**Câu 13.** Một vận động viên tại $A$ ngắm mục tiêu $B$ cao 40 m với góc $\alpha$. Khi tăng góc ngắm lên $2\alpha$, mục tiêu $C$ cao 90 m. Tính khoảng cách từ vận động viên đến bức tường.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 147 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 14.** Ba đầu cánh quạt gió $M,N,P$ cách tâm $O$ 31 m, các cánh tạo góc $2\pi/3$. Điểm $M$ cao 30 m, tâm $O$ cao 60 m và $\angle(OA,OM)=\alpha$. Tính chiều cao của $P$, làm tròn đến hàng phần mười.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 147 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 15.** Huyết áp được mô hình bởi $p(t)=125+15\sin(160\pi t)$ mmHg, với $t$ tính bằng phút. So sánh huyết áp tâm thu/tâm trương của người này với mức bình thường $120/80$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 147 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 16.** Số giờ nắng ở Boston được xấp xỉ bởi $d(t)=3{,}11\sin[(2\pi/365)t-323\pi/730]+12{,}19$, $t\in\mathbb Z$, $0\le t\le365$. a) Tính số giờ nắng ngày thứ 91, làm tròn đến hàng phần trăm. b) Ngày thứ bao nhiêu là ngày Hạ chí?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 147 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 26.** Lương năm đầu của anh Hùng là 150 triệu đồng, mỗi năm sau tăng 18 triệu. Với $T_1=150$, $T_n=T_{n-1}+18$: a) tính lương năm thứ 3; b) chứng minh $(T_n)$ tăng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 147 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 73. Lương tháng năm đầu 10 triệu, mỗi năm tăng 12%; chỉ tiết kiệm phần tăng. Xe giá 500 triệu, gia đình hỗ trợ 32%. Sau ít nhất bao nhiêu năm mua được?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 147 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 74.** Tính các giới hạn: a) $(6n-5)/(3n)$; b) $(-2n^2-6n+2)/(8n^2-5n+4)$; c) $(n^3-5n+1)/(3n^2-4n+2)$; d) $(-4n+1)/(9n^2-n+2)$; e) $\sqrt{4n^2+n+1}/(8n+3)$; f) $(4^n+5^n)/(3\cdot4^n-4\cdot5^n)$; g) $5-2/n^3$; h) $(4-2/n)(5+1/3^n)$; i) $(2+1/n)/2^n$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 147 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 75.** Thả bóng từ độ cao 100 m; mỗi lần nảy lên bằng $1/4$ độ cao trước. a) Tìm $h_n$; b) tính giới hạn và nêu ý nghĩa; c) tính quãng đường đến lần chạm đất thứ $n$ và tổng quãng đường vô hạn.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 147 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 95.** Tính: a) $\lim_{x\to+\infty}1/(x^2+2)$; b) $\lim_{x\to3^+}1/(x-3)$; c) $\lim_{x\to+\infty}(3x+2)/(4x-5)$; d) $\lim_{x\to1}(3x^2-4x+1)/(x-1)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 147 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 96.** Tính: a) $\lim_{x\to-\infty}(-5x+2)/(3x+1)$; b) $\lim_{x\to-\infty}(-2x+3)/(3x^2+2x+5)$; c) $\lim_{x\to+\infty}\sqrt{9x^2+3}/(x+1)$; d) $\lim_{x\to-\infty}\sqrt{9x^2+3}/(x+1)$; e) $\lim_{x\to1}(2x^2-8x+6)/(x^2-1)$; g) $\lim_{x\to-3}(-x^2+2x+15)/(x^2+4x+3)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 147 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 118.** Xét tính liên tục: a) $f(x)=(x^2-25)/(x-5)$ nếu $x\ne5$, $f(5)=9$ tại $x_0=5$; b) $f(x)=[1-\sqrt{2x-3}]/(2-x)$ nếu $x\ne2$, $f(2)=1$ tại $x_0=2$; c) $f(x)=[\sqrt[3]{3x+2}-2]/(x-2)$ nếu $x\ne2$, $f(2)=3/4$ tại $x_0=2$; d) $f(x)=x^4+x^2-1$ nếu $x\le-1$, $f(x)=3x+2$ nếu $x>-1$, tại $x_0=-1$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 147 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 129.