Phần I - Câu 1.
Câu 1. » Số quy tròn của của 20182020 đến hàng trăm là:
Phần I - Câu 3.
Câu 3. » Số quy tròn đến hàng phần nghìn của số a = 0,1234 là
Phần I - Câu 4.
Câu 4. » Cho số a = 367 653964 ± 213. Số quy tròn của số gần đúng 367 653964 là 26
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I - Câu 6.
Câu 6. » Tính chu vi của hình chữ nhật có các cạnh là x = 3, 456 ± 0,01 (m) và y = 12,732 ± 0, 015 (m) và ước lượng sai số tuyệt đối mắc phải.
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I - Câu 7.
Câu 7. » Kết quả đo chiều dài của một cây cầu được ghi là 152m ± 0, 2m , điều đó có nghĩa là gì?
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I - Câu 8.
Câu 8. » Số gần đúng của a = 2,57656 có ba chữ số đáng tin viết dưới dạng chuẩn là:
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I - Câu 9.
Câu 9. » Trong số gần đúng a dưới đây có bao nhiêu chữ số chắc a = 174325 với Δ a = 17
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I - Câu 10.
Câu 10. » Hãy viết số quy tròn của số a với độ chính xác d được cho sau đây a = 15,318 ± 0,056 .
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I - Câu 11.
Câu 11. » Quy tròn số 7216,4 đến hàng đơn vị, được số 7216 . Sai số tuyệt đối là:
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I - Câu 12.
Câu 12. » Thống kê điểm thi môn toán trong một kì thi của 400 em học sinh. Người ta thấy có 72 bài được điểm 5 . Hỏi tần suất của giá trị xi = 5 là bao nhiêu?
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I - Câu 13.
Câu 13. » Thống kê điểm thi môn toán trong một kì thi của 400 em học sinh. Người ta thấy số bài được điểm 10 chiếm tỉ lệ 2,5% . Hỏi tần số của giá trị xi = 10 là bao nhiêu?
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I - Câu 14.
Câu 14. » Số điểm mà năm vận động viên bóng rổ ghi được trong một trận đấu lần lượt là: 15 10 11 10 19 Tìm số trung bình x của mẫu số liệu trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I - Câu 17.
Câu 17. » Điểm kiểm tra toán của một lớp cho kết quả như sau: 7; 9; 6; 10; 5; 8; 4. Tứ phân vị thứ nhì của mẫu số liệu trên là:
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I - Câu 18.
Câu 18. » Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu 5; 13; 5; 7; 10; 2; 3 là
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I - Câu 19.
Câu 19. » Bảng sau đây cho biết chiều cao của một nhóm học sinh: 160 178 150 164 168 176 156 172 Các tứ phân vị của mẫu số liệu là
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I - Câu 20.
Câu 20. » Bảng số liệu sau đây cho biết sản lượng chè thu được trong 1 năm ( kg/sào) của 16 hộ gia đình: 111 112 113 112 114 127 128 125 119 118 113 126 120 115 123 116 Các tứ shân vị của mẫu số liệu đã cho là
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I - Câu 22.
Câu 22. » Tiền lương hàng tháng của 7 nhân viên trong một công ty du lịch lần lượt là: 6,5 ; 8, 4 ; 6,9 ; 7, 2 ; 2,5 ; 6, 7 ; 3, 0 (đơn vị: triệu đồng). Số tiền đại diện cho tiền lương hàng tháng của 7 nhân viên là:
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I - Câu 23.
Câu 23. » Cho mẫu số liệu sau: 152 154 156 158 160 28 Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I - Câu 24.
Câu 24. » Cho mẫu số liệu sau: 156 158 160 162 164 Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I - Câu 26.
Năng suất lúa của hai vùng là: A gồm 41, 44, 45, 47, 51, 53, 54; B gồm 43, 44, 47, 48, 50, 51, 52. Khẳng định nào sai?
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I - Câu 27.
Nhiệt độ cao nhất của Hà Nội trong 7 ngày là 34, 34, 36, 35, 33, 31, 30 độ C. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu thuộc khoảng nào?
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I - Câu 29.
Câu 29. » Mẫu số liệu sau đây cho biết cân nặng của một số học sinh lớp 10 trường THPT A (đơn vị kg): 43 50 43 48 45 45 38 48 35 50 43 45 48 Giá trị bất thường của mẫu số liệu trên là
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I - Câu 30.
Câu 30. » Một mẫu số liệu có tứ phân vị thứ nhất là 15 và tứ phân vị thứ ba là 20 . Giá trị nào sau đây bất thường?
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần III - Bài 39.
