Đề cương ôn tập Học kì 1 · Toán 11 · THPT Ea H’Leo (Đắk Lắk) · Mã đề 111 · 2025–2026 · THỬ
Câu 1/12·Đã trả lời 0/12
Bản làm thử: 3 câu đầu miễn phí, đăng ký để làm cả 26 câu.Đăng ký miễn phí
Câu 1
0.25 điểm
**Câu 1.** Khảo sát tổng thời gian truy cập internet mỗi tối của một số học sinh, thu được bảng sau.\n\n| Thời gian (phút) | $[0;30)$ | $[30;60)$ | $[60;90)$ | $[90;120)$ | $[120;150)$ | $[150;180]$ |\n| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |\n| Số học sinh | $11$ | $25$ | $36$ | $15$ | $8$ | $10$ |\n\nXác định cỡ mẫu của mẫu số liệu trên.
Câu 2
0.25 điểm
**Câu 2.** Cho $lim_{x\to x_0}f(x)=2$ và $lim_{x\to x_0}g(x)=3$. Tính $lim_{x\to x_0}[f(x)+g(x)]$.
Câu 3
0.25 điểm
**Câu 3.** Cho tứ diện $ABCD$. $E,F$ lần lượt là trung điểm của $AB,AC$. Hình vẽ cho tứ diện với đoạn $EF$ nối hai trung điểm trong tam giác $ABC$. Khẳng định nào đúng?
Hình minh họa Câu 3.
Câu 4
0.25 điểm
Câu 4. Chọn khẳng định sai.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 26 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5.** Khảo sát thời gian tập thể dục của học sinh khối 11 thu được bảng sau.\n\n| Thời gian (phút) | $[0;15)$ | $[15;30)$ | $[30;45)$ | $[45;60)$ | $[60;75)$ | $[75;90]$ |\n| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |\n| Số học sinh | $5$ | $8$ | $10$ | $12$ | $6$ | $2$ |\n\nNhóm chứa trung vị là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 26 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 8.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành tâm $O$. $I,J$ lần lượt là trung điểm của $SA,SC$. Hình vẽ biểu diễn đoạn $IJ$ trong tam giác $SAC$. Đường thẳng $IJ$ song song với đường thẳng nào?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 26 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 1.** Cho lăng trụ tam giác $ABC.A'B'C'$. $I,K,G$ lần lượt là trọng tâm của các tam giác $ABC$, $A'B'C'$, $ACC'$.\n\nĐánh giá mệnh đề a): Hình chiếu song song của $A'$ lên $(ABC)$ theo phương $C'C$ là điểm $A$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 26 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 1.** Cho lăng trụ tam giác $ABC.A'B'C'$. $I,K,G$ lần lượt là trọng tâm của các tam giác $ABC$, $A'B'C'$, $ACC'$.\n\nĐánh giá mệnh đề b): $(BCC'B')\cap(ABC)$ là đường thẳng $B'C$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 26 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 1.** Cho lăng trụ tam giác $ABC.A'B'C'$. $I,K,G$ lần lượt là trọng tâm của các tam giác $ABC$, $A'B'C'$, $ACC'$.\n\nĐánh giá mệnh đề c): $IK\parallel BB'$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 26 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 1.** Cho lăng trụ tam giác $ABC.A'B'C'$. $I,K,G$ lần lượt là trọng tâm của các tam giác $ABC$, $A'B'C'$, $ACC'$.\n\nĐánh giá mệnh đề d): Đường thẳng $KG$ cắt mặt phẳng $(BCC'B')$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 26 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 2.** Cho $f(x)=\begin{cases}x^2+x+1,&x\le-2\\x+5,&-2<x<2\\x-9,&x\ge2\end{cases}$.\n\nĐánh giá mệnh đề d): $f$ liên tục trên $\mathbb R$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 26 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần IV · Câu 1.**\n\na) Tính $\lim_{x\to+\infty}\left(\sqrt{x^2+3x}-\sqrt{x^2+4x}\right)$.\n\nb) Chứng minh phương trình $a\cos2x+b\sin x+\cos x=0$ luôn có nghiệm với mọi tham số $a,b$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 26 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần IV · Câu 2.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành. $O$ là giao điểm hai đường chéo. Mặt phẳng $(P)$ qua $O$ và song song với $SA$, $CD$. Xác định giao tuyến của $(P)$ với các mặt bên và mặt đáy của hình chóp. Hình tạo bởi các giao tuyến đó là hình gì? Vì sao?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 26 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 1. Khảo sát tổng thời gian truy cập internet mỗi tối của một số học sinh, thu được bảng sau.\n\n| Thời gian (phút) | [0;30) | [30;60) | [60;90) | [90;120) | [120;150) | [150;180] |\n| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |\n| Số học sinh | 11 | 25 | 36 | 15 | 8 | 10 |\n\nXác định cỡ mẫu của mẫu số liệu trên.