** Cho hình chóp $S.ABCD$ đáy là hình bình hành. $M,N,P,Q$ là trung điểm $AB,BC,CD,DA$; $I,J,K,L$ là trung điểm $SM,SN,SP,SQ$. a) Chứng minh $I,J,K,L$ đồng phẳng và $IJKL$ là hình bình hành; b) chứng minh $IK\parallel BC$; c) tìm giao tuyến $(IJKL)$ và $(SBC)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 147 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 130.** Cho hình chóp $S.ABCD$ đáy là hình thang, đáy lớn $AB$. $I,J$ là trung điểm $AD,BC$ và $G$ là trọng tâm $SAB$. a) Tìm giao tuyến $(SAB)$ và $(IJG)$; b) tìm điều kiện của $AB,CD$ để các giao tuyến của $(IJG)$ với các mặt tạo thành hình bình hành.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 147 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 134.** Cho hình chóp $S.ABCD$ đáy là hình bình hành. $M\in AD$, $AD=3AM$; $G,N$ là trọng tâm các tam giác $SAB,ABC$. Chứng minh $MN\parallel(SCD)$ và $NG\parallel(SAC)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 147 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 135.** Cho hình chóp $S.ABCD$ đáy là hình bình hành. $M,N$ là trung điểm $CD,SB$. a) Tìm giao tuyến $(SAB)$ và $(CDN)$; b) chứng minh $CN\parallel(SAM)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 147 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 137.** Cho hình chóp $S.ABCD$ đáy là hình bình hành. $M,N,P$ là trung điểm $SB,BC,CD$. a) Chứng minh $SC\parallel(MNP)$; b) tìm giao tuyến $(MNP)$ với $(SCD)$ và $Q=SD\cap(MNP)$; c) tìm $E=SA\cap(MNP)$; d) tính $SE/SA$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 147 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 138.** Cho hai hình bình hành $ABCD,ABEF$ không đồng phẳng. a) Chứng minh $(AFD)\parallel(BEC)$; b) $M$ là trọng tâm $ABE$, mặt phẳng $(P)$ qua $M$ và song song $(AFD)$ cắt $AC$ tại $N$. Tính $AN/NC$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 147 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 139.** Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. $I=A'C'\cap B'D'$, mặt phẳng $(P)$ qua $I$ và song song $BD',B'C$. a) Tìm giao tuyến $d=(P)\cap(BCC'B')$; b) $K=d\cap BC$, tính $BK/BC$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 147 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 140.** Cho lăng trụ tam giác $ABC.A'B'C'$. $G,I,K$ là trọng tâm các tam giác $ABC,A'B'C',A'B'B$. a) Chứng minh $IK\parallel(BCC'B')$; b) chứng minh $(AGK)\parallel(A'TC)$; c) mặt phẳng qua $K$ song song $(ABC)$ cắt $A'C$ tại $L$, tính $LA'/LC$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 147 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 141.** Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. $M,N,P$ là trung điểm $AD,B'C',DD'$. a) Chứng minh $ADC'B'$ là hình bình hành; b) chứng minh $BD,MN\parallel(AB'D')$; c) chứng minh $(MNP)\parallel(AB'D')$ và $BD\parallel(MNP)$; d) tìm giao tuyến $(MNP)$ với các mặt; e) một đường thẳng cắt $(AB'D'),(MNP),(C'BD)$ tại $I,J,H$, tính $IJ/JH$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 147 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 142.** Cho bốn mệnh đề về $a\parallel(P)$: (1) a song song mọi đường trong P; (2) a song song một đường trong P; (3) có vô số đường trong P song song a; (4) có đường d trong P đồng phẳng với a. Có bao nhiêu mệnh đề đúng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 147 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 1. Biết cosx=−12/13, π<x<3π/2. Tính sin(π/3−x), sin2x, cos2x.
Câu 2. Cho cosα=2/3. Tính A=(tanα+3cotα)/(tanα+cotα).