Câu 39. » Quy tròn số b = 154925 đến hàng nghìn ta được kết quả dạng 1ab000 với a; b là các số tự nhiên. Tính P = a.b
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần III - Bài 41.
Câu 41. » Có 404 học sinh tham gia kì thi khảo sát chất lượng môn Toán. Điểm khảo sát được tính theo thang điểm 10 và thống kê như sau: Điểm số 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Số học sinh 11 12 41 56 29 34 61 50 91 19 Tính mốt của mẫu số liệu trên là bao nhiêu?
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần III - Bài 42.
Câu 42. » Một nhóm 11 học sinh tham gia một kì thi. Số điểm thi của 11 học sinh đó được sắp xếp từ thấp đến cao theo thang điểm 100 như sau: 0;0;63 ; 65;69;70;72;78;81;85;89 . Tìm điểm số trung bình của nhóm 11 học sinh này? Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị.
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần III - Bài 43.
Câu 43. » Tiền lương hàng tháng của 7 nhân viên trong một công ty du lịch là: 650,840, 690, 720, 2500,670,3000 (đơn vị: nghìn đồng). Tìm số trung vị của mẫu trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần III - Bài 45.
Câu 45. » Cho mẫu số liệu có bảng tần suất như sau: Giá trị xi 4 5 6 7 8 Tần số tương đối f i 0,1 0,45 0,2 0,1 0,15 Ta có số trung bình của mẫu số liệu là:
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần III - Bài 47.
Câu 47. » Hàm lượng Natri (đơn vị miligam, 1mg = 0,001 g ) trong 100 g một số loại ngũ cốc được cho như sau: 0 340 70 140 200 180 210 150 100 130 140 180 190 160 290 50 220 180 200 210 Hãy tính tổng các tứ phân vị?
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần III - Bài 48.
Câu 48. » Hãy tìm giá trị ngoại lệ của mẫu số liệu: 32 38 38 24 47 43 70 22 48 48 37
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần III - Bài 49.
Câu 49. » Cho mẫu số liệu sau: Giá trị 2 3 4 5 6 Tần số 4 2 5 2 6 Hãy tìm độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên. Kết quả làm tròn đến hàng phần mười.
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần III - Bài 50.
Câu 50. » Hàm lượng Natri (đơn vị mg ) trong 100 g một số loại ngũ cốc được cho như sau: 0 340 70 140 200 180 210 150 100 130 140 180 190 160 290 50 220 180 200 210. Có bao nhiêu giá trị bất thường trong mẫu số liệu trên bằng cách sử dụng biểu đồ hộp?
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần III - Bài 51.
Câu 51. » Mẫu số liệu sau cho biết chiều cao (đơn vị cm) của các bạn trong tổ 163 159 172 167 165 168 170 161. Tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu này.
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần III - Bài 52.
Câu 52. » Có bao nhiêu giá trị bất thường trong mẫu số liệu sau: 5 6 19 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 48 49
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần III - Bài 54.
Câu 54. » Mẫu số liệu sau cho biết số ghế trống tại một rạp chiếu phim trong 9 ngày. 7 8 22 20 15 18 19 13 11 Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu này
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần III - Bài 55.
Câu 55. » Mẫu số liệu sau cho biết số ghế trống tại một rạp chiếu phim trong 9 ngày 12 7 10 9 12 9 10 11 10 14 Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu này
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần III - Bài 56.
Mẫu số liệu sau cho biết cân nặng của 10 trẻ sơ sinh (đơn vị kg): 2,977; 3,155; 3,920; 3,412; 4,236; 2,593; 3,270; 3,813; 4,042; 3,387. Tìm khoảng tứ phân vị, làm tròn đến hàng phần mười.
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I - Câu 2.
Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân, ta được . Giá trị gần đúng của chính xác đến hàng phần trăm là
Phần I - Câu 5.
Cho giá trị gần đúng của là . Sai số tuyệt đối của là
Phần I - Câu 15.
Sau đợt khám sức khoẻ của lớp, chiều cao các thành viên trong tổ được thống kê như sau:
| Chiều cao (cm) | 130 | 135 | 138 | 140 | 142 | 145 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 1 | 3 | 2 | 1 | 2 | 1 |
Tìm số trung bình của mẫu số liệu.
Phần I - Câu 16.
Bảng sau ghi lại điểm của 40 học sinh trong bài kiểm tra một tiết môn Toán:
| Điểm | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 2 | 3 | 7 | 18 | 3 | 2 | 4 | 1 |
Số trung vị là
Phần I - Câu 21.