Câu 2. Cho limx→x0f(x)=2 và limx→x0g(x)=3. Tính limx→x0[f(x)+g(x)].
Câu 3. Cho tứ diện ABCD. E,F lần lượt là trung điểm của AB,AC. Hình vẽ cho tứ diện với đoạn EF nối hai trung điểm trong tam giác ABC. Khẳng định nào đúng?
EF cắt (BCD)
EF∥(ABC)
EF∥(BCD)
EF∥(ABD)
Câu 5. Khảo sát thời gian tập thể dục của học sinh khối 11 thu được bảng sau.\n\n| Thời gian (phút) | [0;15) | [15;30) | [30;45) | [45;60) | [60;75) | [75;90] |\n| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |\n| Số học sinh | 5 | 8 | 10 | 12 | 6 | 2 |\n\nNhóm chứa trung vị là
Câu 8. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. I,J lần lượt là trung điểm của SA,SC. Hình vẽ biểu diễn đoạn IJ trong tam giác SAC. Đường thẳng IJ song song với đường thẳng nào?
Câu 9. Trong hình chóp tứ giác S.ABCD, O là giao điểm của AC và BD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là đường thẳng nào?
Câu 10. Cấp số nhân (un) có u4=27, u5=81. Công bội là
Câu 12. Tính limn→+∞3−n−n+4.
Phần II · Câu 1. Cho lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′. I,K,G lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC, A′B′C′, ACC′.\n\nĐánh giá mệnh đề a): Hình chiếu song song của A′ lên (ABC) theo phương C′C là điểm A.
Phần II · Câu 1. Cho lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′. I,K,G lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC, A′B′C′, ACC′.\n\nĐánh giá mệnh đề b): (BCC′B′)∩(ABC) là đường thẳng B′C.
Phần II · Câu 1. Cho lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′. I,K,G lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC, A′B′C′, ACC′.\n\nĐánh giá mệnh đề c): IK∥BB′.
Phần II · Câu 1. Cho lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′. I,K,G lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC, A′B′C′, ACC′.\n\nĐánh giá mệnh đề d): Đường thẳng KG cắt mặt phẳng (BCC′B′).
Phần II · Câu 2. Cho f(x)=⎩⎨⎧x2+x+1,x+5,x−9,x≤−2−2<x<2x≥2.\n\nĐánh giá mệnh đề a): f liên tục tại x=0.
Phần II · Câu 2. Cho f(x)=⎩⎨⎧x2+x+1,x+5,x−9,x≤−2−2<x<2x≥2.\n\nĐánh giá mệnh đề b): f liên tục tại x=−2.
Phần II · Câu 2. Cho f(x)=⎩⎨⎧x2+x+1,x+5,x−9,x≤−2−2<x<2x≥2.\n\nĐánh giá mệnh đề c): f liên tục tại x=2.
Phần II · Câu 2. Cho f(x)=⎩⎨⎧x2+x+1,x+5,x−9,x≤−2−2<x<2x≥2.\n\nĐánh giá mệnh đề d): f liên tục trên R.
Phần III · Câu 1. Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình sinx=21 là x=baπ, với ba tối giản. Tính 4a+b.
Phần III · Câu 2. Cho f(x)=x+22x2+3x−2. Biết limx→−2f(x)=limx→−2(ax+b), a,b∈Z. Tính P=2a2b.
Phần III · Câu 3. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. K là trung điểm của SC. I=AK∩(SBD). Tính KIAK.
Phần III · Câu 4. Tìm tổng S=21−41+81−⋯+2n(−1)n+1+⋯. Làm tròn đến hàng phần trăm.
Phần IV · Câu 1.\n\na) Tính limx→+∞(x2+3x−x2+4x).\n\nb) Chứng minh phương trình acos2x+bsinx+cosx=0 luôn có nghiệm với mọi tham số a,b.
Phần IV · Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. O là giao điểm hai đường chéo. Mặt phẳng (P) qua O và song song với SA, CD. Xác định giao tuyến của (P) với các mặt bên và mặt đáy của hình chóp. Hình tạo bởi các giao tuyến đó là hình gì? Vì sao?