**Câu 14d.** Cho hình chóp $S.ABC$. $I,J$ là trung điểm $AB,BC$; $H,K$ là trọng tâm các tam giác $SAB,SBC$. Giao tuyến của $(BHK)$ và $(ABC)$ là đường thẳng qua $B$ song song với $AC$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 15.** Bảng cước taxi được mô tả bởi $y=10$ khi $0<x\le0{,}5$, $y=bx+3{,}25$ khi $0{,}5<x\le30$, và $y=cx+78{,}25$ khi $x>30$. Biết hàm liên tục; tính $T=a+b+c$, với $a$ là giá mở cửa.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 20.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành; $M,N$ là trung điểm $SA,SB$. a) Tìm giao tuyến $(SAC)$ và $(SBD)$. b) Tìm giao tuyến $(CMN)$ và $(ABCD)$. c) Chứng minh $MN\parallel(ABCD)$. d) Với $P$ là trung điểm $SC$, chứng minh $(MNP)\parallel(ABCD)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 21.** Cho hình vuông $C_1$ cạnh $a$. Chia mỗi cạnh thành bốn phần bằng nhau và nối các điểm chia như hình để được $C_2$, rồi lặp lại thành $C_1,C_2,\ldots,C_n$ với diện tích $S_i$. a) Tính cạnh $C_2$. b) Tính $\lim_{n\to+\infty}\dfrac{2025}{a^2}(S_1+S_2+\cdots+S_n)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 1. Tất cả các nghiệm của phương trình cosx=−1 là
x=π+2kπ,k∈Z
x=π+kπ,k∈Z
x=2π+2kπ,k∈Z
x=2kπ,k∈Z
Câu 2. Cho dãy un=(−2)n. Số hạng thứ tư là
Câu 3. Cấp số cộng có u1=−1, công sai d=3. Tìm u2.
Câu 5. Cho cấp số nhân có u1=−2, q=3. Tính u5.
Câu 6. Cho lim2n+9(a−1)n+2=1. Khẳng định đúng là
Câu 7. Tính limn+23n+1.
Câu 8. Cho limx→1f(x)=−3 và limx→1g(x)=5. Tính limx→1[f(x)+g(x)].
Câu 9. Hàm f liên tục tại x=1 và limx→1f(x)=5. Khi đó f(1) bằng
Câu 10. Cho tứ diện ABCD, M,N lần lượt là trung điểm AB,BC. Khẳng định đúng là
Câu 11. Hình chiếu của tam giác A′B′C′ trong hình hộp ABCD.A′B′C′D′ theo phương B′B lên mặt phẳng (ABC) là
Câu 12. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. M,N,P,Q lần lượt là trung điểm AB,CD,SD,SA. Chọn khẳng định sai.
Câu 13a. Cho f(x)=x2+ax+b khi x<−2 và f(x)=x+1x2−4 khi x≥−2. limx→−2+f(x)=−1.
Câu 13b. Cho f(x)=x2+ax+b khi x<−2 và f(x)=x+1x2−4 khi x≥−2. Khi hàm số có giới hạn tại x=−2 thì 3a−b=12.
Câu 13c. Cho f(x)=x2+ax+b khi x<−2 và f(x)=x+1x2−4 khi x≥−2. f(−2)=1.
Câu 13d. Cho f(x)=x2+ax+b khi x<−2 và f(x)=x+1x2−4 khi x≥−2. Khi a=2,b=0, hàm số không liên tục tại x=−2.
Câu 14a. Cho hình chóp S.ABC. I,J là trung điểm AB,BC; H,K là trọng tâm các tam giác SAB,SBC. AC∥(SIJ).
Câu 14b. Cho hình chóp S.ABC. I,J là trung điểm AB,BC; H,K là trọng tâm các tam giác SAB,SBC. IJ cắt SB.
Câu 14c. Cho hình chóp S.ABC. I,J là trung điểm AB,BC; H,K là trọng tâm các tam giác SAB,SBC. HK∥IJ.
Câu 14d. Cho hình chóp S.ABC. I,J là trung điểm AB,BC; H,K là trọng tâm các tam giác SAB,SBC. Giao tuyến của (BHK) và (ABC) là đường thẳng qua B song song với AC.
Câu 15. Bảng cước taxi được mô tả bởi y=10 khi 0<x≤0,5, y=bx+3,25 khi 0,5<x≤30, và y=cx+78,25 khi x>30. Biết hàm liên tục; tính T=a+b+c, với a là giá mở cửa.
Câu 16. Cấp số nhân có công bội q=3 và u4=54. Tìm u1.
Câu 17. Tứ diện ABCD có G là trọng tâm tam giác ABD và M∈BC thỏa MB=xMC. Tìm x để MG∥(ACD).
Câu 18. Nhà máy dùng ban đầu 300m3 nước và tái sử dụng được 80% sau mỗi lần. Tính tổng lượng nước có thể sử dụng nếu quá trình lặp mãi.
Câu 19. Tìm các giới hạn: a) limx→−2(x2−3x+8); b) limx→1x−1x+8−3.
Câu 20. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành; M,N là trung điểm SA,SB. a) Tìm giao tuyến (SAC) và (SBD). b) Tìm giao tuyến (CMN) và (ABCD). c) Chứng minh MN∥(ABCD). d) Với P là trung điểm SC, chứng minh (MNP)∥(ABCD).
Câu 21. Cho hình vuông C1 cạnh a. Chia mỗi cạnh thành bốn phần bằng nhau và nối các điểm chia như hình để được C2, rồi lặp lại thành C1,C2,…,Cn với diện tích Si. a) Tính cạnh C2. b) Tính limn→+∞a22025(S1+S2+⋯+Sn).