 ) B=(-3;2) B = ( − 3 ; 2 ) .
Mệnh đề b): A ∩ B = ( − 3 ; 1 ] A\cap B=(-3;1] A ∩ B = ( − 3 ; 1 ] .
Phần II - Câu 37c.
Cho hai khoảng A = [ − 5 ; − 3 ] A=[-5;-3] A = [ − 5 ; − 3 ] và B = ( − 3 ; 2 ) B=(-3;2) B = ( − 3 ; 2 ) .
Mệnh đề c): A ∖ B = [ − 5 ; − 3 ] A\setminus B=[-5;-3] A ∖ B = [ − 5 ; − 3 ] .
Phần II - Câu 37d.
Cho hai khoảng A = [ − 5 ; − 3 ] A=[-5;-3] A = [ − 5 ; − 3 ] và B = ( − 3 ; 2 ) B=(-3;2) B = ( − 3 ; 2 ) .
Mệnh đề d): C R ( A ∪ B ) = ( − ∞ ; − 5 ) ∪ [ 1 ; + ∞ ) C_{\mathbb R}(A\cup B)=(-\infty;-5)\cup[1;+\infty) C R ( A ∪ B ) = ( − ∞ ; − 5 ) ∪ [ 1 ; + ∞ ) .
Phần II - Câu 38a.
Cho A = { x ∈ Q ∣ x 2 − x − 6 = 0 } A=\{x\in\mathbb Q\mid x^2-x-6=0\} A = { x ∈ Q ∣ x 2 − x − 6 = 0 } , B = { x ∈ Z ∣ x 4 − 11 x 2 + 18 = 0 } B=\{x\in\mathbb Z\mid x^4-11x^2+18=0\} B = { x ∈ Z ∣ x 4 − 11 x 2 + 18 = 0 } , C = { x ∈ N ∣ ( x 2 − 3 x − 10 ) ( 5 x 3 − 6 x 2 + x ) = 0 } C=\{x\in\mathbb N\mid(x^2-3x-10)(5x^3-6x^2+x)=0\} C = { x ∈ N ∣ ( x 2 − 3 x − 10 ) ( 5 x 3 − 6 x 2 + x ) = 0 } và D = { x ∈ Z ∣ − 2 < 3 x + 7 ≤ 10 } D=\{x\in\mathbb Z\mid-2<3x+7\le10\} D = { x ∈ Z ∣ − 2 < 3 x + 7 ≤ 10 } .
Mệnh đề a): Tập A A A có 2 phần tử.
Phần II - Câu 38b.
Cho A = { x ∈ Q ∣ x 2 − x − 6 = 0 } A=\{x\in\mathbb Q\mid x^2-x-6=0\} A = { x ∈ Q ∣ x 2 − x − 6 = 0 } , B = { x ∈ Z ∣ x 4 − 11 x 2 + 18 = 0 } B=\{x\in\mathbb Z\mid x^4-11x^2+18=0\} B = { x ∈ Z ∣ x 4 − 11 x 2 + 18 = 0 } , C = { x ∈ N ∣ ( x 2 − 3 x − 10 ) ( 5 x 3 − 6 x 2 + x ) = 0 } C=\{x\in\mathbb N\mid(x^2-3x-10)(5x^3-6x^2+x)=0\} C = { x ∈ N ∣ ( x 2 − 3 x − 10 ) ( 5 x 3 − 6 x 2 + x ) = 0 } và D = { x ∈ Z ∣ − 2 < 3 x + 7 ≤ 10 } D=\{x\in\mathbb Z\mid-2<3x+7\le10\} D = { x ∈ Z ∣ − 2 < 3 x + 7 ≤ 10 } .
Mệnh đề b): Tập B B B có 3 phần tử.
Phần II - Câu 38c.
Cho A = { x ∈ Q ∣ x 2 − x − 6 = 0 } A=\{x\in\mathbb Q\mid x^2-x-6=0\} A = { x ∈ Q ∣ x 2 − x − 6 = 0 } , B = { x ∈ Z ∣ x 4 − 11 x 2 + 18 = 0 } B=\{x\in\mathbb Z\mid x^4-11x^2+18=0\} B = { x ∈ Z ∣ x 4 − 11 x 2 + 18 = 0 } , C = { x ∈ N ∣ ( x 2 − 3 x − 10 ) ( 5 x 3 − 6 x 2 + x ) = 0 } C=\{x\in\mathbb N\mid(x^2-3x-10)(5x^3-6x^2+x)=0\} C = { x ∈ N ∣ ( x 2 − 3 x − 10 ) ( 5 x 3 − 6 x 2 + x ) = 0 } và D = { x ∈ Z ∣ − 2 < 3 x + 7 ≤ 10 } D=\{x\in\mathbb Z\mid-2<3x+7\le10\} D = { x ∈ Z ∣ − 2 < 3 x + 7 ≤ 10 } .