Câu 3. Cho tanα=3. Tính B=(sinα−cosα)/(sin3α+3cos3α+2sinα).
Câu 4. Chứng minh các đẳng thức: a) cos4x+2sin2x=1+sin4x; b) (sin3α+cos3α)/(sinα+cosα)=1−sinαcosα.
Câu 5. Rút gọn: a) A=sin(x+14∘)sin(x+74∘)+sin(x−76∘)sin(x−16∘); b) C=[1+tan2(−α+11π)]sin2(α−3π/2); d) D=(sinx+sin2x+sin3x)/(cosx+cos2x+cos3x).
Câu 6. Tìm tập xác định: a) y=1−cosx/sinx; b) y=(1+cosx)/(2−cosx); c) y=(1−cosx)/(sinx−1); d) y=cosx/(sinx+1); e) y=cotx/(cosx−1); f) y=tanx+cotx.
Câu 7. Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất: a) y=2sin(x+π/4)+1; b) y=2cosx+1−3; c) y=sinx+cosx.
Câu 8. Xét sự biến thiên: a) y=sinx trên (−9π/2;−7π/2) và (21π/2;23π/2); b) y=cosx trên (−20π;−19π) và (−9π;−8π).
Câu 9. Xét tính chẵn, lẻ: a) y=sinxcosx; b) y=tanx+cotx; c) y=sin2x.
Câu 10. Giải: a) sin(2x−π/6)=−3/2; b) cos(3x/2+π/4)=1/2; c) sin3x−cos5x=0; d) cos2x=1/4; e) sinx−3cosx=0; f) sinx+cosx=0; g) tan3x=−1/3; h) tan(2x+10∘)=tan60∘; k) cot4x=3; l) cot(x+2)=1.
Câu 11. Giải: a) sin2x−cosx=0; b) sinxcos2x=sin2xcos3x; c) sin2x=cos3x.
Câu 12. Tìm nghiệm theo điều kiện: a) sin(2x+2π/5)=0 với x∈(π/2;3π/2); b) tan(x/2+π/6)=−1 với x∈(−π/2;π/2).
Câu 13. Một vận động viên tại A ngắm mục tiêu B cao 40 m với góc α. Khi tăng góc ngắm lên 2α, mục tiêu C cao 90 m. Tính khoảng cách từ vận động viên đến bức tường.
Câu 14. Ba đầu cánh quạt gió M,N,P cách tâm O 31 m, các cánh tạo góc 2π/3. Điểm M cao 30 m, tâm O cao 60 m và ∠(OA,OM)=α. Tính chiều cao của P, làm tròn đến hàng phần mười.
Câu 15. Huyết áp được mô hình bởi p(t)=125+15sin(160πt) mmHg, với t tính bằng phút. So sánh huyết áp tâm thu/tâm trương của người này với mức bình thường 120/80.
Câu 16. Số giờ nắng ở Boston được xấp xỉ bởi d(t)=3,11sin[(2π/365)t−323π/730]+12,19, t∈Z, 0≤t≤365. a) Tính số giờ nắng ngày thứ 91, làm tròn đến hàng phần trăm. b) Ngày thứ bao nhiêu là ngày Hạ chí?
Câu 17. Độ sâu kênh là h=3cos(πt/6+1)+12 m, 0≤t<24. Tìm t khi độ sâu lần lượt bằng a) 15 m; b) 9 m; c) 10,5 m.
Câu 18. Con lắc dao động theo s=22cos(7t+π/3) cm. Con lắc đi qua vị trí cân bằng bao nhiêu lần trong khoảng từ 0 đến 30 giây?
Câu 19. Viết năm số hạng đầu: a) un=(−1)n−1n/(2n−1); b) u1=1, un=n−un−1 với n≥2.
Câu 20. Cho un=(n+1)/(2n+1). Số 8/15 là số hạng thứ bao nhiêu?
Câu 21. Xét tính tăng, giảm: a) un=(n−3)/(n+2); b) un=3n/(2nn!); c) un=(−1)n(2n+1).
Câu 22. Cho un=(an+2)/(n+1), với a thực. Tìm a để (un) là dãy tăng.
