**Phần I · Câu 5.** Thời gian dùng điện thoại thông minh trong một ngày của học sinh lớp 11D được ghi theo bảng: $[0;60)$ có 4 học sinh, $[60;120)$ có 7, $[120;180)$ có 10, $[180;240)$ có 12 và $[240;300)$ có 8. Số học sinh dùng điện thoại ít hơn 2 giờ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 26 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần I · Câu 6.** Lớp 11A có bảng lượng giấy vụn: $[2;4)$ có 21 học sinh, $[4;6)$ có 10, $[6;8)$ có 7, $[8;10)$ có 5 và $[10;12)$ có 3. Danh hiệu được trao cho 25% học sinh có lượng giấy cao nhất. Một học sinh cần mang đến ít nhất khoảng bao nhiêu ki-lô-gam giấy vụn?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 26 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần I · Câu 10.** Đường thẳng $a$ nằm trong mặt phẳng $(\alpha)$, đường thẳng $b$ nằm trong mặt phẳng $(\beta)$ và $(\alpha)\parallel(\beta)$. Khẳng định nào sau đây sai?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 26 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần I · Câu 11.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành. Các điểm $M,N,P$ lần lượt là trung điểm của $SB,AB,AD$. Gọi $d$ là giao tuyến của $(MNP)$ và $(SBD)$. Hình vẽ cho thấy $M$ trên $SB$, $N$ trên $AB$, $P$ trên $AD$ và các đoạn phụ $MN,MP,NP$. Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 26 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại
**Phần II · Câu 2.** Cho lăng trụ tam giác $ABC.A'B'C'$ và $M$ là trung điểm của $BC$. Hình vẽ biểu diễn hai đáy song song, các cạnh bên $AA',BB',CC'$ và đoạn $AM$.
Câu 5
0.25 điểm
Xét mệnh đề a: $AM\parallel A'B'$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 26 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại
**Phần II · Câu 2.** Cho lăng trụ tam giác $ABC.A'B'C'$ và $M$ là trung điểm của $BC$. Hình vẽ biểu diễn hai đáy song song, các cạnh bên $AA',BB',CC'$ và đoạn $AM$.
Câu 6
0.25 điểm
Xét mệnh đề b: $AM\parallel(A'B'C')$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 26 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại
**Phần II · Câu 2.** Cho lăng trụ tam giác $ABC.A'B'C'$ và $M$ là trung điểm của $BC$. Hình vẽ biểu diễn hai đáy song song, các cạnh bên $AA',BB',CC'$ và đoạn $AM$.
Câu 7
0.25 điểm
Xét mệnh đề c: Gọi $M'$ là giao điểm của $B'C'$ với mặt phẳng $(AMA')$. Khi đó $M'$ là trung điểm của $B'C'$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 26 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại
**Phần II · Câu 2.** Cho lăng trụ tam giác $ABC.A'B'C'$ và $M$ là trung điểm của $BC$. Hình vẽ biểu diễn hai đáy song song, các cạnh bên $AA',BB',CC'$ và đoạn $AM$.
Câu 8
0.25 điểm
Xét mệnh đề d: $A'M\parallel(AB'C')$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 26 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 1.** Một tòa tháp có 11 tầng. Diện tích sàn tầng 2 bằng một nửa diện tích đáy, và diện tích mỗi tầng tiếp theo bằng một nửa tầng ngay dưới. Biết diện tích đáy là $12288\,\text{m}^2$. Tính diện tích sàn tầng trên cùng, theo mét vuông.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 26 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 2.** Thời gian đi làm của 90 nhân viên được ghép nhóm: $[15;20)$ có 6 người, $[20;25)$ có 21, $[25;30)$ có 25, $[30;35)$ có 30 và $[35;40)$ có 8. Tính tứ phân vị thứ nhất, làm tròn đến hàng phần mười.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 26 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 4.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình thang, $AD\parallel BC$ và $AD=3BC$. Điểm $M\in SA$ thỏa $SM=2MA$; điểm $N\in SC$ thỏa $CN=\dfrac13SC$. Gọi $I=AN\cap(SBD)$. Tính $\dfrac{IN}{IA}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 26 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần IV · Bài 1.**