Mệnh đề c): Tập C C C có 2 phần tử.
Phần II - Câu 38d.
Cho A = { x ∈ Q ∣ x 2 − x − 6 = 0 } A=\{x\in\mathbb Q\mid x^2-x-6=0\} A = { x ∈ Q ∣ x 2 − x − 6 = 0 } , B = { x ∈ Z ∣ x 4 − 11 x 2 + 18 = 0 } B=\{x\in\mathbb Z\mid x^4-11x^2+18=0\} B = { x ∈ Z ∣ x 4 − 11 x 2 + 18 = 0 } , C = { x ∈ N ∣ ( x 2 − 3 x − 10 ) ( 5 x 3 − 6 x 2 + x ) = 0 } C=\{x\in\mathbb N\mid(x^2-3x-10)(5x^3-6x^2+x)=0\} C = { x ∈ N ∣ ( x 2 − 3 x − 10 ) ( 5 x 3 − 6 x 2 + x ) = 0 } và D = { x ∈ Z ∣ − 2 < 3 x + 7 ≤ 10 } D=\{x\in\mathbb Z\mid-2<3x+7\le10\} D = { x ∈ Z ∣ − 2 < 3 x + 7 ≤ 10 } .
Mệnh đề d): Tập D D D có 4 phần tử.
Phần II - Câu 39a.
Cho A = { x ∈ R ∣ x ≥ 2 } A=\{x\in\mathbb R\mid x\ge2\} A = { x ∈ R ∣ x ≥ 2 } , B = { x ∈ R ∣ − 3 < x + 1 ≤ 4 } B=\{x\in\mathbb R\mid-3<x+1\le4\} B = { x ∈ R ∣ − 3 < x + 1 ≤ 4 } , C = { x ∈ R ∣ − 2023 ≤ x − 1 < 2022 } C=\{x\in\mathbb R\mid-2023\le x-1<2022\} C = { x ∈ R ∣ − 2023 ≤ x − 1 < 2022 } và D = { x ∈ R ∣ 2 x ≥ 7 } D=\{x\in\mathbb R\mid2x\ge7\} D = { x ∈ R ∣ 2 x ≥ 7 } .
Mệnh đề a): A = [ 2 ; + ∞ ) A=[2;+\infty) A = [ 2 ; + ∞ ) .
Phần II - Câu 39b.
Cho A = { x ∈ R ∣ x ≥ 2 } A=\{x\in\mathbb R\mid x\ge2\} A = { x ∈ R ∣ x ≥ 2 } , B = { x ∈ R ∣ − 3 < x + 1 ≤ 4 } B=\{x\in\mathbb R\mid-3<x+1\le4\} B = { x ∈ R ∣ − 3 < x + 1 ≤ 4 } , C = { x ∈ R ∣ − 2023 ≤ x − 1 < 2022 } C=\{x\in\mathbb R\mid-2023\le x-1<2022\} C = { x ∈ R ∣ − 2023 ≤ x − 1 < 2022 } và D = { x ∈ R ∣ 2 x ≥ 7 } D=\{x\in\mathbb R\mid2x\ge7\} D = { x ∈ R ∣ 2 x ≥ 7 } .
Mệnh đề b): B = ( − 4 ; 2 ] B=(-4;2] B = ( − 4 ; 2 ] .
Phần II - Câu 39c.
Cho A = { x ∈ R ∣ x ≥ 2 } A=\{x\in\mathbb R\mid x\ge2\} A = { x ∈ R ∣ x ≥ 2 } , B = { x ∈ R ∣ − 3 < x + 1 ≤ 4 } B=\{x\in\mathbb R\mid-3<x+1\le4\} B = { x ∈ R ∣ − 3 < x + 1 ≤ 4 } , C = { x ∈ R ∣ − 2023 ≤ x − 1 < 2022 } C=\{x\in\mathbb R\mid-2023\le x-1<2022\} C = { x ∈ R ∣ − 2023 ≤ x − 1 < 2022 } và D = { x ∈ R ∣ 2 x ≥ 7 } D=\{x\in\mathbb R\mid2x\ge7\} D = { x ∈ R ∣ 2 x ≥ 7 } .