Câu 23. Chứng minh: a) un=n2+1 bị chặn dưới; b) un=−n2−n bị chặn trên; c) un=(2n+1)/(n+2) bị chặn.
Câu 24. Chứng minh un=1/(1⋅2)+1/(2⋅3)+⋯+1/[n(n+1)] tăng và bị chặn trên.
Câu 25. Xét tính tăng, giảm và bị chặn của un=1+1/22+1/32+⋯+1/n2.
Câu 26. Lương năm đầu của anh Hùng là 150 triệu đồng, mỗi năm sau tăng 18 triệu. Với T1=150, Tn=Tn−1+18: a) tính lương năm thứ 3; b) chứng minh (Tn) tăng.
Câu 27. Chứng minh un=3−2n là cấp số cộng; tìm u1 và công sai.
Câu 28. Cấp số cộng có u1=−3,d=5. a) Viết un; b) số 492 là số hạng thứ mấy; c) số 300 có phải một số hạng không?
Câu 29. Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng biết u5=19,u9=35.
Câu 30. Tính tổng 100 số hạng đầu của dãy un=0,3n+5.
Câu 33. Xác định a để 1+2a;2a2−1;−2a theo thứ tự lập thành cấp số cộng.
a=±3/4
a=±3
a=±3/2
un=3n+1
un=2/(n+1)
un=n2+1
un=(5n−2)/3
Câu 35. Cấp số cộng có u1=9,d=2. Tìm u2.
Câu 36. Cấp số cộng có u1=3,d=4,Sn=253. Tìm n.
Câu 37. Cấp số cộng có un=3n−2. Tìm công sai.
Câu 38. Cấp số cộng có u1=−3,u6=27. Tìm công sai.
Câu 39. Cấp số cộng có u1=5,S50=5150. Tìm un.
Câu 40. Cấp số cộng thỏa u4=10,u4+u6=26. Tìm công sai.
Câu 41. Cấp số cộng có u4=−12,u14=18. Tính S16.
Câu 42. Cấp số cộng có u1=−2,d=3. Tìm u10.
Câu 43. Cấp số cộng có u2=3,u4=7. Tìm u15.
Câu 48. Chứng minh các dãy là cấp số nhân, tìm u1,q: a) un=(−3/4)2n; b) un=(−0,75)n.
Câu 49. Cấp số nhân có u1=−5,q=2. a) Tìm u9; b) −320 là số hạng thứ mấy; c) 160 có phải số hạng không?
Câu 50. Cấp số nhân có u1=−5,u3=27/4. Tìm q>0.
Câu 51. Cấp số nhân có u3=16,u2+u4=40. Tìm u1,q biết q>1.
Câu 52. Tìm x để 2x−1;x;2x+1 theo thứ tự lập thành cấp số nhân.
Câu 56. Với dãy −1;1;−1;1;−1;…, khẳng định nào đúng?
Câu 57. Cấp số nhân có u1=−2,q=3. Tìm u2.
Câu 58. Cấp số nhân có u1=−3,q=2/3. Khẳng định đúng là
Câu 59. Cấp số nhân có un=81,un+1=9. Tìm công bội.
Câu 60. Trong cấp số nhân 1/2;1/4;1/8;…, số 1/4096 là số hạng thứ mấy?
Câu 61. Cấp số nhân có 6 số hạng, u1=2,u6=486. Tìm công bội.
Câu 62. Cấp số nhân có u1=2,u2=−8. Mệnh đề đúng là
Câu 63. Cấp số nhân có u1=3,q=−2. Số 192 là số hạng thứ mấy?
Câu 64. Cấp số nhân có u1=−3,q=−2. Tính S10.
Câu 65. Cấp số nhân có u1=−6,q=−2,Sn=2046. Tìm n.
Câu 66. Cấp số nhân có u2=−6,u6=−486 và u3>0. Tìm công bội.
Câu 67. Cấp số nhân có u1=1,q=2. Số 1024 là số hạng thứ mấy?
Câu 68. Cấp số nhân không âm có u2=6,u4=24. Tính S12.
