Thời gian xem tivi trong tuần của $30$ học sinh được ghép nhóm: $[0;5)$ có $8$ em, $[5;10)$ có $16$ em, $[15;20)$ có $4$ em và $[20;25)$ có $2$ em. Tính thời gian xem tivi trung bình.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 33 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3a.** Điện lượng, đơn vị nghìn mAh, của $85$ viên pin được ghép nhóm với tần số: $[0{,}9;0{,}95)$: $10$; $[0{,}95;1{,}0)$: $20$; $[1{,}0;1{,}05)$: $35$; $[1{,}05;1{,}1)$: $15$; $[1{,}1;1{,}15)$: $5$.
Số trung bình của mẫu số liệu là $1{,}016$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 33 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3b.** Điện lượng, đơn vị nghìn mAh, của $85$ viên pin được ghép nhóm với tần số: $[0{,}9;0{,}95)$: $10$; $[0{,}95;1{,}0)$: $20$; $[1{,}0;1{,}05)$: $35$; $[1{,}05;1{,}1)$: $15$; $[1{,}1;1{,}15)$: $5$.
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là $[1{,}05;1{,}1)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 33 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3c.** Điện lượng, đơn vị nghìn mAh, của $85$ viên pin được ghép nhóm với tần số: $[0{,}9;0{,}95)$: $10$; $[0{,}95;1{,}0)$: $20$; $[1{,}0;1{,}05)$: $35$; $[1{,}05;1{,}1)$: $15$; $[1{,}1;1{,}15)$: $5$.
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu là $Q_1=0{,}98$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 33 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3d.** Điện lượng, đơn vị nghìn mAh, của $85$ viên pin được ghép nhóm với tần số: $[0{,}9;0{,}95)$: $10$; $[0{,}95;1{,}0)$: $20$; $[1{,}0;1{,}05)$: $35$; $[1{,}05;1{,}1)$: $15$; $[1{,}1;1{,}15)$: $5$.
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu là $Q_3=1{,}248$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 33 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2.** Người ta trồng $3003$ cây thành hình tam giác: hàng thứ nhất có $1$ cây, hàng thứ hai có $2$ cây, hàng thứ ba có $3$ cây, $\ldots$. Tính số hàng cây.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 33 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3.** Từ độ cao $55{,}8\,\mathrm m$ của tháp nghiêng Pisa, người ta thả một quả bóng cao su. Sau mỗi lần chạm đất, bóng nảy lên bằng $\dfrac1{10}$ độ cao trước đó. Tính tổng độ dài hành trình từ lúc thả đến khi bóng nằm yên trên mặt đất.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 33 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình bình hành tâm $O$. Gọi $M,N$ lần lượt là trung điểm của $SA,SD$.
a) Chứng minh $(OMN)\parallel(SBC)$.
b) Gọi $P,Q$ lần lượt là trung điểm của $AB,ON$. Chứng minh $PQ\parallel(SBC)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 33 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Nghiệm của phương trình cosx=cosα với α tính bằng radian là
Cho dãy số (un) biết un=3n+6. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1 và công sai d. Số hạng tổng quát là
Cho cấp số nhân (un) có u1=−3, q=32. Số hạng thứ 5 là
Thời gian xem tivi trong tuần của 30 học sinh được ghép nhóm: [0;5) có 8 em, [5;10) có 16 em, [15;20) có 4 em và [20;25) có 2 em. Tính thời gian xem tivi trung bình.
Trong không gian, cho 4 điểm không đồng phẳng. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đó?
Cho tứ diện ABCD. Gọi E,F lần lượt là trung điểm của AB,AC. Khẳng định nào đúng?
Tìm m để f(x)=⎩⎨⎧x−2x2−4,m,x=2,x=2 liên tục tại x0=2.
Câu 1a. Cho hàm số y=2cos(x−3π)−1.
Giá trị của hàm số tại x=2π là 0.
Câu 1b. Cho hàm số y=2cos(x−3π)−1.
Tập xác định của hàm số là R.
Câu 1c. Cho hàm số y=2cos(x−3π)−1.
Tập giá trị của hàm số là [−3;1].
Câu 1d. Cho hàm số y=2cos(x−3π)−1.
Phương trình y=0 có hai nghiệm trên đoạn [0;π].
Câu 2a. Cho cấp số nhân (un) có công bội q<0, u2=4, u4=9.
Số hạng đầu u1=−38.
Câu 2b. Cho cấp số nhân (un) có công bội q<0, u2=4, u4=9.
Cấp số nhân có công bội q=−23.
Câu 2c. Cho cấp số nhân (un) có công bội q<0, u2=4, u4=9.
Số hạng u5=227.
Câu 2d. Cho cấp số nhân (un) có công bội q<0, u2=4, u4=9.
−322187 là số hạng thứ 8.
Câu 3a. Điện lượng, đơn vị nghìn mAh, của 85 viên pin được ghép nhóm với tần số: [0,9;0,95): 10; [0,95;1,0): 20; [1,0;1,05): 35; [1,05;1,1): 15; [1,1;1,15): 5.
Số trung bình của mẫu số liệu là 1,016.
Câu 3b. Điện lượng, đơn vị nghìn mAh, của 85 viên pin được ghép nhóm với tần số: [0,9;0,95): 10; [0,95;1,0): 20; [1,0;1,05): 35; [1,05;1,1): 15; [1,1;1,15): 5.
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là [1,05;1,1).
Câu 3c. Điện lượng, đơn vị nghìn mAh, của 85 viên pin được ghép nhóm với tần số: [0,9;0,95): 10; [0,95;1,0): 20; [1,0;1,05): 35; [1,05;1,1): 15; [1,1;1,15): 5.
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu là Q1=0,98.
Câu 3d. Điện lượng, đơn vị nghìn mAh, của 85 viên pin được ghép nhóm với tần số: [0,9;0,95): 10; [0,95;1,0): 20; [1,0;1,05): 35; [1,05;1,1): 15; [1,1;1,15): 5.
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu là Q3=1,248.
Câu 4a. Cho f(x)=⎩⎨⎧x−1x2+x−2,2a−1,x=1,x=1.
x→2limx−1x2+x−2=3.
Câu 4b. Cho f(x)=⎩⎨⎧x−1x2+x−2,2a−1,x=1,x=1.
x→1limf(x)=3.
Câu 4c. Cho f(x)=⎩⎨⎧x−1x2+x−2,2a−1,x=1,x=1.
f(1)=1.
Câu 4d. Cho f(x)=⎩⎨⎧x−1x2+x−2,2a−1,x=1,x=1.
Với a=2 thì hàm số liên tục tại x=1.
Câu 1. Số nghiệm của phương trình sin2x=−sin6π trong khoảng (0;π) là bao nhiêu?
Câu 2. Người ta trồng 3003 cây thành hình tam giác: hàng thứ nhất có 1 cây, hàng thứ hai có 2 cây, hàng thứ ba có 3 cây, …. Tính số hàng cây.
Câu 3. Từ độ cao 55,8m của tháp nghiêng Pisa, người ta thả một quả bóng cao su. Sau mỗi lần chạm đất, bóng nảy lên bằng 101 độ cao trước đó. Tính tổng độ dài hành trình từ lúc thả đến khi bóng nằm yên trên mặt đất.
Câu 4. Tìm m để f(x)=⎩⎨⎧x−1x3−x2+2x−2,3x+m,x=1,x=1 liên tục tại x0=1.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA,SD.
a) Chứng minh (OMN)∥(SBC).
b) Gọi P,Q lần lượt là trung điểm của AB,ON. Chứng minh PQ∥(SBC).