Mệnh đề c): C = [ − 2021 ; 2023 ) C=[-2021;2023) C = [ − 2021 ; 2023 ) .
Phần II - Câu 39d.
Cho A = { x ∈ R ∣ x ≥ 2 } A=\{x\in\mathbb R\mid x\ge2\} A = { x ∈ R ∣ x ≥ 2 } , B = { x ∈ R ∣ − 3 < x + 1 ≤ 4 } B=\{x\in\mathbb R\mid-3<x+1\le4\} B = { x ∈ R ∣ − 3 < x + 1 ≤ 4 } , C = { x ∈ R ∣ − 2023 ≤ x − 1 < 2022 } C=\{x\in\mathbb R\mid-2023\le x-1<2022\} C = { x ∈ R ∣ − 2023 ≤ x − 1 < 2022 } và D = { x ∈ R ∣ 2 x ≥ 7 } D=\{x\in\mathbb R\mid2x\ge7\} D = { x ∈ R ∣ 2 x ≥ 7 } .
Mệnh đề d): D = [ 7 / 2 ; + ∞ ) D=[7/2;+\infty) D = [ 7/2 ; + ∞ ) .
Phần III - Bài 41.
Có bao nhiêu giá trị của x x x để mệnh đề "x ∈ N , x > 0 ⇒ x 2 − 4 < 0 x\in\mathbb N,\ x>0\Rightarrow x^2-4<0 x ∈ N , x > 0 ⇒ x 2 − 4 < 0 " đúng?
Phần III - Bài 42.
Cho hai phát biểu x ∈ Z , 2 x < 3 x\in\mathbb Z,\ 2x<3 x ∈ Z , 2 x < 3 (1) và x ∈ Z , x 4 − x 2 < 0 x\in\mathbb Z,\ x^4-x^2<0 x ∈ Z , x 4 − x 2 < 0 (2). Có bao nhiêu giá trị nguyên của x x x để cả (1) và (2) đều là mệnh đề đúng?
Phần III - Bài 43.
Cho P ( n ) = n 2 − 6 n + 10 P(n)=n^2-6n+10 P ( n ) = n 2 − 6 n + 10 với n n n là số tự nhiên. Có bao nhiêu giá trị của n n n để 2 P ( n ) − 1 n − 3 \dfrac{2P(n)-1}{n-3} n − 3 2 P ( n ) − 1 là số nguyên?
Phần III - Bài 44.
Cho hai tập hợp A = [ m − 3 ; m + 2 ] A=[m-3;m+2] A = [ m − 3 ; m + 2 ] , B = ( − 3 ; 5 ) B=(-3;5) B = ( − 3 ; 5 ) với m ∈ R m\in\mathbb R m ∈ R . Có bao nhiêu giá trị nguyên của m m m để A ⊂ B A\subset B A ⊂ B ?
Phần III - Bài 45.
Cho tập hợp B = { x ∈ Z : ∣ x 2 + 1 ∣ ≤ 2 } B=\{x\in\mathbb Z:|x^2+1|\le2\} B = { x ∈ Z : ∣ x 2 + 1∣ ≤ 2 } . Tập hợp B B B có bao nhiêu tập con gồm 2 phần tử?
Phần III - Bài 47.
Cho A = [ m − 3 ; m + 2 4 ) A=\left[m-3;\dfrac{m+2}{4}\right) A = [ m − 3 ; 4 m + 2 ) , B = ( − ∞ ; − 1 ) ∪ [ 2 ; + ∞ ) B=(-\infty;-1)\cup[2;+\infty) B = ( − ∞ ; − 1 ) ∪ [ 2 ; + ∞ ) . Tính tổng các giá trị nguyên m m m để A ∩ B = ∅ A\cap B=\varnothing A ∩ B = ∅ .
Phần III - Bài 48.
Có bao nhiêu giá trị nguyên m m m để tập hợp A = ( m − 1 ; m ] ∩ ( 3 ; 5 ) A=(m-1;m]\cap(3;5) A = ( m − 1 ; m ] ∩ ( 3 ; 5 ) có đúng một số tự nhiên?