Câu 69. Tính S=1/3+1/32+⋯+1/3n+⋯.
Câu 70. Cấp số nhân có u1=−2,q=3/4. Số −81/128 là số hạng thứ mấy?
Câu 71. Tính tổng vô hạn −1/2;1/4;−1/8;….
Câu 72. Các hình vuông nối trung điểm có S1=a2, mỗi diện tích sau bằng nửa trước. Tính S1+⋯+S100.
Câu 74. Tính các giới hạn: a) (6n−5)/(3n); b) (−2n2−6n+2)/(8n2−5n+4); c) (n3−5n+1)/(3n2−4n+2); d) (−4n+1)/(9n2−n+2); e) 4n2+n+1/(8n+3); f) (4n+5n)/(3⋅4n−4⋅5n); g) 5−2/n3; h) (4−2/n)(5+1/3n); i) (2+1/n)/2n.
Câu 75. Thả bóng từ độ cao 100 m; mỗi lần nảy lên bằng 1/4 độ cao trước. a) Tìm hn; b) tính giới hạn và nêu ý nghĩa; c) tính quãng đường đến lần chạm đất thứ n và tổng quãng đường vô hạn.
Câu 77. Nếu un→a hữu hạn và vn→+∞ thì un/vn bằng
Câu 78. Có bao nhiêu khẳng định đúng: (I) nk→+∞ với k nguyên dương; (II) qn→+∞ nếu q<1; (III) qn→+∞ nếu q>1?
Câu 79. Tính L=lim(n−1)/(n3+3).
Câu 80. Tính lim(1−2n)/(3n+1).
Câu 81. Cho un=1/(n+1),vn=3/(n+3). Tính limun/vn.
Câu 82. Tính lim[100n+1+3⋅99n]/[102n−2⋅98n+1].
Câu 83. Tính lim(3n−4n).
Câu 84. Tính lim[3⋅2n+1−2⋅3n+1]/(4+3n).
Câu 85. Cho un=(1+2+⋯+n)/(n2+1). Mệnh đề đúng là
Câu 86. Tính L=lim(n3−2n)/(3n2+n−2).
Câu 89. Tính limun với un=(−2+3n−2n3)/(3n−2).
Câu 90. Tính lim[4n2+1−n+2]/(2n−3).
Câu 91. Tính lim(n−n2−4n).
Câu 92. Tính S=2+2/3+2/32+⋯.
Câu 93. Thả bóng từ 55,8 m; mỗi lần nảy lên bằng 1/10 độ cao trước. Tổng hành trình thuộc khoảng nào?
Câu 94. Tính: a) limx→3(−x2+x+2); b) limx→−1(3x2−2x+1)/(3x−2); c) limx→25x2+x+4.
Câu 95. Tính: a) limx→+∞1/(x2+2); b) limx→3+1/(x−3); c) limx→+∞(3x+2)/(4x−5); d) limx→1(3x2−4x+1)/(x−1).
Câu 96. Tính: a) limx→−∞(−5x+2)/(3x+1); b) limx→−∞(−2x+3)/(3x2+2x+5); c) limx→+∞9x2+3/(x+1); d) limx→−∞9x2+3/(x+1); e) limx→1(2x2−8x+6)/(x2−1); g) limx→−3(−x2+2x+15)/(x2+4x+3).
Câu 97. Cho limx→1f(x)=2. Chứng minh limx→1f(x)/2=1.
Câu 98. Cho limx→2[f(x)−5]/(x−2)=3. Tìm limx→2f(x).
Câu 99. Cho limx→1[f(x)−4]/(x−1)=2. Tính a) limx→1f(x); b) limx→13f(x).
Câu 100. Cho limx→+∞f(x)=2022. Tính limx→+∞xf(x)/(x+1).
Câu 101. Tính limx→1(2x2−3x+1).
Câu 102. Cho limx→3f(x)=−2. Tính limx→3[f(x)+4x−1].
Câu 103. Giới hạn nào bằng −∞?
Câu 104. Tính limx→1+(−2x+1)/(x−1).
Câu 105. Tính limx→−1(x2−2x−3)/(x+1).