Câu 21. » Để khảo sát kết quả thi tuyển sinh môn Toán trong kì thi tuyển sinh đại học năm vừa qua của trường A, người điều tra chọn một mẫu gồm 100 học sinh tham gia kì thi tuyển sinh đó. Điểm môn Toán (thang điểm 10 ) của các học sinh này được cho ở bảng phân bố tần số sau đây: Điểm 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Tần số 1 1 3 5 8 13 19 24 14 10 2 N = 100 Tìm mốt
Phần I - Câu 25.
Mẫu số liệu sau cho biết số bài hát ở mỗi album trong bộ sưu tập của Bình: . Khoảng biến thiên và khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu lần lượt là
Phần I - Câu 28.
Kết quả thi hết học kì I môn Toán của 48 học sinh lớp 10A được cho bởi bảng tần số:
| Điểm | 5 | 7 | 8 | 8,5 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tần số | 1 | 3 | 12 | 4 | 20 | 8 |
Phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu lần lượt gần với kết quả nào nhất?
Phần II - Câu 31a.
Một công ty dùng dây chuyền A để đóng bao với khối lượng mong muốn 5 kg. Trên bao bì ghi kg. Gọi là khối lượng thực của một bao gạo.
Mệnh đề a): Số đúng là .
Phần II - Câu 31b.
Một công ty dùng dây chuyền A để đóng bao với khối lượng mong muốn 5 kg. Trên bao bì ghi kg. Gọi là khối lượng thực của một bao gạo.
Mệnh đề b): Số gần đúng là .
Phần II - Câu 31c.
Một công ty dùng dây chuyền A để đóng bao với khối lượng mong muốn 5 kg. Trên bao bì ghi kg. Gọi là khối lượng thực của một bao gạo.
Mệnh đề c): Độ chính xác là .
Phần II - Câu 31d.
Một công ty dùng dây chuyền A để đóng bao với khối lượng mong muốn 5 kg. Trên bao bì ghi kg. Gọi là khối lượng thực của một bao gạo.
Mệnh đề d): Giá trị của nằm trong đoạn .
Phần II - Câu 32a.
Kết quả đo chiều dài cầu là m; kết quả đo chiều cao nhà là m. Khi đó:
Mệnh đề a): Sai số tương đối của phép đo cầu thỏa .
Phần II - Câu 32b.
Kết quả đo chiều dài cầu là m; kết quả đo chiều cao nhà là m. Khi đó:
Mệnh đề b): Sai số tương đối của phép đo nhà thỏa .
Phần II - Câu 32c.
Kết quả đo chiều dài cầu là m; kết quả đo chiều cao nhà là m. Khi đó:
Mệnh đề c): Sai số tương đối của phép đo nhà lớn hơn .
Phần II - Câu 32d.
Kết quả đo chiều dài cầu là m; kết quả đo chiều cao nhà là m. Khi đó:
Mệnh đề d): Cách ghi thứ nhất có độ chính xác thấp hơn cách ghi thứ hai.
Phần II - Câu 33a.
Số giờ học thêm ngoài trường của 30 học sinh là . Khi đó:
Mệnh đề a): Giá trị lớn nhất của mẫu là .
Phần II - Câu 33b.
Số giờ học thêm ngoài trường của 30 học sinh là . Khi đó:
Mệnh đề b): Số trung bình là .
Phần II - Câu 33c.
Số giờ học thêm ngoài trường của 30 học sinh là . Khi đó:
Mệnh đề c): .
Phần II - Câu 33d.
Số giờ học thêm ngoài trường của 30 học sinh là . Khi đó:
Mệnh đề d): .
Phần II - Câu 34a.
Sản lượng chè trong một năm (kg/sào) của 10 hộ là . Khi đó:
Mệnh đề a): Sản lượng trung bình là khoảng kg/sào.
Phần II - Câu 34b.
Sản lượng chè trong một năm (kg/sào) của 10 hộ là . Khi đó:
Mệnh đề b): Thứ tự không giảm là .
Phần II - Câu 34c.
Sản lượng chè trong một năm (kg/sào) của 10 hộ là . Khi đó:
Mệnh đề c): Số trung vị là .
Phần II - Câu 34d.
Sản lượng chè trong một năm (kg/sào) của 10 hộ là . Khi đó:
Mệnh đề d): là mốt của mẫu.
Phần II - Câu 35a.
Tổng số giờ nắng của một tỉnh từ 2006 đến 2019 là . Khi đó:
Mệnh đề a): Số giờ nắng trung bình là giờ.
Phần II - Câu 35b.
Tổng số giờ nắng của một tỉnh từ 2006 đến 2019 là . Khi đó:
Mệnh đề b): Số giờ nắng nhỏ nhất là giờ.
Phần II - Câu 35c.