1. Giải phương trình $\cos3x=-\dfrac{\sqrt3}{2}$.
2. Tính $\displaystyle\lim_{x\to3}\dfrac{\sqrt{x+6}-3}{9-x^2}$.
3. Tìm $m$ để hàm số $f(x)=\begin{cases}2x^2-3x+15,&x>-1,\\-mx+3,&x\le-1\end{cases}$ liên tục tại $x_0=-1$.
4. Anh An ký hợp đồng 4 năm. Năm đầu nhận 175 triệu đồng; từ năm thứ hai, lương mỗi năm tăng 14% so với năm trước. Tính tổng lương 4 năm, làm tròn đến hàng đơn vị triệu đồng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 26 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần IV · Bài 2.** Cho hình chóp $S.MNPQ$ có đáy $MNPQ$ là hình bình hành tâm $O$. Gọi $I,J$ lần lượt là trung điểm của $MN,SM$.
1. Chứng minh $(OIJ)\parallel(SNP)$.
2. Giả sử đáy $MNPQ$ là hình vuông cạnh $a$, tam giác $SMN$ đều. Điểm $E\in MQ$ thỏa $ME=x$ với $0<x<a$. Mặt phẳng $(\alpha)$ qua $E$ và song song $(SMN)$, lần lượt cắt $NP,SP,SQ$ tại $F,A,H$. Tìm $x$ để diện tích tứ giác $EFAH$ bằng $\dfrac{a^2\sqrt3}{8}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 26 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I · Câu 1. Hàm số y=1−tan(x−4π) có tập xác định là
R∖{2π+kπ∣k∈Z}
R∖{4π+kπ∣k∈Z}
R∖{43π+kπ∣k∈Z}
Phần I · Câu 2. Nghiệm của phương trình sinx=sin3π là
x=3π+2kπ hoặc x=32π+2kπ, k∈Z
x=3π+2kπ hoặc x=−3π+2kπ, k∈Z
x=3π+kπ hoặc x=32π+kπ, k∈Z
x=3π+kπ hoặc x=−3π+kπ, k∈Z
Phần I · Câu 3. Cho dãy số (un) với un=2n−5. Số hạng un+1 là
2n+3
2n−3
−2n−3
3−2n
Phần I · Câu 4. Cho cấp số nhân (un) có u1=−5 và công bội q=21. Số hạng thứ bảy là
Phần I · Câu 5. Thời gian dùng điện thoại thông minh trong một ngày của học sinh lớp 11D được ghi theo bảng: [0;60) có 4 học sinh, [60;120) có 7, [120;180) có 10, [180;240) có 12 và [240;300) có 8. Số học sinh dùng điện thoại ít hơn 2 giờ là
Phần I · Câu 6. Lớp 11A có bảng lượng giấy vụn: [2;4) có 21 học sinh, [4;6) có 10, [6;8) có 7, [8;10) có 5 và [10;12) có 3. Danh hiệu được trao cho 25% học sinh có lượng giấy cao nhất. Một học sinh cần mang đến ít nhất khoảng bao nhiêu ki-lô-gam giấy vụn?
Phần I · Câu 8. Hàm số nào sau đây không liên tục trên tập số thực R?
Phần I · Câu 10. Đường thẳng a nằm trong mặt phẳng (α), đường thẳng b nằm trong mặt phẳng (β) và (α)∥(β). Khẳng định nào sau đây sai?
Phần I · Câu 11. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Các điểm M,N,P lần lượt là trung điểm của SB,AB,AD. Gọi d là giao tuyến của (MNP) và (SBD). Hình vẽ cho thấy M trên SB, N trên AB, P trên AD và các đoạn phụ MN,MP,NP. Khẳng định nào sau đây đúng?
Phần I · Câu 12. Cho hình chóp S.ABC; G,K lần lượt là trọng tâm của các tam giác SAB,SBC. Khẳng định nào sau đây đúng?