Câu 106. Tính limx→−∞(2x3−x2+1).
Câu 107. Tính I=limx→2(x2−5x+6)/(x−2).
Câu 108. Tính limx→2(x−2)/(x2−4).
Câu 109. Cho f(x)=(x+4−2)/x khi x>0, và f(x)=mx+m+1/4 khi x≤0. Tìm m để hàm có giới hạn tại 0.
Câu 110. Tính limx→−∞x2+3x+5/(4x−1).
Câu 111. Tìm m để limx→−∞(mx2−7x+5)/(2x2+8x−1)=−4.
Câu 112. Biết limx→+∞[(4x2−3x+1)/(x+2)−ax−b]=0. Tính a+b.
Câu 113. Biết limx→+∞[(x2+3x+1)/(x+1)+ax+b]=1. Tính a+b.
Câu 114. Biết limx→3(x2+bx+c)/(x−3)=8. Tính b+c.
Câu 115. Tính limx→1[x−2x−1]/(x2+x−2).
Câu 116. Biết limx→0(3x+1−1)/x=a/b tối giản. Tính a2+b2.
Câu 117. Cho đa thức f thỏa limx→1[f(x)−16]/(x−1)=24. Tính I=limx→1[f(x)−16]/[(x−1)(2f(x)+4+6)].
Câu 118. Xét tính liên tục: a) f(x)=(x2−25)/(x−5) nếu x=5, f(5)=9 tại x0=5; b) f(x)=[1−2x−3]/(2−x) nếu x=2, f(2)=1 tại x0=2; c) f(x)=[33x+2−2]/(x−2) nếu x=2, f(2)=3/4 tại x0=2; d) f(x)=x4+x2−1 nếu x≤−1, f(x)=3x+2 nếu x>−1, tại x0=−1.
Câu 119. Tìm a để liên tục: a) f(x)=[x+2−2]/(x2−4) nếu x=2, f(2)=a; b) f(x)=[1−x−1+x]/(x−1) nếu x<1, f(x)=a+(4−x)/(x+2) nếu x≥1; c) f(x)=ax2+2/3 nếu x≤2, f(x)=34x−2/(x2−3x+2) nếu x>2; d) f(x)=ax+1/4 nếu x≤2, f(x)=[33x+2−2]/(x−2) nếu x>2.
Câu 120. Xét tính liên tục trên tập xác định: a) f(x)=x/(x2+5x+6); b) f(x)=1+x2 nếu x<1, f(x)=4−x nếu x≥1.
Câu 121. Xét tính liên tục trên tập xác định của f(x)=(x2−2x−3)/(x−3) khi x=3, và f(3)=4.
Câu 122. Tìm a để hàm liên tục trên R: f(x)=2x+a khi x≤1, và f(x)=(x3−x2+2x−2)/(x−1) khi x>1.
Câu 123. Cho f(x)=(2x−1)/(x3−x). Kết luận nào đúng?
Câu 124. Hàm nào gián đoạn tại x0=−1?
Câu 125. Cho f(x)=(x−2)/(x+2−2) khi x=2, và f(2)=4. Mệnh đề đúng?
Câu 126. Cho f(x)=(x3−1)/(x−1) khi x=1, f(1)=2m+1. Tìm m để liên tục tại 1.
Câu 127. Tìm a để y=x2+3x+2 khi x≤−1 và y=4x+a khi x>−1 liên tục tại -1.
Câu 128. Tìm m để f(x)=(x3−x2+2x−2)/(x−1) khi x=1, f(1)=3+m liên tục tại 1.
Câu 129. Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình bình hành. M,N,P,Q là trung điểm AB,BC,CD,DA; I,J,K,L là trung điểm SM,SN,SP,SQ. a) Chứng minh I,J,K,L đồng phẳng và IJKL là hình bình hành; b) chứng minh IK∥BC; c) tìm giao tuyến (IJKL) và (SBC).
Câu 130. Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình thang, đáy lớn AB. I,J là trung điểm AD,BC và G là trọng tâm SAB. a) Tìm giao tuyến (SAB) và (IJG); b) tìm điều kiện của AB,CD để các giao tuyến của (IJG) với các mặt tạo thành hình bình hành.