Tổng số giờ nắng của một tỉnh từ 2006 đến 2019 là . Khi đó:
Mệnh đề c): Số giờ nắng lớn nhất là giờ.
Phần II - Câu 35d.
Tổng số giờ nắng của một tỉnh từ 2006 đến 2019 là . Khi đó:
Mệnh đề d): Khoảng biến thiên là giờ.
Phần II - Câu 36a.
Hai mẫu A và B được cho bởi bảng tần số. Mẫu A có giá trị với tần số ; mẫu B có cùng dãy giá trị với tần số . Khi đó:
Mệnh đề a): .
Phần II - Câu 36b.
Hai mẫu A và B được cho bởi bảng tần số. Mẫu A có giá trị với tần số ; mẫu B có cùng dãy giá trị với tần số . Khi đó:
Mệnh đề b): .
Phần II - Câu 36c.
Hai mẫu A và B được cho bởi bảng tần số. Mẫu A có giá trị với tần số ; mẫu B có cùng dãy giá trị với tần số . Khi đó:
Mệnh đề c): .
Phần II - Câu 36d.
Hai mẫu A và B được cho bởi bảng tần số. Mẫu A có giá trị với tần số ; mẫu B có cùng dãy giá trị với tần số . Khi đó:
Mệnh đề d): Mẫu A có độ phân tán cao hơn mẫu B.
Phần II - Câu 37a.
Cân nặng (gam) của 20 quả trứng là . Khi đó:
Mệnh đề a): Giá trị nhỏ nhất của mẫu là .
Phần II - Câu 37b.
Cân nặng (gam) của 20 quả trứng là . Khi đó:
Mệnh đề b): Giá trị lớn nhất của mẫu là .
Phần II - Câu 37c.
Cân nặng (gam) của 20 quả trứng là . Khi đó:
Mệnh đề c): Khoảng tứ phân vị .
Phần II - Câu 37d.
Cân nặng (gam) của 20 quả trứng là . Khi đó:
Mệnh đề d): Các giá trị bất thường là và .
Phần II - Câu 38a.
Thời gian chờ xe buýt (phút) của 10 học sinh là . Khi đó:
Mệnh đề a): Số trung bình cộng là phút.
Phần II - Câu 38b.
Thời gian chờ xe buýt (phút) của 10 học sinh là . Khi đó:
Mệnh đề b): Khoảng tứ phân vị phút.
Phần II - Câu 38c.
Thời gian chờ xe buýt (phút) của 10 học sinh là . Khi đó:
Mệnh đề c): Độ lệch chuẩn phút.
Phần II - Câu 38d.
Thời gian chờ xe buýt (phút) của 10 học sinh là . Khi đó:
Mệnh đề d): là giá trị bất thường.
Phần III - Bài 40.
Câu 40. » Bạn Ngân có một mảnh nhựa với bề mặt hình tròn bán kính 1dm . Bạn ấy thực hiện đo chu vi của mép mảnh nhựa đó bằng cách sử dụng một sợi dây dài không dãn như sau: Cố định một đầu sợi dây trên mép mảnh nhựa, rồi quấn sợi dây quanh mép mảnh nhựa một vòng cho đến khi đầu dây cố định chạm vào thân sợi dây lần đầu tiên, sau đó đo độ dài phần dây chạm vào mép mảnh nhựa và được kết quả là 6dm . Khi đó sai số tương đối trong phép đo không vượt quá bao nhiêu % .
Phần III - Bài 44.
Câu 44. » Trong 7 tháng đầu năm, số sản phẩm sản xuất mỗi tháng của công ty X đều tăng trưởng khoảng 5% so với tháng trước đó. Biết rằng, trong bảng dưới đây, số sản phẩm sản xuất của một tháng bị nhập sai. Vậy tháng đó là tháng mấy? Tháng 1 2 3 4 5 6 7 Số sản phẩm sản xuất 500 525 551 569 606 636 668
Phần III - Bài 46.
Câu 46. » Một công ty vận chuyển A dự kiến thưởng cho nhân viên giao hàng B vào cuối năm dựa vào số đơn hàng giao được trong năm. Số đơn hàng của nhân viên B giao được trong các tháng được cho trong dãy sau: 1002 510 430 395 400 401 396 299 450 450 560 611 Tính số đơn hàng trung bình giao được trong 1 tháng của nhân viên B .
Phần III - Bài 53.
Câu 53. » Bảng số liệu sau thống kê nhiệt độ tại Thành phố Hồ Chí Minh trong một lần đo vào một ngày của năm 2021: Giờ đo 1h 4 h 7 h 10 h 13 h 16 h 19 h 22 h Nhiệt độ (độ C) 27 26 28 32 34 35 30 28 Tìm độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đã cho (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).