Phần II · Câu 1. Cho hàm số f(x)=(x−1)(x+2)3x2−8x+5. Với x=1,−2, ta có f(x)=x+23x−5.
Xét mệnh đề a: x→+∞limf(x)=23.
Phần II · Câu 1. Cho hàm số f(x)=(x−1)(x+2)3x2−8x+5. Với x=1,−2, ta có f(x)=x+23x−5.
Xét mệnh đề b: x→1limf(x)=−32.
Phần II · Câu 1. Cho hàm số f(x)=(x−1)(x+2)3x2−8x+5. Với x=1,−2, ta có f(x)=x+23x−5.
Xét mệnh đề c: x→0limf(x)=−25.
Phần II · Câu 1. Cho hàm số f(x)=(x−1)(x+2)3x2−8x+5. Với x=1,−2, ta có f(x)=x+23x−5.
Xét mệnh đề d: x→−∞limx3f(x)=+∞.
Phần II · Câu 2. Cho lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′ và M là trung điểm của BC. Hình vẽ biểu diễn hai đáy song song, các cạnh bên AA′,BB′,CC′ và đoạn AM.
Xét mệnh đề a: AM∥A′B′.
Phần II · Câu 2. Cho lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′ và M là trung điểm của BC. Hình vẽ biểu diễn hai đáy song song, các cạnh bên AA′,BB′,CC′ và đoạn AM.
Xét mệnh đề b: AM∥(A′B′C′).
Phần II · Câu 2. Cho lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′ và M là trung điểm của BC. Hình vẽ biểu diễn hai đáy song song, các cạnh bên AA′,BB′,CC′ và đoạn AM.
Xét mệnh đề c: Gọi M′ là giao điểm của B′C′ với mặt phẳng (AMA′). Khi đó M′ là trung điểm của B′C′.
Phần II · Câu 2. Cho lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′ và M là trung điểm của BC. Hình vẽ biểu diễn hai đáy song song, các cạnh bên AA′,BB′,CC′ và đoạn AM.
Xét mệnh đề d: A′M∥(AB′C′).
Phần III · Câu 1. Một tòa tháp có 11 tầng. Diện tích sàn tầng 2 bằng một nửa diện tích đáy, và diện tích mỗi tầng tiếp theo bằng một nửa tầng ngay dưới. Biết diện tích đáy là 12288m2. Tính diện tích sàn tầng trên cùng, theo mét vuông.
Phần III · Câu 2. Thời gian đi làm của 90 nhân viên được ghép nhóm: [15;20) có 6 người, [20;25) có 21, [25;30) có 25, [30;35) có 30 và [35;40) có 8. Tính tứ phân vị thứ nhất, làm tròn đến hàng phần mười.
Phần III · Câu 3. Cho a,b thỏa mãn x→+∞lim(x+24x2−3x+2−2ax+b)=0. Tính 2a−3b.
Phần III · Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, AD∥BC và AD=3BC. Điểm M∈SA thỏa SM=2MA; điểm N∈SC thỏa CN=31SC. Gọi I=AN∩(SBD). Tính IAIN.
Phần IV · Bài 1.
Giải phương trình cos3x=−23.
Tính x→3lim9−x2x+6−3.
Tìm m để hàm số f(x)={2x2−3x+15,−mx+3,x>−1,x≤−1 liên tục tại x0=−1.
Anh An ký hợp đồng 4 năm. Năm đầu nhận 175 triệu đồng; từ năm thứ hai, lương mỗi năm tăng 14% so với năm trước. Tính tổng lương 4 năm, làm tròn đến hàng đơn vị triệu đồng.
Phần IV · Bài 2. Cho hình chóp S.MNPQ có đáy MNPQ là hình bình hành tâm O. Gọi I,J lần lượt là trung điểm của MN,SM.
Chứng minh (OIJ)∥(SNP).
Giả sử đáy MNPQ là hình vuông cạnh a, tam giác SMN đều. Điểm E∈MQ thỏa ME=x với 0<x<a. Mặt phẳng (α) qua E và song song (SMN), lần lượt cắt NP,SP,SQ tại F,A,H. Tìm x để diện tích tứ giác EFAH bằng 8a23.