Câu 131. Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình bình hành. Tìm giao tuyến: a) (SAD) và (SBC); b) (SAB) và (MDC), với M∈SA.
Câu 132. Tứ diện ABCD có P∈AB,Q∈CD,R∈BC thỏa AP/AB=CR/BC=1/3, CQ=QD. Gọi S=AD∩(PQR). Tính AS/AD.
Câu 133. Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình bình hành, G là trọng tâm tam giác SCD. Mặt phẳng (GAB) cắt SC tại I. Tính IS/IC.
Câu 134. Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình bình hành. M∈AD, AD=3AM; G,N là trọng tâm các tam giác SAB,ABC. Chứng minh MN∥(SCD) và NG∥(SAC).
Câu 135. Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình bình hành. M,N là trung điểm CD,SB. a) Tìm giao tuyến (SAB) và (CDN); b) chứng minh CN∥(SAM).
Câu 136. Cho lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′. M,N là trung điểm BC,B′C′. Chứng minh AM∥(A′NC).
Câu 137. Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình bình hành. M,N,P là trung điểm SB,BC,CD. a) Chứng minh SC∥(MNP); b) tìm giao tuyến (MNP) với (SCD) và Q=SD∩(MNP); c) tìm E=SA∩(MNP); d) tính SE/SA.
Câu 138. Cho hai hình bình hành ABCD,ABEF không đồng phẳng. a) Chứng minh (AFD)∥(BEC); b) M là trọng tâm ABE, mặt phẳng (P) qua M và song song (AFD) cắt AC tại N. Tính AN/NC.
Câu 139. Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. I=A′C′∩B′D′, mặt phẳng (P) qua I và song song BD′,B′C. a) Tìm giao tuyến d=(P)∩(BCC′B′); b) K=d∩BC, tính BK/BC.
Câu 140. Cho lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′. G,I,K là trọng tâm các tam giác ABC,A′B′C′,A′B′B. a) Chứng minh IK∥(BCC′B′); b) chứng minh (AGK)∥(A′TC); c) mặt phẳng qua K song song (ABC) cắt A′C tại L, tính LA′/LC.
Câu 141. Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. M,N,P là trung điểm AD,B′C′,DD′. a) Chứng minh ADC′B′ là hình bình hành; b) chứng minh BD,MN∥(AB′D′); c) chứng minh (MNP)∥(AB′D′) và BD∥(MNP); d) tìm giao tuyến (MNP) với các mặt; e) một đường thẳng cắt (AB′D′),(MNP),(C′BD) tại I,J,H, tính IJ/JH.
Câu 142. Cho bốn mệnh đề về a∥(P): (1) a song song mọi đường trong P; (2) a song song một đường trong P; (3) có vô số đường trong P song song a; (4) có đường d trong P đồng phẳng với a. Có bao nhiêu mệnh đề đúng?
Câu 143. Hình chóp S.ABCD có đáy hình thang; P∈SA,Q∈SB và SP/SA=SQ/SB=1/3. Khẳng định đúng?
Câu 144. Tứ diện ABCD có G1,G2 là trọng tâm BCD,ACD. Khẳng định nào sai?
Câu 145. Tứ diện ABCD, G là trọng tâm ABD, M∈BC và MB=2MC. MG song song mặt phẳng nào?
Câu 146. Lăng trụ ABC.A′B′C′, M,N là trung điểm A′B′,CC′. Khi đó CB′ song song với
Câu 147. Cho đường thẳng a và hai mặt phẳng phân biệt (P),(Q). Mệnh đề đúng?
Câu 148. Cho hai mặt phẳng (P)∥(Q). Khẳng định nào sai?
Câu 149. Trong hình hộp ABCD.A′B′C′D′, mặt phẳng (AB′D′) song song mặt phẳng nào?
Câu 150. Lăng trụ ABC.A′B′C′, I,I′ là trung điểm AB,A′B′. Chiếu song song theo phương AI′ lên (A′B′C′) biến I thành điểm nào?